1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án vật lý 6 2

88 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 772 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: HS: suy nghĩ và trả lời C1 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C1 HS: suy nghĩ và trả lời C2 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó đa ra

Trang 1

- Biết xỏc định giới hạn đo (GHĐ) độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) của dụng cụ đo.

- Biết đặt thước đỳng, biết đặt mắt để nhỡn và đọc kết quả đo đỳng

2 Kỹ năng: Biết ước lượng gần đỳng một số độ dài cần đo, đo độ dài trong một số

tỡnh huống thụng thường, biết tớnh giỏ trị trung bỡnh cỏc kết quả đo,

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

1 Học sinh: Mỗi nhúm: - Một thước kẻ cú độ chia nhỏ nhất đến mm, thước dõy

hoặc thước một cú độ chia nhỏ nhất đến 0,5cm

2 Cả lớp: Bảng kết quả đo độ dài( Bảng 1.1/ 8 )

III Hoạt động dạy học:

hoạt động của thầy và trò nội dung

2 Ước lợng độ dài.

Hoạt động 2:

HS: suy nghĩ và trả lời C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sau đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

HS: suy nghĩ và trả lời C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

HS: quan sát và trả lời C4

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

GV: cung cấp thông tin về GHĐ

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.

Trang 2

hoạt động của thầy và trò nội dung

HS: nhận xét, bổ xung cho câu

trả lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra

kết luận chung cho câu C5

GV: hớng dẫn HS tiến hành đo

độ dài

HS: thảo luận và tiến hành đo

chiều dài bàn học và bề dày

HS: thảo luận với câu C6

Đại diện các nhóm trình bày

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C7 → C9

HS: thảo luận với câu C10

Đại diện các nhóm trình bày

=l l l

l

III Cách đo độ dài

- Đặt sao cho vạch số 0 của thớcbằng 1 đầu vật cần đo

- Nhìn vuông góc với đầu còn lại của vật xem tơng ứng với vạch

số bao nhiêu ghi trên thớc

- Ta lấy kết quả của vạch nào gần nhất

ý CC9:

Trang 3

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

Ngời soạn: Ngời duyệt: Lê Đình Cờng Ngày soạn:27 / 8 / 2016 Tiết: 2 đo thể tích chất lỏng I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Kể tờn được một số dụng cụ thường dựng để đo thể tớch chất lỏng - Biết xỏc định thể tớch của chất lỏng bằng dụng cụ đo thớch hợp 2 Kỹ năng: - Biết sử dụng cụ đo chất lỏng 3.Thỏi độ: Yờu thớch mụn học 4 Phỏt triển năng lực - Năng lực sử dụng ngụn ngữ - Năng lực thực hành - Năng lực hợp tỏc II Chuẩn bi: 1 Giáo viên : - Bình chia độ, bình tràn, ca đong, can 2 Học sinh : - ấm, ca, can, cốc, bảng 3.1 III Tiến trình tổ chức day - học: 1 ổ n định: 2 Kiểm tra: Câu hỏi: làm bài tập 1-2.9 và 1-2.13 trong SBT ? Đáp án: Bài1-2.9: a, ĐCNN: 0,1 cm ; b, ĐCNN: 1 cm ; c, ĐCNN: 0,5 cm 3 Bài mới: hoạt động của thầy và trò nội dung Hoạt động 1: ? Gv núi mỗi vật dự to hay nhỏ đều chiếm một thể tớch trong khụng gian ? Đơn vị thườg dựng để do thể tớch là gỡ? I/ Đơn vị đo thể tớch - Đơn vị đo thể tớch thường dựng là: một khối ( m3) và lớt( l)

- Ngoài ra cũn dựng ml, cc

Trang 4

hoạt động của thầy và trò nội dung

? Mối liờn hệ giữa lớt, ml,cc với dm3 m3 ,

như thế nào? yờu cầu HS làm cõu C1?

? Dụng cụ dựng để đo thể tớch là gỡ? cỏch

đo như thế nào?

1 lớt = 1dm3 ; 1ml = 1ccC1: 1 m3 = 1000d m3 = 100000 c m3

1 m3 = 1000l = 100000ml = 100000cc

Hoạt động 2:

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

HS: suy nghĩ và trả lời C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

HS: suy nghĩ và trả lời C4

HS: suy nghĩ và trả lời C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C5

HS: suy nghĩ và trả lời C6 đến

C8

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6 đến C8

HS: thảo luận với câu C9

Đại diện các nhóm trình bày

II Đo thể tích chất lỏng

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ …

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

C6: ý BC7: ý BC8: a, 70 cm3 ; b, 51 cm3 ;c,

- Đo thể tích của các bình

Trang 5

chung cho phần này

Vật cần đo thể

tích

Dụng cụ đo Thể tích

-ớc lợng (lít)

