1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 9 tuan 4

7 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.. Viết công thức biểu diễn định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn α.. Tổ chức dạy học bài mới Hoạt động của

Trang 1

Tuần 4

Tiết 6

Ngày soạn: 7 / 9/ 2011 Ngày dạy: 14 / 9/ 2011

Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiết 2) I- Mục tiêu

- Củng cố các công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Tính đợc các tỉ

số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Biết dựng 1 góc khi cho 1 tỉ số lợng giác

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

- Giáo dục ý thức học tập bộ môn và tính liên hệ thực tế

II- Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm , thớc thẳng, com pa

HS: Thớc thẳng, com pa

III– Cỏc hoạt động dạy học

1 ổ n định lớp(1’)

9C

2 Kiểm tra(6’) + HS1: Cho tam giác vuông ABC

Hãy xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α

Viết công thức biểu diễn định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn α

+ HS2: Viết tỉ số lượng giỏc của gúc 45 0 ; 60 0

ĐA: sin

2

2 45 cos

2

3

0 = ; cos60

2

1

0 = ;

tg45 0= cotg450 = 1 ; tg600 = 3 ; cotg60

3

3

0 =

3 Tổ chức dạy học bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ GV: Qua ví dụ 1 và ví dụ 2 ta thấy cho

góc nhọn α, ta tính đợc các tỉ số lợng giác

của nó Ngợc lại, nếu cho 1 trong các tỉ số

l-ợng giác của góc nhọn α, ta có thể dựng

đ-ợc góc α hay không ? Ta xét ví dụ sau

+ Dựng góc nhọn α, biết tgα = 2/3

+ GV yêu cầu HS làm vớ dụ 3

? Theo em để dựng đợc góc nhọn α mà biết

tgα = 2/3 ta làm ntn ?

? Tại sao với cỏch dựng trờn tgα =

3

2 + Tơng tự nh vậy, GV cho HS xét:

Ví dụ 4: Dựng góc nhọn β,biết sinβ = 0,5

? Thực hiện ?3

Nờu cỏch dựng húc nhọnβ theo hỡnh 18 và

c/m cỏch dựng đú là đỳng

1) Khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn

b) Định nghĩa (tiếp)

Ví dụ 3: HS xét VD3.

HS: Nờu cỏch dựng như sgk/73 c/m: Ta có tgα = tg

3

2

OB

OA O B

+ HS xét ví dụ 4

Hs nờu cỏch dựng gúc β

(+ Dựng x Oˆy= 90 0, xỏc định đoạn thẳng đơn

vị +Trờn tia Oy lấy OM = 1

B y

x 2

1 M

O

y

β

2

Trang 2

Gv chỳ ý mẫu trỡnh bày.

+ GV yêu cầu 1 HS đọc phần Chú ý (SGK

tr74)

G :Khi biết 1 trong cỏc tỉ số lương giỏc

của gúc nhọn ta dựng được gúc nhọn đú.

+ GV yêu cầu HS làm ?4

G vẽ hỡnh 19

? Tổng số đo gúc α v à β bằng ?

G chia lớp thành 2 nhúm:

Nhúm 1: Lập tỉ số lượng giỏc của gúc α

Nhúm 2 : Lập tỉ số lượng giỏc của gúc β

? Hóy cho biết cỏc cặp tỉ số bằng nhau ?

? Vỡ 2 gúc phụ nhau bao giờ cũng bằng 2

gúc nhọn của tam giỏc vuụng nào đú Qua ?

4 hóy rỳt ra nhận xột về tỉ số lượng giỏc của

2 gúc phụ nhau ?

 Định lớ 4

G giới thiệu vớ dụ 5, vớ dụ 6 ( liờn hệ

phần kiểm tra bài cũ)

→ Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

+ GV cho HS xét ví dụ 7

GV cho HS đọc phần Chú ý (SGK tr75)

G chốt:

+Tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau

+ Tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt

+ Vẽ cung trũn (M;2) cung này cắt Ox tại

N + Nối MN, gúc ONM là gúc β cần dựng

c/m :

2

1

=

MN

OM M

N SinO Sinβ

+ 1 HS đọc phần Chú ý (SGK tr74)

2)

Tỉ số l ợng giác của hai góc phụ nhau

+ HS làm ?4

α + β = 90 0

Đại diện nhúm viết cỏc tỉ số lượng giỏc của

2 gúc nhọn α , β

sinα = cosβ ; cosα = sinβ

tgα = cotgβ ; cotgα = tgβ

+ HS nêu định lí SGK tr74

HS : Đọc bảng tỉ số lợng giác của các góc

đặc biệt

+ HS tự nghiên cứu ví dụ 7 SGK

4 Củng cố(6’)

- G hệ thống lại toàn bài, khắc sõu kiến thức trọng tõm

- Làm bài 12(sgk/76)

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

10 cot 80

; 18 82

cot

; ' 30 37 cos '

