Để tìm nhiệt độ buổi chiều cùng ngày ta cần thực hiện phép toán Nghe giảng 1 hs lên bảng trình bày giá trị tuyệt đối của một sốnguyên dương là chính nó, giá trị tuyệt đối của một số n
Trang 1Tuần : 15- Tiết: 43 Ngày soạn: 19/11/15
§4 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết cộng hai số nguyên cùng dấu
2.Kĩ năng: Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên biểu thị thứ tự thay đổi theo hướngngược nhau của một đại lượng
3.Thái độ: Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
II CHUẨN BỊ
1- GV: Mô hình trục số, bảng phụ
2- HS: Xem trước bài Ôn tập quy tắc lấy giá tuyệt đối của một số nguyên
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới
HĐ1 Cộng hai số nguyên dương
Cộng hai số nguyên dương chính
1 Cộng hai số nguyên dương :
Để cộng hai số nguyên dương tacộng như cộng hai số tự nhiên.VD: (+4) + (+2) = = 4+2 = 6
HĐ2 Cộng hai số nguyên âm
Nêu vd1 như sgk
Giảm 20C có nghĩa là tăng bao
nhiêu độ ?
Để tìm nhiệt độ buổi chiều cùng
ngày ta cần thực hiện phép toán
Nghe giảng
1 hs lên bảng trình bày
giá trị tuyệt đối của một sốnguyên dương là chính nó, giá
trị tuyệt đối của một số nguyên
âm là số đối của nó,
Làm ?1Rút ra quy tắcLắng nghe và lặp lạiChú ý
Làm ?2
2 Cộng hai số nguyên âm :
Vd1: sgk/75Giải: ta có: (-3) + (-2) = -5Vậy nhiệt độ buổi chiều cùngngày là -50C
?1Ta có: (-4) + (-5) = -9
4− + − = + =5 4 5 9Vậy: (-4) + (-5) = ( 4− − + −5 )
* Quy tắc : sgkVd2 : (-17) + (-54) = -(17 + 54 ) = -71
?2a) (+37) + (+81) = 37+81 = 118b) (-23) +(-17) = -(23+17) = -40
3 Củng cố-luyện tập: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm ?
Trang 2- Xem trước §5 Cộng hai số nguyên khác dấu
HDBT26: Giảm 70C có nghĩa là gì ? (tăng -70C)
5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
Tuần : 15- Tiết: 44 Ngày soạn: 19/11/15
Bài 5 : CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU.
I Mục tiêu
1.KT- Học sinh biết cộng hai số nguyên khác dấu
2.KN- Hiểu được dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng
3.TĐ - Có ý thức liên hệ những điều dã học với thực tiễn.Bước đầu biết cách diễn dạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
II Chuẩn bị
1/ GV: Bảng phụ vẽ hình biểu diễn trục số, ghi nội dung ?.1, ?.2, ?.3
-3 -5
-2 -4 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +4 +5
2/ HS:Bảng nhóm.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ : Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên âm (4đ)
Cho hs trình bày lại lời giải
?1 Cho học sinh lên bảng thực hiện
−50C(+3)+(−5)Quan sátNhiệt độ phòng lạnh là
−20CLàm ?1
Làm ?2
Tổng bằng 0Lắng ngheHai số nguyên đối nhau làhai số nguyên có tổngbằng 0
Phát biểu quy tắc
1/Ví dụ:
* VD (sgk/75)Giải: (+3)+(−5)= −2Vậy nhiệt độ trong phòng ướp lạnhbuổi chiều hôm đó là −20C
?1(-3) + 3 = 0 ; 3 + (-3) = 0Vậy : (-3) + 3 = 3 + (-3)
?2a) 3 + (-6) = -3; |-6| - |3| = 6 – 3 = 3Kết quả nhận được là hai số đốinhau
b) (-2) + (+4) = 2; |+4| - |-2| = 4 - 2
= 2 Kết quả nhận được là hai số bằngnhau
Bước 1 : Tìm giá trị tuyệt đối củamỗi số
Bước 2 : Lấy số lớn trừ đi số nhỏ
Trang 3hai số nguyên khác dấu.
