PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC I.. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC... Đại số 8 www.vmathlish.com II... PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Câu 13.. Phương pháp đặt n
Trang 11
-
Câu 1 Thực hiện các phép tính sau:
a) x( –1)(2 x22 )x b) (2x1)(3x2)(3 – )x c) x( 3)(x23 –5)x
d) x( 1)( –x2 x1) e) (2x33x1).(5x2) f) x( 22x3).(x4)
Câu 2 Thực hiện các phép tính sau:
a) 2x y x3 (2 –32 y5 )yz b) x( –2 )(y x y2 2xy2 )y c) 2 ( –5 10 )xy x y2 x y
d) 2x y xy x2 (3 – 2 y)
( – )( ) f) 1xy–1 ( –2 –6)x3 x
2
Câu 3 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) x y x( )( 4x y x y3 2 2xy3y4)x5y5
b) x y x( )( 4x y x y3 2 2xy3y4)x5y5
c) a b a( )( 3a b ab2 2b3)a4b4
d) a b a( )( 2ab b 2)a3b3
Câu 4 Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a) A(x2)(x42x34x28x16) với x 3 ĐS: A 211
b) B(x1)(x7x6x5x4x3x2 x 1) với x 2 ĐS: B 255
c) C(x1)(x6x5x4x3x2 x 1) với x 2 ĐS: C 129
d) D2 (10x x25x 2) 5 (4x x22x1) với x 5 ĐS: D 5
Câu 5 Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a) A(x3x y xy2 2y x y3)( ) với x 2,y 1
2
16
b) B (a b a)( 4a b a b3 2 2ab3b4) với a3,b 2 ĐS: B 275
c) C(x22xy2 )(y x2 2y2) 2 x y3 3x y2 22xy3 với x 1,y 1
ĐS: C 3
16
Câu 6 Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a) A(3x7)(2x 3) (3x5)(2x11)
b) B(x22)(x2 x 1) x x( 3x23x2)
c) Cx x( 3x23x 2) (x22)(x2 x 1)
CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
I NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Trang 2Đại số 8 www.vmathlish.com
II HẰNG ĐẲNG THỨC
d) Dx x(2 1) x x2( 2) x3 x 3
e) E(x1)(x2 x 1) (x 1)(x2 x 1)
Câu 7 * Tính giá trị của đa thức:
a) P x( )x780x680x580x4 80x15 với x 79 ĐS: P(79) 94
b) Q x( )x1410x1310x1210x11 10x210x10 với x 9 ĐS: Q(9) 1
c) R x( )x417x317x217x20 với x 16 ĐS: R(16) 4
d) S x( )x1013x913x813x7 13x213x10 với x 12 ĐS: S(12) 2
Câu 8 Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a) x24x 4 b) x2 8 16 x c) (x5)(x5)
d) x312x248x64 e) x36x212x 8 f) x( 2)(x22x4)
g) x( 3)(x23x 9) h) x22x 1 i) x2–1
k) x26x 9 l) x4 –92 m) 16 –8x2 x 1
n) x9 26x 1 o) 36x236x 9 p) x327
Câu 9 Thực hiện phép tính:
a) (2x3 )y 2 b) x y(5 – ) 2 c) (2x y 2 3)
d) 2 2 2 2
2
1 4
x
3 2
g) x(3 –2 ) 2 y 3 h) x( 3 )(y x23xy9 )y2 i) 2 4 2
(x 3).(x 3x 9) k) (x2y z x )( 2 – )y z l) (2 –1)(4x x22x1) m) (5 3 ) x 3
Câu 10 Tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a) Ax33x23x6 với x 19 b) Bx33x23x với x 11
ĐS: a) A 8005 b) B 1001
Câu 11 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a) (2x3)(4x26x 9) 2(4x31) b) (4x1)3(4x3)(16x23)
c) 2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1 d) x( 1)3 (x 1)36(x1)(x1)
e) x x
x
2
25
x
2
1
ĐS: a) 29 b) 8 c) –1 d) 8 e) 2 f) 29
Câu 12 Giải các phương trình sau:
a) x( 1)3 (2 x)(4 2 x x 2) 3 ( x x 2) 17 b) x( 2)(x22x 4) x x( 2 2) 15