Thể tích

đo đợc (cm 3 )

Nớc trong

bình 1 …… …… …… ……

Nớc trong bình 2 …… …… …… ……

IV Củng cố: - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết - Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập V H ớng dẫn học ở nhà: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt: Lê Đình Cờng Ngày soạn: 03 / 09 / 2016

Tiết: 3

đo thể tích vật rắn không thấm nớc

I. Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- HS biết sử dụng cỏc dụng cụ đo ( bỡnh chia độ, bỡnh tràn) để xỏc định thể tớch của vật rắn bất kỡ cú hỡnh dạng khụng thấm nước

2 Kỹ năng: Biết xỏc định GHĐ- ĐCNN và thể tớch đo được ghi trờn bỡnh chia độ.

3 Thỏi độ: Trung thực, cú tinh thần hợp tỏc nhúm Yờu thớch khoa học khỏm phỏ

Trang 6

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt vấn đề bài mới

Vậy thì làm ths nào để đo được thể tích của

một hòn đá hoặc một cái đinh ốc?

HS:…

Để trả lời được câu hỏi này một cách chính

xác và xem câu trả lời của các bạn có đúng

không thì ta đi nghiên cứu bài hôm nay?

Bài 3.1: BBài 3.2: C

HS2:

Bài 3.4: C Bài 3.5: a) 0,2cm3 b) 0,1cm3 hoặc 0,5cm3

Hoạt động 2:Tìm hiểu dụng cụ đo, cách đo thể tích của các vật rắn không

thấm nước ? Để đo thể tích của 1 vật rắn không thấm

? Vậy nếu hòn đá to hơn bình chia độ không

bỏ lọt bình thì đo như thế nào?

? Quan sát hình 4.3 hãy quan sát cách đo thể

tích bằng phương pháp bình tràn?

I/ Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước

a Dùng bình chia độ:

a - Đo thể tích ban đầu của nước: V1

b- Thả hòn đá chìm vào trong nước đọc kết quả V2

Trang 7

khụng thấm nước đú là những cỏch nào?

Tỡm từ thớch hợp điền vào cõu C3?

? Quan sỏt h4.4 nếu dựng ca thay cho bỡnh

tràn và bỏt to thay co bỡnh chứa thỡ phải chỳ

ý điều gỡ?

C4: - Lau khụ bỏt to trước khi dựng

- Khi nhấc ca ra khụng làm đổ nước ra bỏt

- đổ nước từ bỏt vào bỡnh chia độ khụng làm

đổ ra ngoài

b- Thả hũn đỏ vào bỡnh tràn, hứng nước tràn ra vào bỡnh chứa

c- Đo thể tớch nước tràn ra bằng bỡnh chia độ đú là thể tớch hũn đỏ

* Kết luận:

(1) - Thả chỡm (2) - dõng lờn (3) - thả (4) - tràn ra

Hoạt động 3: Thực hành đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước

? Khi nào thỡ dựng bỡnh tràn, khi nào thỡ dựng bỡnh

chia độ để đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước?

? GV yờu cầu cỏc nhúm đọc thụng tin mục3

- Nhận dụng cụ làm T/H và điền kết quả vào

bảng 4.1 GV phỏt phiếu học tập cho cỏc nhúm

- GV theo dừi hướng dẫn cỏc nhúm làm thớ

nghiệm theo cỏc bước điền kết quả vào bảng

GV thu kết quả và nhận xột

3)Thực hành đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước

(Học sinh làm thớ nghiệm)

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc phần ghi nhớ SGK.

- Bài tập :Bài4.1 đến 4.4 SBT

- Đọc phần cú thể em chưa biết

IV Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Lê Đình Cờng

Ngày soạn:09 / 9 / 2016

Tiết:4

khối lợng - đo khối lợng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 8

- Trả lời đươc cõu hỏi : Khi đặt tỳi đường lờn một cỏi cõn, cõn chỉ 1 kg, thỡ số chỉ đú

là gỡ?

- Nhận biết được quả cõn 1 kg

- Trỡnh bày được cỏch điều chỉnh số 0 cho cõn Rụ bộc van và cỏch cõn 1 vật bằng cõn

Rụ bộc van

2 Kỹ năng:

- Biết sử dụng cõn để đo khối lượng của một vật

- Chỉ ra được độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo của một cỏi cõn

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học.

