1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 34

36 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 483 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu: Giúp HS ôn về: - Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.. Bài nới: a Giới thiệu bài: GV ghi tựa b Hướng dẫn ôn tập: * Bài 1: GV v

Trang 1

TUẦN 34 (Từ ngày 10/5 đến ngày 14/5/2010)

Ôn tập về đại lượng (tt)

Giáo viên chuyên

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Ôn tập hai bài TĐN

Ôn tập : thực vật và động vật (tt) Giáo viên chuyên

Giáo viên chuyên

Trang 2

Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010

Tập đọc : Tiếng cười là liều thuốc bổ.

I Mục đích, yêu cầu:

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoát

- Hiểu nội dung bài:Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời dược các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc Tranh ảnh minh hoạ SGK

HS: SGK, đọc trước bài

III Hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối

nhau đọc thuộc lòng 2 bài thơ bài " Con chim

chiền chiện "và trả lời câu hỏi về nội dung

bài

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề

b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:

- Gọi HS dọc toàn bài

- GV phân đoạn dọc nối tiếp:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến mỗi ngày cười 400 lần

+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến làm hẹp mạch

máu

+ Đoạn 3 : Tiếp theo cho đến hết

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi một HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc :

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao đổi

và trả lời câu hỏi

- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ ?

- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời

câu hỏi

+ Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho

- 2 em lên bảng đọc và trả lời nội dung bài

- Tiếp nối phát biểu :

- Vì khi ta cười thì tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki - lô - mét một giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác thoái mái, thoả mãn

- Nói lên tác dụng tiếng cười đối với cơ thể con người

Trang 3

bệnh nhân để làm gì ?

- Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời

câu hỏi

+ Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ra

ý đúng nhất ?

+ Đoạn 3cho em biết điều gì?

- Ghi nội dung chính của bài

- Gọi HS nhắc lại

* Đọc diễn cảm:

-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi em đọc

1 đoạn của bài

- HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay

-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

Tiếng cười là liều thuốc bổ , cơ thể sẽ tiết

ra một số chất làm hẹp mạch máu

- Yêu cầu HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả câu

- Ý đúng là ý b Cần biết sống một cách vui vẻ

- Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- 2 đọc thành tiếng, lớp đọc thầm lại nội dung

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- Rèn đọc từ, cụm từ ,câu khó theo hướng dẫncủa giáo viên

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

- Bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 4

II Chuẩn bị : GV và HS: Bộ đồ dùng dạy học toán 4

III Hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ : Gọi HS nêu cách làm BT 5 về

nhà

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ tiếp

tục ôn tập về đại lượng

b) Thực hành :

*Bài 1 :Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào vở

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

- GV đi giúp đỡ những HS gặp khó khăn

- Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 2 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ giữa các

đơn vị đo diện tích trong bảng

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách tính vào

vở

- 1 HS lên bảng khoanh vào kết quả

- Khoảng thời gian dài nhất trong số các khoảng thời gian trên là 600 giây + Nhận xét bài bạn

+ Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở

- 2 HS làm trên bảng : 1m2 = 10dm2 1km2 = 1000000m2

Trang 4

- GV gọi HS lên bảng tính .

- Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 3 : HS khá, giỏi

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách tính vào

vở

- GV gọi HS lên bảng tính

- Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 4 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện tính

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS thực hiện vào vở

- 2 HS lên bảng thực hiện 2m2 5 dm2 > 25 dm 2 ; 3 m2 99 dm2 < 4m2

3dm2 5 cm2 = 305 cm2 ; 65m2 = 6500dm2 + Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Tiếp nối nhau phát biểu

- 1 HS lên bảng tính mỗi HS làm một mục Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Khoa học:

Ôn tập: Thực vật và động vật (t1)

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS ôn về:

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.

- Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II Đồ dùng dạy - học

GV: Hình tranh 134, 135 SGK, giấy bút vẽ dùng cho các nhóm.

