Hoạt động 2: HS: suy nghĩ và trả lời C1 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C1 HS: suy nghĩ và trả lời C2 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó đa ra
Trang 1- Biết xỏc định giới hạn đo (GHĐ) độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) của dụng cụ đo.
- Biết đặt thước đỳng, biết đặt mắt để nhỡn và đọc kết quả đo đỳng
2 Kỹ năng: Biết ước lượng gần đỳng một số độ dài cần đo, đo độ dài trong một số
tỡnh huống thụng thường, biết tớnh giỏ trị trung bỡnh cỏc kết quả đo,
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
1 Học sinh: Mỗi nhúm: - Một thước kẻ cú độ chia nhỏ nhất đến mm, thước dõy
hoặc thước một cú độ chia nhỏ nhất đến 0,5cm
2 Cả lớp: Bảng kết quả đo độ dài( Bảng 1.1/ 8 )
III Hoạt động dạy học:
hoạt động của thầy và trò nội dung
2 Ước lợng độ dài.
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sau đó đa ra kết luận
chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C3
HS: quan sát và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C4
GV: cung cấp thông tin về GHĐ
II Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
Trang 2hoạt động của thầy và trò nội dung
HS: nhận xét, bổ xung cho câu
trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra
kết luận chung cho câu C5
GV: hớng dẫn HS tiến hành đo
độ dài
HS: thảo luận và tiến hành đo
chiều dài bàn học và bề dày
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C7 → C9
HS: thảo luận với câu C10
Đại diện các nhóm trình bày
=l l l
l
III Cách đo độ dài
- Đặt sao cho vạch số 0 của thớcbằng 1 đầu vật cần đo
- Nhìn vuông góc với đầu còn lại của vật xem tơng ứng với vạch
số bao nhiêu ghi trên thớc
- Ta lấy kết quả của vạch nào gần nhất
ý CC9:
Trang 3- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
………
………
………
Ngời soạn: Ngời duyệt: Lê Đình Cờng Ngày soạn:27 / 8 / 2016 Tiết: 2 đo thể tích chất lỏng I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Kể tờn được một số dụng cụ thường dựng để đo thể tớch chất lỏng - Biết xỏc định thể tớch của chất lỏng bằng dụng cụ đo thớch hợp 2 Kỹ năng: - Biết sử dụng cụ đo chất lỏng 3.Thỏi độ: Yờu thớch mụn học 4 Phỏt triển năng lực - Năng lực sử dụng ngụn ngữ - Năng lực thực hành - Năng lực hợp tỏc II Chuẩn bi: 1 Giáo viên : - Bình chia độ, bình tràn, ca đong, can 2 Học sinh : - ấm, ca, can, cốc, bảng 3.1 III Tiến trình tổ chức day - học: 1 ổ n định: 2 Kiểm tra: Câu hỏi: làm bài tập 1-2.9 và 1-2.13 trong SBT ? Đáp án: Bài1-2.9: a, ĐCNN: 0,1 cm ; b, ĐCNN: 1 cm ; c, ĐCNN: 0,5 cm 3 Bài mới: hoạt động của thầy và trò nội dung Hoạt động 1: ? Gv núi mỗi vật dự to hay nhỏ đều chiếm một thể tớch trong khụng gian ? Đơn vị thườg dựng để do thể tớch là gỡ? I/ Đơn vị đo thể tớch - Đơn vị đo thể tớch thường dựng là: một khối ( m3) và lớt( l)
- Ngoài ra cũn dựng ml, cc
Trang 4hoạt động của thầy và trò nội dung
? Mối liờn hệ giữa lớt, ml,cc với dm3 m3 ,
như thế nào? yờu cầu HS làm cõu C1?
? Dụng cụ dựng để đo thể tớch là gỡ? cỏch
đo như thế nào?
1 lớt = 1dm3 ; 1ml = 1ccC1: 1 m3 = 1000d m3 = 100000 c m3
1 m3 = 1000l = 100000ml = 100000cc
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6 đến
C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C6 đến C8
HS: thảo luận với câu C9
Đại diện các nhóm trình bày
II Đo thể tích chất lỏng
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ …
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
C6: ý BC7: ý BC8: a, 70 cm3 ; b, 51 cm3 ;c,
- Đo thể tích của các bình
Trang 5chung cho phần này
Vật cần đo thể
tích
Dụng cụ đo Thể tích
-ớc lợng (lít)
Thể tích
đo đợc (cm 3 )
Nớc trong
bình 1 …… …… …… ……
Nớc trong bình 2 …… …… …… ……
IV Củng cố: - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết - Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập V H ớng dẫn học ở nhà: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt: Lê Đình Cờng Ngày soạn: 03 / 09 / 2016
Tiết: 3
đo thể tích vật rắn không thấm nớc
I. Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- HS biết sử dụng cỏc dụng cụ đo ( bỡnh chia độ, bỡnh tràn) để xỏc định thể tớch của vật rắn bất kỡ cú hỡnh dạng khụng thấm nước