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1 + C2

HS: suy nghĩ và trả lời C3 → C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3 → C6

GV: cung cấp thông tin về đơn

+ tạ: 1 tạ = 100kg

Trang 9

Hoạt động 2:

HS: thảo luận với câu C7 với nội

dung là tỡm hiểu cỏc bộ phận của cõn

đồng hồ

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ

xung cho câu trả lời của

nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra

kết luận chung cho câu C7

HS: suy nghĩ và trả lời C8 ( Cõn

đồng hồ)

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C8

HS: thảo luận với câu hỏi cho cõn

đồng hồ

HS: suy nghĩ và trả lời C11

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C11

II Đo khối l ợng

- Dụng cụ đo khối lượng là cõn

- Cú nhiều loại cõn: Cõn đĩa, cõn đồng

hồ, cõn tạ, cõn y tế, cõn Rụ bộc van

1) Tỡm hiểu cõn Rụ bộc van - Cấu tạo: Đũn cõn, kim cõn, đĩa cõn, hộp quả cõn 2, Cỏch dựng cõn Rụ bộc van để cõn một vật 3 Các loại cân khác C11: - hình 5.3 là cân y tế - hình 5.4 là cân tạ - hình 5.5 là cân đĩa - hình 5.6 là cân đồng hồ Hoạt động 3: HS: suy nghĩ và trả lời C12 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C12 HS: suy nghĩ và trả lời C13 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C13 III Vận dụng C12: C13: 5T (đáng lẽ phải ghi là5t) có nghĩa là cầu chỉ chịu được sức nặng tối đa là 5 tấn (chỉ sức nặng của vật) IV Củng cố: - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết - Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập V H ớng dẫn học ở nhà: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Trang 10

Ngêi so¹n: Ngêi duyÖt:

- Học sinh nêu được các nhận xét sau khi quan sát

- HS sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phuơng, chiều, lực cân bằng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Học sinh: - Một chiếc xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 lò xo mềm dài khoảng 10cm, 1

thanh nam châm thẳng, 1 quả gia trọng bằng sắt có móc treo có giá kẹp để giữ lò xo

III TiÕn tr×nh tæ chøc day - häc:

1 KiÓm tra: Nªu c¸c kiÕn thøc träng t©m cña bµi häc tríc? Bµi

tËp 5.1

2 Bµi míi:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt

vấn đề vào bài mới

?HS1: Làm bài 5.1, 5.2 SBT trang 8

GV: Nhìn vào hình ở phần mở bài hãy

cho biết ai tác dụng lực kéo, ai tác dụng

lực đẩy lên cái tủ?

Vậy lực là gì? khi nào thì có 2 lực cân

bằng chúng ta đi n.cứu bài hôm nay

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm lực

- lò xo tác dụng lên xe lăn một lựcđẩy

- Xe tác dụng lên lò xo một lực ép

C2

: Kéo xe lăn để lò xo giãn ra

- Lò xo tác dụng lên xe lăn 1 lực kéo-Xe lăn tác dụng lên lò xo 1 lực kéo

Trang 11

nhận xột hiện tượng gảy ra trong 3 thớ

GV yờu cầu HS đọc thụng tin SGK và

cho biết phương và chiều của lực do lũ xo

ở h6.2 tỏc dụng lờn xe lăn?

HS: Phương ngang( dọc theo lũ xo)

Chiều từ trỏi sang phải (Từ xe lăn sang

cỏi cọc)

? Cho biết phương và chiều của lực do

lũ xo ở h6.1 tỏc dụng lờn xe lăn?

HS:

? Tương tự xỏc định phương và chiều của

lực do nam chõm tỏc dụng lờn quả nặng?

Hoạt động 4: Nghiờn cứu hai lực cõn

(3) – chiều, (4) – phương ,(5) – chiều )

? Khi nào thỡ xuất hiện 2 lực cõn bằng?

? Thế nào là hai lực cõn bằng?

II/ Phương chiều của lực.

NX: Mỗi lực cú phương và chiều xỏc

định

III/ Hai lực cõn bằng.

C6: - Nếu đội trỏi mạnh hơn đội phải

dõy chuyển động về bờn trỏi

- Nếu đội phải mạnh hơn đội trỏi dõy chuyển động về bờn phải

- Nếu hai đội mạnh như nhau thỡ dõy

sẽ đứng yờn

C7: Hai lực này cú phương nằm ngang,

cú chiều ngược nhau

Kết luận:

- Khi 2 lực cựng tỏc dụng vào một vật

mà vật đú vẫn đứng yờn, thỡ 2 lực đú là

2 lực cõn bằng

- Hai lực cõn bằng là 2 lực mạnh như

nhau, cú cựng phương nhưng ngược chiều

C9 a) Lực đẩy b) Lực kộo C10: Viờn gạch đặt trờn bàn ( Trọng

lượng của viờn gạch cõn bằng với lực nõng của mặt bàn nờn viờn gạch nằm yờn) ,

IV Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

Trang 12

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Lê Đình Cờng

Ngày soạn:29 / 9 / 2016

Tiết: 6

tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc kết quả tác dụng của lực:

+ Nờu được một số vớ dụ về lực tỏc dụng lờn một vật làm biến đổi chuyển động của vật đú

+ Nờu được một số vớ dụ về lực tỏc dụng lờn một vật làm vật đú biến dạng

2 Kĩ năng:

- Làm đợc các thí nghiệm kiểm chứng

- Giải thớch một số hiện tượng đơn giản

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học Yờu thớch mụn học

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực sử dụng ngụn ngữ

- Năng lực sỏng tạo

- Năng lực tự học

II Chuẩn bi:

- Máng nghiêng, lò xo lá tròn, xe lăn, giá TN

- Viên bi, dây treo, dây cao su, lò xo

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Kiểm tra:

Kiểm tra 10 phút: Câu hỏi: xác định phơng và chiều của lực do

một ngời tác dụng lên hòn đá để nâng hòn đá lên khỏi mặt đất?

2 Bài mới:

hoạt động của thầy và trò nội dung

Hoạt động 1:

HS: suy nghĩ và trả lời C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

I Những hiện t ợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng.

Trang 13

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

1 Những sự biến đổi của chuyển động

C1:

- xe máy đang di thì dừng lại

- ô tô rẽ phải

- một ngời đang đi thì chạy

- con chim đang bay thì đậu

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C7

HS: suy nghĩ và trả lời C8

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C8

II Những kết quả tác dụng của lực.

1 Thí nghiệm

C3: lò xo lá tròn đẩy cho xe chuyển động

C4: xe đang chuyển động thì dừng lại

C5: lò xo lá tròn làm cho viên bi dừng lại

C6: tay ta làm cho lò xo bị biếndạng

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C9

- quả bóng đang đứng yên ta

đá vào quả bóng thì quảbóng lăn

- quả bóng đang lăn ta đá vàothì quả bóng lăn nhanh hơn.C10:

- đá vào quả bóng, quả bóng

Trang 14

hoạt động của thầy và trò nội dung

chung cho câu C10

HS: suy nghĩ và trả lời C11

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C11

bị bẹp

- thổi vào quả bóng bay thì quả bóng bay phình to ra

- kéo lò xo, lò xo bị dài ra

C11: đá vào quả bóng, quả bóng vừa bị bẹp vào vừa bay đi

IV Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Lê Đình Cờng

Ngày soạn: 06 / 10 / 2016

Tiết: 7

trọng lực - đơn vị lực

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trả lời được cõu hỏi trọng lực hay trọng lượng là gỡ?

- Nờu được phương và chiều của trọng lực

- Trả lời đượccõu hỏi đơn vị đo cường độ lực là gỡ?

- Sử dụng được dõy dọi để xỏc định phương thẳng đứng

2 Kỹ năng:

- Giả thớch được một số hiện tượng đơn giản về trọng lực

- Xác đinh đợc phơng và chiều của trọng lực

Trang 15

Nghiêm túc trong giờ học.

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực sử dụng ngụn ngữ

- Năng lực sỏng tạo

- Năng lực thực hành thớ nghiệm

II Chuẩn bi:

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Kiểm tra:

Câu hỏi: Nêu kết quả tác dụng của lực? cho ví dụ minh họa?

Đáp án: lực tác dụng có thể làm biến đổi chuyển động hoặc làm

biến dạng vật, hai kết quả này có thể xẩy ra đồng thời

VD: - đẩy cái bàn học thì cái bàn học chuyển động

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C

HS: đọc thông tin kết luận trong

SGK

I Trọng lực là gì?

1 Thí nghiêm

hình 8.1C1: lò xo tác dụng lực kéo vào quả nặng 1 lực kéo thẳng

đứng từ dới lên trên

- quả nặng đứng yên vì có lực kéo quả nặng xuống và cân bằng với lực của lò xo.C2: viên phấn rơi xuống chứng

tỏ có lực kéo xuống theo

ph-ơng thẳng đứng, chiều từ trên xuống dới

Trang 16

hoạt động của thầy và trò nội dung

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

HS: suy nghĩ và trả lời C

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C5

C4:

a, … cân bằng … dây dọi … thẳng đứng …

b, … xuống dới …

2 Kết luận:

C5:

… thẳng đứng … xuống dới …

Hoạt động 3:

GV: cung cấp thông tin về đơn

vị củalực

HS: nắm bắt thông tin

III Đơn vị lực.

- đơn vị của lực là Niu tơn

- kí hiệu là N

Hoạt động 4:

HS: thảo luận với câu C6

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ

xung cho câu trả lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết

luận chung cho câu C6

IV Vận dụng.