HS: SGK, vở

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

H Dựa vào hình 1 trang 132 vẽ sơ đồ

bằng chữ chỉ mối quan hệ qua lại giữa cỏ

và bò trong một bãi chăn thả bò

1.Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời

Trang 5

- Gọi HS nêu kết quả, lớp thống nhất ý

kiến đúng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 đánh dấu

mũi tên vào sơ đồ dưới đây để thể hiện

sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

3 Củng cố - Dặn dò

- Gọi 3 HS thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh

vật này là thức ăn của sinh vật kia

- HS vẽ xong trước, vẽ đúng, vẽ đẹp là

nhóm thắng cuộc

Dặn HS học bài chuẩn bị bài ôn tập (TT)

đúng

- HS làm việc theo yêu cầu của GV

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm lần lượt giải thích sơ đồ

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày.Lớp nhận xét

a.Lúa gà Đại bàng

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

- HS làm đúng các bài tập 1, 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2

II Đồ dùng dạy - học :

GV và HS: Bộ đồ dùng toán 4

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Bài cũ: Gọi 2 HS làm 2 bài 2a, 2b.trang

173.GV nhận xét- ghi điểm

2.Bài mới:

Bài 1: Tính

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK

và nhận biết các cặp cạnh song song với

nhau, vuông góc với nhau

- 2 HS thực hiện

- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cặp cạnh songsong với nhau, vuông góc với nhau

- Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét

a) cạnh AB và DC song song với nhau.b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau, cạnh AD và DC vuông góc với nhau

Trang 6

- Yêu cầu HS tính chu vi và diện tích các

hình đã cho So sánh các kết quả tương

- HS làm cá nhân và nêu kết quả

- 2 HS đọc đề HS làm bài vào vở

a) Saib)saic) Said) Đúng

- HS đọc đề, phân tích đề, suy nghĩ tìm ra cách giải.1 HS làm trên bảng lớp

Bài giải

Diện tích phòng học là :

5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2)Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là :

20 x 20 = 400 ( cm2 )

Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:400000 :400 = 1 000(viên)

- HS nghe - viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng bài vè dân gian theo kiểu lục bát

- Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ viết lẫn )

II Đồ dùng dạy – học: GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a, SGK

HS: SGK, vở, bảng con

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần

trước ( BT 2b) cho HS viết

+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài

b) Giảng bài:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc bài vè dân gian nói ngược

* Hướng dẫn viết từ khó:

+ GV đọc lần lượt các từ khó viết cho HS

viết: liếm lông, nậm rượu, lao đao,

trúm,đổ vồ,diều hâu

* Viết chính tả

+ GV nhắc HS cách trình bày bàivè theo

+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp rồinhận xét trên bảng

- HS lắng nghe

- HS theo dõi trongSGK Lớp đọc thầm lại bài vè+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp

+ HS đọc lại các từ khó viết

Trang 7

thể thơ lục bát

- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- d) Soát lỗi, chấm bài

+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và

sửa lỗi viết chưa đúng

+ GV thu một số vở chấm, nhận xét- sửa

sai

* Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp; mời 3

nhóm HS thi tiếp sức

Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giả

đúng:

Giải đáp - tham gia - dùng một thiết

bị-theo dõi-bộ kết quả-bộ não –bộ

não-không thể

3 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS đọc lại thông tin ở bài tập 2,

kể lại cho người thân nghe Chuẩn bị bài:

- HS khá, giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ (BT3)

II Đồ dùng dạy học: GV: Phiếu BT 1, SGK, từ điển

HS: SGK

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Bài cũ:

- HS đọc nội dung bài 1

- Bọn trẻ đang làm gì ?- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn.

- Em cảm thấy thế nào?- Em cảm thấy rất

Trang 8

a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi làm

d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình

có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi cảm thấy

thế nào ? là người thế nào ?

- GV phát phiếu cho HS thảo luận nhóm 3

xếp các từ đã cho vào bảng phân loại

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

- Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một số HS

nêu câu mình đặt trước lớp.GV nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

- GV nhắc HS chỉ tìm những từ miêu tả

tiếng cười( không tìm các từ miêu tả nụ

cười )- Cho HS trao đổi với bạn để tìm

được nhiều từ.Gọi HS phát biểu, GV ghi

nhanh lên bảng những từ ngữ đúng, bổ

sung thên những từ ngữ mới

3.Củng cố- dặn dò :

- Nhận xét tiết học, dặn HS bài sau: Thêm

trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

vui thích.- Chú Ba là người thế nào ?

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp

- HS đọc yêu cầu bài 3

- HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ

- HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một

từ đồng thời đặt một câu

+ Từ ngữ miêu tả tiếng cười:Cười ha hả,

hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc , sặc sụa , khúc kh khích …

- HS lắng nghe

Thứ tư ngày 12 tháng 5 năm 2010

Tập đọc:

Ăn “mầm đá”

I.Mục đích, yêu cầu:

- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được lời nhân vật vàngười dẫn câu chuyện

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chochúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống ( Trả lờiđược các câu hỏi trong SGK)

II.Đồ dùng dạy - học:

GV:-Tranh minh họa bài học trong SGK, SGK.

