1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

02 đại số 08 chương II phân thức

10 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 675,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa Câu 1.. Tìm điều kiện để phân thức bằng 0 Câu 3.. Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa Câu 5.. Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: CHƯƠN

Trang 1

1

VẤN ĐỀ I Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa

Câu 1 Tìm điều kiện xác định của phân thức:

a)

16

9

4

2

2

x

x

4 4

1 2

2  

x x

x

c)

1

4

2

2

x

x

d)

x x

x

2

2

3 5

e) x x

x

2

2

1

 

2 ( 1)( 3) g)

x

x2 x

 

Câu 2 Tìm điều kiện xác định của phân thức:

a)

x2 y2

1

x y x

2 2

2

  c)

x y

5

x y

VẤN ĐỀ II Tìm điều kiện để phân thức bằng 0

Câu 3 Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:

a) x

x

x

2

2

c) x x

d) x x

x

2 2

1

 

Câu 4 Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:

a) x

2

2

4

3

3 2

16

3 2 3

1

  

 

VẤN ĐỀ III Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa

Câu 5 Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa:

a)

x2

3

1

x

x

d) x

2

2

4

   e)

x

x2 x

5 7

 

Câu 6 Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa:

CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 2

II TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

a) x y

x2 2y2 1

4

VẤN ĐỀ I Phân thức bằng nhau

Câu 7 Chứng minh các đẳng thức sau:

a) y xy x

x

2 2

y x

  

2

y y

 

Câu 8 Chứng minh các đẳng thức sau:

3 3 2

3 3  ) (   )

2 2

     

Câu 9 Với những giá trị nào của x thì hai phân thức sau bằng nhau: x

2

  và x

1 3

Câu 10 Cho hai phân thức A và B Hãy xét sự bằng nhau của chúng trong các trường hợp sau:

x

3(2 1)

x

3

Câu 11 Cho ba phân thức A, B và C Hãy xét sự bằng nhau của chúng trong các trường hợp sau:

5

 , B x x

x

C

x

5(3 2)

VẤN ĐỀ II Rút gọn phân thức

Câu 12 Rút gọn các phân thức sau:

a) 5x

y

xy

2 3

d) 2x 2y

4

e) x y x y

y x

 

Câu 13 Rút gọn các phân thức sau:

x x

2

2

16 ( 0, 4)

4

  

x

2 4 3 ( 3)

   

Trang 3

3

c) x x y y x y

y x y

3

2

   

x y

x xy x y y

xy y

2

2 ( , 0)

  

b bx

2

2

    

2

3 2

i) x y z x y z

x y z

2 2

(  )  (   0)

x xy

6 3 3 6

7 6

    

Câu 14 Rút gọn, rồi tính giá trị các phân thức sau:

3

 

2

3 2 2

3 3

 

 với x 5,y10

Câu 15 Rút gọn các phân thức sau:

a) a b c

a b c

2 2

(  ) 

2 2 2

2 2 2

2 2

  

   c)

3 2

3 2

  

  

Câu 16 Rút gọn các phân thức sau:

3 3 3

2 2 2

3

  

     b)

3 3 3

3

  

    

3 3 3

3

  

     d)

a b c b c a c a b

4 2 2 4 2 2 4 2 2

    

    

e) a b c b c a c a b

2 2 3 2

(  ) (  ) (  )

   f)

24 20 16 4

26 24 22 2

    

    

Câu 17 Tìm giá trị của biến x để:

a) P

1

5

  

b) Q x x

2

2

1

 

4

Câu 18 Chứng minh rằng phân thức sau đây không phụ thuộc vào x và y:

2 2 2

2 2 2

   

    b)

2

      

2

        

x a

2 2

2

 

x y ay ax

2 2

Trang 4

III CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC

VẤN ĐỀ I Qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức

Câu 19 Tìm điều kiện để các phân thức sau có nghĩa và tìm mẫu thức chung của chúng:

a) x xy,

1 , 3

xy y,

8 15 d) x y

y, x

xy yz xz, ,

xy yz zx

z, x, y

Câu 20 Tìm điều kiện để các phân thức sau có nghĩa và tìm mẫu thức chung của chúng:

a)

x

5

2 4, x

4

7

50 25 b)

x a

4 2 ,

y a

4 2 ,

z

a2

4 c)

a

b2

2 , x

2 2 ,

y

a2b2

d)

x

3

2 6,

x

2

1

  , x2 x

2 2

x x

4 2

1 1

, x

21

Câu 21 Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:

2 7 15,

x

2

  , x

1 5

b)

1

   , x2 x

1

  , x2 x

1

c)

x3

3

1

 ,

x

x2 x

2 1

  ,

x

x 1

x22xy y 2z2,

y

x22yz y 2z2 ,

z

x22xz y 2z2

VẤN ĐỀ II Thực hiện các phép toán trên phân thức

Câu 22 Thực hiện phép tính:

a) x 5 1 x

  

b) x y 2y

 

2 1 4

d) xy x y xy x y

2 2 2 2

  

a b a b a b

    

   f) 2 3 2 3

2 2 2 2

Câu 23 Thực hiện phép tính:

a) 2x 4 2 x

  

b) 3x 2x 1 2 x

 

2 2

  

 

d) 12x 2x  1 e) x  2x y

Trang 5

5

2

2

    

x y

x y

2 2

 

Câu 24 Thực hiện phép tính:

x xyxy yx y

1 1 1 1 1 1

Câu 25 Thực hiện phép tính:

a) 1 3x x 3

  

2

2(  )(  )2

3 1 2 3

d) xy x

2 1

 

Câu 26 Thực hiện phép tính:

a) 4x 1 3x 2

  

x

1

 

