1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài test đầu khóa 12 môn toán

6 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 366,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của cạnh BC.. Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng ABC thỏa mãn 2 uur uuur.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt

Trang 1

Bài 1 (1,5 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

x

b)

1

x y x

=

− c)

2

Bài 2 (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3+3mx2+(m+1)x+1 1( ) , m là tham số thực

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị của hàm số (1) tại điểm có hoành độ x= −1 đi qua điểm A( )1 ;2

Bài 3 (1,0 điểm) : Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ

Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn?

Bài 4 (1,5 điểm) : Giải Phương trình lượng giác

a Cho góc mà sin Tính sin(

b

cos x− 3 sin 2x= + 1 sin x

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB=2 2a

Gọi I là trung điểm của cạnh BC Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng (ABC) thỏa mãn

2

uur uuur

Góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng

0 60

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

và khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH).

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại B và C có AB

>CD và CD = BC Đường tròn đường kính AB có phương trình x 2 + y 2 – 4x – 5 = 0 cắt cạnh AD của hình thang tại điểm thứ hai N Gọi M là hình chiếu vuông góc của D trên đường thẳng AB Biết điểm N có tung độ dương và đường thẳng MN có phương trình 3x + y – 3 = 0, tìm tọa độ của các đỉnh A, B, C, D của hình thang ABCD.

Câu 7 (1,0 điểm) Giải bất phương trình

BÀI KIỂM TRA ĐẦU KHÓA 99 MÔN TOÁN

Thời gian : 150 phút

Trang 2

(5x2−5x+10) x+ +7 (2x+6) x+ ≥2 x3+13x2−6x+32

Câu 8 (1,0 điểm) Cho

, ,

x y z

là các số thực dương thỏa mãn

( 2 2)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU ĐIỂN HÌNH.

Bài 3: Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ Tính xác suất để 4 thẻ được

chọn đều được đánh số chẵn?

Giải: Chọn ngẫu nhiên 4 thẻ trong số 16 thẻ ta được không gian mẫu: Ω

Gọi P(A) là xác suất chọn ngẫu nhiên 4 thẻ đánh số chẵn trong số 16 thẻ

Ta có các thẻ được đánh số chẵn là các thẻ số 2,4,6,8,10,12,14,16

Ta có số cách chọn ngẫu nhiên 4 thẻ trong số 8 thẻ được đánh số chẵn là:

Vậy xác suất là:

Câu 5 Ta có

Xét ∆SHC

0

.tan 60 15

0,25

2

1

2

ABC

S ABC ABC

a

Các em lưu ý: Các bạn học sinh làm bài kiểm tra

Đạt từ 1 -> 4 điểm theo học c.trình lớp Toán Pro với lịch học : Tối thứ 3, tối thứ 6 và chiều Chủ

nhật Đạt từ 4 điểm trở lên theo học c.trình lớp Toán Pro S với lịch học : Tối thứ 5 và chiều Chủ

nhật ( Lộ trình học từng buổi được đính kèm theo File )

Thông tin liên hệ : Thầy Sơn - 0986.035.246

Trang 3

( ) ( ;( ) )

.Gọi M là trung điểm SI

Ta có

2

a

Câu 6.

+) N ∈ MN∩(C) => tọa độ N là nghiệm của hpt:

x y

+ − =



( ; ), N (2; 3)

5 5

Tứ giác BMND nội tiếp ⇒BNM· =BDM· =45o => MN là đường phân giác góc ·BNA => N1 là điểm

chính giữa cung »ABIN1⊥AB với I(2 ;0) là tâm của (C) => AB: y = 0.

+) M = MN∩AB => M (1;0) , A,B là các giao điểm của đt AB và (C) => A(-1;0) và B(5;0) hoặc A(5;0) và

B(-1;0) Do IMuuur cùng hướng với IAuur nên A(-1;0) và B(5;0)

+) AN: 2x – y + 2 = 0, MD: y = 1 => D = AN∩MD => D(1;4)

MB DCuuur uuur= => C(5; 4).

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

==

Câu 7 Điều kiện x≥ −2

Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

(5x −5x+10) x+ − +7 3 (2x+6) x+ − +2 2 3(5x −5x+10) 2(2+ x+ ≥ +6) x 13x −6x+32

(5x 5x 10) x 7 3 (2x 6) x 2 2 x 2x 5x 10 0

0,25

( ) 5 2 5 10 2 6 2

Do

2

2 2

x

+ +

và vì 2x+ >6 0

3 2

2 2

x x

+ +

(1)

Trang 5

Do x≥ − ⇒2

5

7 3

x

x

+ +

và vì

2

5x −5x+10 0> ∀ ∈x ¡

5

(2)

Từ (1) và (2)

2

2

5 0

x

Do đó (*) ⇔ − ≤ ⇔ ≤x 2 0 x 2

0,25

Kết hợp điều kiện x≥ − ⇒ − ≤ ≤2 2 x 2

Câu 8 Ta có

2

x

Theo BĐT Côsi

x

1

x

+

2 2

1

x

(1)

2 2

x

(2)

Lại có theo BĐT Côsi

( ) (2 )2 ( ) (2 )2

( ) (2 ) (2 ) ( )

(3) Từ (1) và (2)

( ) ( ) ( )

2

x

(4)

0,5

Từ (2) và (4)

P

3

1

P

x

+ + +

⇔ ≥

Trang 6

Xét hàm số

3

( )

1

f x

x

+ + +

=

+

trên

(0;+∞)

Ta có

5 1

x

x

+

Lập BBT

( )

Pf xf  =

 ÷

 

Vậy GTNN của

0,25

Ngày đăng: 09/09/2017, 14:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU ĐIỂN HÌNH. - Bài test đầu khóa 12 môn toán
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU ĐIỂN HÌNH (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w