HS: SGK, đọc trước nội dung bài

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

+ Tại sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ ?

- 1 HS đọc đoan 1 bài Tiếng cười là liềuthuốc bổ

+ Vì khi cười, tốc độ thổi của con ngườilên đến 100km/1 giờ Các cơ mặt được thư

Trang 9

+ Em rút ra điều gì qua bài vừa đọc ?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Trạng Quỳnh là nhân vật nổi tiếng trong

văn học dân gian Việt Nam Bằng sự

thông minh, sắc sảo, hóm hỉnh, Trạng

Quỳnh đã cho bọn quan lại những bài học

nhớ đời Bài TĐ Ăn “mầm đá” hôm nay

chúng ta học sẽ giúp các em hiểu được

một phần điều đó

b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV phân đoạn: 4 đoạn:

+ Đoạn 1: 3 dòng đầu: Giới thiệu về

Trạng Quỳnh

+ Đoạn 2: Tiếp theo … “đại phong”: Câu

chuyện giữa chúa Trịnh với Trạng Quỳnh

+ Đoạn 3 : Tiếp theo … “khó tiêu chúa

đói”

+ Đoạn 4: Còn lại: Bài học dành cho

chúa

- Cho HS đọc nối tiếp

Lần 1: Gọi HS đọc, luyện đọc từ, tiếng

khó

Lần 2: Gọi HS đọc, giải nghĩa một số từ

khó

- HS đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc toàn bài một lần nêu giọng đọc:

Cần đọc với giọng vui, hóm hỉnh, đọc

ohân biệt với các nhân vật trong truyện

+ Trong cuộc sống, con người cần sốngvui vẻ thoải mái

+ Chúa không được ăn món “mầm đá” vìthực ra không có món đó

+ Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấyngon

Trang 10

d) Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc theo cách phân vai

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3 + 4

- Cho HS thi đọc phân vai đoạn 3 + 4

- GV nhận xét và khen nhóm đọc hay

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc

bài văn và kể lại truyện cười cho người

- Bài tập cần làm bài tập 1, 2, 4 (chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD)

- HS khá, giỏi làm thêm bài tập 3

II Chuẩn bị:

GV và HS: SGK

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu HS làm

các bài tập 2, 4 của tiết trước

- GV nhận xét

2 Bài nới:

a) Giới thiệu bài: GV ghi tựa

b) Hướng dẫn ôn tập:

* Bài 1: GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS

quan sát, sau đó đặt câu hỏi cho HS trả lời:

+ Đoạn thẳng nào song song với đoạn

thẳng AB?

+ Đoạn thẳng nào vuông góc với đoạn

thẳng BC ?

* Bài 2:

- Yêu cầu HS quan sát hình và đọc đề toán

+ Để biết số đo chiều dài hình chữ nhật ta

- Vì diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích của hình vuông nên ta có thể tính diệntích hình vuông, sau đó suy ra tính diện

Trang 11

- Yêu cầu HS làm vào vở nháp

- GV nhận xét chọn áp án c, ghi điểm

* Bài 3: HS khá, giỏi

- Gọi HS đọc đề toán, yêu cầu HS nêu

cách vẽ hình chữ nhật ABCD kích thước

chiều dài 5 cm, chiều rộng 4cm

- Yêu cầu HS vẽ hình và tính chu vi, diện

tích hình chữ nhật ABCD

* Bài 4

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:

Diện tích hình H là tổng diện tích của các

8 x 8 = 64 (cm2)Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm )

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- HS vẽ hình chữ nhật và làm bài vào vở nháp

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là: ( 5 + 4 ) x 2 = 18 (cm)

- Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

5 x 4 = 20 (cm2) Đáp số: 20 cm2

- HS đọc bài trước lớp

- Diện tích hình H là tổng diện tích hìnhbình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC.-1 HS nêu trước lớp

-HS làm bài vào VBT

Bài giảiDiện tích hình bình hành ABCD là:

3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 (cm2)Đáp số: 24 cm2

- Chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên VN:

+ Vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi- păng; ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ, các ĐB duyên hải miền Trung; các cao nguyên Tây Nguyên

+ Một số thành phố lớn

+ Biển đông các đảo và quần đảo chính

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội, TPHCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

- Hệ thống tên một số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, ĐB Bắc Bộ , ĐB Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung, Tây Nguyên

Trang 12

- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo.

Trang 13

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.

I Mục đích, yêu cầu:

- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việcminh họa cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấntượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3.

