Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng a.. Định nghĩa: Véc tơ n khác véc tơ 0 được gọi là 1 véc tơ pháp tuyến VTPT của mặt phẳng α nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với α Ký hiệu: Ví
Trang 1Nhiệt liệt Chào mừng các thầy, cô giáo đến tham
dự giờ học !
Trang 2Tiết39: phương trình tổng quát
của mặt phẳng
α
O
z
M0
M
n
Trang 3O
z
( ) α
⊥
n
n
1 Vect¬ ph¸p tuyÕn cña mÆt ph¼ng
a §Þnh nghÜa:
VÐc t¬ n kh¸c vÐc t¬ 0
®îc gäi lµ 1 vÐc t¬
ph¸p tuyÕn (VTPT)
cña mÆt ph¼ng (α) nÕu
nã n»m trªn ®êng
th¼ng vu«ng gãc víi (α)
Ký hiÖu:
Trang 4( ) α
⊥
n
1 Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng
a Định nghĩa:
Véc tơ n khác véc tơ 0
được gọi là 1 véc tơ
pháp tuyến (VTPT) của
mặt phẳng (α) nếu nó
nằm trên đường thẳng
vuông góc với (α)
Ký hiệu:
Ví dụ:Quan sát hình vẽ và chọn phương án đúng
A.Chỉ véc tơ n là VTPT của mp( )α
B Chỉ véc tơ m là VTPT của mp( )α
C.Cả n, m đều là VTPT của mp( )α
D.Cả 3 véc tơ n, m, p đều là VTPT của mp ( )α
α
n
m
p
Một mp có vô số
VTPT, các véctơ nàycùng
phương với nhau
Trang 51 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Cho M0 là 1 điểm của mp(α), là một VTPT của mp(α),
Hãy tìm điều kiện để điểm M thuộc mặt phẳng
(α)
M0
Mặt phẳng () hoàn toàn được
xác định nếu biết một điểm thuộc nó và
một vectơ pháp tuyến của nó.
n n
M
Trang 61 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Bằng trực quan em có nhận xét gì về quan hệ
giữa vectơ a, vectơ b và ()?
Hai vectơ không cùng phương và cùng song hoặc nằm trên ()
Hai véc tơ a , b nói trên
được gọi là cặp véc tơ chỉ
phương của mp(α)
a
b
Trang 71 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
α
α
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Em hãy cho biết hình nào mặt phẳng () có cặp vectơ chỉ phương?
Đáp số: Hình 2 và hình 3
Trang 81 Vect¬ ph¸p tuyÕn cña mÆt ph¼ng
α
§Æt n = [ ] a , b
Em cã nhËn xÐt g× vÒ
quan hÖ gi÷a vÐc t¬ n
víi vÐc t¬ a vµ b ?
n
[ ] a b a
n = , ⊥ n = [ ] a , b ⊥ b n ⊥ mp ( α )
Ta cã:
Trang 91 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
b) Chú ý:
Vậy nếu A, B, C là ba
điểm không thẳng hàng
trong mặt phẳng () thì
n =[AB,AC] là 1 VTPT của
mp (α)
B
C
Hai véc tơ a , b không cùng phương,đường thẳng chứa chúng // với (hoặc nằm trên) mp(α)
được gọi là cặp véc tơ chỉ phương của mp(α)
n =[a , b] Là 1 VTPT của mp( α )
a
b
n
n
Trang 102 Phương trình tổng quát của mặt phẳng
a Bài toán:
α
O
z
Trong hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng ()
M0
M0(x0;y0;z0) (), =(A,B,C) ≠ 0là 1
VTPT của mp ()
Tìm điều kiện để điểm M ()
M
Giải:
Giả sử M = (x; y; z), M ()
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 (*)
Khai triển rồi đặt D = -(Ax0 + By0 + Cz0) ta được phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 (1) (Với A2+B2+C2≠0)
n
n
0
) ( ) , , ( ∈ ⇔ 0 ⊥ ⇔ 0 =
Trang 112 Phương trình tổng quát của mặt phẳng
thoả mãn 1 phương trình dạng
Ax + By +Cz +D = 0 với A 2 + B 2 +C 2≠ 0 (1)
Ngược lại ,tập hợp các điểm có toạ độ thoả mãn pt (1) là 1 mp
b) Định nghĩa
Phương trình dạng: Ax + By +Cz +D = 0 với A 2 + B 2 + C 2 ≠ 0
được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.
c) Chú ý
Nếu mặt phẳng () qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vtpt
thì phương trình của nó là:
A(x x– 0 ) + B(y y– 0 ) + C(z z– 0 ) = 0
Nếu mặt phẳng () là mặt phẳng có phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 thì (A,B,C) là một vtpt của nó
n (A,B,C)
n
Trang 12Ví dụ Tóm tắt
Nếu mặt phẳng () qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vtpt
thì phương trình của nó là: A(x x– 0 ) + B(y y– 0 ) + C(z z– 0 ) = 0
Nếu mặt phẳng () là mặt phẳng có phươg trình:
Ax + By + Cz + D = 0 thì là một vtpt của nó.
