PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng Hoạt động 1: Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp.. - HS phân biệt được các tập N và N*,biết sử dụng c
Trang 1Ngày soạn 30-8-2008
Tuần: 1
Tiết: 1
Chương 1 : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng Hoạt động 1: Học
sinh làm quen với khái
niệm tập hợp (10
phút)
I Các ví dụ :
– Tập hợp cácchiếc bàn tronglớp học
• Quan sát hình 1 SGK
hãy cho biết tập
hợïp các đồ vật
đặt trên bàn?
• Cho ví dụ minh hoạ
về khái niệm tập
hợp trong cuộc sống
cũng như trong toán
học
– Cả lớp quan sátvà học sinh phátbiểu
Hoạt động 2 : Các
cách viết tập hợp và
sử dụng ký hiệu ∈ ; ∉
(20 phút)
II Cách viết– ký hiệu:
– Để đặt tên cho tập
hợp ta dùng ký hiệu
gì?
- Giáo viên giới thiệu
cách viết một tập
hợp theo quy định : A
– Dùng các chữcái in hoa để đặttên cho tập hợp.VD1: A = {0; 1; 2; 3}Hay A = {1; 3; 2; 0}
Trang 2= { }
– Vậy tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn 4
được viết như thế
– Khi đó các số 0; 1;
2; 3 được gọi là gì của
• 6∉A đọc là 6không thuộc Ahay 6 không làphần tử của A– Hãy dùng ký
hiệu∈và ∉ để chỉ
các phần tử thuộc
tập hợp A và các
phần tử không thuộc
tập hợp A
– Làm bài tập ?1
trang 6 SGK
VD2: Viết tập hợp các
chữ cái trong từ "Nha
– Qua hai ví dụ trên
hãy cho biết giữa các
phần tử khi nào dùng
dấu "," khi nào dùng
dấu ";"? Tại sao?
– Như vậy để viết
một tập hợp ta cần
chú ý điều gì?
– Ở ví dụ 1 còn có
cách viết nào để
diễn tả nội dung của
tập hợp A?
* Chú ý: SGK trang
5– Tập hợp A còncó thể viết :
A = {x∈N/x<4} trongđó N là tập hợpcác số tự nhiên
Trang 3=> Giáo viên giới
thiệu cách viết tập
hợp nêu tính chất đặc
trưng
* Để viết một tập hợp ta có thể :
– Vậy để xác định
một tập hợp ta có
mấy cách viết? Đó
là những cách viết
nào?
– Liệt kê cácphần tử của tậphợp
– Chỉ ra tính chấtđặc trưng củaphần tử
– Ngoài ra cách trên
người ta còn minh họa
tập hợp bằng một
4 Củng cố (10 phút)
– Yêu cầu HS làm bài
tập số 1 trang 6 SGK
Giáo viên cho học sinh
nhận xét bài làm
của bạn và cho điểm
- Một học sinh lênbảng làm bài
- Các hs khác làm
ra nháp
Bài 1 SGK/6
C1:Liệt kê:
A= {9, 10, 11, 12,13}
C2:Nêu tính chấtđặc trưng:
A = {x ∈ N/8<x<14}
12 ∈ A, 16 ∉ A– Yêu cầu HS làm bài
tập số 3 trang 6 SGK Bài 3 SGK/6* x ∉ A; y ∈ B
b ∈ A; b ∈ B
5 Hướng dẫn: 5 phút
– Yêu cầu học sinh tìm thêm một số ví dụ về tập hợp
– Đọc trước bài tập hợp các số tự nhiên để tìm ra sự khácnhau giữa tập hợp N và N*
– Bài tập về nhà: Bài 2, 5 trang 6 SGK
BT thêm : Cho hai tập hợp :
A = {a, b, c, d}
B = {b, m, n, p}
.1
0
2 3 .2.3 2 0
A N T
H R G
Trang 4a)Tìm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
b)Tìm các phần tử thuộc A mà không thuộc B
c) Trong các cách viết sau cách viết nào đúng, cáchviết nào sai
d) cả a, b, c đều sai
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5- HS phân biệt được các tập N và N*,biết sử dụng các kíhiệu ≤ và ≥ ;biết viết số tự nhiên liền trứớc,liền sau của mộtsố tự nhiên.
