1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học 6 tuần 5 đến14

57 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Kt: - Củng cố khắc sâu kiến thức cho hs về chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1 để giải các bài tập liên quan.

Trang 1

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 5

Ngày soạn: 28/08/12 Tiết: 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Kt: - Củng cố khắc sâu kiến thức cho hs về chia hai lũy thừa cùng cơ số và

vận dụng được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1 để

giải các bài tập liên quan

Kn: - HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số và có kĩ năng khi áp dụng

Tđ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp

tác trong học tập của hs

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (10p)

Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

- Có cùng 1 kếtquả

- Quan sát vàđứng tại chỗ trảlời

BT68 Tính bằng hai cách

Cách 1: Tính số bị chia, tính sốchia rồi tính thương

a) 210 : 28 = 1024 : 256 = 4

b) 46 : 43 = 4096 : 64 = 64c) 85 : 84 = 32768 : 4096 = 8d) 74 : 74 = 2401 : 2401 = 1Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ

số rồi tính kết quảa) 210 : 28 =22 = 4b) 46 : 43 = 43 = 64c) 85 : 84 = 8d) 74 : 74 = 1

BT69 Điền chữ Đ hoặc S vào ô

vuông:

a) 33.34 bằng 312: S, 912 :S, 37 : Đ,

67 : S b) 55: 5 bằng 55: S, 54 : Đ, 53: S,

14 : S

Trang 2

HS thảo luậntheo nhóm làmbài

abcde = a.104 + b.103 + c.102 + d.101 + e.100

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 5

Ngày soạn: 28/08/12 Tiết: 14

Bài 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I Mục tiêu:

KT: - Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán

KN: - Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: 2p

Viết hai công thức tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số

2 Bài mới:

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1:Nhắc lại về biểu

-Trong biểu thức ngoài các

phép toán còn có các dấu nào?

- Thực hiện từ phép toán nào

trước phép toán nào sau ?

- Yêu cầu lên bảng tính

Đối với biểu thức có dấu

- Suy nghĩ, TL

- Thực hiện theo thứ tự từtrái sang phải

- Thực hiện phép tính nânglên lũy thừa trước rồi đếnnhân chia cuối cùng đếncộng , trừ

- Thực hiệnTrả lời

- Làm theo nhóm - trìnhbày

* Chú ý:( Sgk/31)

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a Đối với biểu thức không códấu ngoặc:

* Chỉ có phép cộng và phép trừhoặc chỉ có phép nhân và phépchia

VD: 52- 23 +12 = 29 +12 = 41

45 :15 5 = 3 5 = 15

* Gồm các phép toán + , -, , :

và lũy thừaVD: 4 32 - 15 : 5 + 23 = 4.9–15 : 5 + 8 = 36 – 3 + 8 = 41

b Đối với biểu thức có dấungoặc

VD: 100 :{2 [52 – (35 – 8)]} = 100 :{2 [52 – 27]}

= 100 :{2 25}

= 100 : 50 = 2

?1a) 62 :4.3+2.52 = 36: 4.3 + 2.25

= 9.3 + 50 = 27+ 50 = 57b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18)

=2(80 – 18) = 2.62 =124

?2

a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642: 6

x = 107

Trang 4

x = 102 : 3

x = 34

* Tổng quát:( sgk /32)

- Học bài và xem các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị tiết luyện tập

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 5

Ngày soạn: 28/08/12 Tiết: 15

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

KT: - Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán

KN: - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân chia,

lũy thừa cho hs

- rèn kĩ năng vận dụng chính xác linh hoạt, chính xác, kĩ năng biến đổi

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

2 Bài mới:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Sửa BT về nhà

= 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66

b 12 :{390 :[500 – (125 +35 7)]}

= 12 :{390 :[500 – (125+245)]}

= 12 :{390 :[500 – 370]} = 12 :{390 :130}

= 12 :3 = 4

Bài 81sgk/33

a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552

b 34.29+14.35 = 986+490 =1476

c 49.62–32.51 =3038-1632 =1406

Trang 7

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 6

Ngày soạn: 2/9/12 Tiết: 16

ÔN TẬP

I Mục tiêu

KT: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học từ đầu năm

KN: - Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập về

tập hợp (5p)

- Khái niệm tập hợp con ?

