1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải các dạng toán sự tương giao của đồ thị hàm số đặng việt đông

53 1,4K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 6,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Hàm số và Đồ thị” là bộ công cụ ứng dụng hoàn toàn mới dành cho học sinh, sinh viên, giáo viên trong các trường phổ thông và các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực toán học, giải tích và hình học giải tích. Phiên bản 2.0 được thiết kế lại toàn diện và bổ sung rất nhiều tính năng mới. Với phiên bản này, hệ thống hỗ trợ cả 3 loại hàm và đồ thị

Trang 2

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1: Số giao điểm của đường cong yx32x22x và đường thẳng 1 y 1 x bằng

Vậy đường cong và đường thẳng có 1 giao điểm

Câu 2: Tìm số giao điểm của đồ thị  C : yx3  và đường thẳng x 2 yx1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm: x3x2 x 1 x3  1 x1

Vậy  C và đường thẳng yx1 chỉ có 1 giao điểm

Câu 3: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2

y x

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’):

+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm

+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)

Trang 3

Tọa độ giao điểm là 3; 0.

Câu 6: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2x 3

3

y x

x x

x x

 (thỏa mãn điều kiện)

Hoành độ nhỏ hơn 1 nên ta chọn x0 y1 Vậy tọa độ điểm cần tìm là A0;1

0

x x

 với trục tung

Trang 4

B.Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó.

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

D. Đồ thị hàm số  C có giao điểm với Oy tại điểm

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Giao điểm của đồ thị hàm số  C với Oy là điểm 0; 1 

Câu 13: Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số 2 2

C   bằng cách

- Giữ nguyên đồ thị (C) phần phía trên trục hoành

- Lấy đối xứng đồ thị (C) phần dưới trục hoành qua trục hoành

Khi đó đt y =2 cắt đồ thị hàm số yx2x23 tại 6 điểm phân biệt

Câu 14:Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1

1

x y

x x

x x

Trang 5

x x x

Vậy hai đồ thị có 3 điểm chung

Câu 17: Đồ thị của hàm số yx 3 3x22x1 và đồ thị của hàm số y3x22x1 có tất cả bao nhiêu điểm chung ?

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên số điểm chung là 3

Câu 18: Gọi M N, là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4

1

x y x

 , x 12

 và đường thẳng y  x 1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B, Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

Trang 6

Đồ thị và đường cắt nhau tại hai điểm A 1 5; 2  5 ; B  1 5; 2  5.

I là trung điểm của AB

Vậy tổng hai nghiệm là x1x2 0

Câu 21: Biết đường thẳng y 3x4 cắt đồ thị hàm số 4 2

1

x y x

 cắt đường thẳng : y  x tại hai điểm phân biệt A và

B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A. I  1;1 B. I  2; 2 C. I3; 3  D. I6; 6 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Trang 7

Ta có: phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và  : 2x 8 x x( 0)

Suy ra :

4 2

12

2 4

12

x x

11

y y

Vậy AB  2 1 2   1 12  1

Câu 24: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

1

x y x

Trang 8

4 2 2 4 2

22

11

x x

Vậy có 4 giao điểm của hai đồ thị

Câu 27: Cho hàm số 2 1

1

x y x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A.Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0; 2 B.Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I1;2

C.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1 D.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 2

Trang 9

Câu 31: Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số 2 2

1

x y x

, phương trình này chỉ có 3 nghiệm thực Loại D

Câu 33: Cho hàm số y x 2mx2m2 có đồ thị 1  C và đường thẳng d y: x1 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  C và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Gọi A x y là giao điểm của  ,  d và Ox

Phương trình hoành độ giao điểm của d và trục hoành là x 1 0x 1

Suy ra A1;0

Trang 10

Phương trình (1) có 3 nghiệm nằm trong (0;1);(2;7);(7;8).

Phương trình (1) có 3 nghiệm dương phân biệt Suy ra phương trình f (x)0 có 6 nghiệm phân biệt Hay đồ thị hàm số yf (x) cắt trục hoành tại 6 điểm phân biệt

Câu 35: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2

2 31

 hợp với hai trục tọa

độ một tam giác có diện tích S bằng:

2 11

Vì  d cắt các trục tọa độ tại M0; 2  và N1;0 nên diện tích là 1 1

v x

 là đường thẳng  

 

u x y

v x

 ta được đường thẳng qua hai điểm cực trị là  d :y2x 2

Vì  d cắt các trục tọa độ tại M0; 2  và N1;0 nên diện tích là 1 1

2

SOM ON

Trang 11

DẠNG 2: SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

SỰ TƯƠNG GIAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

Câu 1.Tìm m để phương trình x33xm0 có 3 nghiệm thực phân biệt

Số nghiệm của phương trình  1 là số giao điểm của hai đồ thị y3xx3 và ym.