2 Kỹ năng: Biết xỏc định GHĐ- ĐCNN và thể tớch đo được ghi trờn bỡnh chia độ.
3 Thỏi độ: Trung thực, cú tinh thần hợp tỏc nhúm Yờu thớch khoa học khỏm phỏ
Trang 6Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt vấn đề bài mới
Vậy thì làm ths nào để đo được thể tích của
một hòn đá hoặc một cái đinh ốc?
HS:…
Để trả lời được câu hỏi này một cách chính
xác và xem câu trả lời của các bạn có đúng
không thì ta đi nghiên cứu bài hôm nay?
Bài 3.1: BBài 3.2: C
HS2:
Bài 3.4: C Bài 3.5: a) 0,2cm3 b) 0,1cm3 hoặc 0,5cm3
Hoạt động 2:Tìm hiểu dụng cụ đo, cách đo thể tích của các vật rắn không
thấm nước ? Để đo thể tích của 1 vật rắn không thấm
? Vậy nếu hòn đá to hơn bình chia độ không
bỏ lọt bình thì đo như thế nào?
? Quan sát hình 4.3 hãy quan sát cách đo thể
tích bằng phương pháp bình tràn?
I/ Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước
a Dùng bình chia độ:
a - Đo thể tích ban đầu của nước: V1
b- Thả hòn đá chìm vào trong nước đọc kết quả V2
Trang 7khụng thấm nước đú là những cỏch nào?
Tỡm từ thớch hợp điền vào cõu C3?
? Quan sỏt h4.4 nếu dựng ca thay cho bỡnh
tràn và bỏt to thay co bỡnh chứa thỡ phải chỳ
ý điều gỡ?
C4: - Lau khụ bỏt to trước khi dựng
- Khi nhấc ca ra khụng làm đổ nước ra bỏt
- đổ nước từ bỏt vào bỡnh chia độ khụng làm
đổ ra ngoài
b- Thả hũn đỏ vào bỡnh tràn, hứng nước tràn ra vào bỡnh chứa
c- Đo thể tớch nước tràn ra bằng bỡnh chia độ đú là thể tớch hũn đỏ
* Kết luận:
(1) - Thả chỡm (2) - dõng lờn (3) - thả (4) - tràn ra
Hoạt động 3: Thực hành đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước
? Khi nào thỡ dựng bỡnh tràn, khi nào thỡ dựng bỡnh
chia độ để đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước?
? GV yờu cầu cỏc nhúm đọc thụng tin mục3
- Nhận dụng cụ làm T/H và điền kết quả vào
bảng 4.1 GV phỏt phiếu học tập cho cỏc nhúm
- GV theo dừi hướng dẫn cỏc nhúm làm thớ
nghiệm theo cỏc bước điền kết quả vào bảng
GV thu kết quả và nhận xột
3)Thực hành đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước
(Học sinh làm thớ nghiệm)
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK.
- Bài tập :Bài4.1 đến 4.4 SBT
- Đọc phần cú thể em chưa biết
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
Lê Đình Cờng
Ngày soạn:09 / 9 / 2016
Tiết:4
khối lợng - đo khối lợng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 8- Trả lời đươc cõu hỏi : Khi đặt tỳi đường lờn một cỏi cõn, cõn chỉ 1 kg, thỡ số chỉ đú
là gỡ?
- Nhận biết được quả cõn 1 kg
- Trỡnh bày được cỏch điều chỉnh số 0 cho cõn Rụ bộc van và cỏch cõn 1 vật bằng cõn
Rụ bộc van
2 Kỹ năng:
- Biết sử dụng cõn để đo khối lượng của một vật
- Chỉ ra được độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo của một cỏi cõn
3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học.