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 1 HS

+ Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về

người có tinh thần lạc quan, yêu đời Nêu

ý nghĩa câu chuyện

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: - Ghi đề

b) Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu đề

bài:

- GV ghi đề bài lên bảng lớp

- GV giao việc: các em phải kể nột câu

chuyện về người vui tính mà em là người

chứng kiến câu chuyện xảy ra hoặc em

trực tiếp tham gia Đó là câu chuyện về

những con người xảy ra trong cuộc sống

hàng ngày

- Cho HS nói về nhân vật mình chọn kể

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân nghe hoặc viết vào vở câu

ý nghĩa của câu chuyện

- Đại diện một số cặp lên thi kể

Trang 14

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 em lên bảng hát bài “Khăn quàng

thắm mãi vai em”

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong giờ học này các em sẽ ôn tập 2 bài

TĐN đã học trong kỳ II

b Nội dung:

* Hoạt động 1: Ôn tập 2 bài TĐN

- Giáo viên cho học sinh ôn tập các hình

- Giải được các bài toán về tìm số trung bình cộng

- Bài tập cần làm bài tập 1, 2, 3 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 4

II Đồ dùng dạy - học:

GV và HS: SGK

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Bài cũ:

Trang 15

- GVchấm bài nhận xét.

Bài 2: Gọi HS đọc đề, phân tích đề

- GV nhận xét

- GVchấm bài 5 HS

Bài 3: Gọi HS đọc đề, phân tích đề

- GV gợi ý giúp HS tìm ra các bước giải

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về tìm hai số

khi biết tổng và hiệu của hai số đó

làm bảng

a) (137 + 248 + 395 ) : 3 = 260b)( 348 + 219 + 560 + 725 ) : 4 = 463-1 HS đọc đề, 2 phân tích đề.Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1 HS làm bảng

Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1

(36 + 38 + 40 ):3 = 38(quyển)

Đáp số : 38 quyển vở

-1 HS đọc đề, 2 phân tích đềLớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1

HS làm bảng Bài giải

Lần đầu 3 ô tô chở được là:

16 x 3 =48 ( máy)Lần sau 5 ô tô chở được là:

24 x 5 =120 (máy)

Số ôtô chở máy bơm là:

3 + 5 = 8( ôtô)Trung bình mỗi ô tô chở được là:

Trang 16

-Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung-Phiếu học tập để HS thống kê về các lỗi về chính tả,dùng từ,câu… trong bài văn của mình theo từng loại lỗi và sửa lỗi

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV nhận xét, đánh giá.chung bài làm

2 Bài mới:

- GV giới thiệu bài.Trả bài viết

Trả bài : - Gọi 3 em nối tiếp đọc nhiệm vụ

của tiết trả bài TLV trong SGK

- Nhận xét kết quả làm bài của HS

+ Ưu điểm :

Các em đã xác đinh đúng đề, đúng kiểu

bài bài văn miêu tả, bố cục, diễn đạt, sự

sáng tạo, lỗi chính tả, cách trình bày, chữ

viêc cá nhân Nhiệm vụ

- Đọc lời phê của cô giáo

- Đọc những chỗ cô chỉ lỗi trong bài

- Viết vào phiếu các lỗi sai trong bài theo

từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý)

và sữa lỗi

- Đổi bài đổi phiếu cho bạn bên cạnh để

soát lỗi soát lại việc sửa lỗi GV theo dõi,

kiểm tra HS làm việc

+ Hướng dẫn HS sửa bài chung

- GV chép các lỗi định chữa lên bảng lớp

- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu

* Chính tả: - Sửa trực tiếp vào vở

+ Yêu cầu HS trao đổi bài của bạn để cùng

- 3 HS đọc nối tiếp

- HS lắng nghe

- HS làm viêc cá nhân

- HS thực hiện nhiệm vu Giáo viên giao

- Vài HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi

Cả lớp tự chữa trên nháp

- HS trao đổi bài chữa trên bảng

- HS chép bài chữa vào vở

+ HS lắng nghe và sửa bài

- HS lần lượt lên bảng sửa

- HS sửa bài vào vở

+ Lắng nghe, bổ sung

- HS cả lớp lắng nghe

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 17

in sẵn.

Khoa học:

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS:

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.

- Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II Đồ dùng dạy - học :

GV: -Tranh minh họa trang 134, 135, 136, 137 SGK Giấy A4

HS: SGK

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ bằng chữ và

mũi tên một chuỗi thức ăn, sau đó giải

-Yêu cầu HS quan sát hình minh họa trang

134, 135 SGK và nói những hiểu biết của

em về những cây trồng, con vật đó

- Gọi HS phát biểu Mỗi HS chỉ nói về 1

tranh

- Các sinh vật mà các em vừa nêu đều có

- HS lên bảng làm việc theo yêu cầu củaGV

-HS trả lời

-Lắng nghe

- Quan sát các hình minh họa

- Tiếp nối nhau trả lời

+ Cây lúa: thức ăn của cây lúa là nước,không khí, ánh sáng, các chất khoáng hòatan trong đất Hạt lúa là thức ăn của chuột,

gà, chim

+ Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô, khoai và

nó cũng là thức ăn của rắn hổ mang, đạibàng, mèo, gà

+ Đại bàng: thức ăn của đại bàng là gà,chuột, xác chết của đại bàng là thức ăn củanhiều loài động vật khác

+ Cú mèo: thức ăn của cú mèo là chuột.+ Rắn hổ mang: thức ăn của rắn hổ mang

là gà, chuột, ếch, nhái Rắn cũng là thức

ăn của con người

+ Gà: thức ăn của gà là thóc, sâu bọ, côntrùng, cây rau non và gà cũng là thức ăncủa đại bàng, rắn hổ mang

- Mối quan hệ của các sinh vật trên bắt

Trang 18

mối liên hệ với nhau bằng quan hệ thức

ăn Mối quan hệ này được bắt đầu từ sinh

vật nào ?

-Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm,

mỗi nhóm gồm 4 HS

- Yêu cầu: Dùng mũi tên và chữ để thể

hiện mối quan hệ về thức ăn giữa cây lúa

và các con vật trong hình, sau đó, giải

- Dán lên bảng 1 trong các sơ đồ HS vẽ từ

tiết trước và hỏi:

+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ thức

ăn của nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật

hoang dã với chuỗi thức ăn này ?

- Gọi 1 HS giải thích lại sơ đồ chuỗi thức

ăn

- GV vừa chỉ vào sơ đồ vừa giảng:

Trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của

một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật

hoang dã, thức ăn thấy có nhiều mắt xích

hơn Mỗi loài sinh vật không phải chỉ liên

hệ với một chuỗi thức ăn mà có thể với

nhiều chuỗi thức ăn Cây là thức ăn của

nhiều loài vật Nhiều loài vật khác nhau

cùng là thức ăn của một số loài vật khác

*Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con

người – Một mắt xích trong chuỗi thức ăn

-Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn quan sát

hình minh họa trang 136, 137 SGK và trả

lời câu hỏi sau:

+ Kể tên những gì em biết trong sơ đồ ?

+ Dựa vào các hình trên hãy giới thiệu về

chuỗi thức ăn trong đó có người ?

- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết lại sơ đồ

chuỗi thức ăn trong đó có con người

- Trong khi 2 HS viết trên bảng, gọi HS

dưới lớp giải thích sơ đồ chuỗi thức ăn

đầu từ cây lúa

- Từng nhóm 4 HS nhận đồ dùng và hoạtđộng trong nhóm theo hướng dẫn của GV

- Nhóm trưởng điều khiển để lần lượt từngthành viên giải thích sơ đồ

- Đại diện của 2 nhóm dán sơ đồ lên bảng

và trình bày Các nhóm khác bổ sungLắng nghe

- Quan sát và trả lời

+ Nhóm vật nuôi, cây trồng, động vậthoang dã gồm nhiều sinh vật với nhiềuchuỗi thức ăn hơn

- HS giải thích sơ đồ đã hoàn thành

Gà Đại bàng Cây lúa Rắn hổ mang Chuột đồng Cú mèo

- 2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổi vànói cho nhau nghe

+ Hình 7: Cả gia đình đang ăn cơm Bữacơm có cơm, rau, thức ăn

+ Hình 8: Bò ăn cỏ

+ Hình 9: Sơ đồ các loài tảo à cá à cáhộp (thức ăn của người)

+ Bò ăn cỏ, người ăn thị bò

+ Các loài tảo là thức ăn của cá, cá bé làthức ăn của cá lớn, cá lớn đóng hộp làthức ăn của người

- 2 HS lên bảng viết

Cỏ à Bò à Người

Các loài tảo à Cá à Người

Ngày đăng: 27/08/2017, 21:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nào ? - Giáo án lớp 4 tuần 34
Hình n ào ? (Trang 11)
Hình đã chọn - Giáo án lớp 4 tuần 34
nh đã chọn (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w