- Rèn luyện cho HS có tính chất tính chính xác khi sử dụngcác kí hiệu
II PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, vấn đáp, gợi mở
thuộc tập hợp A
mà không thuộc
tập hợp B
Tìm một phần tử
vừa thuộc tập A
vừa thuộc tập
3 Bài mới
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng Hoạt Động1:
( ôn tập về tập
hợp N, N* và kí
hiệu) (10 phút)
-GV vẽ tia số
-Gọi HS lên bảng
biểu diễn bởi
một điểm trên tia
Trang 6khác biệt ở hai
tập hợp trên
GV:Rút ra kết
luận
cố:Điền vào ô
vuông các kí hiệu
∈ hoặc ∉ cho đúng
5 N* ; 5 N
0 N* ; 0 N
bạn
-HS:trong tập hợp N*
thì không có phầntử 0
-HS thực hiện vàotập
-Một HS trình bàybài giải trên bảng
Hoạt Động 2: Tìm
hiểu thứ tự trong
tập hợp số tự
nhiên (20 phút)
GV đưa bảng phụ
và yêu cầu học
sinh vẽ tia số trên
giấy , sau đó cho
các điểm biểu
diễn số 2 với ø
số 4 trên tia số
Vì số 2 lớn hơn
hoặc < vào chổ
trống cho đúng
- HS thực hiện trênbảng
- Các HS khác làmvào nháp
Hs lên bảng thựchiện
HS:18;100;a+1 34;999;b-1-số 0 là số tựnhiên nhỏ nhất -Không có số tự
II THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
0 1 2 3 4
-Trên tia số điểm
ở bên tráibiểudiển số nhỏ hơn
Ví dụ: điểm 2 ở
bên trái điểm 4Thứ tự trong tậphợp số tự nhiên:Nếu a<b và b< cthì a < c
Ví dụ: a<10 và 10 <
12 suy ra a<12
Trang 78}bằng cách liệt
kê các phần tử
của nó
- Gv giới thiệu số
liền trứơc ,số
nào nhỏ nhất?
- Có số tự nhiên
không?vì sao?
GV kết luận:Tập
hợp các số tự
nhiên có vô số
phần tử
nhiên lớn nhất vìbất cứ số tự nhiênnào cũng có sốliền sau lớn hơn nó
BT 8: A={0;1;2;3;4;5} A={x∈N/ x≤ 5}
5 Hướng dẫn: (02 phút)
- Học kĩ nhận xét về sự khác nhau giữa tập hợp N và N*,thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
∉ vào chổ trống:
0 M ; 16 M ; 10 M ; 8 M ; M 9
- Đọc trước bài :Ghi Số Tự Nhiên
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 8Ngày soạn: 30-8-2008 Tuần: 1
§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số vàchữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân , giátrị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- HoÏc sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
- HoÏc sinh thấy ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số vàtính toán
2 Kiểm tra bài cũ (7’): GV chia 3 nhóm HS và chỉ định
câu trả lời cho từng nhóm để không mất nhiều thời gian vì bàidài
N1: - Viết tập hợp N và N*
- Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x ∈ N*
N2: - Tìm số liền trước và số liền sau của 4; 49
N3: - Cho biết số tự nhiên nhỏ nhất và số tự nhiên lớnnhất, trong tập N , tập N*
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
HĐ1: ( Ôn tập về số và
- Có bao nhiêu chữ số
được dùng để ghi các
số tự nhiên? Đó là
những chữ số nào?
- Vậy với 10 chữ số trên
ta ghi được bao nhiêu số
tự nhiên
- Một số tự nhiên bất kỳ
có thể có bao nhiêu
chữ số?
- GV đưa bảng phụ : GV cho
số 3895
- Gọi HS điền vào các
mục của bảng phụ
- Gọi hs trả lờivà
cho hs khác nhậnxét câu trả lờicủa bạn
- Với 10 chữ sốtừ 0
9 có thể ghiđược mọi số tựnhiên
- Cho tất cả hslàm trên nháp
1 SỐ VÀ CHỮ SỐ
- Dùng 10 chữ sốtừ 0 9 ta ghođược mọi số tựnhiên
- Một số tựnhiên có
thể có một haynhiều chữ số
- Chú ý: (SGK/9)
Trang 9- Củng cố: bt 11b
HĐ2: ( HS hiểu được hệ
thập phân)
- GV giới thiệu: Cách ghi
các số tự nhiên như
trên gọi là cách ghi số
trong hệ thập phân
- Trong cách ghi đó: một
chục bằng bao nhiêu đơn
vị? Một trăm bằng bao
nhiêu chục? ………
- Cho số 305952 – Chữ số
nào lớn nhất? Chữ số
nào nhỏ nhất? Chữ số
nào được lập lại nhiều
lần và nằm ở hàng
nào?
