Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 1Ngày soạn: 8/8/2013 Tiết: 1 Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1 : TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP I.Mục tiêu: Kiến thức: -Học sinh được làm quen
Trang 1Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 1
Ngày soạn: 8/8/2013 Tiết: 1
Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 : TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các
ví dụ về tập hợp, nhận xét được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc
một tập hợp cho trước
Kĩ năng:
-Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài
toán, biết sử dụng các kí hiệu ∈,∉, ⊂ φ, Đếm đúng số phần tử của một tập
hợp hữu hạn
- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách
khác nhau để viết một tập hợp
Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ
Hs: tập hợp các số tự nhiên
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nộ dung ghi bảng
HĐ1: Các ví dụ
GV lấy các ví dụ:
-Tập hợp các học sinh của
lớp 6A
-Tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 4
-Tập hợp các chữ cái a, b, c
Y/C :HS lấy ví dụ
Nhận xét, bổ sung
HĐ2: Cách viết các kí hiệu
GV lấy ví dụ: viết A là tập hợp
các số tự nhiên nhỏ hơn 4; B là
tập hợp các chữ cái a, b, c
H: Các số tự nhiên nhỏ hơn 4?
Hướng dẫn học sinh viết tập
hợp bằng cách liệt kê các phần
HS chú ý theo dõi
-HS lấy ví dụ
lắng nghe
0; 1; 2; 3 Lắng nghe và quan sát
1.Các ví dụ Vd:
-Tập hợp các học sinh của lớp 6A
-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
-Tập hợp các chữ cái a, b, c
2 Cách viết Các kí hiệu
* Cách viết liệt kê các phần tử
A={0; 1; 2; 3}hayA={1; 2; 3;0 }… B={a, b, c} hay B={b, a, c}…
Trang 2tử
+Các phần tử của tập hợp A?
+ Các phần tử của tập hợp B?
Nhận xét và kí hiệu cho học
sinh
+Các phần tử của một tập hợp
được viết như thế nào? Cách
nhau bởi dấu gì?
+Mỗi phần tử được liệt kê mấy
lần?
HD cách viết chỉ ra tính chất
đặc trưng cho các phần tử của
tập hợp A
Y/c HS làm ?1, ?2
Nhận xét, sửa sai nếu có
0, 1, 2, 3
a, b, c
+trong 2 dấu ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu “ ;”
( nếu phần tử là số), hoặc dấu “,”
+1 lần
HS chú ý theo dõi
Làm ?1, ?2
Các số 0,1,2,3 là các phần tử của tập hợp A
Các chữ cái a,b,c là các phần tử của tập hợp B
Kí hiệu:
1 ∈ A đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A
5 ∉ A đọc là 5 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A Chú ý: sgk
* Cách viết chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
A={x∈ N/x<4}, N là tập hợp các số tự nhiên
?1 D={0;1;2;3;4;5;6}
D={x∈ N/x<7}
2∈D; 10∉D
?2 {N,H,A,T,R,G}
3 Củng cố, luyện tập
Hãy lấy vd về tập hợp Có mấy cách viết một tập hợp ?
Làm BT1/6sgk: A={x∈ N/8<x<14}, A={9;10;11;12;13}, 12∈A, 16∉A
* Chốt lại bài
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài -Làm bài tập từ 1 ->5 (SGK)
-Hướng dẫn bài tập 5
+Một năm có bao nhiêu tháng?
+Một quý có bao nhiêu tháng?
-Xem bài mới
5.Bổ sung
Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 1
Ngày soạn: 8/8/2013 Tiết: 2
Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Trang 3I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-Học sinh biết được các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp N, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
-Học sinh phân biệt được các tâp hợp N và N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ
Hs: tập hợp các số tự nhiên, thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: Có mấy cách viết một tập hợp (2đ )và làm ø BT3 (SGK) (8đ)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: tập hợp N và tập hợp
N*
0, 1, 2, 3,…là các số gi( ?
GV giới thiệu: Tập hợp các
số tự nhiên và kí hiệu
GV vẽ tia số và biểu diễn
các số 0; 1; 2; 3;…trên tia số
GV giới thiệu tập hợp N*
Hãy viết tập hợp N* bằng
cách liệt kê các phần tử
Tự nhiên Chú ý theo dõi
vẽ tia số và biểu diễn các số
N*={1; 2; 3;…}
1.tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N
N={0; 1; 2; 3; …}
Tia số:
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số.điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N* N*={1; 2; 3;…}
hoặc N*={x∈N/ x≠0}
HĐ2: Thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên
Y/c HS đọc thông tin SGK
+ Trong các điểm trên tia
số, điểm ở bên trái biểu diễn
số như thế nào so với điểm
bên phải
+ a<b và b<c thì a như
thế nào với c ?