Do đó  1 có ba nghiệm phân biệt  2 m2.

Câu 2.Tìm tất cả các giá trị m để phương trình x3 3x 2m có 3 nghiệm phân biệt

Phương pháp 1: Bảng biến thiên

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng (phương trình ẩn x tham số m) +) Cô lập m đưa phương trình về dạng

+) Lập BBT cho hàm số

+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m

Phương pháp 2: Đồ thị hàm số

+) Cô lập m hoặc đưa về hàm hằng là đường thẳng vuông góc với trục

+) Từ đồ thị hàm số tìm cực đại, cực tiểu của hàm số (nếu có)

+) Dựa vào số giao điểm của hai đồ thị hàm số ta tìm được giá trị của m theo yêu cầu của bài toán

*) Chú ý: Sử dụng PP bảng biến thiên và đồ thị hàm số khi m độc lập với x.

Trang 12

Ta có f  1  2; f  1  2

Bảng biến thiên

Vậy để phương trình có ba nghiệm phân biệt thì  2 2m2  1 m 1

Câu 3.Tìm m để phương trình x33xm 2 0 có 3 nghiệm phân biệt

Trang 13

+ Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi

Để phương trình  1 có 3 nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng y 2 m cắt đồ thị hàm số

3

12

yxx tại 3 điểm phân biệt  16 2 m16 14m18

Câu 6.Với giá trị nào của m thì phương trình x33x2m0có hai nghiệm phân biệt

Trang 14

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 0 0

Từ BBT ta suy ra phương trình có ba nghiệm phân biệt khi  8 m 4

Câu 8.Tìm m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yx33x2tại 3 điểm phân biệt

y f x ax bx cx d có bảng biến thiên như sau:

Khi đó f x  m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4

2

xxx  x khi và chỉ khi

++

1

y y' x

Trang 15

Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị  C :yf x  nằm bên trên trục hoành

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị  C :yf x  nằm dưới trục hoành qua trục hoành

Đồ thị hàm số có tọa độ điểm uốn 1 1;

Từ bảng biến thiên ta có 0m thì phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt 4

2

x y

Trang 16

Phương trình 3 2

2x 3x 12x13m có đúng hai nghiệm khi m 20,m7

Câu 12. Tìm m để phương trình 2x33x212x 13 m có đúng 2 nghiệm

Lập bảng biến thiên của hàm số y2x33x212x13

Nhìn vào BBT ta thấy để phương trình 2x33x212x13m có đúng 2 nghiệm

thì đường thẳng ymphải cắt đồ thị hàm số y2x33x212x13tại đúng 2 điểm

20.7

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số yf x( ) phía dưới trục hoành qua trục hoành

Dựa vào đồ thị hàm số và với m  1;3 thì phương trình f x  m có 4 nghiệm

;5 4

Trang 17

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

11' 6 3 3 ' 0

Trang 18

Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình 4 2

xx  m có 4 nghiệm phân biệt thì  3 m 2

Câu 16.Xác định m để đường thẳng y4m cắt đồ thị hàm số yx42x24 tại 3 điểm phân biệt ?

Trang 19

m m

m m

m m

m

m m

m m

Trang 20

Câu 20.Số giao điểm nhiều nhất của đồ thị hàm số 4 2

yxx  với đường thẳng ym (với m là

tham số ) là bao nhiêu ?

Trang 21

m m

Trang 22

Phương trình f x m1 có ba nghiệm thực khi và chỉ khi 3m 1 5  4m6.

