1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu THCS T18

6 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Khái niệm tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình - Một số đặc điểm chủ yếu của thơ trữ tình.. Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: Phân tích, đánh giá về đặc điểm thơ trữ tình, tác phẩm t

Trang 1

ữ văn 7 – Trầ n Đăng Hảo – THCS Hoàng Văn Thụ

ÔN TẬP TÁC PHẨM TRỮ TÌNH

(Tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Khái niệm tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình

- Một số đặc điểm chủ yếu của thơ trữ tình.

- Một số thể thơ đã học

- Giá trị nội dung, nghệ thuật của 1 số thể thơ đã học

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng ghi nhớ, hệ thống hóa, tổng hợp, phân tích, chứng minh

- Cảm nhận, phân tích thơ trữ tình

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

1 Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: Phân tích, đánh giá về đặc điểm thơ trữ tình, tác phẩm trữ tình

2 Ra quyết định: Vận dụng đặc điểm của tác phẩm trữ tình viết bài ăn biểu cảm

III.Các PP/KT dạy học có thể áp dụng:

1 Thảo luận, trao đổi để xác định đặc điểm của thơ trữ tình, tác phẩm trữ tình

2 Động não: Suy nghĩ về đặc điểm của thơ trữ tình, tác phẩm trữ tình

IV Phương tiện dạy học:

Phiếu học tập, bản đồ tư duy

V Tiến trình dạy & học:

* Ổn định lớp:

- GV nắm bắt thông tin về kết quả chuẩn

bị bài của HS

- Lớp trưởng báo cáo.

1 Khám phá:

- GV:Trong chương trình Tập làm văn ở

học kì 1, các em đã tìm hiểu một số bài

thơ trữ tình, tác phẩm trữ tình Tiết học

hôm nay sẽ hệ thống hóa, khái quát hóa.

- HS: Lắng nghe

2 Kết nối:

3 Luyện tập – Vận dụng:

- GV cho HS thảo luận nhóm bài tập 4, 5

và trình bày.

- GV bổ sung, chốt đáp án.

? Ca dao châm biếm, trào phúng thuộc

thể loại trữ tình ko? Vì sao?

? Cho ví dụ minh họa cho các BPTT trên

của ca dao?

- GV chốt lại: Thơ và ca dao là những

tác phẩm trữ tình tiêu biểu Tuy nhiên

- Hs thảo luận nhóm bài tập 4, 5 và trình bày + Bài 4: Ý kiến ko chính xác: a, e, i, k.

+ Bài 5:

a tập thể và truyền miệng.

b lục bát.

c so sánh, ẩn dụ, nhân hóa, điệp, (tiểu) đối, cường điệu, nói giảm, câu hỏi tu từ, chơi chữ, các mô típ

- HS phát biểu, bổ sung:

+ Ca dao châm biếm, trào phúng thuộc thể loại trữ tình

+ Ví dụ:

a Thân em như chẽn lúa đòng đòng

b Đứng bên ni đồng

c Ước gì sông rộng một gang

Trang 2

ữ văn 7 – Trầ n Đăng Hảo – THCS Hoàng Văn Thụ

tính chất trữ tình như tuỳ bút.

? Giữa thơ và ca dao có điểm nào giống

và khác nhau?

- GV nhận xét, củng cố

- GV hướng dẫn HS thảo luận bài tập

(SGK/192,193) trình bày, nhận xét, bổ

sung.

- GV chốt đáp án.

Khăn rơi xuống đất?

Khăn thương nhớ ai Khăn vắt lên vai?

- HS suy luận và trả lời:

+ Giống: T/c, cảm xúc cá nhân tiêu biểu trong thơ nâng lên thành cảm xúc chung của cộng đồng + Khác: - Thơ: T/g là cá nhân.

- Ca dao: T/g là tập thể.

- HS thảo luận bài tập (SGK/192,193)=> Đại diện nhóm trình bày và nhận xét, bổ sung:

Bài 1:

- Nội dung trữ tình: buồn, lo lắng thường trực.

- Hình thức: ở cả 2 câu, dòng (1) là biểu cảm trực tiếp, dòng (2) là biểu cảm gián tiếp ( câu 1: tả, kể; câu 2: ẩn dụ ).