- Cho học sinh thực hiện

chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

Câu b: tính chất kết hợpcủa phép nhân

Câu c,d: tính chất phânphối của phép nhân đốivới phép cộng

a) 168 với 132b) 25.4 và 5.16a(b + c)=ab + ac

- Học sinh thực hiện a) tính: lũy thừa →

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379

b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000

c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200

d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300

= 3600

Bài 3 : Thực hiện các phép tính sau

Trang 8

x – 3

x - 3 = 0 : 12 3x 3.x = 0 + 15

87 + x

87 + x = 315 – 150

học sinh hoạt động nhómnhận xét chéo

a 24 : 23 + 5 42

=24 : 8 + 5 16 = 3 + 80 = 83

b 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]} = 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}

= 20 – { 35 - 20}= 20 – 15 =5

Trang 10

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 6

Ngày soạn: 2/9/12 Tiết:

18,19

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Mục tiêu

KT: - Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận

ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà khơng

cần tính đến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu:  , 

KN: - Rèn kĩ năng tính tốn vận dụng nhanh, chính xác

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

HĐ1: NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ

CHIA HẾT(10p)

H: Với a, b ∈ N, b ≠ 0, a chia hết

cho b khi nào ?

Nhắc lại và giới thiệu kí hiệu: ,

12-8=44 9+15+27=51  3

(a-b)  m( a+b+c) mLắng nghe và ghi bài

1.Nhắc lại về quan hệ chia hết

a chia hết cho b kí hiệu là a b

a khơng chia hết cho b kí hiệulà: a b

- Nếu a m, b m, c  m ⇒ (a + b +c )  m

Trang 11

Nhận xét, sửa bài

*Lưu y ù:Chỉ một số hạng không

chia hết cho một số, các số hạng

khác đều chia hết cho số đó thì

tổng không chia hết cho số đó

Làm ?2Lắng nghe và ghi bài

24-5=19 38+6+11=25 2

(a-b)  m(a+b+c)  mLắng nghe và ghi bàiLàm ?3, ?4

3 Tính chất 2:

?2

TQ :Nếu a m và bm⇒(a+b) m

Chú ý:

*Nếu a m và b  m ⇒(a - b) m

* Nếu a m , b m và c m ⇒ ( a + b + c) m

Nếu chỉ cĩ một số hạng của tổng khơng chia hết cho một số, cĩn các số hạng khác đều chia hết cho số đĩ thì tổng khơng chia hết cho số đĩ

?3(80 + 16)  8; (80 – 16 )  8

Vì : 808 và 16 8(80+ 12) 8 ; (80 -12) 8

Vì : 808 và 12 8(32 +40 + 24)  8;

Vì : 328 ; 40 8 và 24 8( 32 + 40 +12 ) 8

Vì : 328 ; 40 8 và 12 8

3 Củng cố- luyện tập(25p)

- Khi nào thì tổng hai số chia hết cho một số? (Khi hai số cùng chia hết cho số đĩ)

- Khi nào thì tổng các số hạng khơng chia hết cho một số ? (Khi cĩ một số hạng của tổng

khơng chia hết cho số đĩ)

Trang 12

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 7

Ngày soạn: 2/9/12 Tiết: 20

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài học

KT: - Học sinh vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và

một hiệu

KN: - Học sinh nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu

của hai hay nhiều số có hay không chia hết cho cho một số mà không cần tính

giá trị của tổng, của hiệu đó, sử dụng kí hiệu  ,

TĐ: - Rèn luyện tính chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhóm, thước

III.

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp vào bài mới

b) A không chia hết cho 2 khi x 2 Vậy x là số lẻ

Bài tập 88

Ta có: a = q.12 + 8 (q ∈N)

12.q 4 ; 84 => (12.q+8)4

Trang 13

Gợi ý: a chia cho b được

thương là q và số dư là r

Ta có: a = b.q + r

a chia cho 12 được thương là q

và số dư là 8, ta có được gì ?