Đại diện nhóm lên bảnggiải
(trong hai số vừa tìm được)Bước 3 : Đặt dấu của số có giá trịtuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìmđược
VD: Tính (−6)+(+12)Giải : (−6)+(+12)= 12 – 6 = 6
Hai số nguyên đối nhau là hai số ntn ? Qui tắc Cộng hai số nguyên khác dấu
Gọi 3 hs lên giải bài 27/76sgk
Chuẩn bị Tiết sau luyện tập HD BT 30: Tính rồi so sánh
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
Tuần : 15- Tiết: 45 Ngày soạn: 19/11/15
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.KT- Hs có kỹ năng cộng các số nguyên trong các trường hợp
2.KN- Thông qua đó củng cố qui tắc cộng các số nguyên
3.TĐ- Bước đầu biết diễn đạt các tình huống trong đời sống bằng ngôn ngữ toán học, có tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị
1/ GV:bảng phụ ghi đề bài
2/ HS: qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ : phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu (4đ)
Gói 1 hs lên bảng làm bài
Dạng Bt đã sửa ? kiến thức đã áp
2 luyện tập
Bài 31/76
a/(−30)+(−5)=−(30+5) = -35
Trang 4Giảm hai triệu đồng có nghĩa là
tăng bao nhiêu ?
Gọi hs trả lời tại chổ
Cộng hai số nguyên âmPhát biểu quy tắc
3 hs lên bảng giải
TínhCộng hai số nguyên khác dấuPhát biểu quy tắc
b) Thay y = 2 vào bthức rồitính
2 HS lên bảng làm
−2 000 000
hs trả lời tại chổ
b/(−7)+(−13)=−(7+13)=-20c/(−15)+(−235)=−(15+235) =-250
Bài32/76
a/16+(−6)=16-6=10b/14+(−6)=14 – 6 =8 c/(−8)+12= 12 – 8 = 4
(-102) + y = (−102)+2 =−(102-2) = - 100
- Học kỹ qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học: Phép nhân và phép cộng các số nguyên có tính chất nào ?
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
Tuần : 15- Tiết: 46 Ngày soạn: 19/11/15
Bài 6 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ : Kết hợp bài mới
2- Bài mới:
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hai số đối nhau khi nào ?
Giới thiệu kí hiệu số đối
* Tính chất:
a+b = b+a
2/ Tính chất kết hợp:
?2[(−3)+4]+2 = 1+2 =3(-3)+(4+2)=(-3)+6=3[(−3)+2]+4 = (-1)+4 =3
* Tính chất:
(a+b)+c = a+(b+c)Chú ý:Sgk/78
3/ Cộng với 0:
a+0 =0+a = a
4/ Cộng với số đối:
Số đối của số nguyên a được
kí hiệu là –a Khi đó số đối của(-a) cũng là a, nghĩa là : -(-a) = a
Số đối của 0 là 0
* Tính chất a+(−a) = 0
?3 Ta có: a ∈ − −{ 2; 1; 0;1; 2}
Tổng: -2 + -1 + 0 + 1 + 2 = 0
3- Củng cố - Luyện tập
Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên
Bài tập 36/78 cho học sinh làm bài theo nhóm
HDBT 37: Tìm các số nguyên x rồi tính tổng
5 -Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
Trang 7
Tuần : 16- Tiết: 47 Ngày soạn: 26/11/15
LUYỆN TẬPI-MỤC TIÊU
1.KT : Nắm vững các tính chất của phép cộng trong Z
2.KN : Học sinh biết áp dụng các tính chất của phép cộng trong Z để tính nhanh các biểu thức, Có kĩnăng sử dụng máy tính bỏ túi để cộng các số nguyên
3.TĐ : Rèn luyện tính chính xác , cẩn thận khi tính nhanh
II-CHUẨN BỊ
1.GV: Bảng phụ,thước thẳng, máy tính bỏ túi
2.HS: Máy tính bỏ túi Các tính chất của phép cộng trong Z
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1-Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên và viết công thức tổng quát của các tính chất (4đ)
Chữa bài tập: Làm Bt 37a/78sgk (6đ)
Nêu quy tắc cộng hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu
Lắng nghe
3 hs đọc đề bài Cộng các số nguyênNêu quy tắc
3 hs lên bảng làm
Tính nhanhTính chất giao hoán và kếthợp của phép cộng sốnguyên