c) x( 3)3 (x 3)(x23x 9) 9(x1)215 d) x x( 5)(x 5) (x 2)(x22x4) 3
ĐS: a) x 10
9
b) x 7
2
15
25
Trang 33
III PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Câu 13 So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a) A 1999.2001 và B20002 b) A216 và B (2 1)(221)(241)(2 1)8
c) A 2011.2013 và B20122 d) A4(3 1)(3 1) (32 4 641) và B31281
Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) A5 –x x2 b) Bx x– 2 c) C4 –x x23
d) D–x26x11 e) E 5 8x x 2 f) F4x x 21
Câu 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) Ax2–6x11 b) Bx2–20x101 c) Cx26x11
d) D(x1)(x2)(x3)(x6) e) Ex22x y 24y8 f) x24x y 28y6
g) Gx2–4xy5y210 –22x y28
HD: g) G(x2y5)2 (y 1)2 2 2
Câu 16 Cho a b S và ab P Hãy biểu diễn theo S và P, các biểu thức sau đây:
a) A a 2b2 b) Ba3b3 c) Ca4b4
VẤN ĐỀ I Phương pháp đặt nhân tử chung
Câu 17 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x4 26x b) x y9 4 33x y2 4 c) x32x25x
d) 3 (x x 1) 5(x1) e) x x2 (2 1) 4(x1) f) 3x6xy9xz
Câu 18 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x y2 2 4xy26xy b) x y4 3 28x y2 32x y4
c) x y9 2 33x y4 26x y3 218xy4 d) x y7 2 221xy z2 7xyz14xy
e) a x y3 2 5a x3 4 3a x y4 2
VẤN ĐỀ II Phương pháp nhóm nhiều hạng tử
Câu 19 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x32x22x13 b) x y xy x2 1 c) ax by ay bx
d) x2 (a b x ab) e) x y xy2 2 x y f) ax2ay bx 2by
Câu 20 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ax2x a 22a b) x2 x ax a c) x2 24ax x 2a
d) xy ax x2 22ay e) x3ax2 x a f) x y2 2y3zx2yz
Trang 4Đại số 8 www.vmathlish.com
Câu 21 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x22x4y24y b) x42x34x4 c) x32x y x2 2y
d) x3 23y22(x y )2 e) x34x29x36 f) x2y22x2y
Câu 22 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (x3)(x 1) 3(x3) b) (x1)(2x 1) 3(x1)(x2)(2x1)
c) (6x 3) (2x5)(2x1) d) x( 5)2 (x 5)(x 5) (5 x)(2x1)
e) (3x2)(4x 3) (2 3 )(x x 1) 2(3x2)(x1)
Câu 23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (a b a )( 2 ) (b b a a b )(2 ) ( a b a )( 3 )b b) xy5 32xyz15y26z
c) (x y )(2x y ) (2x y )(3x y ) (y 2 )x d) ab c3 2a b c2 2 2ab c2 3a bc2 3
e) x y z2( ) y z x2( ) z x y2( )
VẤN ĐỀ III Phương pháp dùng hằng đẳng thức
Câu 24 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x4 212x9 b) x4 24x1 c) 1 12 x36x2
d) x9 224xy16y2 e) x2 2xy 4y2
4 f) x 2 10x25 g) 16a b4 624a b5 59a b6 4 h) 25x220xy4y2 i) 25x410x y y2 2
Câu 25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x(3 1) 162 b) (5x4)249x2 c) (2x5)2 (x 9)2
d) x(3 1)24(x2)2 e) 9(2x3)24(x1)2 f) b c4 2 2(b2c2a2 2)
g) ax by( )2(ay bx )2 h) a( 2b25)24(ab2)2
i) (4x23x18)2(4x23 )x 2 k) 9(x y 1)24(2x3y1)2
l) 4x212xy9y225 m) x22xy y 24m24mn n 2
Câu 26 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x8 364 b) 1 8 x y6 3 c) 125x31
d) x8 327 e) 27x3 y3
8
f) 125x327y3
Câu 27 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x36x212x8 b) x33x23x1 c) 1 9 x27x227x3