- Giá trị của chúng khác
nhau như thế nào?
- Cho số 235 Hãy viết số
đó dưới dạng tổng của
các hàng đơn vị
+ 222 = ?
+ Em hiểu thế nào về ký
hiệu ab? Phân biệt ab với
ab
+ ab = ? ; abc = ?
Củng cố: HS làm ?1/SGK
Nêu cách tìm số tự nhiên
lớn nhất có 3 chữ số ?
Tìm số nào trước ?
HĐ3: Cách ghi số la mã (5’)
- Giới thiệu 3 kí hiệu chính
I , V , X
- Gọi HS đọc 12 số La mã
trên mặt đồng hồ
- GV giới thiệu các số la
mã từ 1 30
- GV giới thiệu các thành
phần tạo nên số La mã
Giá trị của số La mã là
tổng các thành phần
của nó Trong cách ghi
số La mã: giá trị của
các chữ số giống nhau
đứng ở những hàng
khác nhau thì thế nào?
Hoạt động 4 : Củng cố
(5’) Đọc các số la mã sau:
XIV; XXVII; XXIX
1HS thực hiện ởbảng
gọi hs trả lờivà hs khácnhận xét câutrả lời của bạn
235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3.10+ 5
222 = 200 + 22 + 2 = 2.100 + 2.10+ 2
- Số tự nhiên có
2 chữ số
ab = a.10 + babc = a.100+b.10+c
Yêu cầu một sốhọc sinh đọc kếtquả và cho biếtcách tìm Cáchọc sinh khácnhận xét
2/ Hệ thập phân :
- Trong hệ thậpphân cứ 10 đơn
vị của mộthàng thì làmthành một đơn
vị ở hàng liềntrước nó
- Trong cách ghisố nói trên.Giá trị của mỗichữ số khhông
thuộc vào vị trịcủa nó trongsố đã cho
3/ Chú ý (SGK/9)
Trang 10Viết các số sau bằng số
La Mã: 26 ; 14
Làm bài tập 12, 13ab,
Dựa vào bài tập ở phần
trên để làm bài 13b
4 Hướng dẫn về nhà (3’):
- Để hiểu về chữ số trong hệ La Mã các em nên xem phần
“có thể em chưa biết trang 11/SGK
- Xem lại bài tiết 1 và đọc trước bài “Số phần tử của một tậphợp – tập hợp con”
- Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà : Cho ba chữ số 1, 2 , 3 hãyviết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ sốkhác nhau Tìm được bao nhiêu số ? Tương tự với bốn chữ số1,2,3,4
- Làm bài tập 14, 15/trang 10
1) Điền vào ô trống những chữ số phù hợp :
Trang 11Ngày soạn: 6-8-2007 Tuần: 2
4
§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON
I MỤC TIÊU: - Học sinh có thể hiểu được một tập hợp có
thể có một phần tử , có nhiều phần tử, có thể có vô sốphần tử , cũng có thể không có phần tử nào ; hiểu được kháiniệm tập hợp con và khái niện hai tập hợp bằng nhau
- HọÏc sinh biết tìm số phần tử của một tậphợp , biết kiểm tra mộ
tập hợp là tập con hay không là tập con của một tập hợp chotrước , biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu ⊂ , ∅
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụngcác kí hiệu ⊂ , ∅
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ( Vd tập hợp, h11 ).
- HS: Oân lại phần tập hợp.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
(Trả lời các câu hỏi đã được chuẩn bị trước)
- Cho một ví dụ về tập hợp và liệt kê các phần tử của nó
- Em hãy viết bằng kí hiệu “ 5 thuộc số tự nhiên “
- Số 0 có thuộc tập hợp số N* không ? Viết bằng kí hiệu
- Để viết một tập hợp ta thường dùng mấy cách ? Đó lànhững cách nào ?
