+Trò chơi thả diều mang lại cho tuổi thơ những gì -Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà học bài và đọc trước bài Tu͝i Nga, mang một đồ chơi mà mình có đến lớp... - Trình bày một số đặc đi
Trang 1TUẦN 15 ThͱKDLQJj\« tháng « QăP«
ĐẠO ĐỨC Tiết: 15 BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 2) I.MỤC TIÊU:
- Biết được ông lao của thầy giáo, cô giáo
- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo cô giáo
- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
HS TC: Nh̷c nhͧ các b̩n thc hi͏n kính tr͕ng, bi͇t ˯n ÿ͙i vͣi các th̯y giáo, cô giáo ÿm và ÿang d̩y mình
* KNS: + Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô
+ Kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô
II.CHUẨN BỊ:
- SGK.Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
Ho̩t ÿ͡ng cͯa giá á
Trang 2hay để kể thi
- Tổ chức làm việc cả lớp:
+ Yêu cầu các nhóm lên kể chuyện,
- Kết luận: Các câu chuyện mà các em nghe được đều thể hiện bài học gì?
Hoạt động 3: Sắm vai xử lý tình huống
* KNS: + Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo
của thầy cô
+ Kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết
ơn với thầy cô
- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm
- Kết luận: Ở tình huống 1 và 2: Các em nên làm những việc thiết thực để giúp đỡ
Trang 3hỏi:
+ Kể lại tai nạn của hai người bột
+Đất Nung đã làm gì khi thấy hai
người bột gặp nạn
+Nêu nội dung của bài
B.Bài mới:
1 Giͣi thi͏u bài-
- GV cho HS quan sát tranh, giới thiệu
Ghi đề bài
2 Luy͏n ÿ͕c
- 1HS khá2.42 Tm[(u)-3( n)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F7 14W* 1 0 0 1 124.34 615.82 Tm0 g[(á2.42 Tm[(u)-3( n)] TJETQq68.544 64reBT/F7 14W* 1 0 0.22 T.82 Tm0 g[(1)-3(H)4(S k)7(h)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 re04 Tf1 0 0 1 144.74 > BDCT.82 Tm0 g[(4.04 Tf1 0 0 1 D] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F7 14.04 Tf1 0 0 1 11746 631.82 Tm0 g[(1)c TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 174.62> BDCT.82 Tm0 g[(Tc[(nETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 104.9 764.58 5.82 Tm0 g[(1)-3(H)4(S k)7(h)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.041.386DCT.82 Tm0 g[(T)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F4 /F6 14.04 Tf1 0 0 1 71 0 0 1 124.34 615.322(g)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 6 631.0 0 1 124.34 615.] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 17290 680.82 Tm0 g[(1)-3(H)4(S k)7(h)0 g[(-)] TJE4<0003>-31<0057>4<004B>4<004C>-3<04CB>8<0058>4<0003>] TJETQ EMC /P <.384 615992.420 g[(Tc[00E 73.00</M06A/F6 73.0046f1 544 7764 229.9444 73.0050>193( )-3-1 0229.94 7 )] TJ52>-5c[(n.TJ5129.9422ETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 104.9 769504 T5992.420 g[(T)-3(H)4(S k)7(h)0 g[(-)] TJEi)-3( )] TJETQ EMC /P <</MCID 9>> BDC q68.544 64.944 229.94 724.54 reW*583.94 724.54 re] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 81.864 61583.94 724.54 re-3(H)4(S k)7(h)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 583.94 724.54 re7>> BDCETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 115.1 344 2583.94 724.54 re 04 Tf1 0 0 1 D] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F7 14.04 Tf1 0 0 1 1171764 583.94 724.54 rec )10TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 168.5 > BDC583.94 724.54 re 64 )] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 1.1 0 2583.94 724.54 re 04 1 0 0 1 1[<00FF006D>] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf18944 583.94 724.54 re 6 0 ] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F7 14.04 Tf1 0 0 1 169544 2583.94 724.54 reoETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 168.5 7285C583.94 724.54 re 64n.)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 178.6 2583.94 724.54 re4EB>] ()10T[(L TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 115.198Tf583.94 724.54 re 28.5 Tm[(i)-3( b)ETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 104.9 7213Tf583.94 724.54 re m[( )] TJ)ETQ EMC /P <</MCID 4>> BDC q68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 12Tf11583.94 724.54 re-3(H)4(S k)7(h)0 g[(-)] TJE00FF04C5>] TJETQ EMC /P <</MCID 10>> BDC q68.564.944 229.94 724.54 reW*567.43 724.54 re m[(ê)] TJLJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 101.4.94 W*567.43 724.54 re 28.5 Tm[(i)-3( b)ETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 104.9 710594 7567.43 724.54 re0 1 149.0671782 TmETQ0 g86.544 693.34 47.04 1.32 ref* EMC /P <</MCID 5>> BDC q68.544 642558 567.43 724.54 re0 -3(H)4(S k)7(h)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.041 0.44 567.43 724.54 re0 ] TJETQ7178kETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 168.5 72884 567.43 724.54 re0.04 -3( th)7(i)] TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* 6 14.04 Tf1 0 0 1 179 63567.43 724.54 re0 1 149.067178TJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 261.182 76 567.43 724.54 re0.04)ETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 104.9 719285C567.43 724.54 re0 p 149.067178sJETQq68.544 64.944 229.94 724.54 reW* nBT/F6 14.04 Tf1 0 0 1 261.244.58 567.43 724.54 re0.04F
Trang 4- Yêu cầu HS luyện đọc cặp đôi
-Tổ chức HS thi đọc diễn cảm
5.Củng cố-Dặn dò:
+ Bài văn nói lên điều gì?