d) x3 3x2 3x 1
e) 27x354x y2 36xy28y3
Câu 28 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x24x y2 2y22xy b) x6y6 c) 25a22ab b 2
d) b c4 2 2(b2c2a2 2) e) a b c( )2 (a b c)24c2
Câu 29 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x( 225)2 (x 5)2 b) (4x225)29(2x5)2 c) 4(2x3)29(4x29)2
Trang 55
d) a6a42a32a2 e) x(3 23x2)2(3x23x2)2
Câu 30 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) xy( 1)2 (x y)2 b) x y( )3 (x y)3 c) x y3 4 23x y3 23xy23y2
d) 4(x2y2) 8( x ay ) 4( a21) e) x y( ) 1 3 (3 xy x y 1)
Câu 31 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 1 5x2 5 3x3 b) a5a4a3a2 a 1 c) x33x23x 1 y3
d) x5 33x y2 45xy227y3 e) x a b c3 (2 ) 36 (xy a b c ) 108 (y a b c2 )
VẤN ĐỀ IV Một số phương pháp khác
Câu 32 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) x25x6 b) x3 29x30 c) x23x2
d) x29x18 e) x26x8 f) x25x14
g) x26x5 h) x27x12 i) x27x10
Câu 33 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) x3 25x2 b) x2 2 x 6 c) x7 250x7
d) 12x27x12 e) 15x27x2 f) a25a14
g) m2 210m8 h) p4 236p56 i) x2 25x2
Câu 34 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) x24xy21y2 b) x5 26xy y 2 c) x22xy15y2
d) x y( )24(x y ) 12 e) x27xy10y2 f) x yz2 5xyz14yz
Câu 35 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) a4a21 b) a4a22 c) x44x25
d) x319x30 e) x37x6 f) x35x214x
Câu 36 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (thêm bớt cùng một hạng tử)
a) x44 b) x464 c) x8x71
d) x8x41 e) x5 x 1 f) x3x24
g) x42x224 h) x32x4 i) a44b4
HD: Số hạng cần thêm bớt:
a) x 4 2 b) 16 x2 c) x2x d) x2 e) x2 f) x2
g) x 4 2 h) x2 22x i) a b4 2 2
Câu 37 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
a) x( 2x) 14(2 x2 x) 24 b) x( 2x)24x24x12
c) x42x35x24x12 d) (x1)(x2)(x3)(x4) 1
e) (x1)(x3)(x5)(x7) 15 f) (x1)(x2)(x3)(x4) 24
Câu 38 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
a) x( 24x8)23 (x x24x 8) 2x2 b) x( 2 x 1)(x2 x 2) 12
c) x( 28x7)(x28x15) 15 d) (x2)(x3)(x4)(x 5) 24
Trang 6Đại số 8 www.vmathlish.com
VẤN ĐỀ V Tổng hợp
Câu 39 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x24x3 b) 16x5x23 c) x2 2 7x5
d) x2 23x5 e) x33x2 1 3x f) x24x5
g) a( 21)24a2 h) x33 –4x2 x12 i) x4x3 x 1
k) x4–x3–x21 l) (2x1) –( –1)2 x 2 m) x44 –5x2
Câu 40 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x y 2x2y b) x x y( ) 5 x5y c) x25x5y y 2
d) x5 35x y2 10x210xy e) 27x38y3 f) x2–y2– – x y
g) x2y22xy y 2 h) x2y2 4 4x i) x6y6
k) x33x23x1–27z3 l) x4 24 –9x y21 m) x2–3x xy –3y
Câu 41 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x5 210xy5y220z2 b) x2z2y22xy c) a3ay a x xy 2
d) x22xy4z2y2 e) x3 26xy3y212z2 f) x26xy25z29y2
g) x2y22yz z 2 h) x2–2xy y 2–xz yz i) x2–2xy tx –2ty
k) 2xy3z6y xz l) x22xz2xy4yz m) x y z( ) –3 x3– –y3 z3