Muốn xét a có chia hết cho 4;

cho 6 không ta xét như thế nào

1 HS lên bảng trình bày

1hs đọc đề bài

BT 90 HS làm bài theonhóm và cử đại diện lênbảng gạch chân dưới số chọn

Vậy a  412.q 6 ;8  6=>(12.q +8)  6Vậy a 6

Bài tập 90

Gạch dưới số mà em chọna) Nếu a  3 và b  3 thì tổng

a + b chia hết cho 6, 9, 3b) Nếu a  2 và b  4 thì tổng

a + b chia hết cho 4, 2, 6c) Nếu a  6 và b  9 thì tổng

- Đọc trước bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học

5 Bổ sung:

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 7

Ngày soạn: 2/9/12 Tiết: 21

I Mục tiêu

KT: - Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 và hiểu được cơ sở của

dấu hiệu đó

- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 để nhanh chóng xác định

được một số, một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 hay không

KN: - Rèn kĩ năng tính toán, biến đổi, chính xác khi phát biểu và vận dụng các

dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học

tập

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ, thước

Trang 14

- HS : Bảng nhĩm, thước

III.

Tiến trình bài dạy

21 Kiểm tra bài cũ:

Khơng làm phép cộng hãy cho biết mỗi tổng sau cĩ chia hết cho 6 khơng?

a) 246 + 30 b) 246 + 30 + 15

Em đã áp dụng tính chất gì vào BT trên ? Hãy phát biểu tính chất trên.(10đ)

2 bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

HĐ1: Nhận xét mở đầu (10p)

H: 40, 320, 4750 có chia hết cho 2

và 5 không?

Các số trên có đặc điểm gì?

Yc hs phát biểu nhận xét

*Đưa ra nhận xét ( SGK )

HĐ2: dấu hiệu chia hết cho

2(10p)

H: 10, 14, 32, 46, 11, 33, 40, 57,

75, 49

chia hết cho 2?

Các số nào

không chia hết

cho 2?

Y/ c :Nhận xét các chữ số tận

cùng của các số chia hết cho 2,

không chia hết cho 2

*Chốt lại: kết luận ( SGK )

Y/c: làm ? 1

Nhận xét, sửa bài

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho

5(10p)

Cho các số : 23, 40, 32, 85, 91,44,

66, 17, 78, 49

chia hết cho 5?

Các số nào

không chia hết

10, 14, 32, 46, 40 chia hết cho 2

11, 33, 57, 75, 49 không chia hết cho 2Nhận xét

Lắng nghe và ghi bàiLàm ? 1

40; 85 chia hết cho 5

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

Tổng quát:

Các số cĩ chữ số tận cùng là chữ

số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 2

?1 Các số 328 và 1234 chiahết cho 2

Các số 1437 và 895 khơngchia hết cho 2

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Tổng quát :

Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 5

?2 Ta cĩ 370 và 375 chia hếtcho 5

Trang 15

cùng của các số chia hết cho 5,

không chia hết cho 5

*Chốt lại: kết luận ( SGK )

Y/c làm ? 2

Nhận xét, sửa bài

Lắng nghe và ghi bài

+ Tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

+ Dấu hiệu chia hết cho 2, 5

4./ Hướng dẫn học sinh về nhà(3p)

- Về học kĩ lí thuyết, tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2 và

5 chuẩn bị tiết sau luyện tập

- BTVN : Bài 92, 94, 96 SGK

5 Bổ sung:

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 8Ngày soạn: 15/9/12 Tiết: 22 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

I Mục tiêu

KT: - Học sinh nắm vững và nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanhchĩng nhận ra một số cĩ chia hết cho 3, cho 9 khơng

KN: - Rèn kĩ năng phân tích, áp dụng chính xác, linh hoạt

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợptác trong học tập

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhĩm

III.

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

Trang 16

Đưa ra nhận xét ( SGK )

HĐ2: dấu hiệu chia hết cho 9

H: Vậy 378 ; 4253 có chia hết

cho 9 không ? vì sao ?

Xét một số có chia hết cho 9

không ta xét gì?

Y/ c :Rút ra kết luận

*Chốt lại: kết luận ( SGK )

Y/c làm ? 1

Nhận xét, sửa bài

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 3

H: một số chia hết cho 9 thì có

chia hết cho 3 không?

