CHUẨN B - Sân trường, vệ sinh sân tập - Còi, tranh ảnh minh họa… - Nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu của tiết học.. CHUẨN B - Sân trường, vệ sinh sân tập - Còi, tranh ảnh minh họa
Trang 1… - 20…
TUẦN 4: Thứ hai ngày … tháng … năm 20…
T P C CÂU CHUYỆN BÓ ŨA
- HS KG trả lời được câu hỏi 4
*Tích hợp GDBVM: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài: Quà của bố
- Kiểm tra 2 HS
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
t ệu: Giới thiệu gián tiếp và ghi đề lên
Một hôm,/ ông đặt một bó đũa/ và một túi
tiền trên bàn/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,
/dâu,/ rể lại và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng
cho túi tiền.//
Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong thả /
- HS đọc theo nhóm 3
Trang 2*Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Các con của ông cụ có thương yêu nhau
không? Từ ngữ nào cho biết điều đó?
Va chạm có nghĩa là gì?
*Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Người cha bảo các con mình làm gì?
(GV đưa tranh)
- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy
được bó đũa? (HSK,G)
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
* Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Một chiếc đũa đựơc ngầm so sánh với
*Tích hợp GDBVM: Người cha muốn
khuyên các con điều gì?
- Tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên anh
em trong nhà phải đoàn kết thương yêu
Hợp lại có nghĩa là để nguyên cả
bó như bó đũa (đoàn kết)
- e ả đ kết t ươ yêu
đù b ẫ u kết tạ
ê sứ ạ C rẽ t ì sẽ yếu đ
- HS phân vai và đọc theo vai
- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau
Trang 3… - 20…
I M C T U: - Biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9 - Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng - Bài tập cần làm: BT1(cột 1,2,3), BT2 (a,b) II CHUẨN B - GV, HS: Một chục que tính và 5 que tính rời III C C HO T N D Y H C: Hoạt động dạy Hoạt động học 1 Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên làm bài - Giáo viên nhận xét 2 Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện lần lượt từng phép tính - Giáo viên thực hiện phép trừ 55 – 8 - Yêu cầu học sinh nêu cách làm - Đặt tính rồi tính 55
- 8
47
* 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng
7, viết 7, nhớ 1 * 5 trừ 1 bằng 4, viết 4 * Vậy 55- 8 = 47 - Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con các phép tính còn lại * ạt độ 3 Thực hành Bài 1: (cột 1,2,3): Củng cố tính trừ theo cột dọc - GV HS nhận xét sửa sai Bài 2: (a,b): Củng cố tìm SH chưa biết - HS làm bài tập vào BC - Theo dõi Giáo viên làm - Lấy 55 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 47 - Học sinh nêu cách tính - Học sinh làm bảng con: 56
- 7
49
37
- 8
29
68
- 9
59
- 1 HS đọc yêu cầu HS làm bảng con: a) 45 - 9 36 75 - 6 69 66 - 7 59 b) 66 96 36
- 7 - 9 - 8
59 87 28
c) 87 77 48
- 9 - 8 - 9
78 69 39
- HS làm bài vào vở:
Trang 4- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm Cột 4, 5 của bài 1, làm bài
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
- Rèn kỹ năng: Nhanh, mạnh, dẻo, khéo
II CHUẨN B
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
- Nhận lớp, phổ biến nội dung
và yêu cầu của tiết học
1 x 8 nhịp
19 – 23p
3 – 5 lần
1 – 3 lần
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp
- Nghiêm túc thực hiện
- Nghiêm túc thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 5… - 20…
- Phân tích và hướng dẫn cho
HS nắm được cách chơi Sau
- Biết viết chữ M theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết cụm từ ứng dụng Miệng nói tay làm cỡ nhỏ: chữ viết đúng mẫu đều nét và
nối chữ đúng quy định
- Rèn kỹ năng viết đúng và đẹp
II CHUẨN B
- Mẫu chữ M đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Miệng (dòng1) Miệng
nói tay làm (dòng 2)
C C HO T N D Y H C
A.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra chữ hoa L
- Nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới:
1 iới thiệu: Trực tiếp + ghi đề
2.Hướng dẫn viết chữ hoa:
Trang 6… - 20…
- GV nêu cách viết
- GV vừa viết chữ M, vừa nhắt lại cách viết
+ Yêu cầu HS viết bảng con
- Hiểu cụm từ này như thế nào?