Câu 42 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3x z y z xyz y2 2 3 b) bc b c( ) ca c a( )ab a b( )
c) a b c2( ) b c a c a b2( ) 2( ) d) a6a42a32a2
e) x9x7x6x5x4x3x21 f) x y z( )3x3y3z3
g) a b c( )3 (a b c)3 (b c a)3 (c a b)3 h) x3y3 z3 3xyz
Câu 43 Giải các phương trình sau:
a) x( 2) –( –3)(2 x x 3) 6 b) x( 3)2 (4 x)(4 – ) 10x
c) x( 4)2(1– )(1x x) 7 d) x( –4) –( –2)(2 x x 2) 6
e) 4( –3) –(2 –1)(2x 2 x x 1) 10 f) 25(x3)2(1–5 )(1 5 ) 8x x
g) 9(x1) –(3 –2)(32 x x 2) 10 h) 4( –1)x 2(2 –1)(2x x 1) 3
Câu 44 Chứng minh rằng:
a) a a2( 1) 2 (a a1)chia hết cho 6 với a Z
b) a a(2 3) 2 (a a1) chia hết cho 5 với a Z
c) x22x 2 0 với x Z
d) x 2 4x 5 0 với x Z
Trang 77
IV CHIA ĐA THỨC
VẤN ĐỀ I Chia đa thức cho đơn thức
Câu 45 Thực hiện phép tính:
a) ( 2) : ( 2) 5 3 b) ( ) : ( )y 7 y 3 c) x12: (x10)
d) (2 ) : (2 ) x6 x 3 e) ( 3 ) : ( 3 ) x 5 x 2 f) xy( 2 4) : (xy2 2)
Câu 46 Thực hiện phép tính:
a) x( 2) : (9 x2)6 b) x y( ) : (4 x2)3 c) x( 22x4) : (5 x22x4)
d) 2(x2 1) : (3 1 x2 1)
3
6
Câu 47 Thực hiện phép tính:
a) xy6 2: 3 y b) x y6 2 3: 2 xy2 c) x y8 2 : 2 xy
d) x y5 2 5:xy3 e) ( 4 x y4 3) : 2x y2 f) xy z3 4: ( 2 xz3)
g) 3x y3 3: 1x y2 2
h) x y z9 2 4 :12xy3 i) (2x y xy3 )(3 2) : 2x y3 2
k) a b ab
a b
2 3 3 2
2 2 4
xy x y
x y
3 2 2
Câu 48 Thực hiện phép tính:
a) (2x3x25 ) :x x b) x(3 42x3x2) : ( 2 ) x c) ( 2 x53 –4 ) : 2x2 x3 x2
d) ( –2x3 x y2 3xy2) : 1x
2
e) 3(x y )52(x y )43(x y ) : 5(2 x y )2
Câu 49 Thực hiện phép tính:
a) x y(3 5 24x y3 35x y2 4) : 2x y2 2 b) 3a x6 3 3a x3 4 9 ax5 :3ax3
c) (9x y2 315x y4 4) : 3x y2 (2 3x y y2 ) 2 d) (6x2xy x) : (2x y3 3xy2) :xy(2x1)x
e) (x2 xy x) : (6x y2 5 9x y3 4 15x y4 2) :3x y2 3
2
VẤN ĐỀ II Chia đa thức cho đa thức
Câu 50 Thực hiện phép tính:
a) x( –3 ) : ( –3) 3 x2 x b) (2x22x4) : (x2)
c) x( – –14) : ( –2) 4 x x d) x( 33x2 x 3) : (x3)
e) x( 3x2–12) : ( –2)x f) (2x35x26 –15) : (2 –5)x x
Trang 8Đại số 8 www.vmathlish.com
g) ( 3 x35x29x15) : (5 3 ) x h) ( x2 6x326x21) : (2x3)
Câu 51 Thực hiện phép tính:
a) (2x45x2x3 3 3 ) : (x x23) b) x( 5x3x21) : (x31)
c) (2x35 –2x2 x3) : (2 –x2 x1) d) x(8 8x310x23x45) : (3x22x1)
e) ( x3 2x4 4 x27 ) : (x x2 x 1)
Câu 52 Thực hiện phép tính:
a) x(5 29xy2 ) : (y2 x2 )y b) x( 4x y x y3 2 2xy3) : (x2y2)
c) (4x53xy4y52x y4 6x y3 2) : (2x3y32xy2) d) a(2 37ab27a b2 2 ) : (2b3 a b )
Câu 53 Thực hiện phép tính:
a) (2x4 ) : (y 2 x2 ) (9y x312x23 ) : ( 3 ) 3(x x x23)
b) (13x y2 25x46y413x y3 13xy3) : (2y2x23 )xy
Câu 54 Tìm a b, để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ), với:
a) f x( )x49x321x2ax b , g x( )x2 x 2
b) f x( )x4x36x2 x a , g x( )x2 x 5
c) f x( ) 3 x310x2 5 a, g x( ) 3 x1
d) f x( )x3–3x a , g x( ) ( –1) x 2
ĐS: a) a1,b 30
Câu 55 Thực hiện phép chia f x( ) cho g x( ) để tìm thương và dư:
a) f x( ) 4 x33x21, g x( )x22x1
b) f x( ) 2 4 x3x47x25x3, g x( ) 1 x2x
c) f x( ) 19 x211x3 9 20x2x4, g x( ) 1 x24x