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C1 + C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3 → C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C3 → C6
GV: cung cấp thông tin về đơn
+ tạ: 1 tạ = 100kg
Trang 9Hoạt động 2:
HS: thảo luận với câu C7 với nội
dung là tỡm hiểu cỏc bộ phận của cõn
đồng hồ
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ
xung cho câu trả lời của
nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra
kết luận chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C8 ( Cõn
đồng hồ)
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C8
HS: thảo luận với câu hỏi cho cõn
đồng hồ
HS: suy nghĩ và trả lời C11
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C11
II Đo khối l ợng
- Dụng cụ đo khối lượng là cõn
- Cú nhiều loại cõn: Cõn đĩa, cõn đồng
hồ, cõn tạ, cõn y tế, cõn Rụ bộc van
1) Tỡm hiểu cõn Rụ bộc van - Cấu tạo: Đũn cõn, kim cõn, đĩa cõn, hộp quả cõn 2, Cỏch dựng cõn Rụ bộc van để cõn một vật 3 Các loại cân khác C11: - hình 5.3 là cân y tế - hình 5.4 là cân tạ - hình 5.5 là cân đĩa - hình 5.6 là cân đồng hồ Hoạt động 3: HS: suy nghĩ và trả lời C12 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C12 HS: suy nghĩ và trả lời C13 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C13 III Vận dụng C12: C13: 5T (đáng lẽ phải ghi là5t) có nghĩa là cầu chỉ chịu được sức nặng tối đa là 5 tấn (chỉ sức nặng của vật) IV Củng cố: - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết - Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập V H ớng dẫn học ở nhà: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 10
Ngêi so¹n: Ngêi duyÖt:
- Học sinh nêu được các nhận xét sau khi quan sát
- HS sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phuơng, chiều, lực cân bằng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Học sinh: - Một chiếc xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 lò xo mềm dài khoảng 10cm, 1
thanh nam châm thẳng, 1 quả gia trọng bằng sắt có móc treo có giá kẹp để giữ lò xo
III TiÕn tr×nh tæ chøc day - häc:
1 KiÓm tra: Nªu c¸c kiÕn thøc träng t©m cña bµi häc tríc? Bµi
tËp 5.1
2 Bµi míi:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt
vấn đề vào bài mới
?HS1: Làm bài 5.1, 5.2 SBT trang 8
GV: Nhìn vào hình ở phần mở bài hãy
cho biết ai tác dụng lực kéo, ai tác dụng
lực đẩy lên cái tủ?
Vậy lực là gì? khi nào thì có 2 lực cân
bằng chúng ta đi n.cứu bài hôm nay
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm lực
- lò xo tác dụng lên xe lăn một lựcđẩy
- Xe tác dụng lên lò xo một lực ép
C2
: Kéo xe lăn để lò xo giãn ra
- Lò xo tác dụng lên xe lăn 1 lực kéo-Xe lăn tác dụng lên lò xo 1 lực kéo
Trang 11nhận xột hiện tượng gảy ra trong 3 thớ
GV yờu cầu HS đọc thụng tin SGK và
cho biết phương và chiều của lực do lũ xo
ở h6.2 tỏc dụng lờn xe lăn?
HS: Phương ngang( dọc theo lũ xo)
Chiều từ trỏi sang phải (Từ xe lăn sang
cỏi cọc)
? Cho biết phương và chiều của lực do
lũ xo ở h6.1 tỏc dụng lờn xe lăn?
HS:
? Tương tự xỏc định phương và chiều của
lực do nam chõm tỏc dụng lờn quả nặng?
Hoạt động 4: Nghiờn cứu hai lực cõn
(3) – chiều, (4) – phương ,(5) – chiều )
? Khi nào thỡ xuất hiện 2 lực cõn bằng?
? Thế nào là hai lực cõn bằng?
II/ Phương chiều của lực.
NX: Mỗi lực cú phương và chiều xỏc
định
III/ Hai lực cõn bằng.
