b Cho hai mệnh đề: A: “Tứ giácT là hình bình hành” và B: “Tứ giácTcó hai cặp cạnh đối diện song song nhau”.. Phát biểu mệnh đề A B và xét tính đúng sai của mệnh đề A B.. Gọi S là diện
Trang 1Thời gian làm bài 45 phút ( không kể phát đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10 LẦN 1
Mức độ
Mệnh đề
Tập hợp
Các phép toán tập hợp
Sai số - số gần đúng 1
0,5đ
1
0,5đ
2
1,0đ
Tổng
đ
Trang 2
Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề)
Câu 1: ( 2,0 điểm)
a) Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P:'' x N x; 2 0'' b) Cho hai mệnh đề: A: “Tứ giácT là hình bình hành” và B: “Tứ giácTcó hai cặp
cạnh đối diện song song nhau” Phát biểu mệnh đề A B và xét tính đúng sai của
mệnh đề A B
Câu 2: ( 2,0 điểm)
a) Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
A x 1 x 3 ; B x N 3x 1 x2 5x 4 0
b) Tìm các tập X thỏa M X K biết: Ma b K; , a b c; ; .
Câu 3: ( 3,0 điểm)
a) Dùng kí hiệu khoảng – nửa khoảng – đoạn viết lại các tập hợp sau:
P x R /1 x 3 ; Q x R x / 5 .
b) Xác định các tập hợp sau:
1;30;4 ; 1;3 0;4 ; R\ 1;3 ; 1;3 N
Câu 4: ( 1,0 điểm)
a) Làm tròn số 15121985,0508 tới hàng nghìn
b) Một hình tròn có đường kính bằng 3 Gọi S là diện tích của hình tròn đó Làm tròn
số S tới hàng phần trăm Giả sử 3,1416
Câu 5: ( 2,0 điểm)
a) Cho C, D, E là ba tập con khác rỗng của Z ( Z là tập số nguyên ), thỏa mãn các điều kiện sau:C, D, E đôi một không có phần tử chung ; C D EZ.c
C, d D, e E đều có: ce C, de D, cd E Chứng minh rằng: tập E chứa số 0
b) Cho hai tập hợp: Gx x/ 3k 1;kN ; H y y/ 6k 7;kN
Chứng minh rằng H G
……… HẾT ………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề)
1
( 2đ)
a A'' x N x; 2 0'' là mệnh đề sai vì x = 0 không thỏa mãn mệnh đề
2 :" ; 0''
0, 5
0, 5
b A B: “Tứ giácT là hình bình hành khi và chỉ khi nó có hai cặp cạnh đối diện song song nhau”
Là mệnh đề đúng
0, 5
0, 5
2
( 2 đ)
b X1 c X2 a c; X3 b c; X4 a b c; ; 0,25x4
3
( 3 đ)
a P1;3 Q5; 0,5x2
0.5x2 0,5x2
4
(1đ)
b S R2 3,1416 0,15 2 S 7, 07(đvdt) 0,5
5
(2đ)
a + Giả sử 0 C khi đó e E ta có 0 e C e C vô lí vì CE
+ Giả sử 0 D khi đó e E ta có 0 e D e D vô lí vì DE
Mà 0 C D EZ 0 E
0,25 0,25 0,5
Vì k N l N y 3 1(l l N ) y G
H G
0,25x2 0,25 0,25
ĐÁP ÁN