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 14, 15b/ (SGK/10)
- Sau khi làm xong giáo viên hướng dẫn lại và giáo viên nhậnxét
3 Bài mới:
Hãy cho ví dụ một tập
hợp có một phần tử
Hãy cho ví dụ một tập
hợp có ba phần tử
Cho tập hợp:
A = { }6 có 1 phầntử là 6
B = { a;b;m } có 3phần tử
1 Số phần tử của tập hợp
A = { }6 có 1 phầntử là 6
B = { a;b;m }có 3phần tử là a; b;m
Em hãy viết tập hợp các
Trang 12Qua tập hợp C giáo viên
có thể hướng dẫn học
sinh các số tự nhiên từ
a đến b có b – a + 1 phần
Giáo viên cho học sinh
làm bài tập miệng
bài ?1
?1 D = { }0 có 1phần tử
E ={ bút; thước }
có 2 phần tư.û
H = { x ∈ N* | x ≤ 10
} có 10 phần tử
Giáo viên cho học sinh
đọc ?2 (SGK/12) ?2 Có số tự nhiênx nào mà x + 5 = 2
Tìm tập hợp các số tự
nhiên x mà x + 5 = 2 ?
Không tìm được giá trị
nào , có nghĩa là tập
hợp đó không có phần
tử nào ; ta gọi nó là
tập hợp rỗng
Tập hợp khôngcó phần tử nàolà tập hợp rỗng
Giáo viên nêu ký hiệu
tập hợp rỗng Ví dụ: Tập hợp cácsố tự nhiên x , sao
cho x + 5 = 2 làtập hợp rỗng
Tập hợp rỗngđược kí hiệu là ∅
M = ∅
Giáo viên chốt vấn đề
một tập hợp có thể có
bao nhiêu phần tử ?
Một tập hợp cóthể có 1 phần tử,nhiều phần tử,có vô số phầntử cũng có thểkhông có phầntử nào
Giáo viên gọi học sinh
đọc bài 16 , 17/(SGK/13)
Gọi 2 học sinh lên bảng
làm , các học sinh khác
làm vào vở
16/13 HS biểu diễn
các tập hợp tìmđược và tìm sốphần tử
17/13
A={ 0;1;2;3;4;5;……
20 } có 21 ptử
a B = ∅Không có số tựnhiên nào lớn hơn
Trang 135 nhưng nhỏ hơn 6 Giáo viên cho ví dụ về
hai tập hợp E và F như
sgk
Các phần tử x,y thuộc
tập hợp nào ?
Ta thấy mọi phần tử của
tập hợp E đều thuộc tập
hợp F Ta gọi tập hợp E là
tập hợp con của tập hợp
F
(x ∈ E ; y ∈ E) và (x ∈ F ; y ∈ F)
Tập hợp con:
Giáo viên cho ví dụ về
2 tập hợp,
Cho : A = { 5; 7 }
B = { 4; 5; 7; 9; 6 }
Trong hai tập hợp trên
tập hợp nào là tập
hợp con của tập hợp
còn lại ?
A là tập con của B
vì phần tử 5 ; 7của A đều thuộctập hợp B
Nếu mọi phần tửcủa tập hợp Ađều thuộc tậphợp B thì A là tậphợp con của tậphợp B
Giáo viên giới thiệu
ký hiệu và cách đọc Ta ký hiệu : A ⊂ B
hay B ⊃ A(Đọc là A là tậphợp con của tậphợp B hoặc A đượcchứa trong B hay Bchứa A)
Cho : A = { 5; 7 }
B = { 4; 5; 7; 9; 6 }
Kí hiệu : A ⊂ B hay
B ⊃ A
Giáo viên cho học sinh
làm bài tập ?3
(2 học sinh lên bảng,
học sinh khác làm vào
tập, giáo viên nhận
xét, sửa sai)
tập hợp nào là tập
hợp con của tập hợp
còn lại ?