C6: - Nếu đội trỏi mạnh hơn đội phải
dõy chuyển động về bờn trỏi
- Nếu đội phải mạnh hơn đội trỏi dõy chuyển động về bờn phải
- Nếu hai đội mạnh như nhau thỡ dõy
sẽ đứng yờn
C7: Hai lực này cú phương nằm ngang,
cú chiều ngược nhau
Kết luận:
- Khi 2 lực cựng tỏc dụng vào một vật
mà vật đú vẫn đứng yờn, thỡ 2 lực đú là
2 lực cõn bằng
- Hai lực cõn bằng là 2 lực mạnh như
nhau, cú cựng phương nhưng ngược chiều
C9 a) Lực đẩy b) Lực kộo C10: Viờn gạch đặt trờn bàn ( Trọng
lượng của viờn gạch cõn bằng với lực nõng của mặt bàn nờn viờn gạch nằm yờn) ,
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
Trang 12- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
Lê Đình Cờng
Ngày soạn:29 / 9 / 2016
Tiết: 6
tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc kết quả tác dụng của lực:
+ Nờu được một số vớ dụ về lực tỏc dụng lờn một vật làm biến đổi chuyển động của vật đú
+ Nờu được một số vớ dụ về lực tỏc dụng lờn một vật làm vật đú biến dạng
2 Kĩ năng:
- Làm đợc các thí nghiệm kiểm chứng
- Giải thớch một số hiện tượng đơn giản
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học Yờu thớch mụn học
4 Phỏt triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực sỏng tạo
- Năng lực tự học
II Chuẩn bi:
- Máng nghiêng, lò xo lá tròn, xe lăn, giá TN
- Viên bi, dây treo, dây cao su, lò xo
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 Kiểm tra:
Kiểm tra 10 phút: Câu hỏi: xác định phơng và chiều của lực do
một ngời tác dụng lên hòn đá để nâng hòn đá lên khỏi mặt đất?
2 Bài mới:
hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1:
HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
I Những hiện t ợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng.
Trang 13xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C2
1 Những sự biến đổi của chuyển động
C1:
- xe máy đang di thì dừng lại
- ô tô rẽ phải
- một ngời đang đi thì chạy
- con chim đang bay thì đậu
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C8
II Những kết quả tác dụng của lực.
1 Thí nghiệm
C3: lò xo lá tròn đẩy cho xe chuyển động
C4: xe đang chuyển động thì dừng lại
C5: lò xo lá tròn làm cho viên bi dừng lại
C6: tay ta làm cho lò xo bị biếndạng
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C9
- quả bóng đang đứng yên ta
đá vào quả bóng thì quảbóng lăn
- quả bóng đang lăn ta đá vàothì quả bóng lăn nhanh hơn.C10:
- đá vào quả bóng, quả bóng
Trang 14hoạt động của thầy và trò nội dung
chung cho câu C10
HS: suy nghĩ và trả lời C11
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C11
bị bẹp
- thổi vào quả bóng bay thì quả bóng bay phình to ra
- kéo lò xo, lò xo bị dài ra
C11: đá vào quả bóng, quả bóng vừa bị bẹp vào vừa bay đi
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
Lê Đình Cờng
Ngày soạn: 06 / 10 / 2016
Tiết: 7
trọng lực - đơn vị lực
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trả lời được cõu hỏi trọng lực hay trọng lượng là gỡ?
- Nờu được phương và chiều của trọng lực
- Trả lời đượccõu hỏi đơn vị đo cường độ lực là gỡ?
- Sử dụng được dõy dọi để xỏc định phương thẳng đứng
2 Kỹ năng:
- Giả thớch được một số hiện tượng đơn giản về trọng lực
- Xác đinh đợc phơng và chiều của trọng lực
Trang 15Nghiêm túc trong giờ học.
4 Phỏt triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực sỏng tạo
- Năng lực thực hành thớ nghiệm
II Chuẩn bi:
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 Kiểm tra:
Câu hỏi: Nêu kết quả tác dụng của lực? cho ví dụ minh họa?
Đáp án: lực tác dụng có thể làm biến đổi chuyển động hoặc làm
biến dạng vật, hai kết quả này có thể xẩy ra đồng thời
VD: - đẩy cái bàn học thì cái bàn học chuyển động
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C
HS: đọc thông tin kết luận trong
SGK
I Trọng lực là gì?
1 Thí nghiêm
hình 8.1C1: lò xo tác dụng lực kéo vào quả nặng 1 lực kéo thẳng
đứng từ dới lên trên
- quả nặng đứng yên vì có lực kéo quả nặng xuống và cân bằng với lực của lò xo.C2: viên phấn rơi xuống chứng
tỏ có lực kéo xuống theo
ph-ơng thẳng đứng, chiều từ trên xuống dới
Trang 16hoạt động của thầy và trò nội dung
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C4
HS: suy nghĩ và trả lời C
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C5
C4:
a, … cân bằng … dây dọi … thẳng đứng …
b, … xuống dới …
2 Kết luận:
C5:
… thẳng đứng … xuống dới …
Hoạt động 3:
GV: cung cấp thông tin về đơn
vị củalực
HS: nắm bắt thông tin
III Đơn vị lực.
- đơn vị của lực là Niu tơn
- kí hiệu là N
Hoạt động 4:
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ
xung cho câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết
luận chung cho câu C6
IV Vận dụng.