Bài 2:

- “Tĩnh dạ tứ”: tình cảm biểu hiện lúc xa quê; thể hiện trực tiếp, nhẹ nhàng, sâu lắng.

- “Hồi hương ngẫu thư”: tình cảm biểu hiện lúc về quê, thể hiện gián tiếp nhưng đầy ngậm ngùi, chua xót.

Bài 4: Trắc nghiệm.

- Những câu đúng: b, c, e.

Hướng dẫn về nhà:

- HS tiếp tục ôn tập nắm chắc kiến thức; làm bài tập 3 (SGK/192) Viết 1 bài văn b/c ngắn về 1

tp trữ tình mà em thích.

- HS chuẩn bị: Ôn tập tiếng Việt.

********************************************

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Hệ thống kiến thức về:

- Cấu tạo từ (từ láy, từ ghép)

- Từ loại (đại từ, quan hệ từ)

- Thành ngữ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm

- Từ Hán Việt

- Các phép tu từ (điệp ngữ, chơi chữ)

2 Kĩ năng:

- Giải nghĩa 1 số yếu tố Hán Việt đã học

- Tìm thành ngữ theo yêu cầu

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

1 Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách sử dụng từ vựng Tiếng Việt

2 Ra quyết định: Lựa chọn cách sử dụng từ vựng Tiếng Việt

III.Các PP/KT dạy học có thể áp dụng:

1 Phân tích các tình huống mẫu để nhận ra các loại từ vựng tiếng Việt

Trang 3

ữ văn 7 – Trầ n Đăng Hảo – THCS Hoàng Văn Thụ

2.Động não: Suy nghĩ, phân tích các ví dụ để rút ra những bài học thiết thực về cách sử dụng từ vựng Tiếng Việt

IV Phương tiện dạy học:

Phiếu học tập, bản đồ tư duy

V Tiến trình dạy & học:

* Ổn định lớp:

- GV nắm bắt thông tin về kết quả chuẩn

1 Khám phá:

- GV:Trong chương trình Ngữ văn 7, phần

TV, chúng ta đã tìm hiểu về một số từ

vựng TV Tiết học hôm nay đi ôn tập và hệ

thống hóa.

- HS: Lắng nghe

2 Kết nối:

Hệ thống hóa kiến thức.

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ HS trình

bày kiến thức lý thuyết về từ ghép, từ láy,

đại từ, quan hệ từ; thành ngữ, từ đồng

nghĩa, trái nghĩa, đồng âm; từ Hán Việt;

các phép tu từ

- GV nhận xét, củng cố lý thuyết

- Lưu ý:

+ Hiện tượng đồng nghĩa: nhằm diễn đạt

chính xác các sắc thái rất tinh tế của các

sự vật, hiện tượng

+ Từ trái nghĩa mang tính chất hàng loạt

- HS trình bày theo nhóm => Đại diện nhím nhận xét, bổ sung.

- HS lắng nghe.

3 Luyện tập – Vận dụng:

- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm:

1.Vẽ sơ đồ phân loại từ phức Tìm ví dụ

về các từ trong sơ đồ

2 Vẽ sơ sơ phân loại đại từ Tìm ví dụ về

các từ trong sơ đồ

3 So sánh quan hệ từ, động từ, tính từ,

danh từ về ý nghĩa và chức năng

- HS thảo luận nhóm => Đại diện nhóm trình bày

và nhận xét,bổ sung.

Từ láy toàn bộ Từ láy bộ phận Từ ghép chính phụ Từ ghép đẳng lập

Láy âm Láy vần

Xanh

xanh Xào xạc

Lung linh Bàn gỗ Áo quần

Trang 4

ữ văn 7 – Trầ n Đăng Hảo – THCS Hoàng Văn Thụ

2

3 So sánh:

Quan hệ từ Biểu thị các quan hệ ý nghĩa: sở

hữu,so sánh, nhân quả,…

Nối các bộ phận của câu hay giữa câu với câu

Tính từ Biểu thị tính chất, đặc điểm Làm CN, VN

Danh từ Biểu thị người, sự vật, khái niệm Làm CN, VN

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 3

(SGK/184)

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 6,7

(SGK/193, 194)

- HS giải nghĩa từ Hán Việt

- HS làm bài tập theo nhóm:

+ Bài 6: Thành ngữ thuần Việt tương đương Trăm trận trăm thắng.

