1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 môn toán năm 2015 2016 trường THPT hàn thuyên, bắc ninh

4 725 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 344,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm A đối xứng với điểm A qua đường thẳng '  và viết phương trình đường tròn đường kính AA'.. Cho hình chóp đều .S ABCD có đáy , ABCD là hình vuông cạnh .a Góc giữa cạnh bê

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN : TOÁN 12

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số   3 2

yf xxxx , có đồ thị  C a) Tìm tọa độ các điểm trên đồ thị  C , có hoành độ x thỏa mãn 0 f ' x0 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C , tại giao điểm của đồ thị  C và trục Oy

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 3 cosxsinx2cos 2x0

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Tính giới hạn 2

1

3 2 lim

1

x

x x

 

b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển   2 2 12

, 0

x

Câu 4 (1,0 điểm)

a) Cho cos 2 1

5

 Tính giá trị của biểu thức P 1 tan2 b) Một chiếc hộp đựng 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đỏ và 2 quả cầu đen Chọn ngẫu nhiên 4 quả Tính xác suất để 4 quả được chọn có đủ cả 3 màu

Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , A 1;5 và đường thẳng :x2y 1 0 Tìm tọa độ điểm A đối xứng với điểm A qua đường thẳng '  và viết phương trình đường tròn đường kính AA'

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp đều S ABCD có đáy , ABCD là hình vuông cạnh a Góc giữa cạnh

bên và mặt đáy bằng 60 Tính diện tích tam giác 0 SAC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

CD

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD Điểm E 7;3 là một điểm nằm trên cạnh BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE cắt đường chéo BD tại điểm NNB Đường thẳng AN có phương trình 7x11y 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh , , ,A B C D của hình vuông

ABCD, biết A có tung độ dương, Ccó tọa độ nguyên và nằm trên đường thẳng 2x y 230

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình  

3

Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực x y z, ,  1; 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2

4z z 4xy P

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 2

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Hướng dẫn chấm – thang điểm có 03 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN 12

1

a)

Ta có   2

3

x

x

 

b) Giao của  C và Oy là A0; 1  Ta có: f ' 0  9 0,5

2

Phương trình 3 cos sin 2 cos 2 0 3cos 1sin cos 2

6 cos 2 cos

6

6



k

3

a)

2

3 2 3 2

3 2

x

8

x

2

2

k k

k

x

 

Ta phải có: 24 3 k   0 k 8 Số hạng không chứa x C: 12828 126720 0,25

4

a)

2 2

sin cos 2

P

1 2

1

5

x x

b)

Không gian mẫu có số phần tử là C124

Số cách chọn được 4 quả cầu đủ cả 3 màu là: 2 1 1 1 2 1 1 1 2

6 4 2 6 4 2 6 4 2

Xác suất cần tìm:

2 1 1 1 2 1 1 1 2

6 4 2 6 4 2 6 4 2

4 12

55

P

C

5

Phương trình AA' : 2x 1 y  5 0 2x  y 3 0 0,25

Tọa độ giao điểm I của AA và ' : 2 3 0 1

 1;1 ' 3; 3

Đường tròn đường kính AA tâm ' I1;1, bán kính IA 20có phương trình: 0,25

Trang 3

  2 2

1 1 20

6

Gọi O là giao điểm của ACBD Ta có

2 2

2

a

0,25

a

2

SAC

0,25

Do AB CD// d SA CD , d CD SAB ,  d C SAB ,  2d O SAB ,   0,25 Gọi E là trung điểm của AB H là hình chiếu của , O trên SE Ta có OH SAB

7

Tứ giác ABEN nội tiếp đường tròn đường kính

0

90

AEANE ANNE

11x 7y 56 0

Tọa độ củaN là nghiệm của hệ:

7

;

2

x

N

y

 



0,25

Gọi H là trung điểm của AE có , NBE450NHE900 ANNE

11

a

 

a

a

 2;1

A

0,25

Gọi C c c ; 2 23 trung điểm I của : 2; 11 2;12 ;

9 17

;

2 2

c

Ta có

0

10

5

c

 

0,25

3; 6 : 2 7  3 0 2 17 0

1 3

2 2

Tọa độ điểm : 3 13 0 6   6;5 , 2; 7 

0,25

8 Giải hệ phương trình

3

2 1 2



Điều kiện: x2

0,25

C A

B

D S

H

N

H I

C D

E

Trang 4

Phương trình    3

3

1  x1 3 x 1 y 3y

Ta có

2

y

tương đương

2

1

0

y

  

    

0,25

Thế vào phương trình  2 , ta được: 2   2

0,25

2

2 7 0

2 2 1 0



1 2 2

x

Vậy hệ có nghiệm 1 2 2; 8 4 

0,25

9

Ta có

2 2

2 2

P

z

x y

, , 1; 2 2; 4 ;1

4

    

0,25

4 1, ;1

4

f t   t t t  

    Ta có bảng biến thiên:

4 1

 

f t

6 33

16

0,25

Chú ý:

- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án

- Câu 6 Không vẽ hình không cho điểm

- Câu 7 Không chứng minh các tính chất hình học phần nào thì không cho điểm phần đó

Ngày đăng: 21/08/2015, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w