C6: phơng thẳng đứng vuông góc với phơng nằm ngang
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
Lê Đình Cờng
Trang 17Ngµy so¹n: 12 / 10 / 2016
TiÕt: 8 KiÓm tra
II PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng sốtiết thuyếtLý Số tiết thực Trọng số
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọngsố Số lượng câu Điểm số
Trang 18Đo thể tớch Xỏc định được GHĐ vàĐCNN của cỏc dụng cụ
đo độ dài, thể tớch:
Xỏc định được thể tớch vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh chia
0TN – 1 TL
1 TL
Nờu được vớ dụ về vật đứng yờn dưới tỏc dụng của hai lực cõn bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đú.
1TN – 1.TL
4 Trọng lực-
Đơn vị lực
1TN Nờu được đơn vị đo lực
1TL
Nờu được trọng lực là lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật và độ lớn của nú được gọi là trọng lượng.
1TN – 1.TL
Tổng
2 cõu – 3đ 30%
1 cõu – 1đ 10%
4 cõu -6đ 60%
7 10đ 100%
cõu-IV.Đề bài:
I.Trắc nghiệm : ( 4 điểm)
Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1: Độ chia nhỏ nhất của thước là:
A Độ dài giữa hai vạch chia liờn tiếp trờn thước
B Độ dài nhỏ nhất ghi trờn thước
C Độ dài lớn nhất giữa hai vạch chia bất kỳ trờn thước
D Độ dài nhỏ nhất cú thể đo được bằng thước
A Bỡnh tràn và ca đong; B Bỡnh tràn và bỡnh chứa
C Ca đong và bỡnh chia độ ; D Bỡnh chứa và bỡnh chia độ.
Cõu 3 : Hai lực cõn bằng là hai lực :
A Mạnh như nhau, khỏc phương
B Mạnh như nhau , cựng phương , cựng chiều
C Mạnh như nhau, cựng phương , ngược chiều và đặt vào 2 vật khỏc nhau
D Mạnh như nhau, cựng phương , ngược chiều và đặt vào cựng một vật
Cõu 4 : Lực cú đơn vị đo là :
A Kilogam; B Một vuụng; C Niutơn ; D Lực kế
II.Tự luận: ( 6 đ i ể m)
Câu 1 : Trên một chiếc cầu có ghi dòng chữ: ô Cấm xe tải 5 tấn lu
thông trên cầu ằ Một chiếc xe tải có khối lợng 2,5 tấn chở trên xe 40bao xi măng Xe này có đợc phép qua cầu không? Biết rằng một bao xi măng có khối lợng 50 Kg
Câu 2: Khi treo búng đèn trên trần nhà, đèn chịu tác dụng của
những lực nào?
Trang 19a 1,5 kg b 145 kg c 75 kg d 120 g
V.Đỏp ỏn và biểu điểm.
I Trắc nghiệm ( 4đ ) ( Mỗi ý đỳng 1 đ )
Cõu 1 2 3 4
í A C D C II Tự Luận ( 6đ ) C â u Đáp án Biểu điểm 1 Khối lợng 40 bao xi măng là: 40.50 = 2000 kg = 2 tấn Khối lợng cả xe và hàng là: 2,5 +2 = 4,5 tấn Vậy xe này vẫn đợc phép lu thông qua cầu 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 Khi treo đèn trên trần nhà, đèn chịu tác dụng của hai lực là lực hút của trái đất ( gọi là trọng lực) và lực kéo của dây treo 1 điểm 3 a, P = 1,5 x10 = 15N b, P = 145 x 10 = 1450 N c, P = 75 x 10 = 750 N d,120g = 0,12 kg P = 0,12 x 10 = 1,2 N 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy A
Ngời soạn: Ngời duyệt:
Lê Đình Cờng
Trang 21- Học sinh nhận biết được thế nào là biến dạng đàn hồi của lũ xo.
- Trả lời được cõu hỏi về đặc điểm của lực đàn hồi
- Dựa vào kết quả thớ nghiệm rỳt ra được nhận xột về sự biến dạng của lực đàn hồi vào sự biến dạng của lũ xo
2 Kĩ năng: - Làm đợc các thí nghiệm kiểm chứng
3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
4 Phỏt triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực sỏng tạo
- Năng lực thực hành thớ nghiệm
II Chuẩn bi:
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra: Câu hỏi: nêu định nghĩa và đặc điểm của trọng
lực?