C6: phơng thẳng đứng vuông góc với phơng nằm ngang

IV Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Lê Đình Cờng

Trang 17

Ngµy so¹n: 12 / 10 / 2016

TiÕt: 8 KiÓm tra

II PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

Nội dung Tổng sốtiết thuyếtLý Số tiết thực Trọng số

b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọngsố Số lượng câu Điểm số

Trang 18

Đo thể tớch Xỏc định được GHĐ vàĐCNN của cỏc dụng cụ

đo độ dài, thể tớch:

Xỏc định được thể tớch vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh chia

0TN – 1 TL

1 TL

Nờu được vớ dụ về vật đứng yờn dưới tỏc dụng của hai lực cõn bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đú.

1TN – 1.TL

4 Trọng lực-

Đơn vị lực

1TN Nờu được đơn vị đo lực

1TL

Nờu được trọng lực là lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật và độ lớn của nú được gọi là trọng lượng.

1TN – 1.TL

Tổng

2 cõu – 3đ 30%

1 cõu – 1đ 10%

4 cõu -6đ 60%

7 10đ 100%

cõu-IV.Đề bài:

I.Trắc nghiệm : ( 4 điểm)

Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1: Độ chia nhỏ nhất của thước là:

A Độ dài giữa hai vạch chia liờn tiếp trờn thước

B Độ dài nhỏ nhất ghi trờn thước

C Độ dài lớn nhất giữa hai vạch chia bất kỳ trờn thước

D Độ dài nhỏ nhất cú thể đo được bằng thước

A Bỡnh tràn và ca đong; B Bỡnh tràn và bỡnh chứa

C Ca đong và bỡnh chia độ ; D Bỡnh chứa và bỡnh chia độ.

Cõu 3 : Hai lực cõn bằng là hai lực :

A Mạnh như nhau, khỏc phương

B Mạnh như nhau , cựng phương , cựng chiều

C Mạnh như nhau, cựng phương , ngược chiều và đặt vào 2 vật khỏc nhau

D Mạnh như nhau, cựng phương , ngược chiều và đặt vào cựng một vật

Cõu 4 : Lực cú đơn vị đo là :

A Kilogam; B Một vuụng; C Niutơn ; D Lực kế

II.Tự luận: ( 6 đ i ể m)

Câu 1 : Trên một chiếc cầu có ghi dòng chữ: ô Cấm xe tải 5 tấn lu

thông trên cầu ằ Một chiếc xe tải có khối lợng 2,5 tấn chở trên xe 40bao xi măng Xe này có đợc phép qua cầu không? Biết rằng một bao xi măng có khối lợng 50 Kg

Câu 2: Khi treo búng đèn trên trần nhà, đèn chịu tác dụng của

những lực nào?

Trang 19

a 1,5 kg b 145 kg c 75 kg d 120 g

V.Đỏp ỏn và biểu điểm.

I Trắc nghiệm ( 4đ ) ( Mỗi ý đỳng 1 đ )

Cõu 1 2 3 4

í A C D C II Tự Luận ( 6đ ) C â u Đáp án Biểu điểm 1 Khối lợng 40 bao xi măng là: 40.50 = 2000 kg = 2 tấn Khối lợng cả xe và hàng là: 2,5 +2 = 4,5 tấn Vậy xe này vẫn đợc phép lu thông qua cầu 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 Khi treo đèn trên trần nhà, đèn chịu tác dụng của hai lực là lực hút của trái đất ( gọi là trọng lực) và lực kéo của dây treo 1 điểm 3 a, P = 1,5 x10 = 15N b, P = 145 x 10 = 1450 N c, P = 75 x 10 = 750 N d,120g = 0,12 kg P = 0,12 x 10 = 1,2 N 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy A

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Lê Đình Cờng

Trang 21

- Học sinh nhận biết được thế nào là biến dạng đàn hồi của lũ xo.

- Trả lời được cõu hỏi về đặc điểm của lực đàn hồi

- Dựa vào kết quả thớ nghiệm rỳt ra được nhận xột về sự biến dạng của lực đàn hồi vào sự biến dạng của lũ xo

2 Kĩ năng: - Làm đợc các thí nghiệm kiểm chứng

3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực sử dụng ngụn ngữ

- Năng lực sỏng tạo

- Năng lực thực hành thớ nghiệm

II Chuẩn bi:

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra: Câu hỏi: nêu định nghĩa và đặc điểm của trọng

lực?