2031 = ? + số chia hết cho 9

a)378=3.100 +7.10 +8

quan sát

tổng các chữ số

hs thực hiện

HS rút ra nhận xét

Nghe và ghi bài

378  9 vì 18  9

4253  9 vì 14  9Tổng các chữ số của số đó

Kết luậnLắng nghe và ghi bài

Làm ?1

Có(2+0+3+1) = 6

1.Nhận xét mở đầu

VD:1 a)378=3.100 +7.10 +8 =3.(99+1) + 7.(9+1)+8 =3.99 + 3 +7.9 + 7+ 8 =(3+7+8) + (3.9.11+7.9)

=( tổng các chữ số ) + ( số chiahết cho 9)

b) 4253

= 4.1000 + 2.100+5.10+3

=4.(999+1) + 2.(99+1)+5.(9+1)+ 3

=4.999+4 + 2.99+ 2+5.9+5 + 3

=(4+2+5+3) + (4.999+

2.99+5.9 ) =( tổng các chữ số ) + ( sốchia hết cho 9)

Nhận xét: sgk

2 Dấu hiệu chia hết cho 9

a)378=(3+7+8) +( số chia hết cho 9)

= 18 +( số chia hết cho 9)Vậy 378  9

b)4253=(4+2+5+3) + ( số chia hết cho 9)

=14 + ( số chia hết cho 9)Vậy 4253 9

* Kết luận : sgk

?1 Các số 621  9 ; 6354  9 Các số 1205 9 , 1327 9

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

VD:

a) 2031 = ? + số chia hết cho 9 = 6 + số chia hết cho 3Vậy 20313

Trang 17

Vậy 2031 cĩ chia hết cho 3

khơng? Vì sao ?

3415 cĩ chia hết cho 3 khơng?

Vì sao ?

Y/ c : HS rút ra kết luận

*Chốt lại: kết luận ( SGK )

Y/c làm ? 2

Nhận xét, sửa bài

H: một số chia hết cho 3 thì có

chia hết cho 9 không?

*Luy ý: a chia hết cho 3

=>a chia hết cho 9 hoặc không

chia hết cho 9

CóVì: 6  3 Không

vì 3+4+1+5=13  3Kết luận

Lắng nghe và ghi bài

Làm ?2Trả lời

b) 3415 3

* Kết luận : sgk

?2 Ta cĩ thể điền vào * chữ số

2, 5, 8Được số: 1572, 1575, 1578 chiahết cho 3

3 Củng cố- luyện tập:

- Nêu Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Yc: HS làm việc cá nhân làm bài 101 SGK tr 41

- Bài 103Sgk/41 Cho học sinh thảo luận nhĩm

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 8

Ngày soạn: 15/9/12 Tiết: 23

LUYỆN TẬP

Trang 18

I Mục tiêu

KT: - Củng cố và khắc sâu kiến thức cho hs về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

KN: - HS được rèn kĩ năng phân tích áp dụng linh hoạt, chính xác

TĐ: - Xây dựng thái độ học tập nghiêm túc cho hs

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS: bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp sửa BT về nhà

Nêu dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9

học sinh trả lời tại chỗ

- Trường hợp sai yc hs lấy

- Gọi 4 học sinh lên bảng

thực hiện giáo viên

- Học sinh thực hiệntại chỗ

Chú ý theo dõi

- 4 học sinh lên thựchiện

Quan sát và tìm hiểuđề

c Ta có: 2+4+6+8=20

20 : 9 dư 2; 20 : 3 dư 2 Nên 2468 : 9 dư 2; 2468 : 3 dư 2

d 1+0+0+0+0+0+0+0+0+0+0+0=1nên 1011 : 9 dư 1; 1011 : 3 dư 1

Bài 110 Sgk/42

Trang 19

- Cho học sinh thảo luận

- Học sinh trả lời tạichỗ r = d

Câu 1 : Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3, cho 5, cho 9

Câu 2 Dùng ba trong năm chữ số 4, 5, 8, 0, 1 để viết thành số có ba chữ số

khác nhau chia hết cho 3

4./ Hướng dẫn học sinh về nhà:

Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm

Làm BT 109/42 sgk tương tự BT 108

Chuẩn bị trước bài 13 tiết sau học

? Khi nào thì b gọi là ước của a?

? Khi nào thì a gọi là bội của b

? Làm thế nào để tìm ước và bội của một số ?

5 Bổ sung:

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 8

Ngày soạn: 15/9/12 Tiết: 24

Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI

I Mục tiêu

KT: - Học sinh nắm được định nghĩa về ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp

các ước, các bội của một số

KN: - Học sinh có kĩ năng kiểm tra một số có phải là ước hoặc là bội của của

một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường

hợp đơn giản, biết tìm bội và ước trong các bài toán thực tế đơn giản

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

2 Bài mới:

Trang 20

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động1 Ước và bội

? Vậy để tìm ước của số a

(a>1) ta làm như thế nào ?

