ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: - Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc.. Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
Trang 1- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
- Đọc trơn được các bài tập đọc đã học Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các dấu câu
và giữa các cụm từ
- Ôn luyện về cách viết tự thuật theo mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
- Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự vật
trong câu văn đã cho
Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
- HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm bài
- 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.
- Lớp nhận xét
Trang 2TIẾT 2
I.MỤC TIÊU:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu Ôn luyện về dấu chấm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập 2
- Bảng phụ chép nội dung đoạn văn bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động (1’)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng (10’)
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
em
Hoạt động 2: Đặt câu tự giới thiệu (12’)
- Hướng dẫn em cần nói đủ tên và quan hệ
của em với bạn là gì?
Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm cách
nói lời giới thiệu trong hai tình huống còn
lại
Hoạt động 3: Ôn luyện về dấu chấm (10’)
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho
đúng chính tả
- Hát
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thămchọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cảbài như trong phiếu đã chỉ định
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- HS TLN
- Đại diện các nhóm trình bày
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn em khi
em đến nhà bạn lần đầu
+ Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai, học cùnglớp với bạn Ngọc Thưa bác Ngọc có nhàkhông ạ
+ Cháu chào bác ạ! Cháu là Sơn con bốTùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bốcháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học sinhlớp 2C Cô Thu Nga bảo em đến phòng cô,xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!
- HS đọc đề bài và đọc đoạn văn
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bàitrong Vở bài tập
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: (Bỏ bài 4)
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lít
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS TLN tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
rồi giải
Tóm tắt
32 kgBình / -/ -/
An / -/ 6 kg
? kg
- Hát
- 3 HS quan sát tờ lịch tháng 10, 11, 12 Trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết buổi sáng bán được 48ldầu, buổi chiều bán được 37l dầu
- Bài toán hỏi cả hai buổi cửa hàng bánđược bao nhiêu lít dầu ?
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
+ Bài toán cho biết Bình cân nặng 32 kg
An nhẹ hơn Bình 6 kg
+ Hỏi An nặng bao nhiêu kg?
+ Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn
Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn
Trang 4Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải
Tóm tắt
24 bôngLan / -/ 6 bông
Liên / -/ -/
? bông
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
+ Lan hái được 24 bông hoa Liên hái đượcnhiều hơn Lan 16 bông hoa
- Liên hái được mấy bông hoa?
- Bài toán về nhiều hơn
- HS làm bài cá nhân
- 1số HS đọc bài giải Lớp nhận xét
Bài giảiLiên hái được số hoa là:
26 + 14 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
Trang 5MÔN: ĐẠO ĐỨC
BÀI 8: TRẢ LẠI CỦA RƠI (TT)
I Mục tiêu
1Kiến thức: Giúp HS hiểu được:
- Nhặt được của rơi cần tìm cách trả lại cho người mất
- Trả lại của rơi là thật thà, sẽ được mọi người quý trọng
2Kỹ năng: Quý trọng những người thật thà, không tham của rơi.
- Đồng tình, ủng hộ và noi gương những hành vi không tham của rơi
3Thái độ: Trả lại của rơi khi nhặt được.
2 Bài cũ (3’) Trả lại của rơi.
- Nhặt được của rơi cần làm gì?
- Trả lại của rơi thể hiện đức tính gì?
Hoạt động 1: HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống
nhặt được của rơi.
Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận, đàm thoại.
ĐDDH: Phiếu thảo luận, câu chuyện kể.
- GV đọc (kể) câu chuyện.
- Phát phiếu thảo luận cho các nhóm.
PHIẾU THẢO LUẬN
1 Nội dung câu chuyện là gì?
2 Qua câu chuyện, em thấy ai đáng khen? Vì sao?
3 Nếu em là bạn HS trong truyện, em có làm như bạn
không? Vì sao?
- GV tổng kết lại các ý kiến trả lời của các nhóm HS.
Hoạt động 2: Giúp HS thực hành ứng xử phù hợp trong
tình huống nhặt được của rơi
Phương pháp: Đàm thoại.
- Yêu cầu: Mỗi HS hãy kể lại một câu chuyện mà em
sưu tầm được hoặc của chính bản thân em về trả lại
- Cả lớp HS trao đổi, nhận xét, bổ sung.
