i/ mục tiêu: Học sinh cần đạt đợc:Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập thống kê số liệu khi điều tra về cấu tạo, về nội dung biết khi xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiể
Trang 1i/ mục tiêu: Học sinh cần đạt đợc:
Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập thống kê số liệu khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung) biết khi xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa các cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”.Làm quen với các khái niệm tần số của một giá trị
Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
iii/ các bứơc tiến hành:
1)Kiểm tra bài cũ:
2)Bài mới:
Treo bảng phụ ví dụ sgk
giới thiệu nh thế nào là
phải trong trờng hợp nào
kết quả thu thập đợc khi
Học sinh làm dựa vào bảng
1, mà giáo viên đã giớithiệu
Số cây trồng đợc của mỗilớp
Mỗi lớp là một đơn vị điềutra
Dấu hiệu X: (bảng 1) là sốcây trồng đợc của mỗi lớp
Học sinh trả lời miệng:
28, 30, 35, 50
Có 8 lớp trồng đợc 30 cây
2 lớp trồng đợc 28 cây
3 lớp trồng đợc 50 câygiá trị 28 có tần số là 2
30 có tần số là 8
50 có tần số là 3
35 có tần số là 7Một vài em đọc tóm tắt vàchú ý trong sgk
I/ Thu thập số liêu, bảng
số liệu thống kê ban đầu:
Ví dụ 1: SGK
Việc làm trên của ngời
điều tra là thu thập số liệu
về vấn đề đợc quan tâm.Các số liệu trên đợc ghilại trong bảng đợc gọi làbảng số liệu thống kê ban
đầu (bảng 1)
II/ Dấu hiệu:
a) Dấu hiệu , đơn vị điềutra:
Vấn đề hay hiện tợng màngời điều tra quan tâm tìmhiểu gọi là dấu hiệu
Ký hiệu: Dấu hiệu X, Y(ghi bằng chữ in hoa).Mỗi lớp (ở bảng 1) là đơn
III/ Tần số của mỗi giá trị:Tóm tắt: SGK
Chú ý: SGK
Trang 2điều tra cũng đều là các
số
3)Củng cố: Học sinh hoạt động nhóm bài 1
4)Dặn dò: Về nhà học bài theo sgk Làm bài tập 1, 2, 3, 4 sgk, chuẩn bị tiết sau luyện tập./
Tuần: 19
Tiết : 42
Giảng:
i/ mục tiêu: Củng cố các khài niệm đã học ở tiết trớc
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Bảng phụ ghi 1 số bài tập
giáo viên treo bảng phụ
đề bài tập 2 và câu hỏi:
a)Dấu hiệu bạn An quan
Bài 3: giáo viên treo bảng
phụ Học sinh đọc đề bài
Tơng tự nh bài 2 cho học
sinh lên bảng giải
Học sinh lên bảng thựchiện, dới lớp làm vào vở
Học sinh lên bảng thựchiện, dới lớp làm vào vở
Lớp kiểm tra bài giải
1, 3, 3, 2, 1
Bài 3:
a)Dấu hiệu: thời gian chạy
50 mét của mỗi học sinh(nam, nữ)
Trang 3Bảng 5 có bao nhiêu giá
Bài 4: treo bảng phụ, học
sinh đọc đề, học sinh hoạt
động nhóm
Nêu kết luận
20 giá trị và có 5 giá trịkhác nhau
Bảng 5:
8,3; 8,4; 8,5; 8.7; 8,8
Tần số của chúng lần lợclà: 2, 3, 8, 5, 2
Học sinh nêu kết luận nhphần ghi bảng
b)Số các giá trị và số cácgiá trị khác nhau của dấuhiệu
c)Đối với bảng 5: số cácgiá trị là 20
Số các giá trị khác nhau là5
Đối với bảng 6: số các giátrị là 20 Số các giá trịkhác nhau là 4
a)Đối với bảng 5: các giátrị khác nhau là: 8,3; 8,4;8,5; 8.7; 8,8
Tần số của chúng lần lợclà: 2, 3, 8, 5, 2
Đối với bảng 6: các giá trịkhác nhau là 8,7; 9,0; 9,2;9,3
b)Số các giá trị là 5
c)Các giá trị khác nhau là
98, 99, 100, 101, 102.Tần số các giá trị trêntheo thứ tự là 3, 4, 16, 4,3
3)Củng cố:
4)Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tập đã giải tại lớp, đọc trớc bài “Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu”./
Trang 4i/ mục tiêu: học sinh cần đạt đợc:
Hiểu đợc bảng tần số là hình thức thu gọn có mục đích bảng số liệu thống kê ban đầu
nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dể dàng hơn
Biết lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
iii/ các bứơc tiến hành:
1)Kiểm tra bài cũ: treo bảng phụ bài tập 4:
Học sinh lên bảng thực hiện (8 điểm)
Dấu hiệu cần tìm là khối lợng chè trong hộp Số các giá trị là 30 Các giá trị khác nhau là 5 Các giá trị khác nhau là: 98, 99, 100, 101, 102 Tần số 3, 4, 16, 4, 3
Vẽ 1 khung hình chữ nhật gồm hai dòng, ở trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệutheo thứ tự tăng dần, ở dòng dới ghi tần số tơng ứng (2 điểm)
nghiệm của dấu hiệu, tuy
nhiên để cho tiện, từ nay
Có thể chuyển bảngdạng ngang thành bảngdạng dọc
Học sinh lên bảng thựchiện
Cả hai bảng giúp chúng
ta nhận xét giá trị dấuhiệu dễ dàng hơn so vớibảng 1
Học sinh nêu trongkhung nh sgk
Học sinh thực hiện nhphần ghi bảng
a)Dấu hiệu: Tuổi nghềcủa mỗi công nhân, sốgiá trị: 25
Nhận xét: tuổi nghềthấp nhất là 1 năm
Tuổi nghề cao nhất là
10 năm Giá trị có tần
số lớn nhất là 4 Khó cóthể nói tuổi nghề của số
đông công nhân chụm
I/Lập bảng tần số sgk
Ví dụ: Từ bảng 1 ta có bảngtần số:
giá trị28303550
tần số2873
N = 50
Có thể chuyển bảng dạngngang thành bảng dạng dọc:
Giá trị (x)Tần số (n)282308
Trang 5vµo kho¶ng nµo.
357503
N = 20
Bµi 7:
B¶ng tÇn sè:
Tuæi nghÒ CNTÇn sè112331465361758291102
Trang 61)Kiểm tra bài cũ:
Học sinh nêu lại phần tóm tắt sgk
Làm bài tập 6: a)Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình
Trang 7Tần số (n)39108
N = 30Nhận xét:
Điểm thấp nhất: 7
Điểm cao nhất: 10
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Tần số (n) 133451135
N = 35Nhận xét:
Thời gian giải một bài toán nhanh nhất là 3 phút
Thời gian giải bài toán chậm nhất là 10 phút
Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao
Bài tập:
Nhiệt độ trung bình hằng năm của một thành phố (đơn vị là 00C)
Năm200020012002200320042005
T0
2121
Trang 823222124Dấu hiệu là: Nhiệt độ trung bình hằng năm.
Trang 9Học sinh nêu lại cách xác
định tọa độ điểm trong
Giáo viên cho các em
làm, sau đó kiểm tra một
số nhóm
Học sinh lên bảng thựchiện từng bớc
Học sinh vẽ hình 2 trongsgk vào vở
Học sinh lên bảng thựchiện
Kiểm tra biểu đồ của một
số em học sinh
Học sinh hoạt động nhóm,
đại diện nhóm lên bảngtrình bày
1/ Biểu đồ đoạn thẳng:10
987654321
Trang 10Hãy nêu các bớc dựng một biểu đồ đoạn thẳng (4đ).
Giáo viên theo dỏi học
sinh làm bài và sửa sai
cho học sinh kịp thời
cho học sinh nhìn vào
biểu đồ và trả lời câu
thấy 76 triệu ngời
thuộc vào năm nào?
Học sinh lên bảngthực hiện
Học sinh hoạt
động nhóm
16 + 60 = 76(triệu ngời)
76 triệu ngời vàonăm 1999
tần số (n)
13112121n=12
3210
1718 20 25 28 303132
Bài 13:
a) 16 triệu ngời
b) kể từ năm 1921 dân số nớc ta saukhi tăng thêm là:
16 + 60 = 76 (triệu ngời)
Nhìn vào biểu đồ ta có:
1999 – 1921 = 78 (năm)
vậy sau 78 năm (kể từ năm 1921) thìdân số nớc ta tăng thêm 60 triệu ngời.c) Từ năm 1980 đến năm 1999, dân sốnớc ta tăng thêm là:
76 – 54 = 22 (triệu ngời)
3)Củng cố:
4)Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã giải tại lớp, bài tập về nhà: 12 SBT Chuẩn
bị bài mới: số trung bình cộng./
Trang 11Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tiển của mốt.