* Chốt lại cách tìm ước của

một số

Gọi 1 hs lên bảng làm ?3

?4 Cho học sinh trả lời tại chỗ

* Chốt lại ước và bội của 1

- TL: Lần lượt nhân số đóvới 0, 1, 2, 3, 4, 5,

Nghe và ghi bài

- Thảo luận nhóm - TL kếtquả

Trả lời Ư(8) = {1;2;4;8}

- Lấy a chia lần lượt cho các

số tự nhiên từ 1 đến a Xétxem a chia hết cho số nàothì các số đó là ước của a

Nghe và ghi bài

1 hs lên bảng làm ?3Đứng tại chổ TL kết quả

- VD1: Tìm các bội nhỏ hơn

30 của 7

Ta có: các bội nhỏ hơn 30của 7 là 0, 7, 14, 21, 28

* Cách tìm bội của mộtsố(sgk)

- VD2: Tìm tập hợp Ư(8)

Ta có: Ư(8) ={1; 2; 4; 8 }

* Cách tìm ước của một số(sgk)

- Về xem kĩ cách tìm ước và bội của một số, xem lại các dấu hiệu chia hết

- Chuẩn bị trước bài 14 tiết sau học

BTVN: Bài 112, 113, 114 Sgk/44.45

5.Bổ sung:

Trang 21

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 9

Ngày soạn: 25/9/12 Tiết: 25

Bài 14: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu

KT: - Học sinh nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số Biết nhận ra một số là số

nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu

tiên, hiểu cách lập bảng nguyên tố

KN: - Học sinh có kĩ năng xác định một số là số nguyên tố hay hợp số, có kĩ năng

vận dụng các tính chất chia hết để nhận biết một hợp số

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác và tinh thần hợp tác trong học

tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, bảng 100 số nguyên tố đầu tiên

- HS: Bảng nhóm, Bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100 như sách giáo khoa nhưng

chưa gạch chân

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

4;6: có nhiều hơn 2 ướcLắng nghe

- số nguyên tố là số tự nhiênlớn hơn 1 và chỉ có hai ước

là 1 và chính nó

1 Số nguyên tố, hợp số

Vd: 2;3;5 là các số nguyên tố 4;6 là hợp số

Trang 22

Nghe và ghi bài

- Học sinh thảo luận vàtrình bày

- Không phải là số nguyên

tố cũng không phải là hợpsố

2;3;5;7Nghe và ghi bài

- Học sinh gạch bỏ các số

là hợp số trong bảng đãchuẩn bị trước ở nhà

- Vì 1 và 0 không là hợp sốcũng không là số nguyên tố

- Số nguyên tố nhỏ nhất là

2, đó là số nguyên tố chẵnduy nhất

* Khái niệm: Số nguyên tố là số

tự nhiên lớn hơn 1và chỉ có haiước là 1 và chính nó Hợp số là

số tự nhiên lớn hơn 1và cónhiều hơn hai ước

? 7 là số nguyên tố vì 7 chỉ có

hai ước là 1 và 7

8 và 9 là hợp số vì 8 và 9 cónhiều hơn hai ước

*Chú ý:

- Số 0 và 1 không là số nguyên

tố cũng không là hợp số

- Các số nguyên tố nhỏ hơn 10là: 2, 3, 5, 7

2 Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100

* Các số nguyên tố nhỏ hơn 100là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23,

29, 31, 33, 37, 41, 43, 47, 53,

59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89,97

* Chú ý: Số nguyên tố nhỏ nhất

là số 2 và là số nguyên tố chẵnduy nhất

- Về học kĩ lý thuyết và cách xác định một số là hợp số hay là số nguyên tố Xem

trước bài: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA TSNT

- BTVN: Bài 115;116; 118 đến 122 Sgk/47

5.Bổ sung:

Trang 23

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 9

Ngày soạn: 25/9/12 Tiết: 26

Bài 15: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu

KT: - Học sinh hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố Biết phân

tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp phân tích đơn giản, biết dùng

luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

KN: - Có kĩ năng vận dụng các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thứa số

nguyên tố và vận dụng linh hoạt khi phân tích

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách phân tích khác

- Mỗi hợp số có thể có cáccách phân tích khác nhaunhưng chỉ có một kết quả

- HS nghe

- Trả lờiNghe và ghi bài

1 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?