+Trò chơi thả diều mang lại cho tuổi thơ những gì
-Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và đọc trước
bài Tu͝i Nga, mang một đồ chơi mà
mình có đến lớp
Trang 5* GV nêu kết luận
-Cho HS đặt tính và thực hiện tính 320: 40, có sử dụng tính chất vừa nêu trên
-GV nhận xét và kết luận về cách đặt tính đúng
b.Phép chia 32 000: 400 (trường hợp
số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn của số chia)
-GV thực hiện tương tự
c Luy͏n t̵p thc hành
Bài 1/80:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm g ?
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài
- Cho HS nhận n
Trang 6Trang 7
gây láng phí n˱ͣc
Hoạt động 2: Tại sao ta phải thực
hiện tiết kiệm nước
- Yêu câu HS quan sát hình vẽ 7 và 8 tranh 61 và trả lời các câu hỏi:
Trang 8II Đồ dùng dạy học:
HS chuẩn bị mỗi em một đồ chơi.Giấy khổ to và bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
Ho̩t ÿ͡ng cͯa giáo viên Ho̩t ÿ͡ng cͯa h͕c sinh
A Bài cũ:
- Gọi 1 HS khá đọc cho 3 HS viết
bảng lớp, cng
Trang 9- Nhận xét, kết luận các từ đúng
Bà
Trang 101 Giͣi thi͏u bài
2.H˱ͣng d̳n thc hi͏n phép chia
cho s͙ có hai chͷ s͙
* Phé
Trang 11Bài 3/81: Dành cho HSTC làm thêm
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu HS giải thích cách t
Trang 121.Giͣi thi͏u bài
2 H˱ͣng d̳n làm bài t̵p
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS quan sát nói tên đồ chơi hoặc trò chơi trong tranh
B
Trang 13- GV gọi HS nhận x t chữa bài của
Trang 14hay được nghe có nhân vật là những đồ
chơi của trẻ em hoặc những con vật gần
gũi với trẻ em
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
trong SGK & kể 3 truyện =
=ê
Trang 15kiến, tham gia (Kể một câ
Trang 16- M bảo tuổi ấ t nh nết như thế nào?
-“Ngựa con” theo ngọn gi rong chơi
-Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài
- GV hướng dẫn đọc: “ Mẹ ơi, con sẽ
phi Ngọn gió của trăm miền”
- Cho HS luyện đọc cặp đôi
Trang 17- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2 HSTC làm hết các bài
- Vận dụng kiến thức vào giải các bài toán liên quan
-GV ghi lên bảng phép chia trên
8192: 64, yêu cầu HS thực hiện đặt
tính và tính
-GV hướng dẫn HS cách ước lượng
thương trong các lần chia
Trang 18
-GV chữa bài HS
Bài 2
-Gọi HS đọc đề bài trước lớp
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
-GV nhận xét
Bài 3: Dành cho HSTC làm thêm
-GV yê
Trang 19- Nhà Trần đã có những việc làm gì
để củng cố, xây dựng đất nước?