Đọc bài Nhỏ hơn
a < c
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a) Với a∈N, b∈N.khi số a nhỏ hơn số b,ta viết: a<b hoặc b>a
a≤b chỉ a<b hoặc a=b
b≥a chỉ b>a hoặc b=a b) Nếu a<b và b<c thì a < c c) Mỗi số tự nhiên có 1 số
Trang 4+Mỗi số tự nhiên có mấy
số liền sau?
+Hai số liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị?
+Số tự nhiên nhỏ nhất?
Số tự nhiên lớn nhất?
Tập hợp N,ø N* có bao nhiêu
phần tử?
* Nhận xét và chốt lại ( SGK
)
GV giới thiệu kí hiệu: ≤ và
≥
Y/c HS làm ?
Một số duy nhất Một
Số tự nhiên nhỏ nhất: 0
Không có số tự nhiên lớn nhất Vô số phần tử
HS làm ?
liền sau duy nhất
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.Không có số tự nhiên lớn nhất
e) Tập hợp N có vô số phần tử
? 28; 29; 30 99; 100; 101
3 Củng cố, luyện tập
H: Em hiểu như thế nào khi viết a∈N
Làm BT6,7 sgk
Bài 6: a) 18; 100; a+1(với a∈N )
b) 34; 999; b-1 (với b∈N*
)
* Chốt lại bài
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài
-Làm bài tập: 8, 9, 10
-Xem bài mới
HDBT8: Khơng vượt quá 5 cĩ nghĩa là nhỏ hơn hoặc bằng 5
5.Bổ sung
Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 1 Ngày soạn: 8/8/2013 Tiết: 3
Bài 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
-Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thây đổi theo vị trí
Kĩ năng: Học sinh biết đọc và viết chữ số la mã không quá 30
Trang 5Thái độ: HS thấy được ưu điểm cuả hệ thập phân trong việc ghi số và
tính toán
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ ghi sẵn các õ số la mã từ 1 đến 30
Hs: xem bài trước
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số và chữ số
Y/c : HS đọc vài số tự nhiên
+Để ghi các số tự nhiên, có bao
nhiêu chữ số?
+Một số tự nhiên có thể có bao
nhiêu chữ số? Lấy ví dụ?
Chốt lại chú ý ( SGK )
Hoạt động 2: Hệ thập phân
Giới thiệu:
+Cách ghi số như ở trên là
cách ghi số trong hệ thập phân
+Trong hệ thập phân, cứ 10
đơn vị ở 1 hàng thì làm thành 1
đơn vị ở hàng liền trước
Y/c : HS làm ?
Nhận xét
HĐ3: Chú ý
Y/c : HS quan sát hình 7 SGK
đó là cách ghi số?
GV treo bảng phụ và yêu cầu
học sinh điền vào
Giá trị tương
ứng trong hệ
thập phân
Yc: viết các số la mã từ 1 đến
Đọc vài số tự nhiên
10 chữ số : 0; 1; 2; 3;
4; 5; 6; 7;8; 9 Một, hai, ba,…chữ số Lấy ví dụ
Lắng nghe
Làm ?
