1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 đại số 08 chương i đa thức

10 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 835,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC I.. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC... Đại số 8 www.vmathlish.com II... PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Câu 13.. Phương pháp đặt n

Trang 1

1

-

Câu 1 Thực hiện các phép tính sau:

a) x( –1)(2 x22 )x b) (2x1)(3x2)(3 – )x c) x( 3)(x23 –5)x

d) x( 1)( –x2 x1) e) (2x33x1).(5x2) f) x( 22x3).(x4)

Câu 2 Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x y x3 (2 –32 y5 )yz b) x( –2 )(y x y2 2xy2 )y c) 2 ( –5 10 )xy x y2 x y

d) 2x y xy x2 (3 – 2 y)

( – )(   ) f) 1xy–1 ( –2 –6)x3 x

2

Câu 3 Chứng minh các đẳng thức sau:

a) x y x(  )( 4x y x y3  2 2xy3y4)x5y5

b) x y x(  )( 4x y x y3  2 2xy3y4)x5y5

c) a b a(  )( 3a b ab2  2b3)a4b4

d) a b a(  )( 2ab b 2)a3b3

Câu 4 Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

a) A(x2)(x42x34x28x16) với x 3ĐS: A 211

b) B(x1)(x7x6x5x4x3x2 x 1) với x 2ĐS: B 255

c) C(x1)(x6x5x4x3x2 x 1) với x 2ĐS: C 129

d) D2 (10x x25x 2) 5 (4x x22x1) với x 5 ĐS: D 5

Câu 5 Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

a) A(x3x y xy2  2y x y3)(  ) với x 2,y 1

2

16

b) B (a b a)( 4a b a b3  2 2ab3b4) với a3,b 2 ĐS: B 275

c) C(x22xy2 )(y x2 2y2) 2 x y3 3x y2 22xy3 với x 1,y 1

    ĐS: C 3

16

Câu 6 Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

a) A(3x7)(2x 3) (3x5)(2x11)

b) B(x22)(x2  x 1) x x( 3x23x2)

c) Cx x( 3x23x 2) (x22)(x2 x 1)

CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

I NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Trang 2

Đại số 8 www.vmathlish.com

II HẰNG ĐẲNG THỨC

d) Dx x(2  1) x x2(  2) x3 x 3

e) E(x1)(x2   x 1) (x 1)(x2 x 1)

Câu 7 * Tính giá trị của đa thức:

a) P x( )x780x680x580x4  80x15 với x 79ĐS: P(79) 94

b) Q x( )x1410x1310x1210x11  10x210x10 với x 9ĐS: Q(9) 1

c) R x( )x417x317x217x20 với x 16ĐS: R(16) 4

d) S x( )x1013x913x813x7  13x213x10 với x 12ĐS: S(12) 2

Câu 8 Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a) x24x 4 b) x2 8 16 x  c) (x5)(x5)

d) x312x248x64 e) x36x212x 8 f) x( 2)(x22x4)

g) x( 3)(x23x 9) h) x22x 1 i) x2–1

k) x26x 9 l) x4 –92  m) 16 –8x2 x 1

n) x9 26x 1 o) 36x236x 9 p) x327

Câu 9 Thực hiện phép tính:

a) (2x3 )y 2 b) x y(5 – ) 2 c) (2x y 2 3)

d) 2 2 2 2

2

1 4

x

  

3 2

g) x(3 –2 ) 2 y 3 h) x( 3 )(y x23xy9 )y2 i) 2 4 2

(x 3).(x 3x 9) k) (x2y z x )( 2 – )y z l) (2 –1)(4x x22x1) m) (5 3 ) x 3

Câu 10 Tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:

a) Ax33x23x6 với x 19b) Bx33x23x với x 11

ĐS: a) A 8005b) B 1001

Câu 11 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

a) (2x3)(4x26x 9) 2(4x31) b) (4x1)3(4x3)(16x23)

c) 2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1  d) x( 1)3 (x 1)36(x1)(x1)

e) x x

x

2

25

x

2

1

ĐS: a) 29 b) 8 c) –1 d) 8 e) 2 f) 29

Câu 12 Giải các phương trình sau:

a) x( 1)3 (2 x)(4 2 x x 2) 3 ( x x 2) 17 b) x( 2)(x22x 4) x x( 2 2) 15

c) x( 3)3 (x 3)(x23x 9) 9(x1)215 d) x x( 5)(x  5) (x 2)(x22x4) 3

ĐS: a) x 10

9

b) x 7

2

15

25

 