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
iii/ các bứơc tiến hành:
1)Kiểm tra bài cũ: học sinh làm bài 12 sbt
2)Bài mới:
Học sinh thảo luận: hai
lớp học toán với cùng một
giáo viên dạy, cùng làm
một bài kiểm tra viết Sau
khi có kết quả, nói chung
muốn biết lớp nào làm bài
tốt hơn thì ta phải làm nh
thế nào?
Tính số trung bình cộng:
5, 6, 7
Treo bảng phụ bài toán
Học sinh tự thảo luận sửdụng số trung bình cộng,
từ đó xuất hiện yêu cầutính số trung bình cộng đểlàm đại diện và sau đódùng để so sánh
Tính nh ở tiểu học:
6 3
7 6 5
I/ Số trung bình cộng củadấu hiệu:
a)Bài toán: SGK
Chú ý: SGK
Trang 12h-Giáo viên hớng dẫn họcsinh trả lời, học sinh tựnêu.
Học sinh nêu công thức(dựa vào nhận xét và kýhiệu)
Học sinh hoạt động nhóm
Dựa vào công thức: X Dấu hiệu: điểm của bàikiểm tra của mỗi học sinhtrong lớp
N
n x n
x n x
X k k
1 1 2 2
Trong đó: x1, x2, , xk làgiá trị khác nhau của dấuhiệu X
n1, n2, , nk: là k tần sốtơng ứng
Trang 13Tuần: 22
i/Mục tiêu:
- Hớng dẫn học sinh lại cách lập bảng và công thức tính trung bình cộng
- Luyện cho học sinh tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Ii/Các bớc tiến hành:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh nêu lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu (4đ)
Hỏi: Để làm bài này em
dựa vào đâu? (HS nhắc
-HS lên bảng thựchiện ở dới làm vào vở
2 học sinh nhắc lạinhận xét
1 học sinh viết côngthức tính X
Học Sinh lên bảngthực hiện
HS đọc đề
Bài 16: Không nên dùng số trungbình cộng làm đại diện vì các giátrị có khoảng chênh lệch lớn.Bài 17:
a)Tính số trung bình cộng:
Thời gianTần sốCác tích(x )( n)( xn)3134312542067427
Trang 14Bài 19: Học sinh hoạt
động nhóm
-Học sinh hoạt động nhóm
85689729872105501133312224
N=50
Tổng: 384
X = 384 : 50 = 7,68 phút
b) M0=8Bài 18:
a) Đây là bảng phân phối (nguời
ta ghép các giá trị của các giá trị theo từng lớp)
VD: 110-120(cm) có 7 em học sinh có học sinh vào khoảng này
và 7 đợc gọi là tần số của lớp đó
b) Trung bình của lớp 110-120 là:
115 2
120 110
Trung bình của lớp 121-131 là :
126 2
131 121
Trung bình của lớp 132-142 là 137
Trung bình của lớp 143-153 là 148
X =
100
5 1 11 148 45 137 35 126 7 115
X 132,68(cm)Bài 19:
Trang 15Đại diện của nhóm lên trình bày:
X 18,7(kg)3) Dặn dò:
nêu(2 em)-HS trả lời câu hỏi2
-HS trả lời cáckiến thức đã
Điều tra về một dấu hiệuThu thập số liệu thống kê, tần số
*Kiến thức *Kỹ năng+Dấu hiệu +Xác lập DH+Giá trị DH +Lập bảng SL+Tần số +Tìm các GTKN + Tìm tần sốBảng tần số
*Kiến thức *Kỹ năng
Trang 16“tần số”
-HS trả lời kiếnthức đợc nêu vàcách vẽ biểu đồ(2hs)
-HS trả lời câu hỏi
4 suy ra tóm tắtnội dung
HS đọc nội dung
đề bài
-Em phải tìm cácdấu hiệu và sắpxếp từ nhỏ đếnlớn
-Xác định tần sốcác giá trị dấuhiệu đó
-HS lên bảng thựchiện
-Lập hai trụcvuông góc
+Trục nằm ngang
