1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án ngữ văn 9 tuần 9

11 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những biến chuyển của văn học địa phương sau năm 1975.. Thống kê tác giả, tác phẩm: T T Họ và tên danhBút Tác phẩmchính 1 2 Lâm Tấn Khuê Nguyễn Lâm Tẻn Cuôi Nguyễn 1951 1943 - Tiếng h

Trang 1

Ngày soạn: 2/10/2016

Tuần 9

Tiết 41

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: giúp HS

- Hiểu biết về các nhà văn, nhà thơ ở địa phương

- Hiểu biết về tác phẩm văn thơ viết về địa phương

- Những biến chuyển của văn học địa phương sau năm 1975

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng

- Sưu tầm, tuyển chọn tài liệu văn thơ viết về địa phương

- Đọc, hiểu và thẩm bình thơ văn viết về địa phương

- So sánh đặc điểm văn học địa phương giữa các giai đoạn

II Chuẩn bị:

GV: Sgk, sgv, sưu tầm tài liệu

HS: Sưu tầm, tìm hiểu, viết bài văn

II Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

? Cái thiện và cái ác trong đoạn trích “LVT gặp nạn” đối lập như thế

nào qua việc làm của các nhân vật chính Qua đó, NĐC muốn gửi gắm tư

tưởng, mơ ước gì.

3 Bài mới:

HĐ 1: Thống kê

- Yêu cầu HS tập hợp

theo tổ các bảng thống

kê mà từng cá nhân đã

làm, các sáng tác mà

mỗi HS đã sưu tầm, lựa

chọn được

Lưu ý: tập hợp tác giả,

tác phẩm tại địa phương

→ tỉnh

HĐ 2: Trình bày

- Thống kê, tập hợp lại theo nhóm

1 Thống kê tác giả, tác phẩm:

T

T Họ và tên danhBút Tác phẩmchính 1

2

Lâm Tấn Khuê

Nguyễn

Lâm Tẻn Cuôi

Nguyễn

1951

1943

- Tiếng hát học trò, thời trăng

cũ, về miền hoa nắng

- Mùa bông

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG

(PHẦN VĂN)

Trang 2

- Yêu cầu HS trình bày.

- Bổ sung và yêu cầu

HS ghi bổ sung vào

bảng thống kê của mình

HĐ 3: Giới thiệu và

HD tìm hiểu văn bản

Khóc hương cau của

Phan Trung Nghĩa

- Giới thiệu vài nét về

tác giả, tác phẩm

? Nhận xét về giọng kể

và nhịp điệu của lời kể

trong đoạn trích

? Tình huống truyện và

dụng ý nghệ thuật của

tác giả

- Khái quát lại

- Cử đại diện đọc trước lớp bảng thống

kê của tổ mình và danh sách tác giả, tác phẩm đã

được

- Nghe, ghi vào vở

- Nghe

- Đọc bài

- Nhận xét

- Lần lượt trả lời

3

4

5

Hữu Nghề

Phan Trung Nghĩa

Nguyễn Văn Thận

Thạch Đờ Ni

Bắc Sơn

Vĩnh lộc, Ngọc Mai

Song Nguyễn

Chim Đôn-ta

1960

1937

1972

súng

- Khóc

hương cau, Khách thương hồ, Đạo gác cu miệt vườn

- Qua những mùa hoa cúc

- Đôn-ta

nhớ quê, tiếng chim nhớ

2 Văn bản: KHÓC HƯƠNG CAU

Phan Trung Nghĩa

a Tác giả:

- Phan Trung Nghĩa (1960)

- Quê: ấp bờ Xáng, xã Vĩnh Trạch, TP Bạc Liêu

- Là hội viên Hội nhà văn Việt Nam đồng thời là hội viên Hội nhà báo Việt Nam

- Là tác giả của một số tác phẩm: Khóc hương cau (truyện ngắn), Đạo gác cu miệt vườn (bút kí), Khách thương hồ (bút kí),

b Tác phẩm: truyện ngắn Khóc hương cau

là một tác phẩm mang tính tự thuật thấm đượm phong cách trữ tình của tác giả

* Ghi nhớ: Trang 90/sách địa phương

4 Củng cố:

Trang 3

Đánh giá tầm quan trọng của tiết học, giáo dục lòng tự hào , kế thừa, phát huy.