Trang 3

3

III PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Câu 13 So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:

a) A 1999.2001 và B20002 b) A216 và B (2 1)(221)(241)(2 1)8

c) A 2011.2013 và B20122 d) A4(3 1)(3 1) (32 4 641) và B31281

Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) A5 –x x2 b) Bx x– 2 c) C4 –x x23

d) D–x26x11 e) E 5 8x x 2 f) F4x x 21

Câu 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) Ax2–6x11 b) Bx2–20x101 c) Cx26x11

d) D(x1)(x2)(x3)(x6) e) Ex22x y 24y8 f) x24x y 28y6

g) Gx2–4xy5y210 –22x y28

HD: g) G(x2y5)2 (y 1)2 2 2

Câu 16 Cho a b S  và ab P Hãy biểu diễn theo S và P, các biểu thức sau đây:

a) A a 2b2 b) Ba3b3 c) Ca4b4

VẤN ĐỀ I Phương pháp đặt nhân tử chung

Câu 17 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 26x b) x y9 4 33x y2 4 c) x32x25x

d) 3 (x x 1) 5(x1) e) x x2 (2  1) 4(x1) f) 3x6xy9xz

Câu 18 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x y2 2 4xy26xy b) x y4 3 28x y2 32x y4

c) x y9 2 33x y4 26x y3 218xy4 d) x y7 2 221xy z2 7xyz14xy

e) a x y3 2 5a x3 4 3a x y4 2

VẤN ĐỀ II Phương pháp nhóm nhiều hạng tử

Câu 19 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x32x22x13 b) x y xy x2   1 c) ax by ay bx  

d) x2 (a b x ab)  e) x y xy2  2 x y f) ax2ay bx 2by

Câu 20 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) ax2x a 22a b) x2 x ax ac) x2 24ax x 2a

d) xy ax x2   22ay e) x3ax2 x a f) x y2 2y3zx2yz

Trang 4

Đại số 8 www.vmathlish.com

Câu 21 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x22x4y24y b) x42x34x4 c) x32x y x2  2y

d) x3 23y22(x y )2 e) x34x29x36 f) x2y22x2y

Câu 22 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x3)(x 1) 3(x3) b) (x1)(2x 1) 3(x1)(x2)(2x1)

c) (6x 3) (2x5)(2x1) d) x( 5)2 (x 5)(x  5) (5 x)(2x1)

e) (3x2)(4x  3) (2 3 )(x x 1) 2(3x2)(x1)

Câu 23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (a b a )( 2 ) (bb a a b )(2  ) ( a b a )( 3 )b b) xy5 32xyz15y26z

c) (x y )(2x y ) (2x y )(3x y  ) (y 2 )x d) ab c3 2a b c2 2 2ab c2 3a bc2 3

e) x y z2(  ) y z x2(  ) z x y2(  )

VẤN ĐỀ III Phương pháp dùng hằng đẳng thức

Câu 24 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 212x9 b) x4 24x1 c) 1 12 x36x2

d) x9 224xy16y2 e) x2 2xy 4y2

4   f) x 2 10x25 g) 16a b4 624a b5 59a b6 4 h) 25x220xy4y2 i) 25x410x y y2  2

Câu 25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x(3 1) 162 b) (5x4)249x2 c) (2x5)2 (x 9)2

d) x(3 1)24(x2)2 e) 9(2x3)24(x1)2 f) b c4 2 2(b2c2a2 2)

g) ax by(  )2(ay bx )2 h) a( 2b25)24(ab2)2

i) (4x23x18)2(4x23 )x 2 k) 9(x y 1)24(2x3y1)2

l) 4x212xy9y225 m) x22xy y 24m24mn n 2

Câu 26 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x8 364 b) 1 8 x y6 3 c) 125x31

d) x8 327 e) 27x3 y3

8

 f) 125x327y3

Câu 27 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x36x212x8 b) x33x23x1 c) 1 9 x27x227x3

d) x3 3x2 3x 1

   e) 27x354x y2 36xy28y3

Câu 28 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x24x y2 2y22xy b) x6y6 c) 25a22ab b 2

d) b c4 2 2(b2c2a2 2) e) a b c(   )2  (a b c)24c2

Câu 29 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x( 225)2 (x 5)2 b) (4x225)29(2x5)2 c) 4(2x3)29(4x29)2