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giͣi thi͏u bài: GV treo tranh minh
hoạ cảnh đắp đê thời Trần
2.N͡i dung:
Hoạt động 1: Điều kiện nước ta và
truyền thống chống lụt của nhân dân
Trang 20 Tích hͫp GDBVMT:
-Việc đắp đê đã trở thành truyền thốngcủa nhân dân ta từ ngàn
Trang 21+ Cắt, khâu thêu khăn tay: vẽ mẫu thêu đơn
giản như h nh bông hoa, gà con, thuyền
buồm, cây nấm, tên…
+ Cắt, khâu thêu túi rút dây
+ Cắt, khâu, thêu sản phẩm khác váy liền áo
cho búp bê, gối ôm …
* Hoạt động 3: +6 WKF KjQK F̷W NKkX
thêu
- Tổ chức cho HS cắt, khâu, thêu các sản
phẩm tự chọn
- Nêu thời gian hoàn thành sản phẩm
* Hoạt động 4: *9 ÿiQK JLi N͇W TX̫ K͕F
W̵SFͯD+6
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- GV nhận x t, đánh giá sản phẩm
- Đánh giá kết qủa kiểm tra theo hai mức:
Hoàn thành và chưa hoàn thành
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- GD HS cẩn thận
5 Nhận t - dặn dò:
- Nhận x t tiết học, tuyên dương HS
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
Trang 22- Trình bày một số đặc điểm về nghề thủ công và chợ phiên của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ
- Xác lập mqhệ giữa thiên nhiên, dân cư với HĐ sản xuất
- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của người dân
Tích hợp GDBVMT Thấy được mối quan hệ giữa việc dân số đông phát triển sản xuất với việc khai thác và bảo vệ môi trường: Xử dụng chất thải trong công nghiệp hợp lý
-GDĐLĐP
II.CHUẨN BỊ:
-Tranh ảnh về trồng trọt, chăn nuôi, nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 ͜Qÿ͓QK:
2 KTBC:
-
Trang 23
- GV nhận x t, kết luận: Nói thêm một công
đoạn quan trọng trong quá tr nh sản xuất gốm
là tráng men cho sản phẩm gốm Tất cả các sản
phẩm gốm có độ bóng đẹp phụ thuộc vào việc
tráng men
- GV yêu cầu HS kể về các công việc của một
nghề thủ công điển h nh của địa phương nơi em
đang sống
4 Chợ phiên:
* +R̩Wÿ͡QJWKHRQKyP:
-GV cho HS dựa vào SGK, tranh, ảnh để thảo
luận các câu hỏi:
+ Chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm g ?
(hoạt động mua bán, ngày họp chợ, hàng hóa
bán ở chợ)
+ Mô tả về chợ theo tranh, ảnh: Chợ nhiều
người hay ít người? Trong chợ có những loại
hàng hóa nào?
- GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời
GV: Ngoài các sản phẩm sản xuất ở địa
phương, trong chợ còn có nhiều mặt hàng được
mang từ các nơi khác đến để phục vụ cho đời
sống, sản xuất của người dân
4 &ͯQJF͙:
- GV cho HS đọc phần bài học trong khung
- Cho HS điền quy tr nh làm gốm vào bảng
phụ
- LSĐLĐP:Địa phương em có những ngành
nghề thủ công nào?
GV giới thiệu về làng nghề rèn ở Ngan Dừa,
Hồng Dân, làng nghề đan đát ở phước long,
làng mộc ở Ninh Hòa hồng dân và làng nghề
muối ở Đông Hải
+ Chợ nhiều người; Trong chợ có những hàng hóa ở địa phương và từ những nơi khác đến
- HS đọc
- HS trả lời câu hỏi
Trang 247̵SOjPYăn Tiết: 29
LUYỆN TẬP VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT I.Mục tiêu:
- Nắm vững cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn miêu tả đồ vật và
tr nh tự miêu tả; hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kẽ của lời tả với lời kể (BT1)
- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp (BT2)
- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực hành
II Đồ dùng dạy học:
- Ảnh xe đạp,Chiếc áo
III Các hoạt động dạy học:
1͜Qÿ͓QK:
2 .L͋PWUDEjLFNJ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi:
- Thế nào là miêu tả?
- Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả?
- Yêu cầu học sinh đọc phần mở bài,
kết bài cho đoạn thân bài tả cái trống
- Nhận x t chung
3 %jLPͣL:
D *LͣL WKL͏X EjL: Trong tiết học này,
các em sẽ làm các bài luyện tập để nắm
chắc cấu tạo của một bài văn tả đồ vật;
vai trò của quan sát trong văn miêu tả
Từ đó lập dàn ý một bài văn miêu tả đồ
vật
b) +˱ͣQJG̳QOjPEjLW̵S:
%jL:
- Yêu cầu 2HS nối tiếp đọc đề bài
- Y/cầu HS trao đổi theo cặp và trả lời
câu hỏi:
Trang 25Tác giả quan sát chiếc e đạp b ng giác quan nào
- Phát phiếu cho từng cặp và yêu cầu làm câu b và câu d vào phiếu
- Nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên
- Các nhóm khác nhận x t bổ sung
- Nhận x t, kết luận lời giải đúng
b phần th n bài, chiếc e đạp được miêu tả theo tr nh tự
+ Tả bao quát chiếc xe
+ Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật
+ Nói về t nh cảm của chú Tư đối với chiếc xe đạp
%jL:
- Y/c HS đọc đề bài GV viết đề bài lên bảng
Trang 26câu trả lời cho đúng với chiếc áo đang mặc
Trang 28- Nắm được ph p lịch sự khi hỏi chuyện người khác
Trang 29- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu học sinh trao đổi và t m từ ngữ
- GV viết câu hỏi lên bảng
- M ơi, con tuổi g ?