là năng suất +Trục thẳng đứng
là tần số-Công thức tínhgiá trị trung bình(HS ghi)
+Cấu tạo bảng +Lập bảng TS+Tiện ích của B +Nhận xét từ BBiểu đồ
*Kiến thức *Kỹ năng+ý nghĩa của BĐ +Vẽ biểu đồ ĐT+Một HA về DH +Nhận xét BĐ
Số trung bình cộng, Mốt
*Kiến thức *Kỹ năng+Công thức +Tính bằng bảng+ý nghĩa
+ý nghĩa của Mốt+Tìm MốtVai trò của thống kê trong đời sống
Bài tập:
a)Bảng tần số
NsTs201253307359406454501
b)Biểu đồ
c)Giá trị trung bình
Trang 1731
1 50
9 35 7 30 2 25 1
20
=35(ta/ha)IV.Dặn dò:
Ôn các kiến thức trong chơng III để tiết đến kiểm tra một tiết
-thời gian làm bài ít nhất là 5 phút
-thời gian làm bài nhiều nhất là 14 phút
-số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng từ 8 đến 10 phút
Câu2: 3d ,nếu chỉ lập đợc bảng tần số thì cho 2 d
Câu3: 3d ,nếu tính đúng số trung bình cộng thì cho 2 d,nếu chỉ tìm đợc một đáp sốcủamột dấu hiệu thì cũng cho 1d
Câu4: 3d
Trang 18Tuần: 24
Tiết : 51 Khái niệm về biểu thức đại số Soạn: Giảng:
I.Mục tiêu:
-HS nắm đợc khái niệm của biểu thức đại số
-Tự tìm đợc một số ví dụ về biểu thức đại số
II.Chuẩn bị của GV và HS: HS nắm lại biểu thức số, dãy phép toán
Bảng phụ ghi một số bài tập, và bảng nhóm để hoạy động nhóm
III.Tiến trình dạy học
HĐ1:
1/ Kiểm tra bài cũ: Hãy cho biết một vài ví dụ về biểu thức số đã học?
5+6-2 ; 12:4-2 ; 15.2:3 ; 22.32-5.6 ( mỗi ví dụ cho 0.25đ)
-Xét bài toán: viết biểu
thức biểu thị chu vi của
2.(5+8)biểu thức số:
3(3+2) (cm2)
H.S lên bảng thực hiện Biểu thức biểu thị chu vicủa hình chữ nhật là2(5+a)
Gọi a(cm)là chiều rộngcủa hình chữ nhật thì
chiều dài là: a+2 (cm)Diện tích hình chữ nhậtlà:
a(a+2) (cm2) hay x(x-2)a) Quãng đờng đi đợc
Chú ý: Cách viết trong biểu thức
đại số x.y = xy , 4.x = 4x
Trang 19đại số các chữ đại diện
cho những số tuỳ ý nào
b)Tổng quảng đờng đi
đợc 5.x+35.y (km)
1.x = x , -1.x = -x
?3a/ 30.x = 30xb/ 5.x + 35.y = 5x +35y
Các tính chất và quy tắc cácphép toán trong biểu thức số
đều áp dụng đợc trên biểu thức
đại số
3/ Củng Cố : HĐ4
Trò chơi Cho hai bảng phụ ghi bài 3 trang 26 chơi thi nối nhanh
Mỗi đội 5 em Mỗi em lên nối 1 ý
Đội nào nhanh và đúng thì đội đó thắng
Trang 20Bảng phụ ghi bài tập và bảng nhóm để HĐ nhóm
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ : ( HĐ1 )
HS1 Chữa bài tập 4.Hãy chỉ rõ các biến trong biểu thức
-Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó là t+x-y (độ)
* Các biến là t, x, y
HS2 Chữa bài tập 5/27
-a) Số tiền ngời đó nhận đợc trong một quý là 3.a+m(đồng)
-b) Số tiền ngời đó nhận đợc sau 2 quý là 6.a-n (đồng)
Vậy muốn tính giá trị
của biểu thức khi biết
giá trị các biến trong
=3+5+1=9Vậy giá trị của biểuthức tại x=-1 là 9
HS2 Thay x =
2
1
vàobiểu thức 3x2-5x+1
4 4
10 4
?1Tính giá trị biểu thức3x2-9x tại x=1 và x=
3 1
HS1 Thay x=1 vào biểuthức ta đợc: 3.12-9.1
=3-9=-6HS2:Thay x=
3
1