VD: sgk

55

25232

506

Trang 24

- Hai cách phân tích khác nhau

(mục 1 và 2) nhưng kết quả như

Học sinh thảo luận nhómlàm ? và trình bày

hơn 1 ra TSNT là viết số đódưới dạng một tích các TSNT Chú ý: (SGK)

2 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

55322

152575150300

Do đó 300 = 2 2 3 5 5Hay 300 = 22 3 52

Nhận xét: (SGK)

? 420 = 22 3.5.7

3 Củng cố- luyện tập:

Thế nào là phân tích 1 số ra TSNT ? Cách phân tích 1 số ra TSNT ?

Cho 3 học sinh lên thực hiện bài 125a,b,c

Yc của bài toán ?

11995285

7322

Về xem kĩ lại bài học và cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

BTVN: Từ bài 125 đến 128 Sgk/50 tiết sau luyện tập

Trang 25

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 9

Ngày soạn: 25/9/12 Tiết: 27

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

KT: Củng cố và khắc sâu kiến thức cho hs về ước và bội của một số tự nhiên

Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

KN: HS được rèn luyện kĩ năng tìm ước thông qua phân tích một số ra thừa

số nguyên tố, có kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố nhanh, chính xác

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

Cả 3 số An đều phân tích không đúng

3 hs lên bảng sửa lạiLắng nghe

hs đọc đề bàiPhân tích các số ra TSNT rồi chobiết mỗi số đó chia hết cho các

Trang 26

Cách phân tích 1 số ra TSNT ?

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm

còn lại thực hiện tại chỗ

1800=23 32.52

Số 1800 chia hết cho :2;3;5c)

1

b

Vậy 51 = 3 17; 75 = 3 52 Ư(51) = {1;3;17;51}

Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30}

3.Củng cố- luyện tập

Các dạng BT đã làm ? kiến thức đã áp dụng ? phương pháp giải ?

Chốt lại bài

- Yêu cầu một học sinh thực hiện Bài 131 a Sgk/50

Mỗi số là ước của 42

b 42 21 14 6

4 Hướng dẫn học sinh về nhà:

Hoàn thành các bài tập ở phần luyện tập vào vở bài tập

Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm

Hd Bài 132 Sgk/50: Để xếp hết số bi vào các túi và mỗi túi có số bi bằng nhau thì số

túi phải là ước của 28

Trang 27

Vậy số túi có thể là: 1, 2, 4, 7, 14, 28

Chuẩn bị trước bài 16 tiết sau học

? Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?

? Bội chung của hai hay nhiều số là gì ?

5 Bổ sung:

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 10Ngày soạn: 5/10/12 Tiết: 28

Trang 28

Bài 16: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I Mục tiêu

KT : Học sinh nắm được định nghĩa ƯC, BC; hiểu được khái niệm giao của

hai tập hợp

KN : Có kĩ năng tìm ƯC và BC của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các

ước, các bội và tìm giao của hai tập hợp đó

TĐ : Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tính thần hợp tác trong học

tập

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, tranh mô tả giao của hai tập hợp

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ:

Số b là ước là ước của số a khi nào ? (2đ)

Tìm Ư(12) và Ư(8) rồi tìm các số vừa là ước của 12 vừa là ước của 8.(8đ)

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Ước chung (kết hợp

* Chốt lại khái niệm ước chung

Tập hợp các ước chung của 12 và 8

ta kí hiệu là ƯC(12, 8)

- Vậy ƯC(12, 8) = ?

- Vậy x ∈ ƯC (a, b) khi nào?

- Chốt lại Mở rộng với nhiều số

?.1 cho học sinh trả lời tại chỗ

Hoạt động 2: Bội chung

1;2;4Các ước chung Lắng ngheƯớc chung của hai hay nhiều

số là ước của tất cả các số đó

Nghe và ghi bài

ƯC(12,8) = {1; 2; 4 } Khi a x ; b xNghe và ghi bài

a Đ ; b S

1 Ước chung

Vd: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12 } Ư(8) = { 1; 2; 4; 8 }

* Ước chung của hai hay nhiều số

x∈ ƯC(a, b) nếu ax và bx

x∈ƯC(a,b,c) nếu ax , bx

và c  x

?.1a Đ b S

2 Bội chung

Ngày đăng: 13/03/2017, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w