A ⊂ B và B ⊂ A Nếu A ⊂ B và B ⊂
A ,thì ta nói A và Blà hai tập hợpbằng nhau.Kí hiệu
A = B
4 Củng cố – hướng dẩn
Chuẩn bị trước bài “ Phép cộng và phép nhân “
Làm bài tập 18, 19, 20 / (SGK/13) ; 23 , 24 / (SGK/14)
Trang 141) Cho A = {50 ; 55 ; 60 ; ………;145 ; 150 } có sô’ phần tử là : a) 20 ; b) 21 ; c) 2100 ; d) 2000
2) Cho tập hợp A = {0}
a) A không phải là tập hợp rỗng
b) A là tập hợp rỗng
c) A là tập hợp có 1 phần tử là số 0
d) A là tập hợp không có phần tử nào
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ký duyệt
Trang 15Ngày soạn: 7-8-2007 Tuần: 2
2/ Kĩ năng : HS biết vậng dụng hợp lí các tính chất trên vào bài
tập tính nhẩm , tính nhanh , giải toán
3/ Qua tính nhanh kích thích sự say mê học toán và tính chính xác
II CHUẨN BỊ :
-Thầy : Bảng phụ , bảng tính chất của phép cộng và nhânsố tự nhiên
-Trò : Oân lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Oån định lớp
2 kiểm tra bài củ
3 bài mới
HOẠT ĐỘNG 1: Hệ
thống lại tri thức tổng
và tích hai số tự nhiên
đã học
1/ GV yêu cầu : tính chu
vi của 1 sân HCN có
chiều dài là 32m ,
chiều rộng là 25m
(Gọi 1 HS lên bảng
giải )
2/Qua VD trên GV giới
thiệu phép cộng và
nhân :
+ Phép cộng 32 và 25
cho ta kết quả bao
nhiêu ? Kết quả đó
còn gọi là gì ? 32 , 25
còn gọi là gì ?
Em nào hãy ghi bằng
biểu thức tổng quát ?
+ Phép nhân 57 và 2
kết quả bao nhiêu ?
114 gọi là gì ? 57 và 2
gọi là gì ?
Hãy ghi biểu thức
tổng quát của phép
Trả lời lần lượt theocâu hỏi trên
Từng HS điền vàokết quả theo y/c của
GV , các HS khácđiền vào SGK bằngviết chì
Dùng kết quả ở ?1đưa ra nhận xét theotừng câu hỏi GV ở
I/ Tổng và tích
nhiên :
a + b = c(số hạng+sốhạng )=(tổng )
a b = d(thừa số).(thừasố )= ( tích )
( Lưu ý khôngcần viết dấunhân giữa cácthừa số là chữ )
Nhận xét :a) Tích của mộtsố với 0 thì bằng0
b) Nếu tích của haithừa số màbằng 0 thì có ítnhất một thừa
Trang 16+ Bảng phụ treo đề
bài
+Làm ?2 hỏi :
-Tích của một số với
0 bằng bao nhiêu ? Chỉ
vào phép tính tương
Nếu a.b = 0 thì các
thừa số như thế nào ?
4/ Bài tập 30a (SGK)
+ ( x – 34 ) 15 = 0 theo
BT trên ta suy ra được
điều gì ?
+Gọi HS lên bảng
chữa ? cho các em tự
nhận xét và cho điểm
HOẠT ĐỘNG 2 : hệ
thống lại các tính chất
của phép cộng và
nhân ( có so sánh )
GV treo bảng đã
chuẩn bị sẳn chỉ có
các ô trống
+ Hỏi : Phép cộng số
tự nhiên có những tính
chất gì ? Phát biểu và
viết dạng tổng quát ?
Củng cố làm ?3a
+ Hỏi : Phép nhân số
tự nhiên có những tính
chất gì ? Phát biểu và
viết dạng tổng quát ?
Củng cố làm ?3b
Hỏi : phép cộng và
nhân có tính chất gì
giống nhau ? khác
nhau ? T/c nào thể
bên
a = 0MoÄt trong 2 hoặc cả
2 thừa số bằng 0 Học theo nhóm đểcó kết quả chung :( x – 34 ) = 0
x = 0 +34
x = 34 Đại diện 1HS nhómgiải ở bảng
HS nhận xét và chođiểm bạn mình
HS trả lời theo câuhỏi và điền vàocác ô trống
Từng cá nhân làm
ở bảng con a/46 + 17 + 54
= ( 46 + 54 ) + 17
= 100 + 17 = 117 HS làm ở bảng con ,gọi 1HS làm ở bảnglớp :
b/
4.37.25 = 37.(4.25 ) =37.100 = 3700
HS học theo nhómcó kết quả chung
c/87.36+87.64
= 87 ( 36 +64 )
=87.100 = 8700( đại diện một nhómgiải có nhận xét vàcho điểm)
số bằng 0
II/ Bảng các tínhchất như SGK
Trang 17hiện mối quan hệ
giữa hai phép toán
trên ?