- Em có nhận xét gì về độ cao của các chữ cái
trong cụm từ đó; khoảng cách; cách nối nét
+ GV viết mẫu Miệng
+ Yêu cầu HS viết bảng con
- Miệng nói tay làm
- Nói đi đôi với làm
- HS nhận xét
- HS viết bảng con 2 lượt
- HS viết theo hướng dẫn của
GV
……… ………
Thứ ba ngày … tháng … năm 20…
CH NH T T p ch p : CÂU CHUYỆN BÓ ŨA
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 1HS
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
t ệu: Trực tiếp + ghi đề
ư dẫ e-v ết:
- 1HS tự tìm 4 tiếng có thanh?/~ và đọc cho 1HS viết bảng lớp,lớp viết bảng con
Trang 7… - 20…
a, Hướng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc toàn bài chính tả
- Tìm lời của người cha trong bài chính tả
- Lời của người cha được ghi sau những
dấu câu nào?
- Yêu cầu HS phát hiện những tiếng khó
- GV đọc cho HS viết từ khó
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi uốn nắn
-… Được ghi sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng
- HS tự phát hiện
- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- HS viết
Điền vào chỗ trống l/ n
- 2 HS lên bảng làm Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
*Hoạt động 1: GV nêu MĐ, YC giờ học
*Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện các
phép trừ:
- HS làm bài tập 2 trang 66
Trang 8… - 20…
- GV viết lần lượt các phép trừ lên bảng
và yêu cầu HS thực hiện
- 27 - 18 - 46
53 37 45 b) 96 86 66
- 48 - 27 - 19
48 59 47 c) 98 88 48
………
KỂ CHUYỆN CÂU CHUYỆN BÓ ŨA
I M C T U:
- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện
Trang 9A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài: Bông hoa niềm vui
- GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
t ệu: Trực tiếp + ghi đề
ư dẫ k uyệ
a Kể từng đoạn theo tranh
- Lưu ý không phải mỗi tranh minh họa 1
đoạn chuyện (đoạn 2: tranh 2 và 3)
- Yêu cầu kể chuyện trong nhóm
- Yêu cầu thi kể trước lớp
b Phân vai dựng lại câu chuyện
+ Lần 1: GV làm người dẫn chuyện
+ Lần 2: HS tự đóng vai
3 Củ ố - dặ dò
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
- 2 HS kể
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp quan sát 5 tranh -1HS giỏi nêu vắn tắt nội dung từng tranh
+ Tranh1: Các con cãi nhau kiến người cha rất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến
và đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ được cha thưởng
+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức
để bẻ bó đũa mà không bẻ được
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và
- HS tự đóng vai
- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn kể hay
- Yêu thương nhau sống hòa thuận với anh chị em
Trang 10- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
- Rèn kỹ năng: Nhanh, mạnh, dẻo, khéo
II CHUẨN B
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
- Nhận lớp, phổ biến nội dung
và yêu cầu của tiết học
- Nghiêm túc thực hiện
- Nghiêm túc thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 11I M C T U:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
- BT cần làm: BT1; BT2 (cột 1,2); BT3; BT4
II D N D Y H C
- GV, HS: SGK
C C HO T N D Y H C
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 1215- 5- 1 = 9 15- 6 = 9
16- 6 – 3=7 16- 9 = 7 Bài 3: làm bảng con
………
T P C NHẮN T N
I M C T U:
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II D N D Y H C
- GV: Một vài mẩu tin nhắn viết sẵn
- HS: SGK
C C HO T N D Y H C
A Kiểm tra bài cũ
Trang 13… - 20…
- Kiểm tra bài câu chuyên bó đũa
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 iới thiệu: Trực tiếp, ghi đề
- Em nhớ quét nhà,/ học thuộc hai khổ
thơ/ và làm ba bài tập toán/ chị đã đánh
+Yêu cầu HS đọc hai mẩu nhắn tin
- Những ai nhắn tin cho Linh?
- Nhắn bằng cách nào?
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin
bằng cách ấy?
* Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặp
được Linh lại không nhờ được ai nhắn
tin cho Linh nên phải viết nhắn tin để
lại cho Linh
+Yêu cầu HS đọc mẩu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn Linh những gì?
+Yêu cầu HS đọc mẩu tin thứ hai
-Hà nhắn Linh những gì?
+Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5
- Em phải nhắn tin cho ai?
- Vì sao phải viết nhắn tin?
- Nội dung viết nhắn tin là gì?