- Đại diện một số HS lên trình bày.
- HS cả lớp nhận xét về thái độ đúng mực của các hành vi của các bạn trong các câu chuyện được kể.
Trang 6- Khen những HS có hành vi trả lại của rơi.
- Khuyến khích HS noi gương, học tập theo các gương
trả lại của rơi.
Hoạt động 3: Thi “Ứng xử nhanh”
Phương pháp: Trò chơi, đàm thoại, đóng vai.
ĐDDH: Tình huống Phần thưởng.
- GV phổ biến luật thi:
+ Mỗi đội có 2 phút để chuẩn bị một tình huống, sau đó
lên điền lại cho cả lớp xem Sau khi xem xong, các đội
ngồi dưới có quyền giơ tín hiệu để bổ sung bằng cách
đóng lại tiểu phẩm, trong đó đưa ra cách giải quyết của
nhóm mình Ban giám khảo ( là GV và đại diện các tổ) sẽ
chấm điểm, xem đội nào trả lời nhanh, đúng.
+ Đội nào có nhiều lần trả lời nhanh, đúng thì đội đó
thắng cuộc.
- Mỗi đội chuẩn bị tình huống.
- Đại diện từng tổ lên diễn, HS các nhóm trả lời.
- Ban giám khảo chấm điểm.
Trang 7Ngày 23/ 12/ 2008
ÔN TẬP (T3)
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về kỹ năng sử dụng mục lục sách
- Rèn kỹ năng viết chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu viết tên các bài tập đọc 4 lá cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động (1’)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1 lá
cờ và cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi: Mỗi lần
cô sẽ đọc tên 1 bài tập đọc nào đó, các em
hãy xem mục lục và tìm số trang của bài này
Hoạt động 3: Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2 HS
đọc lại
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Đọc bài cho HS viết
- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài của
- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tậpđọc hơn là đội thắng cuộc
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi vàđọc thầm
+ Đoạn văn có 4 câu
+ Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng
- HS viết bảng các từ ngữ: đầu năm, quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp
- HS viết bài vào vở
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ: (3’)
- Nhận xét chung về tiết học
Trang 8- Chuẩn bị: Tiết 4
Trang 9Ngày 24/ 12/ 2008
MÔN: TẬP ĐỌC
ÔN TẬP (T4)
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và các dấu câu
- Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách nói lời tự giới thiệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?
Hoạt động 4: Ôn luyện về cách nói lời an
ủi và tự giới thiệu
+ nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn mình, dang (đôi cánh), vỗ, gáy.
- Đại diện nhóm trình bày Lớp nhận xét
HS đọc đề nêu yêu cầu
- HS TLN2
- 1 số nhóm trình bày Lớp nhận xét
- Trong bài có dấu phẩy, dấu chấm, dấu haichấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu bachấm
- Dấu chấm đặt ở cuối câu Dấu hai chấmviết trước lời nói của ai đó (trước lời nói củabác Mèo mướp và tiếng gáy của gà trống).Dấu ngoặc kép đặt đầu và cuối lời nói Dấu
ba chấm đặt giữa các tiếng gáy của gà trống
Trang 10cặp lên trình bày và cho điểm - Các nhóm lên trình bày Lớp nhận xét.
+ HS 1: Cháu đừng khóc nữa, chú sẽ đưacháu về nhà với mẹ
+ HS 2: Thật hả chú?
+ HS 1: Ừ, đúng thế, nhưng trước hết cháucho chú biết cháu tên là gì? Mẹ cháu tên làgì? Nhà cháu ở đâu? Nhà cháu có số điệnthoại không? (Hỏi từng câu)
+ HS 2: Cháu tên là A Mẹ cháu tên là Phương Nhà cháu ở số 8 Điện thoại nhà cháu là
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(3’)
- Qua tiết học các em ôn được những gì?
- Nhận xét chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 5
Trang 11- Giải bài toán về ít hơn.
- Vẽ hình theo yêu cầu Biểu tuợng về hình chữ nhật, hình tứ giác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ( Bỏ bài 3)
Bài 4: Giải bài toán.
- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài rồi
giải bài toán
92 – 16 = 76 (kg) Đáp số: 76 kg
Trang 12 Hoạt động 2: Vẽ hình theo yêu cầu
Bài 5:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm cách
nối Sau đó gọi một cặp lên bảng Thực hành
Trang 13MÔN: CHÍNH TẢ
ÔN TẬP (T5)
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và đặt câu với từ chỉ hoạt động
- Ôn luyện kỹ năng nói lời mời, lời đề nghị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc Tranh minh họa bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 1: Ôn luyện về từ chỉ hoạt
động và đặt câu với từ chỉ hoạt động
- Treo tranh minh họa, hướng dẫn và yêu cầu
HS TLN
Hoạt động 3: Ôn luyện kĩ năng nói lời
mời, lời đề nghị
- Gọi 3 HS đọc 3 tình huống trong bài
- Yêu cầu HS nói lời của em trong tình
huống 1
- Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lời nói của em
trong các tình huống còn lại vào Vở
- Gọi một số HS đọc bài làm của mình
+ Chúng em tập thể dục/ Lan và Ngọc tậpthể dục/ Buổi sáng, em dậy sớm tập thể dục./
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- 3 HS đọc thành tiếng
- Cả lớp đọc thầm theo
- Một vài HS phát biểu Ví dụ: Chúng emmời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhàgiáo Việt Nam 20-11 của lớp ạ!/ Thưa cô,chúng em kính mời cô đến dự buổi họpmừng Ngày Nhà giáo Việt Nam với lớpchúng em ạ!/…
Trang 15- Tính giá trí các biểu thức số đơn giản có 2 phép tính.
- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ khi biết các thành phần còn lại
- Giải toán có lời văn (toán đơn)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: (Bỏ cột 3 bài 2, bài 5)
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: 14 – 8 + 9 và yêu cầu HS nêu
cách tính
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm BC Nhận xét bài của bạn
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng 6, 6cộng 9 bằng 15
14 – 8 + 9 = 6 + 9 = 15
Trang 16Bài 4: Giải bài toán
- Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán yêu cầu các em tìm gì?
+ Muốn tìm số lít dầu can to đựng bao nhiêu?
- Trong bài học hôm nay các ôn lại được những kiến thức gì?
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
Trang 17
Ngày 25/ 12/ 2008
ÔN TẬP (T6)
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện kĩ năng kể chuyện theo tranh và sắp xếp các câu văn thành bài
- Ôn luyện kĩ năng viết tin nhắn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động (1’)
3 Bài mới:(28’)
Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu
bài lên bảng
Hoạt động 2: Kể chuyện theo tranh và đặt
tên cho truyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-GV yêu cầu HS quan sát tranh và hướng dẫn
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1
+ Hỏi: Trên đường phố, mọi người và xe cộ
đi lại thế nào?
+ Ai đang đứng trên lề đường?
+ Bà cụ định làm gì? Bà đã làm được việc
bà muốn chưa?
+ Yêu cầu kể lại toàn bộ nội dung tranh 1
- Yêu cầu quan sát tranh 2
+ Hỏi: Lúc đó ai xuất hiện?
+ Theo em, cậu bé sẽ làm gì, nói gì với bà
cụ Hãy nói lại lời cậu bé
+ Khi đó bà cụ sẽ nói gì? Hãy nói lại lời bà
+ Trên đường phố người và xe đi lại tấpnập
+ Có 1 cụ bà già đang đứng bên lề đường + Bà cụ định sang đường nhưng mãi vẫnchưa sang được
+ Thực hành kể chuyện theo tranh 1
+ Lúc đó một cậu bé xuất hiện
+ Cậu bé hỏi: Bà ơi, cháu có giúp được bàđiều gì không?/ Bà ơi, bà muốn sang đườngphải không, để cháu giúp bà nhé!/ Bà ơi, bàđứng đây làm gì?
+ Bà muốn sang bên kia đường nhưng xe cộ
đi lại đông quá, bà không sang được
+ Cậu bé đưa bà cụ qua đường/ Cậu bé dắttay đưa bà cụ qua đường
- HS TL N4, kể nối tiếp theo nội dung từngtranh
- Thi kể nối tiếp từng tranh giữa các nhóm
Trang 18- Yêu cầu HS đặt tên cho truyện.
- Hướng dẫn: Đặt tên sát với nội dung của
truyện hoặc nêu nhân vật có trong truyện…
Hoạt động 3: Viết tin nhắn
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Vì sao em phải viết tin nhắn?
- Nội dung tin nhắn cần những gì để bạn có
thể đi dự Tết Trung Thu?
- Yêu cầu HS làm bài 2 HS lên bảng viết
- Sau đó 2 HS kể lại nội dung của truyện + Bà cụ và cậu bé/ Cậu bé ngoan/ Quađường/ Giúp đỡ người già yếu
- HS đọc đề nêu yêu cầu
Chào cậu: Hồng Hà
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(3’)
- Nhận xét chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 7
Trang 19MÔN: TẬP VIẾT
ÔN TẬP (T7)
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm của người và vật
- Ôn luyện về viết bưu thiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV hướng dẫn và yêu cầu HS TLN
+ Sự vật được nói đến trong câu càng về
sáng, tiết trời càng lạnh giá là gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu cầu HS tự làm
Trang 20- Chuẩn bị: Tiết 8
Trang 21
Ngày 26/ 12/ 2008
ÔN TẬP (T8)
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện cách nói câu đồng ý, không đồng ý
- Ôn luyện cách viết đoạn văn ngắn (5 câu) theo chủ đề cho trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phiếu ghi tên, đoạn thơ cần kiểm tra học thuộc lòng
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực
hành theo tình huống, sau đó gọi một
số nhóm trình bày
- Hát
- HS đọcđề nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm
- HS TLN4, đóng vai nói lời đáp trong mỗitình huống
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Cả lớp theo dõi nhận xét
+ HS 1 (vai bà): Hà ơi, xâu giúp bà cái kim!+ HS 2 (vai cháu): Vâng ạ! Cháu sẽ giúp bàngay đây ạ!/ Vâng ạ! Bà đưa kim đây cháuxâu cho ạ!
Trang 22 Hoạt động 3: Viết khoảng 5 câu nói về
một bạn lớp em
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó gọi một số
em đọc bài làm và chỉnh sửa lỗi cho các em
làm giúp bạn được, bạn thông cảm
- Tình huống d):
+ HS 1: Ngọc ơi, cho tớ mượn cái gọt bút chì.+ HS 2: Đây, cậu lấy mà dùng./ Đây nó đây./
Ôi mình để quên nó ở nhà rồi, tiếc quá…
- HS đọc đề nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm
Trang 23- Tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu tính.
- Giải bài toán về kém hơn
- Ngày trong tuần, ngày trong tháng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: (Bỏ bài 4)
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính giá trị
biểu thức có đến 2 dấu phép tính rồi giải
Hoạt động 2: Giải bài toán về kém hơn.
Bài 3:G iải bài toán.
- Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- Thực hành tính từ trái sang phải
- 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm BC Nhận xét bài của bạn
25 + 15 – 30 = 40 – 30 = 10
51 – 19 –18 = 32 – 18 = 14
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- Bài toán về ít hơn Vì kém có nghĩa là íthơn
- 1 HS lên bảng giải
Trang 24Ông / -/ -/
Bố / -/ 32 tuổi
? tuổi
Bài 5: Xem lịch rồi cho biết:
- Hôm nay là thứ mấy? Ngày bao nhiêu và của
tháng nào?
- Lớp làm vở Nhận xét bài của bạn Bài giải
Số tuổi của bố là:
70 – 32 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
- HS đọc đề nêu yêu cầu
Trang 25MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
TIẾT 18: GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP
I MỤC TIÊU:
Sau bài học HS:
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập
- Làm một số công việc đơn giản để giữ trường học sạch đẹp như: quét lớp, quét sântrường, tưới và chăm sóc cây xanh của trường
- Có ý thức giữ trường lớp sạch đẹp và tham gia vào những hoạt động làm cho trường họcsạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39 Một số dụng cụ như: Khẩu trang, chổi có cán, xẻng hótrác, gáo múc nước hoặc bình tưới
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Giới thiệu: Giữ trường học sạch đẹp.
Hoạt động 1: Nhận biết trường học sạch
đẹp và biết giữ trường học sạch đẹp
Bước 1:
- Treo tranh ảnh trang 38, 39
- Hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh và trả lời