Trang 5

5

d) a6a42a32a2 e) x(3 23x2)2(3x23x2)2

Câu 30 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) xy( 1)2 (x y)2 b) x y(  )3 (x y)3 c) x y3 4 23x y3 23xy23y2

d) 4(x2y2) 8( x ay ) 4( a21) e) x y(  ) 1 3 (3  xy x y 1)

Câu 31 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 1 5x2 5 3x3 b) a5a4a3a2 a 1 c) x33x23x 1 y3

d) x5 33x y2 45xy227y3 e) x a b c3 (2   ) 36 (xy a b c  ) 108 (y a b c2   )

VẤN ĐỀ IV Một số phương pháp khác

Câu 32 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) x25x6 b) x3 29x30 c) x23x2

d) x29x18 e) x26x8 f) x25x14

g) x26x5 h) x27x12 i) x27x10

Câu 33 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) x3 25x2 b) x2 2 x 6 c) x7 250x7

d) 12x27x12 e) 15x27x2 f) a25a14

g) m2 210m8 h) p4 236p56 i) x2 25x2

Câu 34 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) x24xy21y2 b) x5 26xy y 2 c) x22xy15y2

d) x y(  )24(x y ) 12 e) x27xy10y2 f) x yz2 5xyz14yz

Câu 35 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) a4a21 b) a4a22 c) x44x25

d) x319x30 e) x37x6 f) x35x214x

Câu 36 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (thêm bớt cùng một hạng tử)

a) x44 b) x464 c) x8x71

d) x8x41 e) x5 x 1 f) x3x24

g) x42x224 h) x32x4 i) a44b4

HD: Số hạng cần thêm bớt:

a) x 4 2 b) 16 x2 c) x2x d) x2 e) x2 f) x2

g) x 4 2 h) x2 22x i) a b4 2 2

Câu 37 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)

a) x( 2x) 14(2 x2 x) 24 b) x( 2x)24x24x12

c) x42x35x24x12 d) (x1)(x2)(x3)(x4) 1

e) (x1)(x3)(x5)(x7) 15 f) (x1)(x2)(x3)(x4) 24

Câu 38 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)

a) x( 24x8)23 (x x24x 8) 2x2 b) x( 2 x 1)(x2  x 2) 12

c) x( 28x7)(x28x15) 15 d) (x2)(x3)(x4)(x 5) 24

Trang 6

Đại số 8 www.vmathlish.com

VẤN ĐỀ V Tổng hợp

Câu 39 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x24x3 b) 16x5x23 c) x2 2 7x5

d) x2 23x5 e) x33x2 1 3x f) x24x5

g) a( 21)24a2 h) x33 –4x2 x12 i) x4x3 x 1

k) x4–x3–x21 l) (2x1) –( –1)2 x 2 m) x44 –5x2

Câu 40 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x y  2x2y b) x x y(  ) 5 x5y c) x25x5y y 2

d) x5 35x y2 10x210xy e) 27x38y3 f) x2–y2– – x y

g) x2y22xy y 2 h) x2y2 4 4x i) x6y6

k) x33x23x1–27z3 l) x4 24 –9x y21 m) x2–3x xy –3y

Câu 41 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x5 210xy5y220z2 b) x2z2y22xy c) a3ay a x xy 2 

d) x22xy4z2y2 e) x3 26xy3y212z2 f) x26xy25z29y2

g) x2y22yz z 2 h) x2–2xy y 2–xz yzi) x2–2xy tx –2ty

k) 2xy3z6y xzl) x22xz2xy4yz m) x y z(   ) –3 x3– –y3 z3

Câu 42 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3x z y z xyz y2  2   3 b) bc b c(  ) ca c a(  )ab a b(  )

c) a b c2(  ) b c a c a b2(  ) 2(  ) d) a6a42a32a2

e) x9x7x6x5x4x3x21 f) x y z(   )3x3y3z3

g) a b c(   )3  (a b c)3  (b c a)3  (c a b)3 h) x3y3 z3 3xyz

Câu 43 Giải các phương trình sau:

a) x( 2) –( –3)(2 x x 3) 6 b) x( 3)2 (4 x)(4 – ) 10x

c) x( 4)2(1– )(1xx) 7 d) x( –4) –( –2)(2 x x 2) 6

e) 4( –3) –(2 –1)(2x 2 x x 1) 10 f) 25(x3)2(1–5 )(1 5 ) 8xx

g) 9(x1) –(3 –2)(32 x x 2) 10 h) 4( –1)x 2(2 –1)(2x x  1) 3

Câu 44 Chứng minh rằng:

a) a a2(  1) 2 (a a1)chia hết cho 6 với a Z

b) a a(2  3) 2 (a a1) chia hết cho 5 với a Z

c) x22x 2 0 với x Z

d) x 2 4x 5 0 với x Z

Trang 7

7

IV CHIA ĐA THỨC

VẤN ĐỀ I Chia đa thức cho đơn thức

Câu 45 Thực hiện phép tính:

a) ( 2) : ( 2) 5  3 b) ( ) : ( )y 7 y 3 c) x12: (x10)

d) (2 ) : (2 ) x6 x 3 e) ( 3 ) : ( 3 ) x 5  x 2 f) xy( 2 4) : (xy2 2)

Câu 46 Thực hiện phép tính:

a) x( 2) : (9 x2)6 b) x y(  ) : (4 x2)3 c) x( 22x4) : (5 x22x4)

d) 2(x2 1) : (3 1 x2 1)

3

6

Câu 47 Thực hiện phép tính:

a) xy6 2: 3 y b) x y6 2 3: 2 xy2 c) x y8 2 : 2 xy

d) x y5 2 5:xy3 e) ( 4 x y4 3) : 2x y2 f) xy z3 4: ( 2 xz3)

g) 3x y3 3: 1x y2 2

  h) x y z9 2 4 :12xy3 i) (2x y xy3 )(3 2) : 2x y3 2

k) a b ab

a b

2 3 3 2

2 2 4

xy x y

x y

3 2 2

Câu 48 Thực hiện phép tính:

a) (2x3x25 ) :x x b) x(3 42x3x2) : ( 2 ) x c) ( 2 x53 –4 ) : 2x2 x3 x2

d) ( –2x3 x y2 3xy2) : 1x

2

 

  

  e) 3(x y )52(x y )43(x y ) : 5(2 x y )2

Câu 49 Thực hiện phép tính:

a) x y(3 5 24x y3 35x y2 4) : 2x y2 2 b) 3a x6 3 3a x3 4 9 ax5 :3ax3

c) (9x y2 315x y4 4) : 3x y2  (2 3x y y2 ) 2 d) (6x2xy x) : (2x y3 3xy2) :xy(2x1)x

e) (x2 xy x) : (6x y2 5 9x y3 4 15x y4 2) :3x y2 3

2

VẤN ĐỀ II Chia đa thức cho đa thức

Câu 50 Thực hiện phép tính:

a) x( –3 ) : ( –3) 3 x2 x b) (2x22x4) : (x2)

c) x( – –14) : ( –2) 4 x x d) x( 33x2 x 3) : (x3)

e) x( 3x2–12) : ( –2)x f) (2x35x26 –15) : (2 –5)x x

Trang 8

Đại số 8 www.vmathlish.com

g) ( 3 x35x29x15) : (5 3 ) x h) ( x2 6x326x21) : (2x3)

Câu 51 Thực hiện phép tính:

a) (2x45x2x3 3 3 ) : (x x23) b) x( 5x3x21) : (x31)

c) (2x35 –2x2 x3) : (2 –x2 x1) d) x(8 8x310x23x45) : (3x22x1)

e) ( x3 2x4 4 x27 ) : (x x2 x 1)

Câu 52 Thực hiện phép tính:

a) x(5 29xy2 ) : (y2 x2 )y b) x( 4x y x y3  2 2xy3) : (x2y2)

c) (4x53xy4y52x y4 6x y3 2) : (2x3y32xy2) d) a(2 37ab27a b2 2 ) : (2b3 a b )