+Yêu cầu HS thực hành viết nhắn tin
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung bài
+ HS nối tiếp nhau đọc câu
- 1HS đọc
- Hà đến chơi nhưng Linh không có nhà,
Hà mang cho Linh bộ que chuyền và dặn Linh mang quyển bài hát cho Hà mượn
Trang 14- HS nối tiếp nhau đọc bài viết
- Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người đó, ta có thể viết những điều cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn
I M C T U:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì?(BT2)
- Điền đúng dấu chấm,dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống.(BT3)
II D N D Y H C
- GV: Bảng phụ viết nộidung bài tập 2 và 3
- HS: Vở BT
C C HO T N D Y H C
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài Luyện từ và câu tuần
13
- GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 t ệu: Trực tiếp và ghi đề bài
lên bảng
2 ư dẫ b tậ :
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt
- Lưu ý: Chữ đầu câu viết hoa cuối
câu có dấu chấm.Với 3 nhóm từ đã
cho, tạo thành rất nhiều câu theo
- HS1 nêu miệng bài 1 trang 99
- HS2 nêu miệng bài 3 trang 100
- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em
- HS lần lượt phát biểu: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến…
Trang 15Em Chị em
chăm sóc cho em
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: mải miết, chim sẻ, chuột nhắt,
nhắc nhở
- GV nhận xét, ghiđiểm
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp
Trang 16- Bài thơ cho ta biết điều gì?
- Mỗi câu thơ có mấy tiếng?
- Để trình bày khổ thơ đẹp ta phải viết
thế nào?
- Các chữ đầu câu viết thế nào?
+ Yêu cầu HS phát hiện từ khó
Kiểm tra bài cũ
Trang 17Bài 1: Tính nhẩm rồi nêu kết quả
11- 2 = 9 11- 3 = 8 11- 4 = 7 11- 5 = 6 11- 6 = 5 11- 7 = 4 11- 8 = 3 11- 9 = 2
12- 3 = 9 12- 4 = 8 12- 5 = 7 12- 6 = 6 12- 7 = 5 12- 8 = 4 12- 9 = 3
13- 4 = 9 13- 5 = 8 13- 6 = 7 13- 7 = 6 13- 8 = 5 13- 9 = 4
14- 5 = 9 14- 6 = 8 14- 7 = 7 14- 8 = 6 14- 9 = 5
15- 6 = 9 15- 7 = 8 15- 8 = 7 15- 9 = 6
16- 7 = 9 16- 8 = 8 16- 9 = 7 17- 8 = 9 17- 9 = 8 18- 9 = 9
- Tự học thuộc bảng trừ
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Làm bảng con 1 HS làm bảng nhóm- trình bày kết quả
Trang 18… - 20…
I M C T U:
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm
vi 100, giải toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
- Thực hiện theo yêu cầu
Trang 19- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)
- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn đủ ý (BT2)
II D N D Y H C
- GV: Tranh minh họa bài tập 1
- HS: VBT, SGK
C C HO T N D Y H C
A Kiểm tra bàicũ
- Gọi hS kể về gia đình mình
- Nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 t ệu: Giới thiệu trực tiếp và
ghi đề lên bảng
2 ư dẫ S b tậ
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Khuyến khích HS nói theo cách
nghĩ của mình
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?
Tóc bạn như thế nào?
Bạn mặc áo màu gì?
* Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Vì sao bạn nhỏ phải viết nhắn tin
- Nội dung tin nhắn cần viết những
gì?