Quan sát
La mã
học sinh điền vào bảng
viết các số la mã từ
1 Số và chữ số
Với 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9 ta ghi được mọi số
tự nhiên
* Chú ý: sgk
2 Hệ thập phân:
Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau
Ví d
ụ : 32 = 30+ 2 = 3.10+ 2
127 = 100 + 20 + 7 = 1.100 + 2.10 + 7
ab= a.10 + b (a≠0) abc= a.100 + b.10 + c (a≠0)
Kí hiệu: ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số, chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b
3 Chú ý
Giá trị tương ứng trong hệ thập phân
Các số La Mã từ 1 đến 10:
I II III IV V VI
Trang 6GV giới thiệu các số la mã từ 1
đến 30 ( bảng phụ)
1 đến 10 1 2 3 4 5 6
VII VIII IX X
7 8 9 10 Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên:
+ Một chữ số X ta được các số
La Mã từ 11 đến 20 + Hai chữ số X ta được các số
La Mã từ 21 đến 30
3 Củng cố -Luyện tập
1/ Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVII; XXIX
2/ Viết các số sau bằng số La Mã: 26; 28
Bài 13a: Số tự nhiên nhỏ nhất cĩ 4 chữ số: 1000
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài -Làm bài: 11->15 SGK
-Đọc phần có thể em chưa biết
-Xem trước bài mới
HD BT14: -Chọn chữ số 1 ở vị trí chữ số hàng trăm, ta có các số: 102; 120
- Tương tự chữ số 2 ở vị trí chữ số hàng trăm
5.Bổ sung
Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 2
Ngày soạn: 8/8/2013 Tiết: 4
Bài 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP-TẬP HỢP CON
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
-Tìm số phần tử của một tập hợp, kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hay không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng kí hiệu
⊂, φ
Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
∈ và⊂
Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
Hs: Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
Trang 72.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số phần tử của một
tập hợp
H: Mỗi tập hợp A, B, C, N
có bao nhiêu phần tử?
H: một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử?
Y/c HS làm ?1
Nhận xét, sửa bài
Y/c HS làm ?2
HD: + 5 như thế nào với 2?
+ Có số tự nhiên x nào
thỏa x+5=2 không?
Vậy {x∈N/ x+5=2} có mấy
phần tử?
Thông báo phần chú ý
( SGK )
H: Một tập hợp có thể có
bao nhiêu phần tử?
Chốt lại phần nhận xétù
( SGK )
Hoạt động 2: Tập hợp con
Y/c : HS quan sát SGK hình
11sgk
H: + Tập hợp E, F có mấy
phần tử, đó là những phần tử
nào?
+Các phần tử của tập hợp
E như thế nào đối với tập
hợp F?
Giới thiệu: Tập hợp E được
gọi là tập hợp con của tập
hợp F
Trả lời
một tập hợp có thể có một ,nhiều, vô số phần tử
HS làm ?1
5>2 Không Không có phần tử
Lắng nghe và ghi bài
Trả lời
Lắng nghe và ghi bài
Quan sát
E={x,y};
F={x, y, c, d}
Thuộc
Lắng nghe
1 Số phần tử của một tập hợp:
Cho các tập hợp : A={x}
B={ 5; 10}
C={ 0; 1; 2; 3;…….; 50} N={ 0; 1; 2; 3;…}
Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 51 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử
?1
?2 Không có số tự nhiên x mà x+5= 2
* Chú ý: sgk VD: {x∈N/ x+5=2}= ∅
* Nhận xét: SGK
2 Tập hợp con:
a Ví dụ 1:
E={x,y};
F={x, y, c, d}
Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F
•c•d
•y
•x
E
F
Trang 8H: Tập hợp A là tập hợp con
của tập hợp B khi nào?
Thông báo:
+Khái niệm tập hợp con
+Kí hiệu, cách đọc
cho M={ x, y, a}
M ⊂ F ?
Y/c HS làm ?3
HD: -Gồm những tập hợp
nào?
-Y/c gì?
Nhận xét, sửa bài
Giới thiệu phần chú ý ( SGK
)
Khái niệm hai tập hợp bằng
nhau
Trả lời
Lắng nghe và ghi bài
M không là tập hợp con của tập hợp F
vì a∉F
M, A, B
Dùng kí hiệu ⊂ thể hiện mối quan hệ giữa M và A, M và
B, A và B
HS làm bài
* Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Ký hiệu: A ⊂ B hay B⊃ A.Đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B, hoặc
A được chứa trong B,hoặc
B chứa A
?3
M = {1; 5}; A= {1; 3; 5}
B = {5; 1; 3}
Ta cĩ: M ⊂ A, M ⊂ B, A⊂
B, B ⊂ A
* Chú ý: SGK trang 13
3 Củng cố - Luyện tập
Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
Khái niệm tập hợp con ?