5 Hướng dẫn:

- Tiếp tục sưu tầm, tập sáng tác về địa phương.

- Ôn lại kiến thức về từ vựng đã học từ lớp 6 → 9 chuẩn bị cho bài

Tổng kết về từ vựng.

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết 42, 43

I Mục tiêu: Giúp HS

- Hệ thống hóa kiến thức về từ vựng đã học từ lớp 6 đến lớp 9

- Biết vận dụng kiến thức đã học khi giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản

II Chuẩn bị:

GV: Sgk, sgv, giáo án

HS: Sgk, ôn lại kiến thức cũ về từ vựng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng vào ôn tập.

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS

Nội dung

HĐ 1: Ôn lại kiến

thức về từ đơn và từ

phức

- Yêu cầu HS nhắc

- Lần lượt nhắc lại

I Từ đơn và từ phức:

1 Khái niệm:

- Từ đơn

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

Trang 4

lại các khái niệm,

phân biệt các loại từ

phức, nêu VD

? Trong các từ đó, từ

nào là từ ghép, từ

nào là từ láy

- Chia 2 cột từ ghép

và từ láy và gọi HS

lên bảng hoàn thành

- Gợi ý, hướng dẫn

HS xác định

HĐ 2: Ôn tập về

thành ngữ, tục ngữ

- Yêu cầu HS nhắc

lại khái niệm

? Phân biệt thành

ngữ với tục ngữ

Giải thích nghĩa của

mỗi thành ngữ, tục

ngữ đó

? Tìm thành ngữ có

yếu tố chỉ động vật,

thực vật Giải thích ý

nghĩa, đặt câu

theo yêu cầu

- Đọc các từ

ở bài tập 2

- Xác định

từ ghép, từ láy, lên bảng điền vào

- Đọc, xác định yêu cầu

- Trả lời

- Lần lượt nhắc lại

- Xác định, phân biệt, giải thích

- Tìm theo nhóm, thi nhau xem nhóm nào tìm nhiều

VD:

- Từ phức + Từ ghép VD:

+ Từ láy VD:

2 Xác định:

Từ ghép Ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn

Từ láy Nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh

3 Xác định nghĩa của từ láy so với nghĩa gốc:

Tăng: sạch sành sanh, sát sàn sạt, nhấp

nhô

Giảm: trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ,

lành lạnh, xôm xốp

II Thành ngữ:

1 Khái niệm:

2 Phân biệt:

- Thành ngữ: b, d, e

- Tục ngữ: a,c

3 Tìm thành ngữ:

- Có yếu tố chỉ động vật: đầu voi đuôi chuột, như chó với mèo,

- Có yếu tố chỉ thực vật: bèo dạt mây trôi, cây nhà lá vườn,

4 Dẫn chứng về việc sử dụng thành ngữ trong văn chương

- Thân em bảy nổi ba chìm

(Hồ xuân Hương)

- Ra tuồng mèo mả gà đồng

Ra tuồng lúng túng nào

Trang 5

? Tìm 2 dẫn chứng

về việc sử dụng

thành ngữ trong văn

chương

- Gợi ý cho HS

những văn bản đã

học

HĐ 3: Ôn khái niệm

về nghĩa của từ

- Yêu cầu HS nhắc

lại khái niệm

? Chọn cách hiểu

đúng, giải thích

HĐ 4: Hệ thống hóa

kiến thức về từ nhiều

nghĩa và hiện tượng

chuyển nghĩa của từ

- Yêu cầu HS nhắc

lại khái niệm, nêu

VD

? Từ “hoa” trong

“thềm hoa”, “lệ

hoa” được dùng

theo nghĩa gốc hay

nghĩa chuyển Có thể

coi đây là hiện tượng

chuyển nghĩa làm

xuất hiện từ nhiều

nghĩa được không

Vì sao

HĐ 5: Ôn lại kiến

thức về từ đòng âm

- Yêu cầu HS nhắc

- Nhớ lại, tìm trong các văn bản

đã học

- Nhớ và nhắc lại

- Lựa chọn, giải thích

- Nhắc lại, nêu, phân tích VD

- Đọc 2 câu thơ của ND

- Thảo luận nhóm (2/)