Vd: (-7) + (-3) = -10 -10 < -7; -10 < -3Đại diện trình bày
1 Sửa BTVN BT40/79sgk: Điền số thích hợp vào
a) (-38) + 28 = -(38 -28) = -10b) 273 + (-123) = 273 – 123 = 150c) 99+(-100) +101=(99+101)+(-100)
b) Các số nguyên có giá trị tuyệt đốinhỏ hơn 10 là: -9 , -8 , -7 , , 0 , 1, 2 , , 8 , 9
Tính tổng:
(-9) + (-8) + (-7) + + 0 + 1 + 2+ + 8 + 9 = [(-9) + 9] + [(-8) +8] + + [(-1) + 1] + 0 = 0
BT45/80sgk
Hùng nói đúng
Vd: (-7) + (-3) = -10 -10 < -7; -10 < -3
Trang 8Treo bảng phụ bảng hướng
dẫn sử dụng máy tính bỏ
túi(sgk)
Gv hướng dẫn hs dùng máy
tính bỏ túi cộng hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu
Quan sát
Làm theo hướng dẫn của gv Dùng máy tính bỏ túi thực hiện phép tính ở các câu a,b,c
Bt46/80sgk
a) 187 + (-54) =133 b) (-203) + 349 = 146 c) (-175) + (-213) = -388
3-Củng cố-luyện tập : Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số nguyên
4-Hướng dẫn hs tự học ở nhà Hoc thuộc các tính chất của phép cộng các số nguyên; quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu Làm bài tập 43; 44 SGK, tr80 Chuẩn bị bài 7: Phép trừ hai số nguyên. HDBT43/80sgk: Chiều từ C đến A là chiều ? (chiều âm) Vận tốc và quãng đường đi từ C về phía A được biểu thị bằng số âm a) Vận tốc là 10km/h ; 7km/h Vậy hai ca nô đi cùng chiều hay ngược chiều ? Đi về hướng nào ? b) Vận tốc là 10km/h ; -7km/h Vậy hai ca nô đi cùng chiều hay ngược chiều ? Đi về hướng nào ? 5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung. ………
………
………
Tuần : 16- Tiết: 48 Ngày soạn: 26/11/15
Bài 7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN.
I Mục tiêu
1.KT- Học sinh hiểu được phép trừ trong Z và biết thực hiện phép trừ thông qua bài toán cộng với số đối Biết tính đúng hiệu hai số nguyên
2.KN- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sơ nhìn thấy qui luật thay đổi của các hiện tượng toán học
3.TĐ - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong giải toán, tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị
1/ GV:Bảng phụ
2/ HS: Quy tắc cộng hai số nguyên Số đối của số nguyên a
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc: cộng hai số nguyên âm, cộng hai số nguyên khác dấu.(5đ)
- Tính (−58)+57; (−26)+(−45) (5đ)
2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Hiệu của hai số nguyên
- Gv treo bảng phụ ghi nội dung ?1
và yêu cầu hs đọc
?1 yêu cầu gì ?
Gợi ý: Phép toán trừ ta đã đưa về
phép toán gì ?
Gọi hs hoàn thành ?
hs đọc ? Hãy quan sát ba dòng đầu và
dự đoán kết quả ở hai dòng cuối
Phép cộng 2Hs lên bảng làm ?
1/ Hiệu của hai số nguyên:
?
a) 3 – 1 = 3 + (-1)
3 – 2 = 3 + (-2)
3 – 3 = 3 + (-3)
3 – 4 = 3 + (-4)
3 – 5 = 3 + (-5) b) 2 – 2 = 2 + (-2)
2 – 1 = 2 + (-1)
2 – 0 = 2 + 0
Trang 9? Vậy muốn trừ số nguyên a cho số
thực hiện được khi nào? Còn trong
Z điều kiện đó có cần thiết
không?
Chốt lại nhận xét
Muốn trừ số nguyên a cho sốnguyên b ta cộng a với số đốicủa b
a – b = a + ( -b)Nghe lặp lạiTrả lời theo hướng dẫn củagv
- Đọc VD
Phép trừ (3 – 4)
1 hs đứng tại chổ trả lời
Khi a ≥bTrong tập hợp Z không cầnđiều kiện nào
2 – (-1) = 2 + 1
2 – (-2) = 2 + 2
*Quy tắc: SGK/81 a−b = a+(−b)VD:
3−8=3+(−8)=−5(−3)−(−8)=(−3)+(+8)=+5
Bài 48/82sgk : Gọi 4 hs lên bảng làm
0−7=0+(−7)=−7 ; 7−0=7 ; a−0= a; 0−a= 0+(−a)=-a
Bài 49/82sgk ( –a là gì của a ? )
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà
- Học kỹ quy tắc trừ hai số nguyên.
