NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I.MỤC TIÊU : * Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.. * Kỹ năng: - H
Trang 1Trường : THCS Giục Tượng Tuần: 04
Ngày soạn: 25/8/13 Tiết: 10
§7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TƯ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số
mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
* Kỹ năng: - HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách
dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
* Thái độ: - HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa.
II CHUẨN BỊ
-GV: thước kẻ.Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên
- HS: máy tính bỏ túi thước kẻ
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới
HĐ1: Lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Gv đưa ra : 2.2.2;
a.a.a.a
Các thừa số trong từng tích
như thế nào ?
Ta viết 2.2.2 = 23
a.a.a.a = a4
Thông báo : 23, a4 là các luỹ
thừa
a4 đọc là a mũ bốn hoặc a luỹ
thừa bốn hoặc luỹ thừa bậc
bốn của a
Vậy luỹ thừa bậc n của a là
gì ?
*Giới thiệu:
-Định nghĩa
-Phép nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ
thừa
GV đưa bảng phụ bài ?1 và
yc hs đứng tại chổ trả lời
Nhận xét
Giới thiệu phần chú ý
Quan sát Bằng nhau Chú ý theo dõi
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Nghe và ghi bài
Làm ?1 tại chổ
Chú ý theo dõi
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Vd: 2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4 Khi đó 23, a4 gọi là một luỹ thừa
a4 đọc là a mũ bốn hoặc a luỹ thừa bốn hoặc luỹ thừa bậc bốn của a
* Định nghĩa: sgk
n ( 0)
n
a =a a14 2 43a n≠
an : là một luỹ thừa
a : cơ số
n : số mũ
?1 Lũy thừa Cơ số Số mũ
Giá trị lũy thừa
Chú ý : sgk.
HĐ2 : Nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
YC : Viết tích của hai luỹ thừa
thành một luỹ thừa:
23.22= (2.2.2).(2.2) = 25
a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Vd: 23.22= (2.2.2).(2.2) = 25
a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
Trang 2a) 23.22
b) a4.a3
am an = ?
* Giới thiệu phần tổng quát
Hãy phát biểu phần tổng quát
thành lời
Đưa ra chú ý (sgk)
Yêu cấu hs làm ?2
Nhận xét, sửa sai
am an = a m+ n
Muốn nhân hai lũy thừa cùng
cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
- Làm ?2
*Tổng quát:
am an = a m+ n
Chú ý : sgk
?2 a) x5.x4 = x9 b) a4.a = a5
3 Củng cố-luyện tập
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát?
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
? Làm BT 56
a) 5.5.5.5.5.5 =56 b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 =64 c) 2.2.2.3.3 = 23.32 d)
100.10.10.10 =105
? Tính: a3 a2 a5
a3 a2 a5 = a(3 + 2 + 5) = a10
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát
- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
- Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28)
- Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)
HDBT57a) 24 = 23 2 , 25 = 24 2 , 26 = 25 2 ,
5 Bổ sung
Trường : THCS Giục Tượng Tuần: 04
Ngày soạn: 25/8/13 Tiết: 11
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: Củng cố định nghĩa về luỹ thừa, nắm được công thức nhân hai
lũy thừa cùng cơ số
* Kỹ năng: Tính giá trị của luỹ thừa, viết một số dưới dạng một luỹ thừa nhân
hai lũy thừa cùng cơ số Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
* Thái độ: Xây dụng ý thức học tập tự giác, tích cực.
II CHUẨN BỊ
-GV:Bảng phụ, thước kẻ
- HS: Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra bài cũ :
HS1: - Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát? (4đ)
Áp dụng tính : 102 ; 53 (6đ)
HS2: -Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?Viết dạng tổng quát ? (4đ) Viết kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa 23.22 ; 54.5 (6đ)
Trang 32.Bài mới
HĐ1: Sửa BTVN
Yc của đề bài ?
Tổ chức cho hs làm theo bàn
(6p)
Nhận xét, sửa sai
Cách tính giá trị của luỹ
thừa an ?
Gọi 1 hs lên bảng làm câu a
Hãy nhận xét số mũ của luỹ
thừa (cơ số là 10) với số chữ
số 0 trong giá trị của luỹ
thừa
Gọi 1 hs lên bảng làm câu b
Nhận xét
Trả lời Làm bài theo nhĩm Nhận xét chéo Nhân n thừa số a
1 hs lên bảng làm câu a Bằng nhau
1 hs lên bảng làm câu b
1.Sửa BTVN
BT 61 (sgk : tr :28).
8 = 23 ; 16 = 24 = 42 ; 27 = 33 ;
64 = 82 = 43 =26 ; 81 = 92 = 34
100 = 102
BT 62 (sgk : tr 28).
a/ 102 = 10.10 = 100 ; 103 = 1000;
104 = 10000 ;105 = 100000
106 = 1 000 000 b/1000 = 103 ; 1000000 = 106
1 tỉ = 109 ;1000 …0 = 1012
12 chữ số 0
HĐ2: Luyện tập
Treo bảng phụ BT 63 và cho
hs trả lời tại chổ
HS trả lời tại chổ
2.Luyện tập
BT 63 (sgk :tr 28).
b) 23.22 = 25 x
yc của đề bài ?
