Hoạt động 2:HS: quan sát và trả lời C4 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C4 GV: cung cấp thông tin về GHĐ và GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chu
Trang 1Ngày soạn:15/8/08
Tiết: 1Chơng 1: cơ học
đo độ dài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc các dụng cụ thờng dùng để đo độ dài
- Biết đợc đơn vị đo độ dài
2 Kĩ năng:
- Biết cách dùng dụng cụ đo độ dài cho phù hợp với vật cần đo
- Đo đợc độ dài của 1 số vật bằng dụng cụ đo độ dài
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào trong thực tế
- Nghiêm túc trong khi học tập
II Chuẩn bi:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
1.Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
- đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị
đo lờng hợp pháp của nớc ta là mét,
kí hiệu: m
- ngoài ra còn có đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm), kilômét (km)
C1:
1m = 10dm 1m = 100cm1cm = 10mm 1km = 1000m
2 Ước lợng độ dài.
C2:
tùy vào HSC3:
tùy vào HS
Trang 2Hoạt động 2:
HS: quan sát và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
GV: cung cấp thông tin về GHĐ và
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
HS: suy nghĩ và trả lời C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
GV: hớng dẫn HS tiến hành đo độ dài
HS: thảo luận và tiến hành đo chiều dài
bàn học và bề dày cuốn sách Vật lí 6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
II Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
C4:
- thợ mộc dùng thớc cuộn
- học sinh dùng thớc kẻ
- ngời bán vải dùng thớc mét
GHĐ: là độ dài lớn nhất ghi trên thớc.
ĐCNN: là độ chia giữa 2 vạch chia liên
- Chọn dụng cụ đo: xác định GHĐ và
ĐCNN của dụng cụ đo
- Đo độ dài: đo 3 lần, ghi vào bảng, lấy giá trị trung bình
3
3 2
Trang 3ớc lợng Tên th- ớc GHĐ ĐCNN Lần 1 Lần 2 Lần 3
3
3 2
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
- Biết đợc cách chọn dụng cụ đo phù hợp
- Biết cách đặt mắt để nhìn kết quả đo cho chính xác
2 Kĩ năng:
- Đo đợc độ dài của 1 số vật
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Đáp án:
1km = 100000 cm 1dm = 100mm 1cm = 0,00001 km 1mm = 0,001 m
3 Bài mới:
Hoạt động 1: I Cách đo độ dài
Trang 4HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4 + C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho C4+C5
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C6
C1:
tùy vào HSC2:
Tùy vào HSC3: đạt sao cho vạch số 0 của thớc bằng 1 đầu vật cần đo
C4: nhìn vuông góc với đầu còn lại của vật xem tơng ứng với vạch số bao nhiêu ghi trên thớc
C5: ta lấy kết quả của vạch nào gần nhất
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
→ C9
HS: thảo luận với câu C10
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C10
II Vận dụng
C7:
ý CC8:
ý CC9:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
==================================================
Ng y soạn: à
Trang 5- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Bình chia độ, bình tràn, ca đong, can
2 Học sinh :
- ấm, ca, can, cốc, bảng 3.1
III Tiến trình tổ chức day - học:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
I Đơn vị đo thể tích
- đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3) và lít (l )
1 lít = 1 dm3 ; 1 ml= 1cm3 (1cc)C1:
1m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3
1m3 = 1.000 lít = 1.000.000 ml
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
II Đo thể tích chất lỏng
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2:
- Ca đong: GHĐ: 1l ; ĐCNN: 0,5l
Trang 6HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6 đến C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
đến C8
HS: thảo luận với câu C9
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C9
HS: làm TN và thực hành
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
- can: GHĐ: 5l ; ĐCNN: 1l
C3:
- Cốc,chai, bát …C4:
a, GHĐ: 100ml ; ĐCNN: 5ml
b, GHĐ: 250ml ; ĐCNN: 50ml
c, GHĐ: 300ml ; ĐCNN: 50ml
C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ …
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.C6:
ý BC7:
ý BC8:
Trang 7Nớc trong bình 1 …… …… …… ……
Nớc trong bình 2 …… …… …… ……
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Trang 8đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: quan sát và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: thực hành đo thể tích vật rắn
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
nớc dâng lên so với ban đầu bao nhiêu thì đó là thể tích của hòn đá
2 Dùng bình tràn
C2: thả hòn đá vào bình tràn, nớc dâng lên sẽ tràn sang bình chứa Đem l-ợng nớc này đổ vào bình chia độ ta thu đợc thể tích của hòn đá
c, kiểm tra ớc lợng bằng cách đo thể tích của vật
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: làm TN và thảo luận với câu C5 +
C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5 + C6
II Vận dụng
C4: lu ý là phải đổ đầy nớc vào bình tràn trớc khi thả vật và khi đổ nớc từbát sang bình chia độ thì không để nớc rơi ra ngoài hay còn ở trong bát.C5:
tùy HSC6:
tùy HS
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
========&========
Ng y soạn:19/9/08 ;ngày dạy:22/9/08 à
Trang 9- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1 +
C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3 → C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: thảo luận với câu C7
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
II Đo khối l ợng
1 Tìm hiểu cân Rô-béc-van
C7:
tùy vào HSC8:
GHĐ: … ĐCNN: …
Trang 10chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C8
HS: thảo luận với câu C9 + C10
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C9 + C10
HS: suy nghĩ và trả lời C11
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C11
2 Cách dùng cân Rô-bec-van để cân một vật
C9:
… điều chỉnh số 0 … vật đem cân … quảcân … thăng bằng … đúng giữa … quả cân … vật đem cân …
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C12
HS: suy nghĩ và trả lời C13
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C13
III Vận dụng
C12:
tùy vào HSC13: 5T (đáng lẽ phải ghi là5t) cónghĩa là 5 tấn (chỉ sức nặng của vật)
IV Củng cố: (7 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút - Học bài và làm các bài tập trong sách
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Trang 111 Giáo viên :
- Lò xo, xe, quả nặng, giá TN, dây treo
2 Học sinh :
- Nam châm, dây treo, quả nặng
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút) Lớp: Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: thay bằng Kiểm tra15’
Câu hỏi: làm bài 5.5 trong SBT ?
Đáp án: Bài 5.5: đặt lên hai đĩa cân mỗi bên là 1 quả cân nh nhau, nêu khi
thăng bằng mà kim không chỉ đúng vạch số không (hoặc cân khôngthăng bằng) thì cái cân đó không còn chính xác nữa
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1→C3
HS: hoàn thành kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận chung cho phần này
I Lực
1 Thí nghiệm
a, hình 6.1C1: lò xo đẩy xe ra ngoài còn xe ép cho
lò xo méo vào trong
b, hình 6.2C2: lò xo kéo xe vào trong còn xe kéo
lò xo dãn ra ngoài
c, nam châm hút quả nặngC4:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
II Ph ơng và chiều của lực
- mỗi lực có phơng và chiều xác định.C5: lực do nam châm tác dụng lên quả nặng có phơng nằm ngang và có chiều hớng về phía nam châm (trái sang phải)
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
HS: suy nghĩ và trả lời C7
III Hai lực cân bằng
C6: nếu đội trái mạnh hơn/ yếu hơn/bằng đội bên phải thì sợi dâychuyển động về phía bên trái/ phải/không di chuyển
Trang 12GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
HS: thảo luận với câu C8
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C9
HS: suy nghĩ và trả lời C10
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C10
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
Kiểm tra 15’ (GVphát đề chow HS làm)
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
Trang 13II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Máng nghiêng, là xo lá tròn, xe lăn, giá TN
2 Học sinh :
- Viên bi, dây treo, dây cao su, là xo
III Tiến trình tổ chức day - học:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
I Những hiện t ợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng
1 Những sự biến đổi của chuyển động.C1:
- xe máy đang di thì dừng lại
- ô tô rẽ phải
- một ngời đang đi thì chạy
- con chim đang bay thì đậu
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3→ C6
HS: suy nghĩ và trả lời C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
C6: tay ta làm cho lò xo bị biến dạng
2 Rút ra kết luận
C7:
a, … biến đổi chuyển động …
b, … biến đổi chuyển động …
c, … biến đổi chuyển động …
d, … biến dạng …
C8:
… biến dạng … biến đổi chuyển động
…
Trang 14GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C8
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C9
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C9
HS: suy nghĩ và trả lời C10
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C10
HS: suy nghĩ và trả lời C11
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C11
- đá vào quả bóng, quả bóng bị bẹp
- thổi vào quả bóng bay thì quả bóngbay phình to ra
- kéo lò xo, lò xo bị dài ra
C11: đá vào quả bóng, quả bóng vừa bịbẹp vào vừa bay đi
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- dây treo, quả nặng, lò xo, quả cân
Trang 152 Học sinh :
- quả nặng, dây treo
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút) Lớp: 6Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: (15 phút)
Câu hỏi: Nêu kết quả tác dụng của lực? cho ví dụ minh họa?
Đáp án: lực tác dụng có thể làm biến đổi chuyển động hoặc làm biến
dạng vật, hai kết quả này có thể xẩy ra đồng thời
VD: - đẩy cái bàn học thì cái bàn học chuyển động
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
GV: làm TN cho HS quan sát
HS: quan sát và trả lời C2
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
HS: suy nghĩ và trả lời C
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C
HS: đọc thông tin kết luận trong SGK
I Trọng lực là gì?
1 Thí nghiêm
hình 8.1C1: lò xo tác dụng lực kéo vào quả nặng 1 lực kéo thẳng đứng từ dới lêntrên
- quả nặng đứng yên vì có lực kéo quả nặng xuống và cân bằng với lực của
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: suy nghĩ và trả lời C
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
II Ph ơng và chiều của trọng lực
GV: cung cấp thông tin về đơn vị của lực III Đơn vị lực.- đơn vị của lực là Niu tơn
Trang 16HS: nắm bắt thông tin - kí hiệu là N
Hoạt động 4:
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C6
IV Vận dụng
C6: phơng thẳng đứng vuông góc vớiphơng nằm ngang
IV Củng cố: (3’ phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
=========&==========
Ng y à soạn:17/10/08;ngày dạy:20/10/08-6A;21/10/08-6B;22/10/08 -6C;23/10/08-6D
Tiết: 9 Kiểm tra
I Mục tiêu
- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng
- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
- Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS về: Đo độ dài, đo thể tích, đo khối ợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng
l-II Chuẩn bi:
1 Giáo viên : Soạn và in sao đề.
2 Học sinh : Chuẩn bị giấy kiểm tra nh đã dặn
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 ổ n định: (1 phút) Lớp: 6a,b,c,d Tổng: Vắng:
2 Bài mới : Giáo viên phát đề cho học sinh làm:
Bài kiểm tra 1tiết
Môn: Vật lý - 6Thời gian làm bài 45 phút ;ngày….tháng10năm2008