Câu 26.Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên sau :

m m

 

   

Trang 23

Câu 27.Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình f x( )2m có đúng hai nghiệm phân biệt

m m

Dễ dàng nhận thấy khi m   thì phương trình 1 f x m có hai nghiệm phân biệt

Câu 29.Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như dưới đây:

2

f '(x)

f(x) x

-∞

+ -

-1

-∞

Trang 24

yf x Để phương trình f x m có nghiệm thực duy nhất thì m 2

Câu 30. Giả sử tồn tại hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và

có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có bốn nghiệm thực phân biệt là

Trang 25

Câu 32.Cho hàm số yf x  xác định trên   0; , liên tục trên khoảng 0;  và có bảng biến thiên như sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình f x m có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn

Nghiệm của phương trình là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng ym

Dựa vào BBT ta có kết luận m    2; 1

Trang 26

SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Trang 27

3

' 2

x

x x

x

y

Lập BBT có (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi y 3 0 y 1 m0m4

Căn cứ vào BBT tvà điều kiện trên ta có 0x1 1 x2  3 x34

Số nghiệm của phương trình  1 là số giao điểm của đồ thị  C và đường thẳng  d :y m.

Dựa vào đồ thị, ta thấy đường thẳng  d cắt  C tại 3 điểm thỏa 0x1 1 x2  3 x3 4

Câu 4.Cho hàm số yf x  có đồ thị là hình sau Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

Trang 28

Câu 5. Hình vẽ bên là đồ thị  C của hàm số yx33x1 Giá trị của m để phương trình x33x 1 m

có 3 nghiệm đôi một khác nhau là

C yxx nằm dưới trục hoành qua trục hoành

Dựa vào đồ thị, phương trình x33x 1 m có 3 nghiệm đôi một khác nhau khi m 0, m 3

Câu 6.Đồ thị sau đây là của hàm số yx33x1 Với giá trị nào của mthì phương trình x3 3xm0

có ba nghiệm phân biệt

Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số yx33x21 và đường thẳng

ym cắt nhau tại 3 điểm phân biệt Dựa vào đồ thị, suy ra 1m5

Số nghiệm của phương trình 1 là số giao điểm của hai đồ thị y  x3 3x 1y  m 1.

Do đó 1có ba nghiệm phân biệt 1  m 1  3  2  m  2.

Trang 29

Câu 8. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị hàm số đường cong trong hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m có 4 nghiệm phân biệt

Suy ra, đồ thị hàm số yf x( ) bao gồm 2 phần:

Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị hàm số yf x( ) ở phía trên trục Ox

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox của yf x( )qua Ox

Số nghiệm của phương trình f x( ) m là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x( ) và đường thẳng

ym

Trang 30

Dựa vào đồ thị hàm số ta kết luận, phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi 0m4.

Câu 9. Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.Tìm số nghiệm của phương trình f x   1 trên đoạn 2; 2

Số nghiệm của phương trình f x   1 là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng

1

x

2

x O

Trang 31

y  xx có đồ thị  C như hình vẽ sau Dựa vào đồ thị  C , tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x48x22m2 0 có bốn nghiệm phân biệt

Yêu cầu bài toán 02m 4m2

Câu 13.Tìm m để phương trình x45x2  4 log2m có 8 nghiệm phân biệt:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Trang 33

DẠNG 3: TƯƠNG GIAO VỚI HÀM BẬC BA

Phương pháp 1: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x, m  0

+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử xx0 là 1 nghiệm của phương trình

+) Phân tích:      

 

0 0

- Hoặc hàm số luôn đơn điệu trên R  hàm số

không có cực trị y '0 hoặc vô nghiệm

yF x, m cắt trục hoành tại 3 điểm phân

biệt  Hàm số có cực đại, cực tiểu và

y  Fx, m cắt trục hoành tại 2 điểm phân

biệt  Hàm số có cực đại, cực tiểu và

y y  0

Trang 34

3 Phương pháp giải toán:

+) Điều kiện cần: là 1 nghiệm của phương trình Từ đó thay vào phương trình để tìm m

+) Điều kiện đủ: Thay m tìm được vào phương trình và kiểm tra

Câu 1: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y(x2)(x2x1) và trục hoành

b x

a

 

Số nghiệm của phương trình x3 3x2 m 1  0 là số giao điểm của đồ thị hàm số y  x3 3x2

1 và đường thẳng y  m

Phương trình x3 3x2 m 1  0 có ba nghiệm thực phân biệt  5  m  1  1  m  5

Câu 3: Cho hàm sốy  x3 3x21 có đồ thị C Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x2 m  2

có 3 nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm lớn hơn 1

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Dùng chức năng giải phương trình của máy tính Chọn các giá trị m đại diện cho các phương án Ta thay vào phương trình và kiểm tra