d) f x( ) 3 x y x4 53x y3 2x y2 3x y2 22xy3y4, g x( )x3x y y2 2
VẤN ĐỀ III Tìm đa thức bằng phương pháp hệ số bất định
Câu 56 Cho biết đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ) Tìm đa thức thương:
a) f x( )x35x211 10x , g x( ) x 2 ĐS: q x( )x23x5
b) f x( ) 3 x37x24x4, g x( ) x 2 ĐS: q x( ) 3 x2 x 2
Câu 57 Phân tích đa thức P x( )x4x32x4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:
x2dx2
ĐS: P x( ) ( x2 x 2)(x22)
Câu 58 Với giá trị nào của a và b thì đa thức x3ax22x b chia hết cho đa thức x2 x 1
Câu 59 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3x214x24 b) x34x24x3 c) x37x6
x
Trang 99
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
Câu 60 Tìm các giá trị a, b, k để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ):
a) f x( )x49x321x2 x k , g x( )x2 x 2 ĐS: k 30
b) f x( )x43x33x2ax b , g x( )x23x4 ĐS: a3,b 4
Câu 61 Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f k( )k32k215 chia hết cho nhị thức
g k( ) k 3
ĐS: k0,k 3
Câu 62 Thực hiện phép tính:
a) x(3 32x2 x 2).(5 )x2 b) a x( 2 35x3 ).( 2a a x3 )
c) x(3 25x2)(2x24x3) d) a( 4a b a b3 2 2ab3b a b4)( )
Câu 63 Rút gọn các biểu thức sau:
a) a( 2 a 1)(a2 a 1) b) a( 2)(a2)(a22a4)(a22a4)
c) (2 3 ) y 2(2x3 ) 12y 2 xy d) x( 1)3 (x 1)3(x3 1) (x 1)(x2 x 1)
Câu 64 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x:
a) x( 1)3 (x 1)36(x1)(x1) b) x( 1)(x2 x 1) (x 1)(x2 x 1)
c) x( 2)2 (x 3)(x1) d) x( 1)(x2 x 1) (x 1)(x2 x 1)
e) x( 1)3 (x 1)36(x1)(x1) f) x( 3)2 (x 3) 122 x
Câu 65 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A a 33a23a4 với a 11 b) B2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1
Câu 66 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 1 2 xy x 2y2 b) a2b2c2d22ab2cd c) a b3 31
d) x215x36 e) x y z2( ) y z x2( ) z x y2( ) f) x864x2
g) x123x y6 62y12 h) x( 28)2784
Câu 67 Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài)
a) (35x341x213x5) : (5x2) b) x( 46x316x222x15) : (x22x3)
c) x( 4x y x y3 2 2xy3) : (x2y2) d) (4x414x y3 24x y2 254 ) : (y4 x23xy9 )y2
Câu 68 Thực hiện phép chia các đa thức sau:
a) x(3 48x310x28x5) : (3x22x1) b) (2x39x219x15) : (x23x5)
c) (15x4x3x241x70) : (3x22x7)
d) (6x53x y4 2x y3 24x y2 35xy42 ) : (3y5 x32xy2y3)
Câu 69 Giải các phương trình sau:
a) x316x0 b) x2 350x0 c) x34x29x36 0
d) x5 24(x22x 1) 5 0 e) x( 29)2 (x 3)2 0 f) x33x 2 0
Trang 10Đại số 8 www.vmathlish.com
g) (2x3)(x 1) (4x36x26 ) : ( 2 ) 18x x
Câu 70 Chứng minh rằng:
a) a22a b 2 1 0 với mọi giá trị của a và b
b) x2y22xy 4 0 với mọi giá trị của x và y
c) (x3)(x 5) 2 0 với mọi giá trị của x
Câu 71 Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) x2 x 1 b) 2 x x2 c) x24x1
d) x4 24x11 e) x3 26x1 f) x22x y 24y6
g) h h( 1)(h2)(h3)
Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng
www.vmathlish.com
VanLucNN