Nhắc lại cơng thức nhân hai
luỹ thừa cùng cơ số
Gọi 4 hs lên bảng làm
Nhận xét
Trả lời
am.an = a m+ n 4HS lên bảng cùng thực hiện
BT 64 (sgk: tr 29).
a/ 23 22 24 = 29 b/ 102 103 105 = 1010 c/ x.x5 = x6
d/a3.a2.a5 = a10
BT 65 (sgk: tr 29).
a) 23= 8; 32 = 9 vậy 23 < 32 b) 24= 16; 42 = 16 Vậy 24= 42 c) 25 = 32; 52 = 25 vậy 25 > 52 d) 210 =1024; vậy 210 > 100
Đề 1: Bài 1 (4đ): Tính nhanh: a) 152 + 73 + 48 b) 46.19 + 46.81 c) 4.2.19.25.5
Bài 2 (3đ): a) Tính giá trị của : 53
b) Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4.4 2 4 6
Bài 3(3đ): Tìm số tự nhiên x, biết :
Đề 2: Bài 1 (4đ): Tính nhanh: a) 124 + 63 + 76 b) 64.81 + 64.19 c) 5.17.4.2.25
Bài 2 (2đ): a) Tính giá trị của : 35
b) Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6.6 3 6 5
Bài 3(4đ): Tìm số tự nhiên x, biết :
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ HỌC TUẦN 4
= 200 + 7 3
=273
b) = 46.(19 + 81)
= 46.100
= 4600
c) = (4.25 ).(5.2).19
a) (124 + 76 ) + 63 = 200 + 63 = 263 b) 64.(81 + 19) = 64.100 = 6400 c) = (4.25 ).(5.2).17
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 4= 100.10.19
= 19000
= 100.10.17
2 a) 5 3 = 5.5.5 =125
5 = 3.3.3.3.3 = 243 b) 6.6 3 6 5 = 6 9 1đ 1đ
x = 63 – 45
x = 18
b) 15x – 2 = 28
15x = 30
x = 2
a) x + 38 = 71
x = 71 – 38
x = 33 b) 17x – 2 = 32 17x = 34
x = 2
1đ 1đ 1đ 1đ
3 Củng cố-luyện tập
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ?
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát
- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
- Chuẩn bị § 8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
5 Bổ sung
Trường : THCS Giục Tượng Tuần: 04
Ngày soạn: 25/8/13 Tiết: 12
§8 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước
a0 = 1 ( với a≠0).
* Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và
chia hai lũy thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ
-GV:Bảng phụ, thước kẻ
- HS: Chuẩn bị bài trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra bài cũ:
Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ? Viết công thức (4đ)
Áp dụng tính a3.a5; x7.x.x4 (6đ)
2.Bài mới
HĐ1: Ví dụ
GV : Củng cố a.b = c
(a,b ≠0) thì c : a = ?
và c :b = ?
- Yêu cầu HS thực hiện ?1
Đây là phép toán gì ?
Có nhận xét gì về luỹ thừa
thương
= b
= a
HS thực hiện ?1
Cơ số không thay đổi, Số
mũ bằng hiệu hai số mũ số
1 Ví dụ
?1
Ta có: 53 54 = 57 Suy ra : 57 : 53 = 54;
57 : 54 = 53
Ví dụ : a2.a3=a5
Do đó: a5 :a2 = a3;
a5 : a3 = a2.Với a ≠ 0
Trang 5Để thực hiện phép chia a5 :
a3 và a5 :a2 thì ta cần điều
kiện gì ?
không
Ta cần điều kiện ( a ≠ 0)
HĐ2: Tổng quát :
Nếu có am : an với m>n thì
ta có kết quả như thế nào
- Ví dụ 54 : 54 = ? Vì sao ?
- Nếu áp dụng 54 : 54 = 54-4
= 50
Vậy a0 = ? (với a≠0)
Đưa ra quy ước
Giới thiệu công thức tổng
quát
Muốn chia hai luỹ thừa
cùng cơ số (khác 0) ta làm
ntn ?
Chốt lại phần chú ý
- Yêu cầu HS làm ?2
Nhận xét
am : an = am-n
54 : 54 = 1
Vì số bị chia và số chia bằng nhau
a0 = 1 Nghe và ghi bài
Giữ nguyên cơ số và trừ các
số mũ
3 hs Làm ?2
2 Tổng quát :
* Tổng quát
am : an = am-n (a≠0, m≥n).
Ta quy ước : a 0 = 1 (a≠0).
- Chú ý : sgk.
?2a) 712 : 74 = 78 b) x6 : x3 = x6-3 = x3 (x≠0) c) a4 : a4 = 1(a≠0)
HĐ3: Chú ý
GV hướng dẫn viết số 2475
dưới dạng tổng các lũy thừa
của 10 như SGK
Yc: hoạt đông theo bàn
làm ?3 (4p)
Chú ý theo dõi và trả lời theo hướng dẫn của gv
HS : hoạt động nhóm làm ?
3 ; Các nhóm trình bày bài giải của nhóm mình, cả lớp nhận xét
3 Chú ý :
vd: 2475=2.1000+4.100+7.10+5
=2.103+4.102+7.101+5.100
?3
538 = 5.102 + 3.101 + 8.100
abcd = a.1000+b.100+c.10+d
= a.103 + b.102 + c.101+d.100
3 Củng cố-luyện tập: Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm sao ?
Làm Bt 67/30 sgk
a) 38:34 = 38-4 = 34 b) 108 : 102 = 108-2 = 106 c) a6 : a = a6-1 = a5 (a ≠0)
Làm Bt68a,b/30sgk
a) Cách 1: 210:28 = 1024 : 256 = 4 Cách 2: 210:28 = 22 = 4
b) Cách 1: 46:43 = 4096 : 64 = 64 Cách 2: 46:43 = 43 = 64
GV đưa bảng phụ ghi bài 69 / 30 SGK gọi HS trả lời
a) S; S; Đ; S b) S; Đ; S; S c) S; S; Đ; S
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức tổng quát
- Bài tập 70,71, 72/ 30, 31 sgk
- Giờ sau luyện tập
HDBT 70: Làm tương tự ?3
5.Bổ sung