30 52 sin

; 15 sin 75

cos

; 30 cos 60

sin

g tg

tg

=

=

=

5 H ớng dẫn về nhà(4’)

- Học thuộc các định nghĩa, định lí và chú ý, bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Làm các bài 11; 13; 15;16 (SGK tr76, 77) và các bài 25; 26; 27 (SBT tr93)

- Tiết sau luyện tập

- GV hớng dẫn HS đọc Có thể em cha biết”: Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là

a 29,7

1, 4142 2

b = 21 ≈ ≈ Để chứng minh BI ⊥ AC ta cần chứng minh tam giác BAC và tam giác CBI đồng dạng Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC

************&&&&&&&**********

A

B

C

α

β

Trang 3

Tuần 4

Luyện tập I- Mục tiêu

- Rèn cho HS kĩ năng dựn góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn để chứng minh 1 số công thức lợng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II - Chuẩn bị

GV : Thớc thẳng, com pa, ê ke, đo độ, máy tính bỏ túi

HS: Thớc kẻ, com pa, đo độ, máy tính bỏ túi

III – Cỏc hoạt động dạy học

1 - ổ n định lớp (1’)

9C

2 - Kiểm tra (7’)

HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Viết tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt

HS2: Nờu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

Làm bài 11 (sgk/76)

( ĐA: Bài 11: AB = 1,5; SinA = 0,8; CosA = 0,6; tgA =

3

4

; CotgA= 0,75)

3 – Tổ chức dạy học bài m ới (33’) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Dựng góc nhọn α, biết:

a) sinα = 2/3

GV yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài, HS dới

lớp làm bài vào vở và nhận xét bài làm của

bạn

? Hóy chứng minh cỏch dựng trờn là đỳng?

? Tương tự hóy dựng gúc

2

3 cot

/ α =

G chốt: Khi cho biết tỉ số lượng giỏc của 1

gúc ta cú thể dựng được gúc đú Chỳ ý

mẫu trỡnh bày, cỏch giải.

GV: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B

bằng α Căn cứ vào hình vẽ hãy chứng minh

các công thức của bài 14 (SGK tr77)

Sau 5’ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

bảng trình bày lời giải

Gợiý: Viết cỏc cụng thức tớnh sinα ; cosα ;

Bài 13(a,d) (SGK tr77):

Hs nờu cỏch dựng và 1 HS dựng hỡnh

* Cách dựng:

- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm

đơn vị

- Trên Oy lấy OM = 2

- Vẽ cung tròn (M, 3) cắt Ox tại N

Góc ONM là góc α cần dựng

* Chứng minh:

sinα = sin

3

2

=

=

MN

OM

1 HS lờn bảng làm

Bài 14 (SGK tr77)

- Nửa lớp chứng minh các công thức sin

tg cos

α

α =

α;

cos cot g

sin

α

α =

α .

O

M

N

y

x

3 2

α

B

α

Trang 4

tgα ; cotgα .

G chốt lại cỏc cụng thức

Vận dụng cỏc cụng thức bài 14 làm bài 15

sgk/77

? Biết cosB = 0,8 ta tớnh ngay tỉ số lượng

giỏc nào của gúc C ?

G hướng dẫn tớnh cosC dựa vào bài 14

Bài 33;34( SBT/94) tương tự

G chốt lại cỏc cụng thức.

GV: Gọi x là cạnh đối diện với góc 600,

cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số

l-ợng giác nào của 600?

Bài 17 (SGK tr77)

? Tam giác ABC có phải là tam giác vuông

không? Vì sao?

x ?

? Nêu cách tính x?

Bài 23;24;25 SBT/92;93 tương tự

G chốt: Nếu biết 1 gúc và 1 cạnh của tam

giỏc vuụng ta tớnh được cỏc cạnh cũn lại.

Xét

AC

tg AB

BC

AB

cotg AC

BC

- Nửa lớp chứng minh công thức

tg cot g α α = 1; sin α + cos α = 1 Xét tg cot g AC AB 1

AB AC

2

sin cos

+

α + α = ữ + ữ =

= 2

2

BC 1

BC = .

Bài 15 (SGK tr77)

HS đọc đề bài, nờu GT,KL

GT : ∆ABC;Aˆ = 90 0; cosB= 0,8 KL: SinC; cosC; tgC; cotgC cosB = sinC = 0,8

Hs trả lời miệng Kq: Ta có sin2C + cos2C = 1 ⇒ cos2C = 1 -sin2C = 1 - (0,8)2 = 1 - 0,64 = 0,36 ⇒ cosC

= 0,6

Có tgC sin C 0,8 4

cosC 0,6 3

= = = ; cot gC 1 3

tgC 4

Bài 16 (SGK tr77)

HS : Ta xét sin600

Ta có sin600 = x 3 x x 4 3

8 ⇒ 2 = ⇒ = 8 .