Yc: Làm BT 19 sgk
A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B={0;1;2;3;4}; B ⊂ A
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài -Làm bài: 16->20/13 SGK
-Chuẩn bị cho tiết luyện tập
Hd BT17 sgk: Các số tự nhiên không vượt quá 20 là các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 20
5 Bổ sung:
Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 2 Ngày soạn: 8/8/2012 Tiết: 5
Bài : LUYỆN TẬP
Trang 9I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-Viết được tập hợp con và tìm được số phần tử trong một tập hợp -Nắm vững khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
Kĩ năng: Sử dụng chính xác các kí hiệu ∈, ⊂, φ
Thái độ: tích cực tham gia giải các bài tập
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ ghi đề bài
Hs: khái niệm tập hợp con, số tự nhiên chẵn, lẻ
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng HĐ1: Sửa BTVN
Treo bảng phụ BT 16/13 sgk và
yc hs làm bài
Gợi ý: một số tự nhiên nhân với 0
thì bằng mấy ?
Nhận xét
HĐ2: luyện tập
H: +Tập hợp A có bao nhiêu
phần tử?
+ Số lớn nhất, bé nhất?
HD: cách tính số phần tử của tập
hợp các số` tự nhiên liên tiếp
H: Công thức tính số phần tử của
tập hợp các số` tự nhiên từ a đến
b
* gv chốt lại công thức
Y/c : HS tính số phần tử của tập
hợp B
Nhận xét
Bài 23:
H: +Tập hợp C có bao nhiêu
phần tử?
+Những phần tử này có đặc
điễm gì?
1 hs lên bảng làm Bằng 0
13 phần tử
Số lớn nhất: 20 Số bé nhất: 8 Chú ý theo dõi b-a+1
Nghe và ghi bài Số phần tử của tập hợp B là 99-10+1 = 90 (phần tử )
12 phần tử
Là những số chẳn liên tiếp
BT 16/13 sgk
a) A={20} Tập hợp A có 1 phần tử
b) B={0} Tập hợp B có 1 phần tử
c) C={0;1;2;3;…}
Tập hợp C có vô số phần tử d) D=∅
Tập hợp D không có phần tử
Bài 21 tr.14 (SGK)
A = {8; 9; 10; … ; 20}
Ta cĩ 20 – 8 + 1 = 13 Vậy tập hợp A cĩ 13 phần tử
Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiênliên tiếp từ a đến b cĩ b – a + 1 phần tử
B = {10; 11; 12; … ; 99}
Cĩ 99 – 10 + 1 = 90 Vậy tập hợp B cĩ 90 phần tử
Bài 23 SGK:
- Tập hợp các số chẵn từ số a đến số b cĩ:
(b – a):2 + 1 (phần tử)
- Tập hợp các số lẻ từ số m
Trang 10+Số phần tử của tập hợp C
là: (30-8):2+1
GV giới thiệu phần tổng quát
(SGK )
Y/c : HS tính số phần tử của tập
hợp D, E
* Lưu ý HS: Số phần tử của tập
hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a
đến b và số phần tử của tập hợp
các số chẳn ( lẻ) liên tiếp từ a
đến b
Nghe và ghi bài
Tập hợp D có 40 phần tử Tập hợp E có 33 phần tử
đến số n cĩ:
(n – m):2 + 1 (phần tử)
Tập hợp D = {21, 23, 25, …, 99}
Cĩ (99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử
Tập hợp E = {32, 34, 36, …, 96}
Cĩ (96 – 32):2 + 1 = 33 phần tử
3 Củng cố - Luyện tập
Qua bài học hôm nay ta cần nắm kiến thức cơ bản gì ? (Công thức tính: số
phần tử của tập hợp các số` tự nhiên liên tiếp từ a đến b, số phần tử của tập
hợp các số chẳn ( lẻ) liên tiếp từ a đến b)
Khái niệm tập hợp con
GV: chốt lại kiến thức và yc hs làm BT24sgk (HD: Ghi tập hợp A, B, N* dưới
dạng liệt kê)
Ta có: A ⊂ N; B ⊂ N; N* ⊂ N
Vì với mọi phần tử của tập hợp A, B, N* đều ∈ N
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài -Làm bài: 22, 25 /14 SGK
-HD bài 25 : Bốn nước có diện tích lớn nhất? Ba nước có diện tích nhỏ nhất?
Phần tử của các tập hợp là các tên nước
-Chuẩn bị bài mới
5 Bổ sung
Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 2
Ngày soạn: 8/8/2013 Tiết: 6
Bài 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-HS nắm vững các kiến thức của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất
Kĩ năng:
-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẫm, tính nhanh
-HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên để giải các bài tập