Trang 22kết luận chung cho câu C2
I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng
1 Biến dạng của một lò xo.
* Thí nghiệm:
Hình 9.1
Số quả
nặng 50g móc vào lò xo
Tổng trọng l- ợng các quả
nặng
Chiều dài lò xo Độ biến dạng của lò xo
biến dạng của lũ xo là biến dạng đàn hồi
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C4
II Lực đàn hồi và đặc điểm của nó
1 Lực đàn hồi.
- Lực mà lũ xo khi biến dạng tỏc dụng vào quả nặng gọi là lực đàn hồi
C3: lực đàn hồi cân bằng với trọng lực ⇒ cờng độ của lực
đàn hồi của lò xo sẽ bằng cờng
độ của trọng lực
2 Đặc điểm của lực đàn hồi.C4:
ý CHoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C5
III Vận dụng
C5:
a, … tăng gấp đôi …
b, … tăng lên gấp ba …C6: đều có tính đàn hồi và khi
Trang 23HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C6
bị biến dạng thì xuất hiệnlực đàn hồi
4 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
5 H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
Lê Đình Cờng
Ngày soạn:27 / 10 / 2016
Tiết: 10
lực kế - phép đo lực trọng lợng và khối lợng
I Mục tiêu:
Trang 241 Kiến thức: - Biết đợc tác dụng và cách dùng lực kế để đo lực
- Biết đợc mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng
2 Kĩ năng: - Đo đợc lực bằng lực kế
- áp dụng đợc công thức của mối quan hệ giữa trọng lợng
và khối lợng
3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
2 Kiểm tra:
Câu hỏi: nêu định nghĩa và đặc điểm của lực đàn hồi?
Đáp án: Khi lò xo bị biến dạng thì nó sẽ tác dụng lực đàn hồi lên các
vật tiếp xúc (hoặc gắn) với hai đầu của nó
Độ biến dạng của lò xo càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: thảo luận với câu C2
th Có lực kế đo lực đẩy, lực kéo
và cả lực đẩy lẫn lực kéo
2 Mô ta một lực kế đơn giản.C1: … lò xo … kim chỉ thị …bảng chia độ …
Trang 25GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C3
HS: làm TN và thảo luận với
2 Thực hành đo lực
C4: treo quyển sách vào đầu của lò xo, sau đó đọc kết quả thu đợc
C5: khi đo phải cầm lực kế theophơng thẳng đứng để cho
lò xo tự do di chuyển lên xuống và không ảnh hởng
đến kết quả đo lực
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C6
HS: suy nghĩ và đa ra công
thức biểu thị mối liên hệ
giữa trọng lợng và khối lợng
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho phần này
III Công thức liên hệ giữa trọng
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C9
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C9
IV Vận dụng
C7: vì cân để xác định khối ợng của vật nên ngời ta phải
l-để đơn vị đo là Kilôgam.Thực chất các cân này là cáclực kế
C8:
C9: ta có m = 3,2 tấn = 3200 kg
=> P = 10m = 10ì3200 = 32.000 N
IV Củng cố: - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:- Học bài và làm các bài tập trong sách bài
tập
P = 10m
Trang 26- Chuẩn bị cho giờ sau.
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
1 Kiến thức: - Trả lời được cõu hỏi khối lượng riờng của một chất là gỡ?
- Biết đợc công thức tính khối lợng riêng; sử dụng được bảng khối lượngriờng của cỏc chất
tế
- Nghiêm túc trong giờ học
-Trung thực cẩn thận, khộo lộo khi làm thớ nghiệm
Trang 27Hoạt động 1:
HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sau đó đa ra kết luận
chung cho câu C1
GV: cung cấp thông tin về khối
lợng riêng
HS: nắm bắt thông tin
GV: cung cấp bảng khối lợng
riêng của một số chất
HS: nắm bắt thông tin
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C3
I Khối l ợng riêng Tính khối
l ợng của các vật theo khối
kg
- khối lợng của 1m3 một chất gọi
là khối lợng riêng của chất đó
- đơn vị của khối lợng riêng là kilôgam trên mét khối (kg/m3)
2 Bảng khối lợng riêng của một
V D
HS: suy nghĩ và trả lời nửa ý đầu
Trang 28hoạt động của thầy và trò nội dung
xung sau đó đa ra kết luận
chung
HS: thảo luận với câu C7
Đại diện các nhóm trình bày
- Học bài và làm các TN theo cõu C7
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
1 Kiến thức: - Biết đợc công thức tính trọng lợng riêng
- Biết đợc mối quan hệ giữa khối lợng riêng và trọng lợngriêng
Trang 29- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực thực nghiệm
- Năng lực hợp tác
II Chuẩn bi:
Học sinh: Mỗi nhúm: - Một lực kế GHĐ 2,5N, một quả cõn 200g cú dõy buộc, một
bỡnh chia độ GHĐ 250cm3 đường kớnh trong lũng lớn hơn đường kớnh quả cõn
III Tiến trình tổ chức day - học:
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C4
CH: Nờu mqh giữa trọng lượng và khối
lượng? Từ đú tỡm mqh giữa trọng
lượng riờng và khối lượng riờng?