Trang 22

kết luận chung cho câu C2

I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng

1 Biến dạng của một lò xo.

* Thí nghiệm:

Hình 9.1

Số quả

nặng 50g móc vào lò xo

Tổng trọng l- ợng các quả

nặng

Chiều dài lò xo Độ biến dạng của lò xo

biến dạng của lũ xo là biến dạng đàn hồi

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

HS: suy nghĩ và trả lời C4

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

II Lực đàn hồi và đặc điểm của nó

1 Lực đàn hồi.

- Lực mà lũ xo khi biến dạng tỏc dụng vào quả nặng gọi là lực đàn hồi

C3: lực đàn hồi cân bằng với trọng lực ⇒ cờng độ của lực

đàn hồi của lò xo sẽ bằng cờng

độ của trọng lực

2 Đặc điểm của lực đàn hồi.C4:

ý CHoạt động 3:

HS: suy nghĩ và trả lời C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C5

III Vận dụng

C5:

a, … tăng gấp đôi …

b, … tăng lên gấp ba …C6: đều có tính đàn hồi và khi

Trang 23

HS: suy nghĩ và trả lời C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

bị biến dạng thì xuất hiệnlực đàn hồi

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Lê Đình Cờng

Ngày soạn:27 / 10 / 2016

Tiết: 10

lực kế - phép đo lực trọng lợng và khối lợng

I Mục tiêu:

Trang 24

1 Kiến thức: - Biết đợc tác dụng và cách dùng lực kế để đo lực

- Biết đợc mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng

2 Kĩ năng: - Đo đợc lực bằng lực kế

- áp dụng đợc công thức của mối quan hệ giữa trọng lợng

và khối lợng

3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: nêu định nghĩa và đặc điểm của lực đàn hồi?

Đáp án: Khi lò xo bị biến dạng thì nó sẽ tác dụng lực đàn hồi lên các

vật tiếp xúc (hoặc gắn) với hai đầu của nó

Độ biến dạng của lò xo càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

HS: thảo luận với câu C2

th Có lực kế đo lực đẩy, lực kéo

và cả lực đẩy lẫn lực kéo

2 Mô ta một lực kế đơn giản.C1: … lò xo … kim chỉ thị …bảng chia độ …

Trang 25

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

HS: làm TN và thảo luận với

2 Thực hành đo lực

C4: treo quyển sách vào đầu của lò xo, sau đó đọc kết quả thu đợc

C5: khi đo phải cầm lực kế theophơng thẳng đứng để cho

lò xo tự do di chuyển lên xuống và không ảnh hởng

đến kết quả đo lực

Hoạt động 3:

HS: suy nghĩ và trả lời C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

HS: suy nghĩ và đa ra công

thức biểu thị mối liên hệ

giữa trọng lợng và khối lợng

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho phần này

III Công thức liên hệ giữa trọng

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C7

HS: suy nghĩ và trả lời C9

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C9

IV Vận dụng

C7: vì cân để xác định khối ợng của vật nên ngời ta phải

l-để đơn vị đo là Kilôgam.Thực chất các cân này là cáclực kế

C8:

C9: ta có m = 3,2 tấn = 3200 kg

=> P = 10m = 10ì3200 = 32.000 N

IV Củng cố: - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

V H ớng dẫn học ở nhà:- Học bài và làm các bài tập trong sách bài

tập

P = 10m

Trang 26

- Chuẩn bị cho giờ sau.

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

1 Kiến thức: - Trả lời được cõu hỏi khối lượng riờng của một chất là gỡ?

- Biết đợc công thức tính khối lợng riêng; sử dụng được bảng khối lượngriờng của cỏc chất

tế

- Nghiêm túc trong giờ học

-Trung thực cẩn thận, khộo lộo khi làm thớ nghiệm

Trang 27

Hoạt động 1:

HS: suy nghĩ và trả lời C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sau đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

GV: cung cấp thông tin về khối

lợng riêng

HS: nắm bắt thông tin

GV: cung cấp bảng khối lợng

riêng của một số chất

HS: nắm bắt thông tin

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

HS: suy nghĩ và trả lời C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

I Khối l ợng riêng Tính khối

l ợng của các vật theo khối

kg

- khối lợng của 1m3 một chất gọi

là khối lợng riêng của chất đó

- đơn vị của khối lợng riêng là kilôgam trên mét khối (kg/m3)

2 Bảng khối lợng riêng của một

V D

HS: suy nghĩ và trả lời nửa ý đầu

Trang 28

hoạt động của thầy và trò nội dung

xung sau đó đa ra kết luận

chung

HS: thảo luận với câu C7

Đại diện các nhóm trình bày

- Học bài và làm các TN theo cõu C7

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

1 Kiến thức: - Biết đợc công thức tính trọng lợng riêng

- Biết đợc mối quan hệ giữa khối lợng riêng và trọng lợngriêng

Trang 29

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực thực nghiệm

- Năng lực hợp tác

II Chuẩn bi:

Học sinh: Mỗi nhúm: - Một lực kế GHĐ 2,5N, một quả cõn 200g cú dõy buộc, một

bỡnh chia độ GHĐ 250cm3 đường kớnh trong lũng lớn hơn đường kớnh quả cõn

III Tiến trình tổ chức day - học:

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

CH: Nờu mqh giữa trọng lượng và khối

lượng? Từ đú tỡm mqh giữa trọng

lượng riờng và khối lượng riờng?