Củng cố làm?3c
4 Củng cố và dặn dò
+ Làm bài tập : ?3b ; 26 , 27 ,30a ( ở vở bài tập )
+ Về nhà giải bài 28 , 29 và nghiên cứu trước phần luyệntập 1 mang theo máy tính bỏ túi
1) Tìm số tự nhiên x, biết:
(x – 34) 15 = 0
a) x = 0 b) x = 34 c) x = 1 d) đáp số khác
2) Tổng: 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30 là:
a) 275 b) 250 c) 2750 d) đáp số khác
IV Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt
Trang 18Ngày soạn: 12-8-2007 Tuần:
Trang 19-Kiến thức:Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản của phépcộng
-Kỷ năng:Học sinh biết vận dụng các tính chất của phép cộngđể tính nhanh,tính
nhẫm,biết sử dụng máy tính để làm các phép tính
-Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộngvào giải toán
II CHUẨN BỊ:
- Thầy: Máy tính,bảng phụ
- Trò: Máy tính, nắm vững các tc
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định lớp.
2 Kiểm tra bài củ.
Hoạt động của
Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
I/Hoạt động1:kiểm tra
kiến thức về
Phép cộng
1/Các em hãy thực
hiện bài 1
2/Các em đã áp dụng
tính chất nào để làm
bài 1? phát biểu
1/ Một hs làm bàitrên bảng
Sau đó giải thíchbài làm
Phát biểu tínhchất
2/ Các hs khác làmnháp
3/1 hs nhận xétbài
Bài 1:Tính nhanha/ 135+360+65+40 =(135+65)+(360+40)
=200+400 =600
b/ 1998+(987+2) =(1998+2)+987 =2000+987 =2987
3 Bài mới
II/Hoạt động 2:tổ chức
luyện tập
1/ Chúng ta sẽ sử
dụng tính chất nào
để làm bài 2?
2/ Có bao nhiêu số
4/Aùp dụng tính chất
kết hợp của phép
cộng để tính nhanh ở
bài 3 ta làm thế nào?
1/ Các nhóm làm2/Đại diện nhómnhanh nhất
ghi bảng3/Hs nhận xét cácbài làm
điểm-Các nhóm thi đua
Bài 2:Tính nhanh
+29+30 =(20+30)+(21+29)+
…+25 =50+50+…+25 =50.5+25
=250+25 =275
+97+98+99
=(1+99)+(2+98)+…+(49+51)+50 (49cặp số hạng)
=100.49+50
=4900+50
=4950 Bài 32:tr17 a/ 996+45 b/ 37+198
13,21,34,55
Trang 205/ Treo sẳn các bảng
viết dãy số,
các nhóm làm và
điền vào
Giải thích cho HS biết
cách thành lập dãy
1534+217+217+217
=
Hoạt động 3 : Giúp
học sinh sử dụng để
tính thành thạo các
phép tính cộng và
nhân
Giới thiệu cho học sinh
nắm được các phím
chức năng : mở, tắt ,
các chữ số cộng,
xoá
Căn cứ vào bài đọc
thêm GV cho học sinh
nắm được công thức
tính tổng của một
dẫy số tự nhiên liên
tiếp ( hay dãy số tự
nhiên cách đều )
Tất cả học sinh thựchiện bài LT 34b
Toàn bộ học sinhthực hiện bài LT 34cKiểm tra kết quảmột số học sinh
4.Dặn dò:
Chuẩn bị tiết 7 luyện tập phép nhân , đem theo máytính Tính nhanh:a/ 24.17+24.3 b/ 8.12.125
Về nhà kiểm tra lại kết quả các bài 31 bằng máy tính
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt
Trang 21phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên để tính nhanh,tínhnhẫm.Biết sử dụng
2 kiểm tra bài củ
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chửa bài tập
GV -Phát biểu tính chất giao
hoán của phép nhân?Tính
chất kết hợp của phép
nhân? Tính chất phân phối?
GV: Các BT trên áp dụng tc
nào?
HS: 1 hs làm và giải thích
HS:Các hs khác lần lượt trả lời
lý thuyết
-Hs nhận xét cho điểm
Tính nhanh:
.a/ 24.17+24.3.b/ 36.333 -108.111.c/ 8.12.125
3 Luyện tập:
Hoạt động 2 :Tổ chức luyện tập
GV -Các nhóm làm bài 35/19
và giải thích tại sao mình có
được kết quả này?