- Nhớ, nhắc lại, nêu VD

- Phân biệt

- Đọc, xác

(Nguyễn Du)

III Nghĩa của từ:

1 Khái niệm:

2 Cách hiểu đúng: a

3 Chọn cách giải thích đúng: b Vì:

giải thích bằng từ đồng nghĩa “rộng lượng”, phần còn lại là cụ thể hóa cho

từ “rộng lượng”

IV Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ:

1 Khái niệm:

2 Từ “hoa” trong “thềm hoa”, “lệ hoa” được dùng theo nghĩa chuyển.

V Từ đồng âm:

1 Khái niệm:

2 Xác định:

a Có hiện tượng từ nhiều nghĩa

b Có hiện tượng từ đồng âm

VI Từ đồng nghĩa:

Trang 6

lại khái niệm, nêu

VD

? Phân biệt hiện

tượng từ

nhiều nghĩa và hiện

tượng từ đồng âm

- Chia nhóm

HĐ 6: Ôn lại kiến

thức về từ đồng

nghĩa

Thực hiện như trên

? Trên cơ sở nào, từ

xuân có thể thay thế

cho từ tuổi Việc

thay từ trong câu

trên có tác dụng

diễn đạt như thế

nào.

HĐ 7: Ôn lại kiến

thức về từ trái nghĩa

- Thực hiện như trên

- Trực quan bài tập

2 Yêu cầu HS xác

định cặp từ có quan

hệ trái nghĩa

- Hướng dẫn cách

làm bài tập 3 Yêu

cầu HS về nhà làm

HĐ 8: Hệ thống hóa

kiến thức về cấp độ

khái quát của nghĩa

từ ngữ

- Giải thích thêm:

đây thực chất cũng

định yêu cầu bài 2

- Thảo luận (2/)

- Đọc câu nói của chủ tịch HCM

- Thảo luận (2/)

- Xác định,

- Theo dõi,

về nhà làm

- Nghe

- Lên bảng cài, giải thích

- Ghi vào vở

1 Khái niệm:

2 Chọn cách hiểu đúng: d

3 “Xuân” chỉ một mùa trong 4 mùa

của một năm, một năm tương ứng với một tuổi → chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ

Tác dụng: tránh lặp từ, chỉ sự tươi

đẹp, trẻ trung

VII Từ trái nghĩa:

1 Khái niệm:

2 Cặp từ có quan hệ trái nghĩa: xấu

– đẹp, xa – gần, rộng – hẹp

VIII Cấp độ khái quát nghĩa của từ:

1 Khái niệm:

2.Điền từ:

Từ

(xét về đặc điểm cấu tạo)

Từ đơn Từ phức

Từ Từ ghép láy

Đẳng chính bộ hoàn lập phụ phận toàn

láy láy

âm vần

IX Trường từ vựng:

1 Khái niệm:

Trang 7

là vấn đề quan hệ

giữa các từ ngữ như

đồng nghĩa và trái

nghĩa.

- Sử dụng bảng cài,

hướng dẫn cách làm

- Hướng dẫn HS giải

thích nghĩa của

những từ ngữ đó

HĐ 9: Ôn lại kiến

thức về trường từ

vựng

- Hướng dẫn HS

phân tích, bổ sung,

sửa chữa

- Phân tích theo hướng dẫn

2 Phân tích:

Tắm, bể → làm tăng giá trị biểu cảm của câu nói → sức tố cáo mạnh mẽ hơn

4 Củng cố:

Khái quát lại nội dung chính, trọng tâm cần nắm.

5 Hướng dẫn:

- Học bài, xem lại các khái niệm, hoàn thành bài tập.

- Nhớ lại bài viết số 2, tiết sau trả bài viết.