I Trọng l ợng riêng
- trọng lợng của 1m3 một chất gọi
là trọng lợng riêng của chất
đó
- đơn vị của trọng lợng riêng là Niutơn trên mét khối (N/m3)C4:
V
P
d = với: d: trọng lợng
riêng(N/m3) P: trọng lợng(N) V: thể tích(m3)
b).Nếu V = 3 (m3) Thỡ P = ?
15
01 , 0 1000
= 0,67m3
b) Với V = 3 (m3) thỡ m = 30,.1501= 4500kgA/d: P = 10m => P = 45000N
Trang 30hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời ý sau cõu
C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sau đó đa ra kết luận
chung cho câu C6
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau.Chuẩn bị sẵn mẫu bỏo cỏo TH, đem sỏi, khăn lau theo nhúm
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
Lê Đình Cờng
Trang 31Tiết: 13 thực hành:
xác định khối lợng riêng của sỏi
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cỏch xỏc định khối lượng riờng của một vật rắn
- Biết cỏch tiến hành một bài thực hành vật lý
2 Kĩ năng:- Xác định đợc khối lợng riêng của sỏi
3 Thái độ:- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ thực hành
- Trung thực cẩn thận, khộo lộo khi làm thớ nghiệm
II Chuẩn bi:
III Tiến trình tổ chức day - học:
?1: Viết cụng thức tớnh khối lượng riờng
của một vật, nờu ý nghĩa và đơn vị đo
từng đại lượng cú mặt trong cụng thức
?2: Đổi: 1kg = ? g
1m3 = ? cm3
? GV yờu cầu HS nhận xột cho điểm
GV kiểm tra mẫu bỏo cỏo thực hành
của cỏc nhúm
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành ? Mục đớch bài thực hành hụm nay là
gỡ?
? Yờu cầu HS đọc thụng tin SGK cho biết
để xỏc định khối lượng riờng của sỏi cần
Trang 32Hoạt động 3: Tiến hành tính khối lượng riêng của sỏi hoàn thành mẫu báo cáo
? Để tính khối lượng riêng của sỏi ta dựa
vào công thức nào?
HS ( D =
V
m
) tính kết quả và điền kết quả vào bảng
? Yêu cầu tính giá trị trung bình của khối
lượng riêng theo công thức
Dtb =
3
3 2
1 D D
II/ Hoàn thành báo cáo thực hành theo mẫu:
IV Cñng cè: - Gi¸o viªn nhËn xÐt kÕt qu¶ thùc hµnh cña c¸c nhãm
- söa c¸c lçi mµ HS m¾c ph¶i
- nhËn xÐt giê thùc hµnh
V H íng dÉn häc ë nhµ: - xem lai c¸c bíc thùc hµnh vµ c¸c c«ng
thøc liªn quan
- ChuÈn bÞ cho giê sau
VI Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y
Ngêi so¹n: Ngêi duyÖt:
Lª §×nh Cêng
Trang 33Ngày soạn: 24 / 11 / 2016
- Biết đợc cấu tạo và tác dụng của các máy cơ đơn giản
- Kể tờn được một số mỏy cơ đơn giản thường dựng
- Quả nặng, dây buộc, mặt phẳng nghiên, bảng 13.1
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 đặt vấn đề:
SGK
2 Thí nghiệm:
Trang 34hoạt động của thầy và trò nội dung
HS: làm TN và thảo luận với câu
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C3
a, chuẩn bị: lực kế, khối trụ kim loại có móc, bảng 13.1
3 Rút ra kết luận:
C2: Khi kộo vật lờn theo phương thẳngđứng cần phải dựng lực ớt nhất bằng trọng lượng của vật
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C4
HS: làm TN và thảo luận với câu
C6:
- kéo xi măng lên cao
- múc nớc
- vần gỗ bằng xà beng
Trang 35GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết luận
chung cho câu C6
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt:
3 Thỏi độ: - Yờu thớch mụn học.
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
4 Phát triển năng lực
Trang 36- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực thực nghiệm
- Năng lực sỏng tạo
II Chuẩn bi:
*Học sinh: Mỗi nhúm: - Một lực kế GHĐ 2N trở lờn, một khối trụ kim loại cú trục
quay ở giữa , nặng 2N , một mặt phẳng nghiờng đỏnh dấu sẵn độ cao
* Cả lớp: Tranh h14.2, 14.5, ( Nếu cú) , Bảng kết quả thớ nghiệm h14.1
III Tiến trình tổ chức day - học:
- muốn làm giảm lực kéo thì
phải tăng hay giảm độ
nghiêng của tấm ván?