GV: Gọi đại diện nhóm làm
HS: -Các nhóm làm báo cáo
kết
quả,giải thích
GV: Chia nhóm làm bài tập 36/19
HS: Chia 4 nhóm,2 nhóm làm theo
t/c kết hợp của phép nhân ,2
nhóm làm theo tính chất phân
phối của phép nhân đối với
Bài 1:35/19Các tích bằng nhau
*15.2.6=5.3.12=15.3.4
*4.4.9=8.18=8.2.9
-Bài 2: 36/19
Trang 22phép cộng
HS:Đại diện nhóm trình bày.Hs
nhận xét cách làm,chỉ ra cách
nhanh nhất
GV kiểm tra kết quả mỗi bài
của hai nhóm làm bằng hai
cách khác nhau
GV giới thiệu chức năng phím
nhân
Cho học sinh sử dụng máy tính
để kiểm tra kết quả của bài LT
35
Cho HS sử dụng máy tính để tìm
ra kết quả rồi rút ra nhận xét
4.Dặn dò: * Chuẩn bị bài 8 : phép trừ và chia
* Cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
* Btvn: 1/ Tính nhanh 36.28+36.82+64.69+64.41 bài 9
tr 20
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 23
Ngày soạn:
Tuần: 3
§6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I/ MỤC TIÊU
Qua bài này HS cần:
- Hiểu được khi nào thì kết quả của một phèp trừ là mộtsố tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tựnhiên
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phépchia hết, phép chia có dư
- Biết vận dụng tìm một số chưa biết trong phép trừ, phépchia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giảitoán
Hoạt động 1:Giới thiệu phép
trừ,điều kiện nào để két quả
phép trừ là số tự nhiên
Ở câu a, tìm được x = 3
Ở câu b, không tìm được giá trị của x
GV Nhận xét : ở câu a ta có phép trừ
: 5 – 2
GV: Giới thiệu cách xác định hiệu của
hai số bằng tia số; Xác định kết quả
của 5 trừ 2 như sau (h.14 SGK):
HS dùng bút chì di chuyển trên tia số
ở hình 14 SGK theo hướng dẫn của GV
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và
b, nếu có số tự nhiên xsao cho b + x = a thì cóphép trừ
a – b = x
Bảng phụ ( h14-h15-h16 )
GV giải thích 5 không trừ được 6 : Khi di
chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược
mũi tên 6 đơn vị thì bút vượt ra ngoài
tia số 0 (h.16 SGK)
HS: Theo cách trên, HS tìm hiệu 7 trừ 3 ;
5 trừ 6
Trang 24GV Củng cố bằng
: ?1 HS trả lời miệng :
a) Số bị trừ= Số trừ⇒ Hiệu bằng 0
b) Số trừ = 0 ⇒ Số bị trừ = Hiệu
Hoạt động 2 (10’):Giới thiệu phép
chia hết,đk nào để kết quả phép
chia là số tự nhiên
GV:Đưa ra tình huống : Xét xem có số
tự nhiên x nào mà :
a) 3 x = 12 hay không ?
b) 5 x =12 hay không ?
HS: Ở câu a, HS tìm được x = 4
Ở câu b, HS không tìm được giá trị
của x
GV:Nhận xét : Ở câu a ta có phép chia
12 : 3 = 4 Ta nói 12 chia hết cho 3
GV: Củng cố bằng
HS:: HS trả lời miệng :
a) 0 : a = … Đáp : 0
b) a : a = … Đáp : 1
b) a : 1 = … Đáp : a
GV:Lưu ý : Số 0 chia hết cho mọi số tự
nhiên khác 0 ( thương là 0 )Mọi số tự
nhiên chia cho 1 có thương là chính nó
Hoạt động 3: (12’) Giới thiệu phân
biệt phép chia hết với phép chia
có dư
.Giới thiệu hai phép chia (SGK ) :
Hai phép chia trên có gì khác nhau?
HS:Trả lời:Phép chia thứ nhất có số
dư bằng 0.Phép chia thứ hai có dư khác
Cho hai số tự nhiên a
và b (b ≠ 0), nếu có số
tự nhiên x sao cho b x =
a thì ta có phép chia hết
a:b=x
.a = b.q + r (0 ≤ r < b ) Nếu r = 0 thì a = b q gọi là phép chia hết Nếu r ≠ 0 thì phép chia có dư.
?1
?2