- Yêu cầu HS viết nhắn tin
- 2 HS lên bảng kể
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Bạn nhỏ trong tranh đang cho búp bê ăn bột
- Mắt bạn nhìn búp bê thật âu yếm
- Tóc bạn buộc thành hai bím có thắt nơ
- Bạn nhỏ mặc áo màu xanh rất dễ thương
- HS nối tiếp nhau nói theo tranh
- Bà đến nhà đón em đi chơi Hãy viết một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết
- Vì bà đến nhà đón em đi chơi nhưng bố
mẹ không có nhà, em cần viết tin nhắn cho
bố mẹ để bố mẹ không lo lắng
- Em cần viết rõ em đi chơi với bà
- HS viết bài
- HS trình bày tin nhắn
Trang 202 K tr b ũ: Các em hát lại bài hát bài
hát cộc cách tùng cheng Hỏi bài hát của nhạc
sĩ nào
- Nhận xét
3 B
*Hoạt động Ôn tâp Chiến sĩ tí hon
- GV treo tranh minh họa hình ảnh các chú bộ
đội duyệt binh trong ngày lễ, kết hợp cho HS
nghe giai điệu bài hát Chiến sĩ tí hon Hỏi HS
nhận biết tên bài hát, tác giả của bài hát
- GV nhận xét và sửa cho HS trong quá trình
ôn hát, kết hợp kiểm tra đánh giá đối với
những em thực hiện nốt nội dung ôn tập
* Hoạt động 2 Trò chơi ban nhạc tí hon
- Dựa trên bài hát Chiến sĩ tí hon nhưng thay
lời ca từng câu bằng những âm thanh tượng
trưng cho tiếng kèn (tò te ), tiếng trống (Tùng
- Hát kết hợp vận động phụ họa (đứng hát, dậm chân tại chỗ, đánh tay nhịp nhàng)
- Tập trình diễn trước lớp (tốp ca hoặc đơn ca)
- HS lắng nghe ghi nhớ
- HS hát bài hát bằng âm tượng thanh theo hướng dẫn của GV
- Hát kết hợp với làm động tác
Trang 21… - 20…
- Nhận xột
- HS lờn biểu diễn trước lớp.(chọn những em
cú năng khiếu, thuộc bài hỏt) Giỏo viờn đệm
- Nhận xột, khen ngợi những học sinh HĐ tốt
trong giờ học, nhắc nhở những em chưa đạt
cần cố gắng hơn trong tiết học sau
- Dặn HS về nhà ụn bài hỏt đó học, gừ đệm
đỳng theo tiết tấu lời ca
giả như đang thổi kốn, đỏnh trống, đỏnh đàn
- HS biểu diễn trước lớp
I Mục tiêu Giúp HS:
- Nắm đ-ợc ưu - khuyết điểm trong tuần
- Phát huy -u điểm, khắc phục nh-ợc điểm
- Biết đ-ợc ph-ơng h-ớng tuần tới
- GD HS có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau
- Biết đ-ợc truyền thống nhà tr-ờng
- Thực hiện an toàn giao thông khi đi ra đ-ờng
II Chuẩn bị
- GV: Nắm được Ưu – khuyết điểm của HS trong tuần
- HS: Tổ tr-ởng, lớp tr-ởng chuẩn bị nội dung
III Các hoạt động chính:
1 Lớp hát đồng ca
2 Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:
- 3 Dãy tr-ởng lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành viên
- Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến
- Lớp phó lao động nhận xét hoạt động lao động của lớp
- Lớp phó văn nghệ báo cáo hoạt động văn nghệ của lớp
Trang 22… - 20…
ạo đức
Ữ ÌN TRƯỜN LỚP S CH ẸP Tiết Mục tiêu
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của mỗi học sinh
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Chuẩn bị
GV, HS: Vở bài tập
Các hoạt động dạy, học chủ yếu
Hoạt động của V Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài Quan tâm giúp đỡ bạn
Nhận xét,đánh giá
B Dạy bài mới
1 iới thiệu: Trực tiếp+ghi đề
-Tổ chức HS thảo luận theo câu hỏi:
- Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật mình
- Hãy đón xem vì sao bạn hùng làm như vậy?
* kết lu n: Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là
góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
ạt độ : bày tỏ t độ
+ Tranh1: Cảnh lớp học,1bạn đang vẽ lên tường.Mấy
bạn khác đứng xung quanh vỗ tay
+ Tranh 2: 2 bạn HS đang trực nhật lớp
+ Tranh 3: Cảnh sân trường có mấy bạn HS ăn quà
vứt giấy ra sân
+ Tranh 4: Các bạn tổng vệ sinh sân trường
+ Tranh 5: HS đang tưới cây
- Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Trong những việc đó, việc gì em đã làm được? việc
gì em chưa làm được? Vì sao?
* Kết ku n Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng
ta nên làm trực nhật hàng ngày, không bôi bẩn, vẽ
bậy lên bàn ghế; không vứt rác bừa bãi, đi vệ sinh
đúng nơi quy định
ạt độ 3: b y tỏ ý k ế (PHT)
+ Đánh dấu + Vào trước ý kiến mà em đồng ý
a, Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khỏe của HS
b, Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn
c, Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi
- Nêu những việc đã làm thể hiện sự quan tâm giúp bạn
- Vì sao chúng ta cần quan tâm giúp đỡ bạn
- Các nhân vật: Bạn Hùng,
cô giáo Mai, một số bạn trong lớp, người dẫn chuyện
- HS thể hiện qua đóng vai
- HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
-HS thảo luận theo nhóm 4 quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong tranh không