1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §3. Rút gọn phân thức

14 479 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II. §3. Rút gọn phân thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

Về dự giờ toán

đại số 8

Về dự giờ toán

đại số 8

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

(a)

2

1/ x 3 + x 2

( x - 1 ) ( x + 1 )

=

x - 1

2

/

5 ( x + y)

= 5x 2 - 5y 2

(b)

3/ x 5 -

1

x 2 - 1 =

(f)

x + 1

Chän biÓu thøc thÝch hîp ®iÒn

vµo chç trèng

x 4 + x 3 + x 2 + x+1

2(x -

y)

x 4 + 1

x - 2

x

2

Trang 3

Bµi míi

Rót gän ph©n thøc

Cho ph©n thøc: 10x 4x 3 2 y

a.T×m nh©n tö chung cña c¶

tö vµ mÉu b.Chia c¶ tö vµ mÉu cho nh©n

tö chung Bài gi¶i:

a Nh©n tö chung: 2x 2

b Chia c¶ tö vµ mÉu cho nh©n tö chung:

4x 3 : 2x 2

4x 3

10x 2 y

=

10x 2 y: 2

x 2

2x

= 5y

?1

Trang 4

Bài tập :

Nhận xét kết quả bài toán rút gọn phân thức

Cách 1: 6x2y2

8x

y5

= 6x

8y3 6x2y2

8x

y5

Cách 2: = 3x

2y2

4x

y5

Cách 3: 6x2y2

8x

y5

= 3x

4y3

L u ý: Kết quả bài toán rút gọn

đúng nhất khi tử và mẫu không còn nhân tử chung (khac 1)

Trang 5

?2 Cho ph©n thøc: 5x+10

25x2 + 50x

a.Ph©n tÝch tö vµ mÉu thµnh nh©n tö råi t×m nh©n tö chung cña chóng.

b Chia c¶ tö vµ mÉu cho nh©n tö chung

5x+10

25x2 + 50x

=

5 ( + ) 25x ( + )

=

5x

x

Bµi gi¶i

Trang 6

Muốn rút gọn một

phân thức ta làm nh

thế nào?

2 Nhận xét:

Muốn rút gọn một phân

thức, ta có thể :

-Phân tích tử và mẫu thành

nhân tử

( nếu cần ) để tìm nhân tử chung.

-Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung.

Trang 7

Ví dụ1 Rút gọn phân thức: x 3 - 4x 2 +

4x x 2 -

4

Giải:

x3 - 4x2 +

4xx2 - 4

x(x2 - 4x + 4) (x – 2) (x

+ 2)

=

x (x – 2) 2

(x – 2) (x + 2)

= x (x – 2)

x + 2

=

Trang 8

?

4 Rót gän ph©n thøc:

3 (x - y) y - x Gi¶i:

3 (x -

y) y -

x

- 3 (y - x) y - x

Trang 9

(Sai)

x + 1

3xy +

3

9y + 3 =x + 13 + 3 = 6

Bài tập 1 : Các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a 3xy

9y = x 3

c.

d 5x 3 +

10y

20x +40y =

x 2 4

b. 2x

2 y

6y 2

= giải nhanh

(Đúng)

x 3

3(xy + 1)

3(3y + 1)

xy + 1 3y + 1

=

(Sai)

x 2

3y

4(x + 2y)

x 3 + 2y 20(x +

2y) 5(x 3 + 2y)

=

Trang 10

Bài tập 2 : Chọn một chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:

C x - 1

C

A 3x

4y

2)3(x – y)

x(y – x)

9x 2 y

1)

3) 5x - 5

5

A x - 5 B x D x + 1

B 4x

3y C 3y 4x D 4y 3x

A 3

x - y B

3

y - x

3 -x D 3 x

=

=

=

Trang 11

Bµi tËp 3 : Rót gän

ph©n thøc:

x 2 - xy 5y 2 - 5xy

Bµi gi¶i:

x 2 - xy

5y 2 - 5xy

= x (x - y)

5y(y - x) = -x (y - x)

5y (y - x) = - x

5y

Trang 12

Trò chơi : đi tìm ô chữ

Điền phân thức thích hợp vào ô vuông d ới đây

để đ ợc phép

rút gọn đúng Sau đó viết các chữ t ơng ứng với các phân

thức tìm đ ợc vào các ô ở hàng d ới cùng của bài,

em sẽ tìm

3 y 3

xy 5 =

O.

x 2 2x 2 - x=

C.

x(x + 2) 2(x + 2)

x - 1

x 2 - 1 =

=

H.

T.

x 2

x

2

x 2

y 2

1

x + 1

1

x + 1

x 2x - 1

x 2

y 2

1

x + 1

x 2x-1

x 2

y 2

Trang 13

H ớng dẫn về

nhà

-Đọc kỹ SGK, các nhận xét và

chú ý khi rút gọn phân thức.

-Xem lại các bài tập đã giải trên

lớp.

-Làm bài: 7, 9, 10, 11/ sgk -tr

40

H ớng dẫn bài 10/ sgk

x 7 + x 6 + x 5 + x 4 + x 3 + x 2 + x

+ 1

= (x 7 + x 6 )+ (x 5 + x 4 )+(x 3 +

x 2 )+(x + 1)

Trang 14

Bài học hôm nay đến

đây là hết

Chúc các thầy cô giáo

mạnh khỏe

Cảm ơn sự nhiệt tình

tham gia của các em học sinh

Bài học hôm nay đến

đây là hết

Chúc các thầy cô giáo

mạnh khỏe

Cảm ơn sự nhiệt tình

tham gia của các em học sinh

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w