 

x

x

x2 x x2

 

3

5 5 10 10

a

2

3 2

1

    

2 2

k)

1 2

2 3 1

6 1 2

2

3

2 2

x x

x x

x

x

x

x

x x

x

4 2

2

1 1

1

 

Câu 27 Thực hiện phép tính:

a) x

x y

1 6.

b) x xy y

2 2

2

3 2

15 2 7

x y

y x

d) x y

x y x

2

3

5

 e)

 

2

2 10 6

x

 

x y

2 2

2 2

 h)

2 2 2

 i)

3 3

2 2

Câu 28 Thực hiện phép tính:

a) x

x2

2 : 5

x y

x y2 2 18 2 5

5

x y3 5 xy2

3 d) x y x y

xy

x y

2 2

2 :

3 6

 

2

2 2

:

2

2 2

:

g)

2

2

:

9 :

4 4

15 5

2

2

x x

x x

x

i)

1 2

64 :

7 7

48 6

2

2

x x

x x

x

k)

1 2

36 :

5

5

24

4

2

2

x x

x x

x

l)

1 2

49 :

5 5

21 3

2

2

x x

x x

x

m)

1

6 6 : ) 1 (

3

x

x x x

Trang 6

Câu 29 Thực hiện phép tính:

1

      

     

x

x

2

9 6 1

10 6

: 1 3

2 3 1

3

x x

x x

x

x x

x

3 :

3

1 9

9

2 3

x

x x x

x x

x

Câu 30 Rút gọn các biểu thức sau:

a) x y

x y

1 1

1 1

b)

1 1

1 1

x x

1 1 1

d) x

x

x

2

2

2

1

1

2

1

1

x y

y x

x y x y

x y x y

f)

Câu 31 Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:

a) x x

x

3 2 2

1

 

 b)

x

3 2 2 4 2

 

x

3 2

  

x

3 2

  

x

4

4 3 2

16

   

Câu 32 * Phân tích các phân thức sau thành tổng các phân thức mà mẫu thức là các nhị thức bậc

nhất:

a) x

x2 x

  b)

2 2 6

 

2

 

 

Câu 33 * Tìm các số A, B, C để có:

x

2

2

1

 

x

2

1

 

Câu 34 * Tính các tổng:

Câu 35 * Tính các tổng:

a) A

n n

    

( 1)  1

b) B

   

     

Câu 36 * Chứng minh rằng với mọi m N , ta có:

a)

4 3 2 ( 1)( 2) ( 1)(4 3) c)

8 5 2( 1) 2( 1)(3 2) 2(3 2)(8 5)

Trang 7

7

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

d)

3 2 1 3 2 ( 1)(3 2)

Câu 37 Thực hiện phép tính:

a)

x

1 ( 3)( 1) 3  b)

2

2 2

2

   

x3 x3 x2 x3 x2 x

2

   

3 2 1 1

    f)

x

3 2 2

4

  

 

 

2 2

2 2

2

(  )(  ) (  )(  ) (  )(  )

2 2

2 2 2

2 2 1 2 2 :

    

    

Câu 38 Rút gọn các phân thức:

x

2

2

 

3 3

 

 c)

x

2

3 2

1 1

  

x

3 2

4

16

  

 e)

x

4 3 2

2 2

   

Câu 39 Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức:

2 2 2

2 2 2

2 2

  

   với a4,b 5,c6 b)

2 2

x y

10 3

c)

x

x y

x y

2 2 2 2

2

    

 

với x9,y10

Câu 40 Biểu diễn các phân thức sau dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với bậc

của tử thức nhỏ hơn bậc chủa mẫu thức:

a) x

x

2

2

3

1

x x

2 2

1 1

x

4 3 2

2

1

   

x

5 2 4 3

1

  

Câu 41 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau cũng có giá trị nguyên:

a)

x

1

2

1

x

3 2 2 1

 

 d)

x

3 2 2 4 2

 

Câu 42 Cho biểu thức: P x x

2

 

Trang 8

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Tìm giá trị của x để P 1

Câu 43 Cho biểu thức: P x

   

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm x để P 3

4

d) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P cũng có giá trị nguyên

e) Tính giá trị của biểu thức P khi x2–9 0

Câu 44 Cho biểu thức: P a a

2

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Với giá trị nào của a thì P = 0; P = 1

Câu 45 Cho biểu thức: P x x

2 2

1

 

 

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P 1

2

 

Câu 46 Cho biểu thức: P x x x x

2 2 5 50 5

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Tìm giá trị của x để P = 1; P = –3

   

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = –1

Câu 48 Cho biểu thức: P x

  

   

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Cho P = –3 Tính giá trị của biểu thức Q9 –42x2 x49

Câu 49 Cho biểu thức: P

  

  

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = 4

Câu 50 Cho biểu thức: P x x x

2

2

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = –4

Câu 51 Cho biểu thức: P x x

x

2 3

8

 

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P với x 4001

2000

Trang 9

9

Câu 52 Cho biểu thức: P x x x x

2

  

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P khi x 1

2

Câu 53 Cho biểu thức: P x x x x

2 2 5 50 5

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P = 0; P = 1

4

d) Tìm giá trị của x để P > 0; P < 0

2 2

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?

Câu 55 Cho biểu thức: P x x x

2

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P khi x = 20040

Câu 56 Cho biểu thức: P x x

2 2

5

 

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Tìm giá trị của x để P = 0; P 5

2

c) Tìm giá trị nguyên của x để P cũng có giá trị nguyên

Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng

www.vmathlish.com

www.facebook.com / Van Luc 168

VanLucNN

Trang 10

……….……….……….………

Ngày đăng: 12/09/2017, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w