- Gọi HS phát biểu
- Khi muốn hỏi chuyện người khác, chúng
ta cần giữ ph p lịch sự như cần thưa gửi, xưng hô cho phù hợp: ơi, ạ, thưa, dạ
%jL:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu học sinh trao đổi và đặt câu
- Sau mỗi học sinh đặt câu giáo viên cần chú ý sửa lỗi chính tả, cách diễn đạt của học sinh (nếu có)
- Khen những học sinh đã biết đặt những câu hỏi lịch sự phù hợp với đối tượng giao tiếp
Trang 30
%jL:
Trang 31
-+ Nếu chu ển các c u hỏi mà các bạn tự
hỏi nhau để hỏi cụ già th hỏi thế nào?
- Hỏi như vậ đã được chưa?
* Khi hỏi không phải là cứ thưa, gửi là
+ Chuyển thành câu hỏi:
Thưa cụ c chu ện g ả ra với cụ thế?
Trang 32- Mỗi bạn lớp ta ai cũng có đồ chơi Nhưng làm thế nào để giới thiệu với các bạn khác
về đặc điểm, h nh dáng ích lợi của nó Bài học hôm nay các em sẽ làm được điều đó
b) 7uPKL͋XYtGͭ
%jL
- Y/c HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu và gợi
ý
- Y/c học sinh giới thiệu đồ chơi của m nh
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS tr nh bày Nhận x t, sửa lỗi dùng
từ, diễn đạt cho HS (nếu có)
%jL
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Theo em khi quan sát đồ vật, cần ch những g ?
* *KLQKͣ:
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
* /X\͏QW̵S:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài
- Y/c HS tự làm bài GV đi giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn
- Gọi HS tr nh bày GV sửa lỗi dùng từ,
diễn đạt cho từng học sinh (nếu có)
- Khen ngợi những HS lập dàn ý chi tiết đúng
a/ 0ͧEjL
b/ Thân EjL
Trang 33- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Bộ lông - màu n u sáng pha mấ mảng hồng nhạt ở tai, m m, gan bàn
ch n làm n c vẻ rất khác những con gấu khác
- Hai mắt đen lá , trông như mắt thật, rất nghịch và thông minh
Trang 34
chia hết hay ph p chia có dư?
- GV hướng dẫn HS cách ước lượng
thương trong các lần chia:
- GV hướng dẫn lại, HS thực hiện đặt
tính và tính như nội dung SGK tr nh
hay ph p chia có dư?
- Trong các ph p chia có dư chúng ta
cần chú ý điều g ?
- GV hướng dẫn HS cách ước lượng
thương trong các lần chia:
- Hướng dẫn HS bước t m số dư
trong mỗi lần chia
+ Khi thực hiện t m số dư, ta nhân
thương t m được lần lượt với hàng
đơn vị và hàng chục của số chia, nhân
lần nào th đồng thời thực hiện ph p
trừ để t m số dư của lần đó (thực hiện
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia
- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
1 ph p tính, cả lớp làm bài vào bảng con
Trang 36-Nhận x t
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
-Nêu yêu cầu bài học
2.Nội dung:
Hoạt động 1: Sự tồn tại của không
khí và không khí có ở xung quanh mọi vật
-GV cho 3 HS cầm túi ni lông chạy dọc lớp học
+ Em có nhận x t g về những chiếc túi này?
+Cái gì làm cho túi nilông căng phồng?
+
Trang 37- Làm thế nào để biết có không khí?
- Yêu cầu HS về t m hiểu còn cách
nào khác không
Nhận x t tiết học
4
- Yêu cầu HS học Mục Bạn cần biết
Chuẩn bị bài sau, mỗi bạn 3 trái
bong bóng với h nh dạng khác nhau
- HS nêu các ví dụ để chứng minh xung quanh ta có không khí
- Nắm được ưu, khuyết điểm trong tuần
- Nắm được kế hoạch tuần tới
... class="page_container" data-page="33">- Dặn HS chuẩn bị sau
- Bộ lông - màu n u sáng pha mấ mảng hồng nhạt tai, m m, gan bàn
ch n làm n c vẻ khác gấu khác
- Hai mắt... đọc yêu cầu nội dung
- Yêu cầu học sinh trao đổi t m từ ngữ
- GV viết câu hỏi lên bảng
- M ơi, tuổi g ?
- Gọi HS phát biểu
- Khi muốn hỏi chuyện người...
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung
- Yêu cầu học sinh trao đổi đặt câu
- Sau học sinh đặt câu giáo viên cần ý sửa lỗi tả, cách diễn đạt học sinh (nếu có)
- Khen học