1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh duong thang

3 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Xuyên Mộc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Xuyên Mộc
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGVị trí tương đối giữa hai đường thẳng A.. Về kiến thức: học sinh nắm vững các điều kiện để hai đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song và chéo nhau.. Về kỹ n

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

(Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng)

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: học sinh nắm vững các điều kiện để hai đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song

và chéo nhau

2 Về kỹ năng: xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng khi biết phương trình của nĩ Tìm

được điều kiện của tham số để hai đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song và chéo nhau

3 Về tư duy thái độ: biết vận dụng các kiến thức đã học để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

tiếp thu kiến thức một cách tích cực chủ động

B CHUẨN BỊ

• Giáo viên: soạn bài, hệ thống câu hỏi, các dụng cụ học tập

• Học sinh: ơn lại các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường thẳng trong khơng gian, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Kiểm tra bài cũ :

1 Nêu điều kiện để hai vectơ ,u vr r đồng phẳng, cùng phương Nêu điều kiện để ba vectơ , ,

u v cr r rđồng phẳng

• Học sinh tái hiện và trả lời

2 Nêu các vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong khơng gian Vẽ hình minh họa cho các trường hợp đĩ

• Học sinh trả lời và vẽ hình minh họa

II Nội dung bài mới:

 Đặt vấn đề: ta cĩ thể kết luận vị trí tương đối của hai đường thẳng khi biết phương trình của chúng khơng? Tại sao?

trí tương đối của hai

đường thẳng trong khơng

gian

phương, đồng phẳng của

các vectơ ur,uur′,M Muuuuuuur0 0′

trong từng vị trí tương đối

giữa hai dt d và d’

nhĩm lên ghi bảng sau đĩ

cho từng nhĩm trình bày,

lớp nhận xét và GV khẳng

định tính đúng đắn của

các bài làm

cùng phương, đồng phẳng

của các vectơ suy ra điều

kiện các vị trí tương đối

cử đại diện lên bảng trình bày

dd

ur ,uur′,M Muuuuuuur0 0′ đơi một cùng phương

d d// ′

ur và uur′ cùng phương, ur và

0 0

M M

uuuuuuur

khơng cùng phương

d cắt d

3 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

a Vị trí tương đối:

cho đường thẳng d đi qua điểm M và 0

nhận ur làm vtcp, dt d’ đi qua M0′ và

nhận uur′ làm vtcp

d ≡ ⇔dur ,uur′,M Muuuuuuur0 0′ đơi một cùng phương⇔u u, ′ =u M M, 0 0′=0

uuuuuuur

0 0

và cùng phương //

d d

 ′

′ ⇔ 



uuuuuuur r

0 0

u u

u M M

 ′ =

⇔  ′ ≠

uuuuuuur

d cắt d

0

M

0

M

0

M

0

d d'

Trang 2

của hai đường thẳng.

ur và uur′ khơng cùng phương,

ur, uur′ và M Muuuuuuur0 0′ đồng phẳng

d và d′chéo nhau

0 0

và không cùng phương

 ′



uuuuuuur

r ur

0 0

u u

u u M M

 ′ ≠

⇔ 

 ′ ′

  =

uuuuuuur

r ur

d và chéo nhaud

0 0

u uM M

uuuuuuur

r ur

0 0

u u M M

 ′ ′

⇔  =

uuuuuuur

r ur

vtcp của mỗi đường

thẳng

•Để xét vị trí tương đối

của d, d’ ta cần tính?

• u ur ur, ′ ≠ 0r ta kết luận

được vị trí tương đối

của hai đường thẳng d

và d′ chưa ? ta cần tìm

thêm điều kiện nào?

d cĩ vtcp ur= −(1; 3; 2),

0(1;2;0)

d′ cĩ vtcp uur′ =(2;1;3)

0(2; 1;3)

M ′ − ∈d

Ta cần tìm

0 0; , ; , 0 0

M M ′ u u u M M ′

   

ur và uur′ khơng cùng phương

d và d′ cĩ thể cắt nhau hoặc chéo nhau

b Các ví dụ:

VD 1: trong mp Oxyz cho:

1

2

= +

 = −

 =

:

d′ − = + = −

Xét vị trí tương đối của dd

Giải:

d cĩ vtcp ur= −(1; 3; 2)

d′ cĩ vtcp uur′ =(2;1;3)

u u

 ′ = − ≠

 

0(1;2;0)

0(2; 1;3)

M ′ − ∈d

M M ′ = −

uuuuuuur

0 0

u u M M

 ′ = − − + = −

 

uuuuuuur

r ur

Vậy d và d′chéo nhau

•Điều kiện để hai đường

thẳng cắt nhau?

•Vậy ta cần tìm gì?

• Phát biểu điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau

thẳng, 2vtcp của chúng

• Tính u u M Mr ur, ′.uuuuuuur0 0′

VD 2: Trong mp Oxyz cho:

1

1

= +

 = −

 = +

2 : 3

= +

′  =

 = +

Tìm m để dcắtd

Giải:

Ta cĩ M0(1;2;1)∈d M; 0′(2;0;3)∈d

M M ′ = −

uuuuuuur

ur= −m m là 1 vtcp của d

0

M

0

M

d d'

0

M

0

M

d d'

Trang 3

uur′ = là 1 vtcp của d

 ′ = − − + ≠ ∀

 

0 0

 ′ = − +

 

uuuuuuur

r ur

dcắtd

0 0

2

u u

m

u u M M

 ′ ≠

 ′

  ≠

uuuuuuur

r ur

•Ta còn có cách nào để

xét vị trí tương đối của

hai đường thẳng không?

•GV nêu cơ sở lập luận

của cách giải

•Ta giải hệ gồm phương

trình của 2 dt d và d’

như thế nào?

•Hệ phương trình vô

nghiệm ta kết luận điều

gì?

•Ta cần xét thêm điều

kiện nào nữa không?

• Giải hệ gồm phương trình của 2 đường thẳng

• Hs phát biểu được mối liên

hệ giữa số nghiệm của hệ phương trình và số điểm chung của hai đường thẳng

• Hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau

• Sự cùng phương của hai vectơ chỉ phương

c) Chú ý: (SGK)

VD: trong mp Oxyz cho

1 2

3

= +

 =

 = −

2

z t

= − +

′  = − ′

 = ′

Xét vị trí tương đối của hai dt d và d

Giải:

Thế x, y, z từ (2) vào (1) ta có

3

t t

t t

′ − =

 ′+ =

 ′+ =

hệ vô nghiệm

Mặt khác d có vtcp ur=(2;1; 1)−

d′ có vtcp uur′ = −(1; 2;1)

u u

 ′ = − − − ≠

 

Suy ra dd′chéo nhau

III Củng cố: xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

:

d′ − = + = +

2

4

z

= −

′  = − +

 =

c)

9

3

x t

=

 =

 = − +

27 9

z t

= +

′  = +

 =

d)

1

1 3

= +

 =

 = − +

3 3

x t

=

′  =

 = +

DS: a) Cắt b) Chéo c) Trùng nhau d) Song song

IV Dặn dò: chuẩn bị các bài tập trong SGK nhất là VD5 (SGK tr97)

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Nêu các vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong khơng gian. Vẽ hình minh họa cho các trường hợp đĩ. - phuong trinh duong thang
2. Nêu các vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong khơng gian. Vẽ hình minh họa cho các trường hợp đĩ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w