Ví dụ 1 : Viết phương trình mặt phẳng qua điểm P = (1; -2 ; 3) và
song song với mặt phẳng 2x – 3y + z + 5 = 0
α P
Q 2x – 3y + z + 5 = 0
Giải
Mặt phẳng cần tìm song song với mặt phẳng 2x – 3y + z + 5 = 0 nên nó
có một vtpt là:
Vậy phương trình của nó là:
2(x – 1) – 3(y + 2) + z – 3 = 0
hay 2x – 3y + z – 11 = 0
) , , (A B C
n =
) , , (A B C
n =
) 1 , 3 , 2 ( −
=
n
) 1 , 3 , 2 ( −
=
n
Trang 133.Các trường hợp riêng của phương trình tổng quát
Cho mp(α) : Ax+By+Cz+D=0(1)
*Nếu D=0
*Nếu A=0,B≠0,C≠0
B=0,A 0,C 0≠ ≠
C=0,B 0,A 0≠ ≠
*Nếu A=B=0, C≠0
*Nếu A,B,C,D ≠ 0 ta đặt a=-D/A; b=-D/B; c=-D/C khi đó pt(1) sẽ có dạng
1
= +
+
c
z b
y a
x
Mặt phẳng đó cắt Ox,Oy, Oz tại các điểm (a,0,0),(0,b,0),(0,0,c).Bởi vậy pt dạng đó được gọi là phương trình đoạn chắn của mp
*mp (α) đi qua gốc toạ độ
*mp (α) song song hoặc chứa Ox
mp (α) song song hoặc chứa Oy
mp (α) song song hoặc chứa Oz
*mp (α) song song hoặc trùng mp(Oxy)
Trang 143.Các trường hợp riêng của phương trình tổng quát
Em hãy lựa chọn phương trình mặt phẳng ở cột A sao cho phù hợp với kết luận ở cột B:
2 By + Cz + D = 0 b Song song với mp Oxy hoặc trùng với mp Oxy
e Song song với trục Oy hoặc chứa trục Oy
Trang 153.Các trường hợp riêng của phương trình tổng quát
Em hãy cho biết trong các PT sau, PT nào là PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A=(1; 0; 0), B=(0; -2; 0) và C= (0; 0; 5):
Trang 16
Ví dụ Ví dụ 2 :
Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm
P = (1; 0; 0), Q = (0; 2: 0) và R = (0; 0; 3)
Giải
Mặt phẳng (PQR) có vectơ pháp tuyến là:
=(6; 3; 2)và đi qua điểm P nên có phương trình là:
6(x – 1) + 3(y - 0) + 2(z – 0) = 0 6x + 3y + 2z – 6 = 0.
Mặt phẳng (PQR) có pt theo đoạn chắn là:
Hay 6x + 3y + 2z – 6 = 0.
1
= +
+
c
z b
y a
x
*Mặt phẳng cắt Ox,Oy,
Oz tại các điểm (a,0,0),
(0,b,0), (0,0,c) có pt dạng
Tóm tắt
* A, B, C là ba điểm
không thẳng hàng trong
mặt phẳng () thì
n =[AB,AC] là 1 VTPT
của mp (α)
1 3
2
1x + y + z =
−
−
−
−
=
=
0 1
2
1
; 1 3
1
0
; 3 0
0
2
, PR PQ
n
) 3
; 0
; 1 (
&
) 0
; 2
; 1
PQ
Trang 17Ví dụ 3: Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB,
biết A = (1;3;-2), B = (1; 2; 1)
Giải
Ví dụ
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
Mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và
vuông góc với đường thẳng AB nên có
thể chọn:
làm vtpt pháp tuyến của nó Vậy PT của nó
là:
hay - y + 3z + 4 = 0.
0 2
1
3 2
5
1 )
1 (
+ +
−
−
x
) 3
; 1
; 0 ( −
=
AB
−
=
+ + − +
=
2
1
; 2
5
;
1 2
1
2
; 2
2
3
; 2
1 1
I
Trang 18Củng cố:
Trong bài này các em cần nắm được
*Khái niệm véc tơ pháp tuyến của mp
*Khái niệm về cặp véc tơ chỉ phương của mp
*Định nghĩa PTTQ của mặt phẳng ,các trường hợp riêng của PTMP
*Biết cách viết PTMP trong 1 số trường hợp
Bài tập về nhà:Bài tập SGK trang 82,83.
Trang 19Xin ch©n thµnh
c¶m ¬n c¸c ThÇy,C« vµ c¸c em
häc sinh!
Trang 20Chän M0=(x0,y0,z0) tho¶ m·n pt (1)
§Æt n=(A,B,C) ta thÊy n≠ 0
DÔ thÊy pt (1) lµ pt mÆt ph¼ng ®i qua M0 vµ nhËn n lµm VTPT