vàobiểu thức ta đợc
2
1
.Giải:
a)Thay x=-1 vào biểu thức 3x25x+1 ta đợc
-3.(-1)2-5.(-1)+1
=3+5+1=9Vậy giá trị của biểu thức tại x=-
1 là 9b) Thay x =
2
1
vào biểu thức3x2-5x+1
4 4
10 4
Trang 21GV cho HS làm ?2
2
HS làm ?2Giá trị của biểu thữc2ytại x=-4 và y=3 là (-4)2.3=48
3)Luyện tập củng cố: (HĐ3)
GV tổ chức trò chới GV viết sẵn bài tập 6 SGK vào 2 bảng phụ, sau đó cho hai đội tính nhanhvà điền vào bảng để biết tên nhà toán học nổi tiếng của Việt Nam
Thể lệ thi:
-Mỗi đội cử 9 ngời xép hàng lần lợt ở hai bên
-Mỗi đội làm một bảng, mỗi học sinh tính giá trị một biểu thức rồi điền chữ vào ô trống
-Đội nào đúng nhanh là đội đó thắng
Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào là một đơn thức
Nhận biết đợc đơn thức thu gọn, nhận biết đợc phần hệ số phần biến
Biết nhân hai đơn thức
Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ và bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: HĐ1
a)Để tính giá trị của một biểu thức khi biết giá trị các biến ta phải làm gì?
1) Đơn thức
-Đơn thức là một biểu thức đại
số chỉ gồm một số, hoặc mộtbiến, hoặc một tích giữa cácbiến
Trang 22HS đọc chú ý trongSGK
-Đơn thức là một biểuthức đại số chỉ gồm một
số, hoặc một biến, hoặcmột tích giữa các biến-Số 0 là một đơn thức vì
số 0 cũng là một số
HS làm ?2Trong đơn thức 10x6y3
có hai biến là x và yCác biến đó có mặt mộtlần, và đợc viết dới dạngluỹ thừa với số mũnguyên dơng
-Đơn thức thu gọn là
đơn thức chỉ gồm tíchcủa một số với các biến,
mà mỗi biến đã đợcnâng lên luỹ thừa với số
mũ nguyên dơng
Đơn thức thu gọn gồmhai phần: Phần hệ số vàphần biến
Chú ý Ta gọi một số làmột đơn thức đã thu gọn
-Đơpn thức đó là đơnthức đã thu gọn : 2 là hệ
số x5y3z là phần biến
Số mũ của x là 5, của y
là 3, của z là 1-Bậc của đơn thức có hệ
số khác 0 là tổng số mũcủa tất cả các biến cótrong đơn thức đó
-5 là đơn thức bậc 0-2,5x2y là đơn thức bậc3
Chú ý : (SGK)
Trang 241/ Kiểm tra bài cũ: HĐ1
HS1:Thế nào là một đơn thức? Cho một ví dụ về đơn thức bậc 4 với biến x,y,
Giải bài tập 18a/12SBT Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x=-1,
y=-2 1
5
)HS2:a) Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0
b)Muốn nhân hai đơn thức ta làm gì?Giải bài tập 17/12SBT
Viết các đơn thức sau dới dạng thu gọn:
-3
2
xy2z.(-3x2y)2 và x2yz.(2xy)2z2/Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Ghi bảng
Treo một số bảng phụtrớc lớp cho HS nhậnxét
* Hai đơn thức đồngdạng là hai đơn thức cóphần hệ số khác 0 vàphần biến giống nhau-Học sinh tự lấy ví dụ-Bạn phúc nói đúng vì
0,9x2y và 0,9xy2 cóphần hệ số giống nhaunhng phần biến khácnhau nên không phải làhai đơn thức đồng dạng
HS làm theo nhóm
-HS tự nghiên cứu
1)Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng làhai đơn thức có phần hệ sốkhác 0 và phần biến giốngnhau
Ví dụ: (Yêu cầu học sinh cho)