Phương án A Lấy m  0, 5 để thử Loại A

Phương án C Lấy m  2, 5 để thử Loại C, D

Vậy chọn B

Câu 4: Biết đường thẳng y  mx 1 cắt đồ thị hàm số y  x3 3x 1 tại ba điểm phân biệt Tất cả các

giá trị thực của tham số m

Trang 35

 2

Hàm số có cực đại cực tiểu  y0 có hai nghiệm phân biệt m0

Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị là : 2mx  y 2 0

Câu 7: Đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y  x3 3mx  2 cắt đường tròn tâm

I1;1, bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất khi m

có giá trị là

Trang 36

2 32

Đường thẳng (d) đi qua A3; 20 có phương trình là: ym x 320.

Phương trình hoành độ giao điểm: 3  

Câu 9: Cho hàm số yx3(m3)x2(2m1)x3(m1) Tập hợp tất cả giá trị m để đồ thị hàm số

đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ âm là

Trang 37

xxx   xxx x     m  m 

Câu 11: Cho hàm số yx32x2(1m x) m (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại

3 điểm phân biệt có hoành độ x1, , x2 x thỏa mãn điều kiện 3 x12x22x32 4

(*)4

Câu 12: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị là 2  C Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m

để đường thẳng ymx2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2, x thỏa mãn điều 3

Trang 38

Đường thẳng d cắt đồ thị  C tại 3 điểm phân biệt

 phương trình  * có hai nghiệm phân biệt khác0

9

9 4 0

40

Câu 13: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị  C Gọi  d là đường thẳng đi qua A3;20 và có hệ số góc

m Giá trị của m để đường thẳng  d cắt  C tại 3 điểm phân biệt là

Trang 39

Câu 15: Tìm m để đồ thị  C của yx33x24 và đường thẳng ymx m cắt nhau tại 3 điểm phân biệt A1; 0 , ,  B C sao cho OBC có diện tích bằng 8

Đường thẳng ymx m cắt  C tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình x24x 4 m0 (1) có

hai nghiệm phân biệt khác 1 Điều này tương đương với 0 0

Giả thiết S OBC 8 suy ra m m  8 m4

Câu 16: Cho hàm số yx33x24 có đồ thị  C Gọi  d là đường thẳng đi qua A  1; 0 và có hệ số góc k Tìm m để đường thẳng  d cắt đổ thị  C tại 3 điểm phân biệt A B C, , sao cho diện tích tam giác

Trang 40

trong đó B xB,y B, Cx C,y C là tọa độ giao điểm của

 C và  d , x x B, C là nghiệm của phương trình g x   0.

m m

m m

m m

Trang 41

d và  C cắt nhau tại 3 điểm phân biệt  phương trình x23x 6 m0 có 2 nghiệm phân biệt khác 3

m m

m m

.9

m m

m m

m m

Trang 42

DẠNG 4: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨC

*) Các câu hỏi thường gặp:

1 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt  1 có 2 nghiệm phân biệt khác d

+) Tam giác ABC vuông

+) Tam giác ABC có diện tích S0

Trang 43

Câu 2: Cho hàm số

1

x y x

0 *1

x

mx x

Trang 44

Yêu cầu bài toán  phương trình  * có hai nghiệm phân biệt khác 1

2 2

Giao điểm hai tiệm cận I ;1m

Tọa độ đỉnh của (P): J 1;2 Vậy m2.

Câu 6: Biết rằng đường thẳng d y:   3x m cắt đồ thị  : 2 1

 tại 2 điểm phân biệt AB sao

cho trọng tâm của tam giác OAB thuộc đồ thị  C , với O0; 0là gốc tọa độ Khi đó giá trị của tham số m

thuộc tập hợp nào sau đây ?

1

0

m

m f

Gọi hai giao điểm là Ax1;3x1m ,B x2;3x2m

G là trọng tâm tam giác OAB

23

9

132 1

2 1

m m x

x y

m x

x x G G

2

135150

25151

91

19

1.23

m m

m m

Câu 7:Những giá trị của m để đường thẳng y x m1 cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Trang 45

Đồ thị hai hàm số có hai giao điểm khi và chỉ khi g x   0 có hai nghiệm phân biệt khác 1.

Đồ thị cắt đường thẳng d tại hai điểm    0 m26m  (*) 3 0

Khi đó tọa độ giao điểm lần lượt là :

Ngày đăng: 30/09/2017, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w