1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 60 - Phương trình quy về PT bậc hai

11 1,4K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Quy Về Phương Trình Bậc Hai
Tác giả Đoàn Quốc Việt
Trường học Trường THCS Nhân Hòa
Chuyên ngành Đại Số 9
Thể loại tiết học
Thành phố Vĩnh Bảo
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt liệt chào mừng Quý vị đại biểu, các thầy cô giáo về dự giờ học tốt PHềNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO - TRƯỜNG THCS NHÂN HOÀ PHệễNG TRèNH BAÄC HAI Gv: Đoàn Quốc Việt NGƯỜI THỰC HIỆN Mễ

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng

Quý vị đại biểu, các thầy

cô giáo về dự giờ học tốt

PHềNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO - TRƯỜNG THCS NHÂN HOÀ

PHệễNG TRèNH BAÄC HAI

Gv: Đoàn Quốc Việt

NGƯỜI THỰC HIỆN

MễN: ĐẠI SỐ 9

Trang 2

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

•a) x4 - 2x2 + 5x = 0 b) x4 – 5x = 0

•c) 5x4- 3x3 + 7 = 0 d) 8x4 + 6x2 – 7 = 0

Trong các phương trình bậc 4 trên chỉ có phương trình câu d là

phương trình trùng phương Vậy phương trình trùng phương là phương trình có dạng như thế nào?

Ti t ết

60

Trang 3

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

Đặt x2 = t (t  0)) (1)  t2 – 5t + 4 = 0) ( a =1, b = -5; c = 4)

a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0)  t1 = 1; t2 = 4

* t1= 1  x2 = 1  x = ±1

* t2= 4  x2 = 4  x = ±2

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Vậy phương trình có 4 nghiệm :

x =1; x = -1; x =2; x =2

Trang 4

1 Đặt x2 = t (t  0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:

at2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t  0 thay vào x2 = t để tìm x: x = ±

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Các bước giải phương trình trùng

phương: ax4 + bx 2 + c = 0 (a0)

4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Trang 5

1 Đặt x2 = t (t  0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:

at2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t  0 thay vào x2 = t để tìm x: x = ±

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Các bước giải phương trình trùng

phương: ax4 + bx 2 + c = 0 (a0)

4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Aùp dụng: Giải các phương trình:

a) 4x4 + x2 - 5 = 0

a) 4x4 + x2 - 5 = 0 (1)

Đặt x2 = t; t  0 ta được

(1)  4t2 + t - 5 = 0

( a = 4, b = 1; c = -5)

a + b + c = 4 +1 -5 = 0

 t1= 1; t2 = -5 (loại)

t1= 1  x2 = 1  x = ±1

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm

x =1; x = -1

Trang 6

1 Đặt x2 = t (t  0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:

at2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t  0 thay vào x2 = t để tìm x: x = ±

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Các bước giải phương trình trùng

phương: ax4 + bx 2 + c = 0 (a0)

4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Aùp dụng: Giải các phương trình:

b) x4 - 16x2 = 0 (2)

Đặt x2 = t; t  0 ta được:

(2)  t2 -16 t = 0

 t(t-16) = 0

 t = 0 ho c t = 16ặc t = 16

* Với t = 0  x2 = 0  x = 0

* Với t1= 16 x2 = 16  x = ±4

Vậy phương trình có 3 nghiệm

x1 = 0; x2= 4; x3 = -4

b) x4 - 16x2 = 0 (2)

Trang 7

1 Đặt x2 = t (t  0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:

at2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t  0 thay vào x2 = t để tìm x: x = ±

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Các bước giải phương trình trùng

phương: ax4 + bx 2 + c = 0 (a0)

4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Aùp dụng: Giải các phương trình:

c) x4 + x2 = 0 (3)

Đặt x2 = t; t 0 ta được

(3)  t2 + t = 0

 t(t+1) = 0

 t = 0 hoặc t = -1 (loại)

Với t = 0  x2 = 0  x = 0

Vậy phương trình đã cho có

nghiệm x = 0

c) x4 + x2 = 0 (3)

Trang 8

1 Đặt x2 = t (t  0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:

at2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t  0 thay vào x2 = t để tìm x: x = ±

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Các bước giải phương trình trùng

phương: ax4 + bx 2 + c = 0 (a0)

4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Aùp dụng: Giải các phương trình:

d) x4 +7x2 +12 = 0

Đặt x2 = t; t  0 ta được:

(1)  t2 +7 t + 12 = 0

( a =1, b = 7; c = 12)

1

7 1

3

b

t

a

2

7 1

4

b

t

a

    

  

(loại) (loại) Phương trình đã cho vô nghiệm

d) x4 +7x2 +12 = 0

Trang 9

Vậy phương trình trùng phương

có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3

nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiêm.

1 Đặt x2 = t (t  0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:

at2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t  0 thay vào x2 = t để tìm x: x = ±

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Các bước giải phương trình trùng

phương: ax4 + bx 2 + c = 0 (a0)

4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Aùp dụng: Giải các phương trình:

a) 4x4 + x2 - 5 = 0

d) x4 +7x2 +12 = 0 c) x4 + x2 = 0

b) x4 - 16x2 = 0

Trang 10

1 Đặt x2 = t (t  0) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:

at2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t  0 thay vào x2 = t để tìm x: x = ±

Định nghĩa: Phương trình trùng

phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 +

c = 0 (a  0)

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ti t ết

60

Ví dụ: Giải phương trình :

x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)

Các bước giải phương trình trùng

phương: ax4 + bx 2 + c = 0 (a0)

4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Aùp dụng: Giải các phương trình:

a) 4x4 + x2 - 5 = 0

d) x4 +7x2 +12 = 0 c) x4 + x2 = 0

b) x4 - 16x2 = 0

Hướng dẫn về nhà: + Làm bài 34; 35; 36 trang 56

+ Học các dạng phương trình đưa về PT bậc hai

Trang 11

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh.

Ngày đăng: 28/05/2013, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w