kết luận chung cho câu C1
HS: thảo luận với câu C2
Trọng lợng của vật: P
= F 1
Cờng độ của lực kéo vật F 2
Lần
1 Độ nghiêng lớn
F 1 = … N
F2 = … N Lần
2 Độ nghiêng vừa F2 = … N Lần
3 Độ nghiêng nhỏ F2 = … N
C2: làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách giảm độ cao của tấm ván
Trang 37HS: suy nghĩ và rút ra kết
luận
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết
luận chung cho phần này
- dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật lên
- muốn làm giảm lực kéo thì phảigiảm độ nghiêng của tấm ván
Hoạt động 4:
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết
luận chung cho câu C3HS:
suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ
xung sao đó đa ra kết
luận chung cho câu C4
HS: làm TN và thảo luận với
dụng nh thế nào đối với
việc trồng lúa và hoa
ra phải nhỏ đi
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 38
Ngời soạn: Ngời duyệt:
- Biết đợc cấu tạo của đòn bẩy
- HS nờu được 2 vớ dụ sử dụng đũn bẩy trong cuộc sống xỏc định được điểm tựa cỏclực tỏc dụng lờn đũn bẩy đú ( O1, O2 và F1 ,F2)
2 Kỹ năng:
- Biết sử dụng đũn bẩy trong những cụng việc thớch hợp, biết thay đổi vị trớ cỏc điểm tựa cho phự hợp với yờu cầu sử dụng
3 Thỏi độ: - Yờu thớch mụn học.
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Học sinh: Mỗi nhúm: - Một lực kế GHĐ 2N trở lờn, một khối trụ kim loại nặng
2N, một giỏ đỡ cú thanh ngang
2 Cả lớp: 1 vật nặng, 1 gậy, 1 vật để kờ minh hoạ h15.2
III Tiến trình tổ chức day - học:
? Yờu cầu HS đọc thụng tin SGK quan sỏt
h15.1,15.2,15.3 cho biết vật được gọi là đũn
bẩy thỡ phải thoả món những yếu tố nào?
I/ Tỡm hiểu cấu tạo đũn bẩy.
1) Cấu tạo:
+ Điểm tựa.(O)
Trang 39? Cú thể dựng đũn bẩy nếu thiếu một trong 3
yếu tố được khụng?
GV +Thiếu điểm tựa dựng F2 nõng vật lờn
+ Thiếu F2 khụng thể bẩy vật lờn được
+ Thiếu F1 thỡ F2 vẫn quay quanh điểm tựa
? Yờu cầu HS trả lời C1 chỉ rừ trờn hỡnh?
( h15.2 1-O1, 2- O, 3-O2.h15.2: 4- O1, 5-O,
6- O2)
+ Điểm đặt vật.(O1,F1)+ Điểm đặt lực (O2,F2)
Hoạt động 2:
GV: đặt vấn đề
HS: tìm cách giải quyết vấn đề
HS: làm TN và thảo luận với câu C2
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung
cho câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết
luận chung cho câu C2
HS: Hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận chung cho phần
này
II Đòn bẩy giúp con ng ời làm việc dễ dàng hơn nh
= F 1
Cờng độ của lực kéo vật F 2
00 2 =
00 1
F2 = … N
00 2 <
00 1
F2 = … N
3 Rút ra kết luận:
C3:
… nhỏ hơn/ bằng/ lớn hơn
… lớn hơn/ bằng/ nhỏ hơn …
HS: làm TN và thảo luận với câu C5
Đại diện các nhóm trình bày
- Điểm đặt F1: đầu mái chèo, máng xe, lỡi kéo,
đầu bập bênh
- Điểm đặt F2: tay mái chèo, cán xe đẩy, cán kéo, đầu bập bênh
C6: để làm giảm lực kéo
Trang 40hoạt động của thầy và trò nội dung
đoạn 002 hoặc giảm
đoạn 001 Cũng có thể làm cả 2 cách trên
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngời soạn: Ngời duyệt: