Các hoạt động dạy học Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ 6 phút Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3 SGK HS 1 lên bảng làm bài tậpViết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và Hãy chỉ ra các ph
Trang 1- HS làm quen với các khái niệm Tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết đ ợc một
đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)
* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập
III Các hoạtđộng dạy học
Hoạt động 1: (5 phút)
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt) và
nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số học
GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK, cách
ghi chép vào vở ghi và vở bài tập
? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp
GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong SGK
GV: giới thiệu các ký hiệu ∈, ∉và cách đọc
HS : ghi vào vở cách viết tập hợp theo
Điền các ký hiệu hoặc số thích hợp vào ô trống?
a B; 1 B; ∈ B
GV: Nêu chú ý SGK
Một HS lên bảng viết
HS nhận xét cách viết của bạn Một HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 2Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách
nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách viết
Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời
GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung
Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?
Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều gì? HS trả lời
GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng sơ
đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các phần tử
Trang 3- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố
Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ∈hoặc∉ cho đúng
5 N*; 5 N; O N*; O N; 3/4 N
Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng
3 9; 15 7
Bài 3: viết tập hợp A = {x ∈ N/6≤x≤8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3
(SGK)
HS 1 lên bảng làm bài tậpViết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và
Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp N Nêu các phần tử của tập hợp N
GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3 trên
tia số HS: Vẽ tia số và biểu diễn các số nh GV làm trên bảng GV: Cho một HS lên bảng biểu diễn tiếp các số
4;5;6 trên tia số ? HS lên bảng làm bài thực hành
Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi mấy điểm
trên tia số ?
Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn
bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự
nhiên a gọi là điểm a
Trang 4§iÒn vµo « trèng ký hiÖu ∈ hoÆc ∉
®iÓm biÓu diÔn cña sè a cã vÞ trÝ nh thÕ nµo so
víi ®iÓm biÓu diÔn cña sè b trªn tia sè?
HS lªn b¶ng lµm bµi vµ tr¶ lêi c©u hái
NÕu sè a nhá h¬n hoÆc b»ng sè b th× ta viÕt
a≤b hoÆc b≥a
HS ghi bµi vµo vë
NÕu a<b vµ b<c th× a<c
GV giíi thiÖu sè liÒn sau, sè liÒn tríc vµ hai sè
tù nhiªn liªn tiÕp
HS ghi vµo vë
Cñng cè bµi tËp 6( SGK )
Cñng cè ?1 HS 1 lµm c©u a , HS 2 lµm c©u b HS lªn b¶ng lµm bµi
Trong tËp hîp c¸c sè tù nhiªn sè nµo nhá nhÊt?
Trang 5- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về nhà
Bài 7 b, c (SGK )
Bài 10 (SGK)
GV hỏi thêm
Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?
Có gì khác nhau giữa hai tập N và N*?
HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :
b) B= {1;2;3;4}
c) C= {13;14;15}
HS 2 chữa bài 10Bài giải:
ghi đợc mọi số tự nhiên
HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta dùng
10 chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
HS : ghi bài
Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên có 1;2;3;5;7
Khi viết các số tự nhiên có nhiều chữ số (từ 5
số trở nên) ta chú ý điều gì )? HS trả lời : Nên viết tách riêng từng nhóm 3 chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc Hãy xác định số trăm , chữ số hàng trăm, số
nhấn mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị của
mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào
bản thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó
2 Hệ thập phân (8 phút)
HS Ghi nhớ
HS lên bảng trình bày
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của trò
GV: Ngoài cách ghi số nhiên trên, còn có
những cách ghi số khác, ví dụ nh cách ghi số
Ví dụ: VII= V+I+I= 5+1+1=7
HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai số đặc biệt vào vở IV, IX
Hoạt động 4 Củng cố hớng dẫn về nhà (8 phút)
GV cho HS trả lời câu hỏi trong phần đóng
khung ở đầu bài
Nêu cách viết số La ma không quá 30
Trang 7- Về kến thức: HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào HS hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
- Về kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tập con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng ký hiệu
- Về thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
HS tìm số lợng các phần tử của mỗi tập hợp
HS 2 làm câu b ; B= φ
HS đọc phần đóng khung
Hoạt động 3 Tập hợp con (15 phút)
GV nêu ví dụ 2 tập hợp E và F trong SGK 2 Tập hợp con
GV cho HS xác định số phần tử của mỗi tập
hợp và nhận xét mỗi phần tử của tập hợp E có
thuộc tập hợp F không
GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách đọc và
minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)
Trang 8b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa các
- học bài theo SGK
- Làm bài tập 18,19,20 HS trả lời miệng (mỗi em trả lời một câu)
Trang 9- Về thái độ : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về các
tập hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?
Câu 2: Nêu khái niệm về tập hợp con ? Hai tập
hợp bằng nhau
Chữa bài 20( SGK)
Giáo viên nhận xét đánh giá và cho điểm
HS 1 lên bảng trả lời miệng và viết các tập hợp lên bảng
HS 2 trả lời miệng Sau đó chữa bài tập 20(SGK)
Đáp sốa) 15 ∈Ab) {15} ⊂Ac) {15,24} =A
* GV giới thiệu số chẵn số lẻ nh bài tập
HS 3 làm câu c
HS 4 làm câu d
đáp sốA) C={0;2;4;6;8}
HS ghi bài
HS trả lời: ở tập hợp A các phần tử là số
tự nhiên liên tiếp
ở tập hợp C các phần tử là các số chẵn liên tiếp
HS: Ghi bài
HS 1: lên bảng làm câu a
Trang 10Gv Giới thiệu bài 24/14 SGK
*GV giới thiệu đề bài và yêu cầu HS làm bài
? Trong các cách viết trên, cách viết nào đúng
cách viết nào sai?
Cách viết sai
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Học bài theo vở ghi
- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau
- Cho tập hợp M={a;b;c}
- Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử
Trang 11- Về kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán
- Về thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghi bài tập
* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ ( 7 phút)
GV nêu bài toán:
tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật có
chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25 m
- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng các
HS trả lời
* GV giới thiệu phép cộng và phép nhân, nêu
quy ớc tính cách viết dấu nhân giữa các thừa
HS trả lời
HS lên bảng điền kết quả vào chỗ trống
HS dới lớp làm vào vở nháp
HS 1 trả lời miệng câu a
HS 2 trả lời miệng câu b
Trang 12? H·y nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè
tù nhiªn?
? PhÐp nh©n c¸c sè tù nhiªn cã c¸c tÝnh chÊt
nµo ?
* GV treo b¶ng c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng vµ
phÐp nh©n vµ yªu cÇu HS ph¸t biÓu b»ng lêi
HS: Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c
? Tæng hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
? TÝch hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
? C¸c tÝnh chÊt cã øng dông g× trong tÝnh
Trang 13- Về kến thức: Củng cố khắc sâu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất để tính nhẩm, tính nhanh HS biết
sử dụng máy tính bỏ túi để tính tổng của các số tự nhiên
- Thái độ: Có tính cẩn thận trung thực và chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 chữa bài (8 phút
GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :
Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp cộng
* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của
tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng 97+19
bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép
HS dới lớp cùng làm và nhận xét cách làm của bạn
HS theo dõi cách thực hiện
HS 1: lên bảng làm câu a a) 1041
HS 2: Lên bảng làm câu bb) 235
HS suy nghĩ tìm lời giải
HS lên bảng viết tiếp 4 số Tiếp theo của dãy số: 13,21,34,55
Trang 14HS dới lớp nhận xét
Hoạt động 3 Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút )
Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy tính
bỏ túi nh SGK
GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng hai
hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính
HS theo dõi GV hớng dẫn Bấm các phím 1 3 + 2 8 =
HS 1 đọc kết quả câu a
HS 2: đọc kết qủa câu b
HS 3 đọc kết quả câu c
HS cả lớp thực hiện và đối chiếu kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
Hoạt động 4 củng cố ( 5 phút)
? Trong giờ luyên tập hôm nay các em đã đợc
làm mấy dạng bài tập, nêu cách giải của mỗi
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK
Đọc bài “Có thể em cha biết”
Làm bài tập: 44,45, 50, 51 SBT
Trang 15- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên ( 13 phút)
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự
nhiên x sao cho b+x=a thì ta có phép trừ a-b
* GV giới thiệu cách xác định hiệu của hai
số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5-2
- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5
đơn vị theo chiều mũi tên rồi di chuyển theo
chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó bút chì chỉ ở
điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2
* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng tia số
* GV giải thích 5 không trừ đợc cho 6 vì khi
di chuyển bút chì từ điểm 5 theo chiều ngợc
mũi tên 6 đơn vị thì bút sẽ vợt qua ngoài tia
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
đáp a) 0b) ac) a >b
Trang 16Hoạt động 2 Phép chia hết và phép chia có d(20 phút)
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có số tự
nhiên x sao cho b.x=a thì ta có phép chia hết
* GV giới thiệu hai phép chia
- hai phép chia trên có gì khác nhau?
* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có
d và ghi bảng
a=b.q+r (0≤r<b )
Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia hết
Nếu r ≠ 0 thì phép chia có d
- Số bị chia, số chia thơng có quan hệ gì?
- Số chia có đều kiện gì ?
HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số d bằng 0, phép chia thứ 2 cố số d khác 0
- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
- Điều kiện để a:b là gì?
- GV viết một phép chia có d
- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép chia
đó? Nêu điều kiện của số chia và số d
HS 1: làm câu a
HS 2: làm câu b
Đáp : a) x=41.13=533 b) 7x=713+8=721 x=721:7=103
Trang 17- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên
- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: : Máy tính bỏ túi
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra BàI Cũ ( 10 phút )
Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biết b) 1428:x=14
x=1428:14x=102
c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0
x-3=0:8=0x=0+3=3Bài 45: điền vào ô trống sao cho
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
Nêu điều kiện của số chia và số d trong phép
Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13
Làm bài 48 sgk (3 phút)
GV giới thiệu bài toán
Hãy nêu cách giải của bài toán
GV cho 2 HS lên bảng làm bài
Tính nhẩm
HS đọc và tìm phơng pháp giải
HS nêu công thức tổng quáta+ b = (a- c) + (b+c)
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp số:
Trang 18Sử dụng máy tính bỏ túi (5 phút)
GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3 số
tự nhiêm bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ
GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập
GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn lên
bảng
HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải cho bài toán khoảng 2 phút
Nhóm 1: Giải câu aNhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 ại diện lên bảng trình bày lời giải
HS 1: làm câu a
HS làm câu b
HS 3 làm câu c
Lu ý: GV có thể gợi ý để HS nêu lên đợc phơng pháp giải mẫu cho mỗi câu sau đó cho HS lên bảng
HS 1: a.b =(a:c).(b.c)HS2: a:b =(a:c):(b.c)HS:3: a:b =(c+d):b
Trang 19Nªu l¹i c¸ch tÝnh nhÈm hiÖu cña hai sè tù nhiªn
Trang 20- Về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa.
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tự nhiên từ 0
đến 10
* HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
GV nêu bài toán
HS ghi bài
Hoạt động 2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15ph)
Gv nêu vd về luỹ thừa và cách gọi tên (cách đọc)
a) Ví dụ: 2.2.2.2 = 24
gọi là lũy thừa
Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4
Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số mũ
cho biết điều gì?
2.2.2 2 đợc viết gọn ntn?
a.a.a.a đợc viết gọn ntn?
Hãy xác định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa trên
GV cho HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34
GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa số
bằng nhau, mõi thừa số bằng a Vậy em nào có
thể định nghĩa về an (n ∈N*)
b) định nghĩa sgk
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a.a (n#0)
Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng nhau
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15ph)
Trang 21gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Viết gọn các tích sau:
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
Hãy tính 22;23;24;32;33;34
Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng
GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới thiệu chú
HS lên bảng điền vào bài
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn?
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta cần chú ý
Trang 22+ Tính giá trị của các luỹ thừa
+ Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1
+ Nhân luỹ thừa cùng cơ số
+ So sánh hai luỹ thừa
- Rèn cho HS khả năng dự đoán kết quả
- Rèn cho học sinh có thái độ nghiêm túc, tính chính xác và trung thực
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 63 sgk
* HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 chữa bài tập ( 8 phút )
GV nêu bài toán
HS ghi bàiHoạt động 2 luyện tập (35 phút)
Bài 61 sgk 7 phút
GV gợi ý: Số 8 có thể viết đợc dới dạng luỹ
thừa có cơ số và số mũ bằng mấy?
Học sinh lên bảng làm bài 61 sgkHọc sinh khác đứng tại chỗ nhận xét
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời các kết quả tiếp
Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?
GV chốt lại cách giải câu a và cách giải câu b
Học sinh hoạt động nhóm làm bài 62 sgk
Bài 64 sgk (10 phút)
Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa
Để giải bài tập trên các em cần áp dụng công
thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó
GV cho 2 HS lên bảng tình bày lời giải
Các lời giải sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy
HS đọc đề bài
HS áp dụng công thức nhân luỹ thừa cùng cơ số
HS 1: làm câu a,c
Trang 23sửa cho đúng HS 2: làm câu b,d
b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 vậy 24 = 42
Bài 66 sgk (5 phút)
Cho biết 112 = 121
1112 = 12321
Hãy dự đoán 11112 = ?
GV cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính
Hs đọc đè bài và suy nghĩ dự đoán kết quả
Trang 24Ngày soạn: 10/09/2009
Ngày giảng:12/09/2009
Tiết 12 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 69 sgk
* HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra ( 8 phút )
GV ghi đề bài lên bảng
Viết các tích sau dới dạng một luỹ thừa:
a) 53.54
b) a4.a5
2 Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
HS đứng tại chỗ trả lời kết quả và phát biểu quy tắc (hoặc cho lên bảng làm)
b) 57:54= 53
HS : Số mũ của luỹ thừa thơng bằng hiệu
số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia
Trang 25các em có thể cho biết kết quả khác của phép
Qua ví dụ và công thức tổng quát em nào có thể
phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
GV mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
Ví dụ: 2475 =
Làm 3 Viết các số 538; abcd dới dạng tổng quát
các luỹ thừa của 10
GV chú ý cho HS rằng
2.103 là tổng 2 luỹ thừa của 10
vì 2.103 = 103 103
HS1 lên bảng viết số 538 HS2 lên bảng viết số abcd
Trang 26Ngày soạn: 14/09/2009
Ngày giảng:17/09/2009
Tiết 13 Thứ tự thực hiện các phép tính
I Mục tiêu
- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS biết vận dụng các quy ắtc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính đúng giá trị của biểu thức
- Về thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV:
* HS : Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính trong N
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra ( 15 phút )
Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
x = 10 1 điểm
GV: ĐVĐ : Khi thực hiện một dãy các phép
Và giới thiệu về biểu thức
Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?
GV giới thiệu chú ý sgk /31 và nêu vd
60 -(13-2.4)
HS cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính
HS nêu ví dụ về biểu thức
HS đọc chú ý sgk 31
các phép tính trong biểu thức (15 phút)
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
Trang 27Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm ( ), ngoặc
vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta thự hiện
GV sửa sai lỗi tính toán của HS
HS thực hiện từ trái sang phải
HS đứng tại chỗ nêu lời giảia) 8
b) 24
HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính
HS suy nghĩ cách thực hiện
Ta phải thực hiện phép tính trong dấu ( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuối cùng đến phép tính trong dấu {}
HS 1: lên làm câu a
HS 2: lên làm câu b
HS dới lớp nhận xét bài của bạn
Hoạt động 4 Vận dụng củng cố (5 phút) Làm ?2 Tìm x biết
a) (6x - 39) : 3 = 201 (107)
b) 23 +3x = 56 : 53 (34)
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong
một biểu thức không có dấu ngoặc
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính đối với
biểu thức có dấu ngoặc
Bài 73 a,bThực hiện phép tính
Trang 28Ngày soạn: 16/09/2009
Ngày giảng:18/09/2009
Tiết 14 Luyện tập
I Mục tiêu
- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS đợc luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính
- Về thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
GV nêu câu hỏi
HS 2: Làm bài 2
đáp: a) x = 17b) x = 23
? Hãy nêu thứ tự thựchiện các phép tính để
giải bài toán trên?
GV cho 2 HS lên đọc bảng trình bày lời giải
? Hãy nhận xét lời giải của bạn
GV Nhận xét đánh giá
Đáp:
a) 2550b) 4
HS trả lời
HS lên bảng làm bài, HS dới lớp cùng làm bài
đáp số: a) x = 8b) x = 3
HS đứng tại chỗ nêu lời giải
Trang 29GV yêu cầu HS nêu cách giải đối với từng
câu sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày lời
giải
HS tính giá trị ở từng vế của mỗi o vuông để dẫn đến chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống
Trang 30Ngày soạn:28/9/08
Ngày giảng:
Tiết 15 Kiểm tra 45 phút ( Bài số 1)
I Mục tiêu
- Về kiến thức: Kiểm tra việc nắm vứng các kiến thức về tập hợp các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa các số tự nhiên
- Về kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, trình bày lời giải
- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xéc, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra
II Đề bài
Câu 1 (2 điểm)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vợt quá 9 bằng 2 cách
b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử
c) Viết một tập hợp B là tập hợp con của tập hợp A
Câu 2: (4 điểm) Thực hiện phép tính
Trang 31Ngày soạn: 18/09/2009
Ngày giảng: 22/09/2009
Tiết 16 tính chất chia hết của một tổng
Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: bảng phụ ghi bài 86 sgk
* HS : SGK đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra 4 phút
? GV nhận xét về kết quả bài kiểm tra 1 tiết,
nêu u điểm và những khuyết điểm trong bài
làm của HS
? Hãy cho biết phép tính ngợc của phép nhân
là phép toán gì?
Giáo viên nhận xét Học sinh trả lời
Hoạt động 2 nhắc lại về quan hệ chi hết 10 phút
GV cho HS lấy vd về phép chia hết và phép
chia có d khác 0
Giáo viên giới thiệu kí hiệu và
Kí hiệu: a b là a chia hết cho b
a b là: a không chia hết cho b
GV ở bài 6 các em đã đợc học về phép chia
hết vậy em nào cho biết: Số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b khác 0 khi nào?
GV ghi bảng: Với a,b ∈N, b≠0
a:b nếu có số q ∈N sao cho a = b.q
1.Nhắc lại về quan hệ chia hết
HS lấy ví dụ về phép chia hết và 1 ví dụ về phép chia có d
HS ghi bảng
HS trả lời và ghi nhớ các ký hiệu
HS phát biểu bằng lời định nghĩa về phép chia hết
GV ghi bảng am và b m =>(a+b) m
GV giới thiệu kí hiệu “=>” và cách đọc
? Hãy viết 3 số chia hết cho 4 và xét xem
HS đứng tại chỗ trả lời miệng từng câu a và b
HS nếu hai số hạng của tổng đều chia hết cho
6 thì tổng chia hết cho 6HS: Suy ra (a+b) m
HS lấy vd về 3 số tự nhiên chia hết cho 4 và xét các trờng hợp
Trang 32hiệu của hai trong 3 số và tổng của chúng có
? Củng cố: Các tổng và hiệu sau đều chia hết
cho số nào? Vì sao?
a) 33 + 22;
b) 88 - 55
c) 44 + 66 + 77
Giáo viên nhận xét đánh giá
HS : Nếu 2 số đều chia hết cho cùng một số thì hiệu của chúng cùng chia hết cho số đó.Kl1
33 11, 22 11 suy ra 33 + 22 11Tơng tự học sinh lên bảng trả lời
Hoạt động 5 Luyện tập củng cố (13 phút)
? Gv qua bài học hôm nay nhờ các tính chất
chia hết của một tổng mà ta có thể không
cần tính tổng vẫn trả lời đợc tổng đó có chia
hết cho một số nào đó hay không?
? Hãy phát biểu lại các tính chất trên
Học sinh làm bài 84
? Làm bài 85 sgk
GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài 85 và
yêu cầu HS lên bảng trả lời
HS trả lời cá nhân
54 – 36 chia hết cho 6Bài 85 c
Ta có: 560 + 18 + 3 = 560 + (18 + 3)
= 560 + 21 6Học sinh khác nhận xét
I Mục tiêu
- Về kiến thứcHọc sinh nắm đợc vững các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Về kĩ năng: HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của 2 số có chia hết cho một số hay không mà không cần tính giá trị của tổng, của hiậu đó HS biết sử dụng các
kí hiệu : và các bài tập liên quan
Trang 33- Về thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết, làm đợc các bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Nội dung bài soạn
* HS : SGK và đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra 7 phút
22 11
Từ đó có thể có cách làm về dấu hiệu chia hết của một tổng mà không cần tính tổngTơng tự học sinh trả lời các câu còn lai
? Hãy lấy 1 ví dụ về 3 số trong đó có một số
không chia hết cho 3, hai số còn lại chia hết
cho 3, hãy xét xem tổng của chúng có chia
hết cho 3 không?
? Qua ví dụ trên các em rút ra nhận xét gì?
GV kết luận đây chính là nội dung của tính
chất 2 và cho HS đọc tính chất 2 sgk tr35
Trang 34Gv qua bài học hôm nay nhờ các tính chất
chia hết của một tổng mà ta có thể không
cần tính tổng vẫn trả lời đợc tổng đó có chia
hết cho một số nào đó hay không?
Hãy phát biểu lại các tính chất trên
GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài 86 và
yêu cầu HS điền dấu x vào ô thích hợp và
Đáp án:
a) Đúngb) Saic) Sai
- Về kĩ năng: HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra
một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
- Về thái độ: Rèn cho HS tính chính xác trong khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia
hết cho 2, cho 5
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: SGK đồ dùng học tập
* HS : Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 đã học ở tiểu học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV nêu câu hỏi
1) Phát biểu và ghi công thức tổng quát của
2) Phát biểu tính chất 2 và ghi công thức
HS 1: lên bảng trả lời miệng và trình bày lời giải
a) (240 +30) : 6b) (42 - 18) : 6 c) (240 +15 +30): 6
Trang 35Họat động 2 Nhận xét mở đầu về dấu hiệu chia hết ( 15 phút)
GV: ĐVĐ: Muốn biết số 246 có chia hết
cho 6 không ta phải đặt phép chia và xét d
Tuy nhiên có những trờng hợp không cần
làm phép chia mà vẫn nhận biết đợc một số
có chia hết một số khác Đó là nhờ vào các
dấu hiệu chia hết
? Gv chia nhóm theo dãy để tìm ví dụ về
các số có tận cùng là 0 rồi xét xem các số
đó có chia hết cho 2, cho 5 không? Vì sao?
? Trong các số có 1 chữ số, số nào chia hết
? Qua ví dụ trên em nào có thể phát biểu
dấu hiệu chia hết cho 2
đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5”
2 Dấu hiệu chia hết cho 2 ( 10 phút)
HS đáp: số 0; 2;4;6;8
HS trả lời : * =
HS : n: 2 < => *: 2
HS phát biểu kết luận 1Trả lời n : 2 <=> * : 2
HS phát biểu kết luận 2
HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2
HS trả lời : 328 và 1234 chia hết cho 2 còn số
GV cho HS phát biểu lại dấu hiệu chia hết
cho 2 và cho 5 và ghi bảng
N chữ số tận cùng là 0; 2;4,; 6;8 => n: 2
N có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 <=> n: 5
GV cho HS làm miệng bài 92 sgk
Làm bài 93 sgk
Hãy nêu cách giải bài tập này ?
Hãy cho biết để giải bài tập này ta sử dụng
HS phát biểu miệng
HS đứng tại chỗ trả lời miệng từng câu
HS trả lời ta xét từng số hạng của tổng có chia hết cho 2, cho 5 hay không?
HS trả lời :
Trang 36tính chất gì? a) Chia hết cho 2, không chia hết cho 5
b) Chia hết cho 5, không chia hết cho 2c) Chia hết cho 2, không chia hết cho 5d) Chia hết cho 5, không chia hết cho 2
I Mục tiêu
Kiến thức: - Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các dấu hiệu chia hết để giải bài toán chia hết Thái độ: - Rèn tính cẩn thận và ý thức suy luận chặt chẽ khi giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi sẵn bài 98 sgk /39
* HS : học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ ( 8 phút)
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
1 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
áp dụng chữa bài 94 sgk
HS 2: chữa bài 95 sgk
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 chữa bài tập ( 15 phút)
Giáo viên nêu bài tập chữa
GV chốt lại: Đối với dấu hiệu chia hết cho 2
và 5 dù thay dấu * ở vị trí nào cũng cần quan
tâm đến chỉ số tận cùng xem có chia hết cho 2,
Nhóm 2: làm câu b
HS đại diện nhóm nhận xét bài làm của bạn trên bảng và nêu lời giải của nhóm a) không có chữ số nào
đó là các số: 450, 540, 405
Trang 37Hoạt động 3 luyện tập ( 10 phút) Làm bài 98 sgk
GV đa bảng phụ có ghi sẵn bài 98 và chia HS
4 Làm bài 99 sgk GV gợi ý cách giải
? Số tự nhiên có 2 chữ số giống nhau viết nh
thế nào?
? Số cần tìm thoả mãn điều kiện gì ?
? Vậy số a có thể là các chữ số nào?
HS đọc đề bài, suy nghĩ cách làm HS: số cần tìm có dạng aa
HS : số đó : 2 và chia 5 d 3
HS : a có thể bằng 2; 4; 6; ;8 => a=8 => số cần tìm là 88
=> a = 1; b = 8 Vậy ô tô ra đời năm 1885
Hoạt động 4 Củng cố Hớng dẫn về nhà (2 phút) Để giải các dạng bài tập hôm nay các em phải ghi nhớ kiến thức nào?
GV nêu lại các dạng bài tập đã luyện trong giờ học hôm nay và chốt lại cách giải - Xem lại lời giải các bài tập đã chữa và nêu lại cách giải
- Làm bài tập 124, 129, 128, 130, 131 sbt
- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Trang 38Ngày soạn: 28/09/2009
Ngày giảng: 01/10/2009
Tiết 20 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, so sánh với dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một
số có hay không chia hết cho 3, cho 9
- Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu các dấu hiệu và vận dụng linh hoạt sáng tạo để giải bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV:
* HS : Ôn lại các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 đã học ở tiểu học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV nêu câu hỏi:
Vì aa : 2 nên a ∈ {2;4;6;8}
Vậy a = 4 thoả mãn điều kiện
Số phải tìm là 44Bài 129
a) Số lớn nhất co 3 chữ số chia hết cho 2 là 534b) Số nhỏ nhất chia hết cho 5 là 345
Hoạt động 2 tạo tình huống học tập (5 phút)
ĐVĐ: (5 phút)
Hãy xét 2 số 2124 và 5124 thựchiện
phép chia để xem số nào chia hết cho
9, số nào không chia hết cho 9?
GV ta thấy hai số trên đều có tận cùng
bằng 124 nhng không cùng chia hết
cho 9, vậy dấu hiệu : 9 không liên
quan đến các chữ số tận cùng, vậy nó
liên quan đến yếu tố nào?
GV yêu cầu HS làm các công việc sau:
Trang 39Dựa vào kết quả phân tích trên hãy
cho biết 378 có chia hết cho 9 không ?
Qua ví dụ trên hãy cho biết một só nh
thế nào thì chia hết cho 9
Số 253 có chia hết cho 9 không? Vì
sao?
Một số ntn thì không chia hết cho 9
Từ kết luận 1 và kết luận 2 hãy nêu kết
luận chung về dấu hiệu chia hết cho 9
GV nêu kết luận chung sgk /40
trên để đi đến dâu shiệu chia hết cho 3
GV cho hai dãy cùng làm, dãy 1 xét
HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3
157* : 3 khi (1+5+7+*) : 3 Hãy (13+*) ; 3
Vì * là chữ số nên nên * ∈{2;5;8}
Trang 40Hoạt động 5 Củng cố (7 phút)
Hãy phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3,
cho 9?
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì
khác với dấu hiệu chia hết cho 2 và
Dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 phụ thuộc vào tổng các chữ số
HS các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 còn các
số chia hết cho 3 thì cha chắc đã chia hết cho 9
HS trả lời miệng bài 10
HS trả lời a) A = {3564; 6531; 6570; 1248}