Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 1.. Giới hạn, tiệm cận: Do đó đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng.. Bảng biến thiên:.
Trang 11 Phép biến đổi đồ thị 4.1 Kiến thức liên quan
Đồ thị chứa dấu trị tuyệt đối
có đồ thị (C’) yf x
có đồ thị (C’’)
0,
Ta cã: y = f( x ) =
Do đó:
+Ta phải giữ nguyên phần (C)
phía trên trục Ox
+Lấy đối xứng qua Ox với
phần phía dưới trục Ox.
+Bỏ đi phần (C) nằm ở phía dưới Ox
có
, x D nên đây là hàm số chẵn do
đó có đồ thị đối xứng qua
trục tung Oy.
Do đó:
+) Ta phải giữ nguyờn phần (C) bên phải Oy +Bỏ đi phần (C) nằm ở bên trái Oy
+Lấy đối xứng qua Oy vớ́i phần đồ thị (C) ở bờn phải Oy
f(x)=x^3-2x^2-0.5
x
y
(C)
f(x)=abs(x^3-2x^2-0.5) f(x)=x^3-2x^2-0.5
x
y
(C')
f(x)=abs(x)^3-2x^2-0.5 f(x)=x^3-2x^2-0.5
x
y
(C'')
4.2 Ví dụ và bài tập Ví dụ 1: Cho hàm số: y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4 (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (đề thi đại học khối A- 2006)
2) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4
b) y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4
Giải
Trang 21) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4 (C)
*) Khảo sát sự biến thiên:
(Bạn đọc tự giải)
Ta có: y’ = 6x2 – 18x + 12
y’’ = 12x - 18
CĐ(1; 1) ; CT(2; 0)
*) Bảng biến thiên
2) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4
(Đặt f(x) = 2x3 – 9x2 + 12x – 4)
Ta có y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4= f(x)
Do đó đồ thị hàm số:
y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4 gồm:
+) Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị hàm số y = f(x)
+) Đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành của đồ thị hàm số y = f(x)
qua trục hoành
b) y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4
(Đặt f(x) = 2x3 – 9x2 + 12x – 4)
Ta có: y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4
1
x
y
-4
1
.
.
.
.
-1 -2
1
x
y
-4
1
.
.
x y’
y
0
0
-
+
1
0
1
x
y
-4
1
.
.
.
.
.
4
Trang 3= f( x ) =
Và y = f( x ) là hàm số chẵn nên đồ thị
có trục đối xứng là Oy
Do đó đồ thị hàm số:
y = f( x ) = 2x3 – 9x2 + 12x – 4 gồm:
+) Phần bên phải Oy của đồ thị hàm số y = f(x)
+) Đối xứng phần đồ thị trên qua Oy
Vi
́ du 2 Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1 1
x
m x
Giải
* Tập xác định: D=R\{1}
* Sự biến thiên:
2
1
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;+
Cực trị: Hàm số không có cực trị.
Giới hạn, tiệm cận:
Do đó đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng
Do đó đường thẳng y = - 1 là tiệm cận ngang
Bảng biến thiên:
Trang 4+ +
-1
-1
1
-
+
+ -
y
y' x
* Đồ thị:
Đồ thị cắt trục Oy tại điểm (0; 1) và cắt trục hoành tại điểm (-1; 0)
Đồ thị có tâm đối xứng là giao điểm I(1; -1) của hai tiệm cận
b)Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1 1 1
x
m x
lập luận để suy từ đồ thị (C) sang đồ thị
1
' 1
x
x
Trang 5Số nghiệm của pt (1) bằng số giao điểm của đthị
1 1
x y x
và đg thẳng y = m Suy ra đáp số: m 1;m1: phương trình có 2 nghiệm phân biệt
m phương trình có 1 nghiệm.1:
1 m1: phương trình vô nghiệm
Bài tập tự luyện
Bài 1 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = x3 – 3x2 + 2 b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2 2 2
1
m
x
Bài 2 Cho hàm số: y x 3 3x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x =
2 3
m
Bài 3 Cho hàm số y = (x+1)2(x-2).(C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x 2 (x1)2 m
Bài 4 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y4x3 3x
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
3
4 x 3 x m
Bài 5 a) Vẽ đồ thị hàm số y x 3 3x2 6 (C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
3 3 2 6