−BTVN:50 đến hết bài 54/82 tiết sau luyện tập
HDBT51: Thực hiện phép tính trong ngoặc tròn trước
5 - Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
1.KT - Học sinh nắm vũng quy tắc cộng, trừ số nguyên
2.KN- Vận dụng thành thạo các quy tắc trên vào làm Btập Hs biết áp dụng tính chất của phép cộng số nguyên để tính toán nhanh và hợp lý, linh hoạt, chính xác
3.TĐ - Cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị
1/ GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ
Trang 102/ HS: Máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ : Nêu quy tắc trừ hai số nguyên Ghi công thức tổng quát.(3đ)
Đề bài cho biết gì và yc gì ?
-Để tính tuổi thọ của 1 người ta
Yêu cầu của đề bài ?
Phép toán ở mỗi câu a,b,c là phép
toán gì ? x là gì trong phép toán
Hs đọc đề bàiCho biết : Năm sinh và nămmất của nhà bác học Ác-si-mét
Yêu cầu: Tính tuổi thọ củanhà bác học Ác-si-mét
Ta lấy năm mất trừ đi nămsinh
1 hs lên bảng làmQuan sát và đọc đề bài
Điền số thích hợp vào ôtrống
1 Sửa BTVN
BT 51/82sgk
a/ 5−(7−9)=5−(−2)=5+2=7 b/ (−3)−(4−6)=−3−(−2)=−3+2=−1
2.Luyện tập Bt52/82sgk
Tuổi thọ của nhà bác học Ac−si−métlà:
x = 0 − 6Vậy x = - 6c/ x + 7 = 1
x = 1 − 7Vậy x = −6
Trang 11Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+” ta làm như thế nào ?
Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ –” ta làm như thế nào ?
HDBT55/83sgk: Đồng ý với ý kiến của Lan Vd: 2 – (-5) = 2 + 5 = 7; (-5) – (-8) = (-5) + 8 = 3
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
………
………
Tuần : 16- Tiết: 50 Ngày soạn: 26/11/15
Bài 8 QUY TẮC DẤU NGOẶC.
I Mục tiêu
1.KT- Hiểu và vận dụng được qui tắc dấu ngoặc, nắm được khái niệm tổng đại số
2.KN- Vận dụng được qui tắc dấu ngoặc, tổng đại số vào giải bài tập, có kĩ năng vận dụng thành thạo các tính chất đã học vào giải bài tập một cách chính xác
3.TĐ- Có ý thức tự giác, tích cực, Cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị
1/ GV:Bảng phụ ghi nội dung ?.1, ?.2, ?.3
2/ HS: Bảng nhóm.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ : Tính và so sánh kết quả: (10đ)
a) 5−(9−16); 5−9+16 b) 8−[(−12)+7]; 8+12−7
2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1:Quy tắc dấu ngoặc:
thức ở từng câu của ?2 ?
Như vậy muốn bỏ dấu ngoặc có
Cho học sinh nhắc lại quy tắc
Gv nêu các ví dụ:Tính nhanh:
b/ bằng nhau
Hs đọc ?2tính và so sánh kết quả
Hs tính: ?2 theo nhómĐại diện nhóm trình bày
Biểu thức có dấu ngoặc và Biểu thức không có dấu ngoặc
- Dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên
- Đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc:dấu “+”
Số đối của−5 là 5
Số đối của 2+(−5) là 3 b/ Ta có: 3 = (-2) + 5
?2a/7+(5−13)=7+(−8)= -17+5+(−13)=12+(−13)= -1Vậy: 7+(5−13)= 7+5+(−13)b/12−(4−6)=12−(−2)= 14 12−4+6=8+6=14Vậy : 12−(4−6)= 12−4+6
*Quy tắc:SGK/84
Ví dụ:Tính nhanh:
a) 324+[112-(112+324)]
= 324+[112-112-324]
Trang 12Gọi hs đọc thông tin sgk
Thế nào là tổng đại số (dựa vào
- Thay đổi tùy ý vị trí các số
hạng kèm theo dấu của chúng và
lấy vd cụ thể :
vd1: 97-150-47 Ta thực hiện
ntn?