I Trọng l ợng riêng

- trọng lợng của 1m3 một chất gọi

là trọng lợng riêng của chất

đó

- đơn vị của trọng lợng riêng là Niutơn trên mét khối (N/m3)C4:

V

P

d = với: d: trọng lợng

riêng(N/m3) P: trọng lợng(N) V: thể tích(m3)

b).Nếu V = 3 (m3) Thỡ P = ?

15

01 , 0 1000

= 0,67m3

b) Với V = 3 (m3) thỡ m = 30,.1501= 4500kgA/d: P = 10m => P = 45000N

Trang 30

hoạt động của thầy và trò nội dung

Hoạt động 3:

HS: suy nghĩ và trả lời ý sau cõu

C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sau đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau.Chuẩn bị sẵn mẫu bỏo cỏo TH, đem sỏi, khăn lau theo nhúm

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Lê Đình Cờng

Trang 31

Tiết: 13 thực hành:

xác định khối lợng riêng của sỏi

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết cỏch xỏc định khối lượng riờng của một vật rắn

- Biết cỏch tiến hành một bài thực hành vật lý

2 Kĩ năng:- Xác định đợc khối lợng riêng của sỏi

3 Thái độ:- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ thực hành

- Trung thực cẩn thận, khộo lộo khi làm thớ nghiệm

II Chuẩn bi:

III Tiến trình tổ chức day - học:

?1: Viết cụng thức tớnh khối lượng riờng

của một vật, nờu ý nghĩa và đơn vị đo

từng đại lượng cú mặt trong cụng thức

?2: Đổi: 1kg = ? g

1m3 = ? cm3

? GV yờu cầu HS nhận xột cho điểm

GV kiểm tra mẫu bỏo cỏo thực hành

của cỏc nhúm

Hoạt động 2: Tổ chức thực hành ? Mục đớch bài thực hành hụm nay là

gỡ?

? Yờu cầu HS đọc thụng tin SGK cho biết

để xỏc định khối lượng riờng của sỏi cần

Trang 32

Hoạt động 3: Tiến hành tính khối lượng riêng của sỏi hoàn thành mẫu báo cáo

? Để tính khối lượng riêng của sỏi ta dựa

vào công thức nào?

HS ( D =

V

m

) tính kết quả và điền kết quả vào bảng

? Yêu cầu tính giá trị trung bình của khối

lượng riêng theo công thức

Dtb =

3

3 2

1 D D

II/ Hoàn thành báo cáo thực hành theo mẫu:

IV Cñng cè: - Gi¸o viªn nhËn xÐt kÕt qu¶ thùc hµnh cña c¸c nhãm

- söa c¸c lçi mµ HS m¾c ph¶i

- nhËn xÐt giê thùc hµnh

V H íng dÉn häc ë nhµ: - xem lai c¸c bíc thùc hµnh vµ c¸c c«ng

thøc liªn quan

- ChuÈn bÞ cho giê sau

VI Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y

Ngêi so¹n: Ngêi duyÖt:

Lª §×nh Cêng

Trang 33

Ngày soạn: 24 / 11 / 2016

- Biết đợc cấu tạo và tác dụng của các máy cơ đơn giản

- Kể tờn được một số mỏy cơ đơn giản thường dựng

- Quả nặng, dây buộc, mặt phẳng nghiên, bảng 13.1

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 đặt vấn đề:

SGK

2 Thí nghiệm:

Trang 34

hoạt động của thầy và trò nội dung

HS: làm TN và thảo luận với câu

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

HS: suy nghĩ và trả lời C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

a, chuẩn bị: lực kế, khối trụ kim loại có móc, bảng 13.1

3 Rút ra kết luận:

C2: Khi kộo vật lờn theo phương thẳngđứng cần phải dựng lực ớt nhất bằng trọng lượng của vật

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

HS: làm TN và thảo luận với câu

C6:

- kéo xi măng lên cao

- múc nớc

- vần gỗ bằng xà beng

Trang 35

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

IV Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

3 Thỏi độ: - Yờu thớch mụn học.

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

4 Phát triển năng lực

Trang 36

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực thực nghiệm

- Năng lực sỏng tạo

II Chuẩn bi:

*Học sinh: Mỗi nhúm: - Một lực kế GHĐ 2N trở lờn, một khối trụ kim loại cú trục

quay ở giữa , nặng 2N , một mặt phẳng nghiờng đỏnh dấu sẵn độ cao

* Cả lớp: Tranh h14.2, 14.5, ( Nếu cú) , Bảng kết quả thớ nghiệm h14.1

III Tiến trình tổ chức day - học:

- muốn làm giảm lực kéo thì

phải tăng hay giảm độ

nghiêng của tấm ván?

kết luận chung cho câu C1

HS: thảo luận với câu C2

Trọng lợng của vật: P

= F 1

Cờng độ của lực kéo vật F 2

Lần

1 Độ nghiêng lớn

F 1 = … N

F2 = … N Lần

2 Độ nghiêng vừa F2 = … N Lần

3 Độ nghiêng nhỏ F2 = … N

C2: làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách giảm độ cao của tấm ván

Trang 37

HS: suy nghĩ và rút ra kết

luận

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết

luận chung cho phần này

- dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật lên

- muốn làm giảm lực kéo thì phảigiảm độ nghiêng của tấm ván

Hoạt động 4:

HS: suy nghĩ và trả lời C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết

luận chung cho câu C3HS:

suy nghĩ và trả lời C4

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết

luận chung cho câu C4

HS: làm TN và thảo luận với

dụng nh thế nào đối với

việc trồng lúa và hoa

ra phải nhỏ đi

IV Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Trang 38

Ngời soạn: Ngời duyệt:

- Biết đợc cấu tạo của đòn bẩy

- HS nờu được 2 vớ dụ sử dụng đũn bẩy trong cuộc sống xỏc định được điểm tựa cỏclực tỏc dụng lờn đũn bẩy đú ( O1, O2 và F1 ,F2)

2 Kỹ năng:

- Biết sử dụng đũn bẩy trong những cụng việc thớch hợp, biết thay đổi vị trớ cỏc điểm tựa cho phự hợp với yờu cầu sử dụng

3 Thỏi độ: - Yờu thớch mụn học.

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Học sinh: Mỗi nhúm: - Một lực kế GHĐ 2N trở lờn, một khối trụ kim loại nặng

2N, một giỏ đỡ cú thanh ngang

2 Cả lớp: 1 vật nặng, 1 gậy, 1 vật để kờ minh hoạ h15.2

III Tiến trình tổ chức day - học:

? Yờu cầu HS đọc thụng tin SGK quan sỏt

h15.1,15.2,15.3 cho biết vật được gọi là đũn

bẩy thỡ phải thoả món những yếu tố nào?

I/ Tỡm hiểu cấu tạo đũn bẩy.

1) Cấu tạo:

+ Điểm tựa.(O)

Trang 39

? Cú thể dựng đũn bẩy nếu thiếu một trong 3

yếu tố được khụng?

GV +Thiếu điểm tựa dựng F2 nõng vật lờn

+ Thiếu F2 khụng thể bẩy vật lờn được

+ Thiếu F1 thỡ F2 vẫn quay quanh điểm tựa

? Yờu cầu HS trả lời C1 chỉ rừ trờn hỡnh?

( h15.2 1-O1, 2- O, 3-O2.h15.2: 4- O1, 5-O,

6- O2)

+ Điểm đặt vật.(O1,F1)+ Điểm đặt lực (O2,F2)

Hoạt động 2:

GV: đặt vấn đề

HS: tìm cách giải quyết vấn đề

HS: làm TN và thảo luận với câu C2

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung

cho câu trả lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết

luận chung cho câu C2

HS: Hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần

này

II Đòn bẩy giúp con ng ời làm việc dễ dàng hơn nh

= F 1

Cờng độ của lực kéo vật F 2

00 2 =

00 1

F2 = … N

00 2 <

00 1

F2 = … N

3 Rút ra kết luận:

C3:

… nhỏ hơn/ bằng/ lớn hơn

… lớn hơn/ bằng/ nhỏ hơn …

HS: làm TN và thảo luận với câu C5

Đại diện các nhóm trình bày

- Điểm đặt F1: đầu mái chèo, máng xe, lỡi kéo,

đầu bập bênh

- Điểm đặt F2: tay mái chèo, cán xe đẩy, cán kéo, đầu bập bênh

C6: để làm giảm lực kéo

Trang 40

hoạt động của thầy và trò nội dung

đoạn 002 hoặc giảm

đoạn 001 Cũng có thể làm cả 2 cách trên

IV Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

V H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngời soạn: Ngời duyệt:

Ngày đăng: 31/08/2017, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w