HS : trả lời

HS : Ta có tam giác HAB vuông cân vì có góc H vuông và góc B bằng 450 ⇒ AH =

BH = 20

Xét tam giác vuông HAC, theo định lí

Pi-ta-60 0

x?

8

B

A

C

45 0

20 H 21

Trang 5

go : AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841 ⇒

AC = 29.Hay x = 29

4- Củng cố( 2’)

G hệ thống lại cỏc dạng bài đó luyện, phương phỏp làm

5- H ớng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại công thức định nghĩa, quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của góc nhọn

- BTVN : Hoàn thiện cỏc bài trong sgk

B i 23à ;24 ;28 ;29 ;32(SBT tr93 ; 94)

- Đọc trước bài 3 : bảng lương giỏc ; bài đọc thờm

- Tiết sau mang "Bảng số" và máy tính bỏ túi

- HD bài 19 SBT : Dựa vào tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau

**********&&&&&&&***********

Trang 6

Ngày giảng:22/9/2012

Tiết 8:

sử dụng máy tính bỏ túi để tìm

tỷ số lợng giác và góc

I mục tiêu:

- Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : máy tính bỏ túi FX 570 MS

- Học sinh : Máy tính bỏ túi fx500 MS, fx570 MS

III.Các bớc tiến hành lên lớp

1/Kiểm tra bài cũ

- HS1) Phát biểu tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- HS2) Vẽ tam giác ABC có: Â = 900 ; gócB = α ; gócC = β

Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc α và β

2/ Giới thiệu bài mới

3/Tổ chức các hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1: cách tìm tỉ số lợng giác góc

nhọn cho trớc

- GV hớng dẫn HS sử dụng máy tính FX

570 MS để tìm tỉ số lợng giác góc nhọn

cho trớc

- Để tìm Sin 46012' bấm nút

bấm ' bấm nút

- GV cho HS tìm sin25013' ,

- Tơng tự tìm cos, tan của 1 góc cho trớc ta

cũng làm nh trên

- Nêu cách tìm cos46012', tan46012'?

- Để tìm cos46012' bấm nút

bấm ' bấm nút

- Để tìm tan46012' bấm nút

bấm ' bấm nút

- GV cho HS lấy VD bất kì thực hành bấm

máy

- GV hớng dẫn cách tìm cot của 1 góc cho

trớc

- Để tìm tan46012' bấm nút

bấm bấm

bấm ' bấm nút

- HS sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số

l-ợng giác của góc nhọn:

a) Sin70013' b) cos25032'

c) tan43010' d) cot32015'

Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi

biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- GV hớng dẫn HS sử dụng máy tính FX

1 Cách tìm tỉ số lợng giác góc nhọn cho

trớc

VD1: Sin46012' ≈ 0,7218

sin25013' ≈ 0,4260

VD2: cos 46012' ≈ 0,6921 cos52054' ≈ 0,6032

cos33014' ≈ 0,8364

VD3: tan46012'≈1,0248 tan52018' ≈ 1,2938

tan82013' ≈ 7,316

VD4: vì cot8032' = tan81028' Vậy : cot8032' ≈ 6,6646

cot56025' =

' 25 56

1

0

tg

⇒ cot56025' ≈ 0,6640

2 Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

VD1: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến phút)

Sin

cos

tan

1

Trang 7

570 MS để Tìm số đo của góc nhọn khi

biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Để tìm α biết Sinα = 0,7837 bấm nút

bấm

bấm ' bấm nút

bấm nút

- GV tơng tự tìm α biết cosα ; tanα

- GV nhấn mạnh cách tìm số đo góc nhọn α

khi biêt cot α bằng máy tính:

SHIFT tan 1x

- HS làm bài tập ?3; 19; 21/sgk

- HS lấy VD bấm máy thực hiện

Biết a)Sinα = 0,7837

⇒α ≈ 51036'

b) sinα = 0,4470

⇒α ≈ 270

?3 Tìm α biết cotα = 3,006

α ≈ 18024'

Bài 19/sgk:

a) sinα = 0,2368 ⇒α ≈13041’ b) cosα = 0,6224 ⇒α ≈51030’ c) tanα = 2,154 ⇒α ≈6505’ d) cotα = 3,215 ⇒α ≈1705’

Bài 21/sgk:

sin x = 0,3495⇒ x = 20027' cos x = 0,5427⇒ x = 5707' tan x = 1,5142⇒ x = 56033' cot x = 3,163⇒ x = 17032'

4/ Củng cố, dặn dò

Làm bài tập 18 <83>.- Bài 39, 41 <95 SBT>

- Ôn tập tra bảng số và máy tính bỏ túi tìm các tỉ số lợng giác của góc đó

5/ Rút kinh nghiệm

Sin

Shift

0''

Ngày đăng: 07/02/2015, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải. - Hinh 9 tuan 4
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w