Nửa tin nửa ngờ.

Cành vàng lá ngọc.

Miệng nam mô bụng bồ dao găm.

+ Bài 7: Thành ngữ thay thế.

Đồng không mông quạnh.

Còn nước còn tát.

Con dại cái mang.

Nứt đố đổ vách.

Hướng dẫn về nhà:

- HS ôn tập kiến thức đã học.

- HS soạn : Chương trình địa phương ( phần Tiếng Việt )

****************************************************

Đại từ Đại từ để trỏ Đại từ để hỏi

Trỏ

người

sự vật

Trỏ số lượng

Trỏ hoạt động tính chất

Hỏi người

sự vật

Hỏi số lượng

Hỏi hoạt động tính chất

Ai, gì Sao,

thế nào

Bao nhiêu, mấy

Tôi,

tao,

tớ, nó

Vậy, thế

Bấy, bấy nhiêu

Trang 5

ữ văn 7 – Trầ n Đăng Hảo – THCS Hoàng Văn Thụ CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG

(Phần Tiếng Việt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương.

2 Kĩ năng:

- Phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm thường thấy ở địa phương

3 Thái độ:

- Có ý thức rèn luyện ngôn ngữ chuẩn mực

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

1 Giao tiếp: trao đổi, trình bày suy nghĩ về một cách phát âm thiếu chuẩn ở địa phương

2 Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, bình luận tác hại của cách phát âm ở địa phương

III.Các PP/KT dạy học có thể áp dụng:

1 Học theo nhóm: thảo luận, trao đổi, phân tích giá trị của từ ngữ địa phương

2 Động não: suy nghĩ về từ ngữ địa phương

IV Phương tiện dạy học:

Phiếu học tập, bảng phụ

V Tiến trình dạy & học:

* Ổn định lớp:

- GV nắm bắt thông tin về kết quả chuẩn bị

1 Khám phá:

- GV: Trong các văn bản nói (viết), trong

giao tiếp ở 1 số dịa phương thường mắc

phải một số lỗi chính tả thông dụng do thói

quen phát âm Tiết học giúp chúng ta tìm

hiểu.

- HS: Lắng nghe

2 Kết nối:

Tìm hiểu chung:

? Em hãy liệt kê một số cách phát âm thiếu

chuẩn ở 1 số địa phương mà em biết?

- GV thống kê, thuyết giảng.

- HS tự do trao đổi.

3 Luyện tập:

- GV đọc cho HS chép 8 câu đầu trích

đoạn “Mõm Lũng Cú tột Bắc” của Nguyễn

Tuân (SGK/119, 120).

- GV nhận xét, lưu ý các lỗi dễ mắc

- GV tổ chức cho HS thi:

1 Tìm từ có các phụ âm s/x, ch/tr, l/n,

d/r/gi.

2 Tìm từ diễn tả trạng thái, tâm trạng con

người

3 Tìm từ diiễn tả âm thanh tiếng cười,

tiếng nói

4 Đặt câu phân biệt các từ chứa những từ

dễ lẫn.

- GV nhận xét, chốt đáp án.

- HS kiểm tra chéo và chấm lỗi chính tả của nhau và nêu để cùng rút kinh nghiệm.

- HS làm bài tập (SGK/195): Hs chia làm 4 nhóm, các nhóm trao đổi và cử đại diện lên bảng chép các từ mà nhóm mình tìm được => Nhận xét, bổ sung:

Trang 6

ữ văn 7 – Trầ n Đăng Hảo – THCS Hoàng Văn Thụ

- HS tiếp tục kiểm tra và sửa chữa lỗi chính tả mắc phải.

- HS ôn tập kiến thức chuẩn bị kiểm tra học kì I.

****************************************************

Ngày đăng: 28/08/2017, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w