- Đặt dấu ngoặc để nhóm các số
hạng một cách tùy ý với chú ý
rằng nếu đằng trước dấu ngoặc
là dấu “- “ thì phải đổi dấu tất cả
các số hạng trong ngoặc
Lắng nghe
Nhóm các số hạng : -75 và -25
- Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu “- “ thì phải đổi dấu tất
cả các số hạng trong ngoặcVd2: a – b – c = (a – b) – c =a –( b +c)vd2: 284 – 75 – 25
Học kỹ quy tắc bỏ dấu ngoặc BTVN bài 58, 59, 60 Sgk/85
HDBt59: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
………
………
Trang 14Tuần : 17- Tiết: 51 Ngày soạn: 2/12/15
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 KT - Giúp HS cũng cố quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của tổng đại số
2 KN- Rèn luyện kỹ năng sử dụng quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của tổng đại số
3 TĐ- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài
II Chuẩn bị
1/ GV: bảng phụ
2/ HS: Học bài cũ, làm bài tập.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ : Nêu Quy tắc dấu ngoặc (4đ)
Bt: Bỏ dấu ngoặc rồi tính : (1256 + 37 ) - (1256 - 63) (6đ)
Đề bài yêu cầu gì ?
Để tính nhanh các tổng trước tiên ta
làm gì ?
Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình
bày
Nhận xét và chốt lại cách làm
Bài 60Sgk/85
Gọi hs đọc đề
Đề bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc
bỏ dấu ngoặc rồi tính
2 hs lên bảng làm Trả lời
Hs đọc đề bài Tính nhanh các tổng
Bỏ dấu ngoặc Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc
2 học sinh lên bảng trình bày
a) x + 22 + (-14) + 52
= x +(22-14+52)
= x+(8 + 52)
= x + 60b) (-90) - (p+10)+100
3- Củng cố-Luyện tập : Dạng Bt đã sửa ? Kiến thức đã áp dụng ?
BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: a) (15+37) + (52 – 37 – 17) b) (38 – 42 + 14) – (25 – 27 – 15)
Giải :
a) (15+37) + (52 – 37 – 17) = 15 + 37 + 52 – 37 – 17 = (15 + 37 + 52) – (37 + 17) = 104 – 54 = 50b) (38 – 42 + 14) – (25 – 27 – 15) = 38 – 42 + 14 – 25 + 27 + 15 = (38 + 14 + 27 + 15) – (42 + 25) = 94 – 67 = 27
Trang 154- Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
− Ηọc quy tắc dấu ngoặc , tính chất của tổng đại số
- Xem trước bài: Quy tắc chuyển vế
5 -Rút kinh nghiệm - Bổ sung.
………
………
Tuần : 17- Tiết: 52 Ngày soạn: 2/12/15
Bài 9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ.
2/ HS: Xem bài trước
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ :kết hợp bài mới
2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
HĐ1:Tính chất đẳng thức:
Yêu cầu hs trả lời ?1
Gv nêu, nếu coi mỗi bên của quả
cân là mỗi biểu thức, ta có điều gì?
Nhận xét
Nếu a = b thì a + c = ?
Nếu a + c = b + c thì a = ?
Nếu a = b thì b = a hay không ?
Gv giới thiệu các tính chất của
Lấy vd và hướng dẫn hs cách giải
Quan sát và trả lời: Khi cânthăng bằng ,nếu đồng thời tacho thêm hai vật như nhauvào hai đĩa cân thì cân vẫnthăng bằng.Ngược lại nếuđồng thời lấy bớt từ hai đĩacân hai vật như nhau thì cânvẫn thăng bằng
Nếu a = b thì a + c = b + cNếu a + c = b + c thì a = bNếu a = b thì b = a
Nghe và ghi bài
- Chú ý lắng nghe và trả lời theo hướng dẫn của gv
Trả lờiTính chất của đẳng thức
1 hs lên bảng làm
Nêu quy tắc chuyển vế
- Chú ý lắng nghe và trả lời theo hướng dẫn của gv
1/ Tính chất đẳng thức:
?1
Tính chất của đẳng thức Nếu a = b thì a+c = b+cNếu a+c=b+c thì a=bNếu a=b thì b=a
2/Ví dụ:
VD: Tìm x∈Z biết: x-7=-4 Giải : x-7=-4
x-7+7=-4+7 x=3
?2 Giải : x+4=-2 x+4-4=-2-4 x=-6
3/ Quy tắc chuyển vế:
* Quy tắc:sgk/86
* Vd: Tìm số nguyên x, biết :a) x-6=-8 b) x – (- 5) = 2