Câu 53 Thực hiện phép tính:

a) (2x4 ) : (y 2 x2 ) (9yx312x23 ) : ( 3 ) 3(xxx23)

b) (13x y2 25x46y413x y3 13xy3) : (2y2x23 )xy

Câu 54 Tìm a b, để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ), với:

a) f x( )x49x321x2ax b, g x( )x2 x 2

b) f x( )x4x36x2 x a , g x( )x2 x 5

c) f x( ) 3 x310x2 5 a, g x( ) 3 x1

d) f x( )x3–3x a, g x( ) ( –1) x 2

ĐS: a) a1,b 30

Câu 55 Thực hiện phép chia f x( ) cho g x( ) để tìm thương và dư:

a) f x( ) 4 x33x21, g x( )x22x1

b) f x( ) 2 4  x3x47x25x3, g x( ) 1 x2x

c) f x( ) 19 x211x3 9 20x2x4, g x( ) 1 x24x

d) f x( ) 3 x y x4  53x y3 2x y2 3x y2 22xy3y4, g x( )x3x y y2  2

VẤN ĐỀ III Tìm đa thức bằng phương pháp hệ số bất định

Câu 56 Cho biết đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ) Tìm đa thức thương:

a) f x( )x35x211 10x , g x( ) x 2 ĐS: q x( )x23x5

b) f x( ) 3 x37x24x4, g x( ) x 2 ĐS: q x( ) 3 x2 x 2

Câu 57 Phân tích đa thức P x( )x4x32x4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:

x2dx2

ĐS: P x( ) ( x2 x 2)(x22)

Câu 58 Với giá trị nào của a và b thì đa thức x3ax22x b chia hết cho đa thức x2 x 1

Câu 59 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3x214x24 b) x34x24x3 c) x37x6

x

Trang 9

9

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

Câu 60 Tìm các giá trị a, b, k để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ):

a) f x( )x49x321x2 x k , g x( )x2 x 2 ĐS: k 30

b) f x( )x43x33x2ax b, g x( )x23x4 ĐS: a3,b 4

Câu 61 Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f k( )k32k215 chia hết cho nhị thức

g k( ) k 3

ĐS: k0,k 3

Câu 62 Thực hiện phép tính:

a) x(3 32x2 x 2).(5 )x2 b) a x( 2 35x3 ).( 2aa x3 )

c) x(3 25x2)(2x24x3) d) a( 4a b a b3  2 2ab3b a b4)(  )

Câu 63 Rút gọn các biểu thức sau:

a) a( 2 a 1)(a2 a 1) b) a( 2)(a2)(a22a4)(a22a4)

c) (2 3 ) y 2(2x3 ) 12y 2 xy d) x( 1)3 (x 1)3(x3  1) (x 1)(x2 x 1)

Câu 64 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x:

a) x( 1)3 (x 1)36(x1)(x1) b) x( 1)(x2   x 1) (x 1)(x2 x 1)

c) x( 2)2 (x 3)(x1) d) x( 1)(x2   x 1) (x 1)(x2 x 1)

e) x( 1)3 (x 1)36(x1)(x1) f) x( 3)2 (x 3) 122 x

Câu 65 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A a 33a23a4 với a 11b) B2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1 

Câu 66 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 1 2 xy x 2y2 b) a2b2c2d22ab2cd c) a b3 31

d) x215x36 e) x y z2(  ) y z x2(  ) z x y2(  ) f) x864x2

g) x123x y6 62y12 h) x( 28)2784

Câu 67 Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài)

a) (35x341x213x5) : (5x2) b) x( 46x316x222x15) : (x22x3)

c) x( 4x y x y3  2 2xy3) : (x2y2) d) (4x414x y3 24x y2 254 ) : (y4 x23xy9 )y2

Câu 68 Thực hiện phép chia các đa thức sau:

a) x(3 48x310x28x5) : (3x22x1) b) (2x39x219x15) : (x23x5)

c) (15x4x3x241x70) : (3x22x7)

d) (6x53x y4 2x y3 24x y2 35xy42 ) : (3y5 x32xy2y3)

Câu 69 Giải các phương trình sau:

a) x316x0 b) x2 350x0 c) x34x29x36 0

d) x5 24(x22x  1) 5 0 e) x( 29)2 (x 3)2 0 f) x33x 2 0

Trang 10

Đại số 8 www.vmathlish.com

g) (2x3)(x 1) (4x36x26 ) : ( 2 ) 18xx

Câu 70 Chứng minh rằng:

a) a22a b 2 1 0 với mọi giá trị của a và b

b) x2y22xy 4 0 với mọi giá trị của x và y

c) (x3)(x  5) 2 0 với mọi giá trị của x

Câu 71 Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) x2 x 1 b) 2 x x2 c) x24x1

d) x4 24x11 e) x3 26x1 f) x22x y 24y6

g) h h( 1)(h2)(h3)

Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng

www.vmathlish.com

VanLucNN

Ngày đăng: 12/09/2017, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w