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tiết 44

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nắm vững hơn cách làm bài văn tự sự kết hợp với miêu tả, nhận ra

được những chỗ mạnh, chỗ yếu của mình khi viết loại bài này

- Rèn luyện kĩ năng tìm hiểu đề, lập dàn ý và diễn đạt

II Chuẩn bị:

GV: Chấm bài, ghi nhận ưu khuyết điểm, thống kê

HS: Ôn lại lý thuyết, lập dàn bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

không tiến hành

3 Bài mới:

- Yêu cầu HS nhớ và nhắc lại đề

bài

HĐ 1: Tìm hiểu đề

? Xác định kiểu bài, nội dung,

phạm vi của đề

HĐ 2: Tìm ý, lập dàn ý

- Nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh

- Nhớ và nhắc lại

- Lần lượt xác định theo yêu cầu

- Thảo luận,

Đề bài:

Tưởng tượng hai mươi năm sau, vào một ngày hè, em về thăm lại trường cũ Hãy viết thư cho một bạn học hồi ấy kể lại buổi thăm trường đầy xúc động đó.

I Tìm hiểu đề:

1 Kiểu bài:

Viết thư kết hợp kể, miêu tả

2 Nội dung:

Buổi thăm trường sau hai mươi năm

II Lập dàn ý:

(Đã thực hiện ở tiết 34,35)

TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2

Trang 9

và cho HS ghi vào vở.

- Yêu cầu HS so sánh bài làm

của mình với yêu cầu đề bài, với

dàn ý xem bài của mình đã làm

được ý nào, ý nào chưa làm

được

HĐ 3: Nhận xét

- Nhận xét chung bài làm của

HS về:

+ Kiểu bài

+ Cấu trúc

+ Nội dung, hình thức trình

bày

+ Những lỗi cơ bản cần khắc

phục

- Có thể đọc một vài đoạn văn

hay trong bài làm của HS

HĐ 4: Bổ sung và sửa chữa lỗi

- Nêu những lỗi điển hình trong

bài làm của HS

- Hướng dẫn và cùng HS sửa

chữa lỗi

HĐ 5: Nêu kết quả

- Phát bài

xây dựng dàn

ý, trình bày

- Nhớ lại, so sánh → rút kinh nghiệm

- Nghe

- Thực hiện, sửa chữa theo hướng dẫn

- Nghe

- Xem bài, trao

III Sửa chữa lỗi:

1 Chính tả:

2 Từ:

3 Câu:

Điểm 92 9 → 10 7 → dưới 9 5 → dưới 7 3 → dưới 5 Dưới 3

Trang 10

- Tuyên dương các bài khá, hay;

nhắc nhở một số bài làm chưa

tốt

đổibài nhau đọc

- Đọc bài hay cho cả lớp nghe

4 Củng cố: Nhận xét, đánh giá chung lại, nhắc nhở một số vấn đề càn lưu ý. 5 Hướng dẫn: - Xem lại bài, rút kinh nghiệm - Học bài chuẩn bị kiểm tra 1 tiết phần truyện trung đại IV Rút kinh nghiệm:

Tiết 45 I Mục tiêu: giúp HS - Nắm lại những kiến thức cơ bản về truyện trung đại VN: những thể loại chủ yếu, giá trị nội dung và nghệ thuật của những tác phẩm tiêu biểu - Qua bài kiểm tra, đánh giá được trình độ của mình và các mặt kiến thức và năng lực diễn đạt II Chuẩn bị: GV: Ôn tập cho HS HS: Học kĩ các nội dung đã ôn tập III Đề Kiểm tra chung đề của trường (Photo đính kèm) IV Đáp án, thang điểm Photo đính kèm V Tổng kết: 1 Các sai sót phổ biến:

KIỂM TRA TRUYỆN TRUNG ĐẠI

Trang 11

2 Phân loại: Điểm 91 Nguyên nhân 8 → 10 7 → dưới 8 5 → dưới 7 3 → dưới 5 Dưới 3

3 Hướng phấn đấu: GV:

HS:

5 Củng cố: Thu bài, Nhận xét, đánh giá chung lại, nhắc nhở một số vấn đề cần lưu ý. 6 Hướng dẫn: - Xem lại bài, rút kinh nghiệm - Soạn bài Đồng chí IV Rút kinh nghiệm:

BGH ký duyệt: 8/10/2016

Huỳnh Thị Thanh Tâm

Ngày đăng: 31/08/2017, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w