MỤC TIÊU: -Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài - Hiểu nội dung của bài: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh.. - Về nhà xem trước yêu cầu của tiết kể chuyện -Dặn: Về
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 14
Câu chuyện bĩ đũa Câu chuyện bĩ đũa
55 - 8 ; 56 - 8 ; 37 - 8 ; 68 - 9 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Ba
1/12/20
09
TD T KC TC TN-XH
GV chuyên
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 – 29Câu chuyện bĩ đũa
Gấp, cắt, dán hình trịn (tiết 2) Phịng tránh ngộ độc khi nhà ở
Tư
2/12/2009
TĐ T CT ÂN
Nhắn tin Luyện tập Nghe-viết: Câu chuyện bĩ đũa
GV chuyên
Năm
3/12/2009
TD LTVC T
TV MT
Tập chép : Tiếng võng kêu Luyện tập
Quan sát tranh trả lời câu hỏi Viết tin nhắn Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Tập đọc:
Trang 2CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung của bài: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị emtrong nhà phải đoàn kết, yêu thương nhau (trả lời được các câu hỏi
1, 2, 3,5)
-HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
II CHUẨN BỊ : - GV: Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dungcần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Câu chuyện này cĩ những nhân vật nào?
- Tại sao bốn người con khơng ai bẻ gãy
- Cả bĩ đũa được ngầm so sánh với gì?
- Người cha muốn khuyên các con điều
gì?
- Luyện đọc lại: HS thi đọc chuyện theo
vai: người kể chuyện, ơng cụ, bốn người
con (cùng nĩi)
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc nối tiếp câu
- buồn phiền, đặt bĩ đũa, túi tiền, bẻ gãy,
va chạm, đồn kết, đùm bọc lẫn nhau, …
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Một hơm, / ơng đặt một bĩ đũa và một
túi tiền trên bàn, / rồi gọi các con, / cả trai, / gái, / dâu, / rễ lại và bảo: //
- Ai bẻ gãy được bĩ đũa này thì cha
thưởng cho túi tiền //
- Người cha bèn cởi bĩ đũa ra, / rồi thong
thả / bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.//
- HS thi đọc giữa các nhĩm, nhận xét.
- Cĩ 5 nhân vật: Ơng cụ và bốn người con
- Vì họ cầm cả bĩ đũa mà bẻ / Vì khơng thể bẻ gãy cả bĩ đũa
- Người cha cởi bĩ đũa ra, thong thả bẻ
gãy từng chiếc
- Với từng người con / Với sự chia rẽ /
Với sự mất đồn kết
- Với bốn người con / Với sự thương yêu
đùm bọc nhau / Với sự đồn kết
- Anh em phải đồn kết, thương yêu đùm
bọc lẫn nhau Đồn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu
- Thi giữa các nhĩm.
Trang 33 Củng cố - Dặn dị: Câu chuyện
khuyên ta điều gì?
- Về nhà xem trước yêu cầu của tiết kể
chuyện
-Dặn: Về nhà xem trước yêu cầu của tiết
kể chuyện
- Đồn kết là sức mạnh./ Sức mạnh là
đồn kết./ Đồn kết thì sống, chia rẽ thì chết./ Anh em phải yêu thương nhau
Toán:
55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS: Biết cách thực hiện các phép trừ có nhơ trong
phạm vi 100 dạng 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9
-Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng
II CHUẨN BỊ :
- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cu õ : - HS đọc 15, 16, 17,
18 trừ đi một số
2 Bài mới
- GV giới thiệu phép trừ : 55
–8
- Nêu bài toán: Có 55 que
tính, bớt đi 8 que tính, hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao
nhiêu que tính ta phải làm
thế nào?
- HS nêu cách đặt tính và cách
tính
- GV giới thiệu phép tính 56 –
7; 37 – 8;
68 – 9.
- Tiến hành tương tự như trên
để rút ra cách thực hiện
các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68
–9
- Luyện tập- thực hành
Bài 1: HS đọc đề
- HS nêu cách đặt tính và cách tính
- 4 HS đọc
- HS phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
- HS thực hiện đặt tính và tính
- HS nêu cách đặt tính và tính
- HS thực hiện
- HS nêu yêu cầu, 5 HS lên bảng, lớp làm vào vở
45 75 95 65
9 6 7 8
66 96 36 56
7 8 8 9
- HS đọc yêu cầu; 3 HS lên bảng, lớp BC
Trang 4Bài 2: HS đọc đề ( giảm câu c)
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế
x = 27 - 9 x =
35 - 7
x = 18 x = 28
-HS tự làm thêm
Đạo đức:
GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP
I MỤC TIÊU :
-Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Nêu được nhữngviệc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Hiểu giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
-Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II CHUẨN BỊ :
- GV: Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1.
- HS: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cu õ
- Quan tâm giúp đỡ bạn là gì?
- Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn?
2 Bài mới :
- GV giới thiệu:
- Hoạt động 1: Tham quan
trường, lớp học.
- GV dẫn HS đi tham quan
trường
- Yêu cầu HS làm Phiếu sau
khi tham quan
1) Em thấy vườn trường, sân
trường mình như thế nào?
Sạch, đẹp, thoáng mát
Bẩn, mất vệ sinh
Ý kiến khác
-HS tự ghi lại ý kiến của mình khi đitham quan sân trường
Trang 5lớp em như thế nào ? Ghi lại ý
kiến của em
- GV tổng kết dựa trên
những kết quả làm trong
Phiếu học tập của HS
- Hoạt động 2: Những việc
cần làm để giữ gìn
trường lớp trường sạch
đẹp.
- Yêu cầu: Các nhóm HS
thảo luận, ghi ra giấy, những
việc cần thiết để giữ
trường lớp sạch đẹp Sau đó
dán phiếu của nhóm mình
lên bảng
- Hoạt động 3: Thực hành
vệ sinh trên lớp
-Tùy vào điều kiện cũng như
thực trạng thực tế của lớp
học mà GV cho HS thực hành
3 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Tiết 2: Thực
hành
-HS tự ghi lại ý kiến của mình sau khiquan sát lớp học
- HS các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả thảoluận
- Trao đổi, nhận xét, bổsung giữa các nhóm
- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Nêu bài toán: Có 65 que
tính, bớt 38 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
- 2 HS thực hiện
- HS phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 65 –
38
Trang 6- Để biết còn lại bao nhiêu
que tính ta phải làm gì?
- 1 HS lên bảng đặt tính và
thực hiện phép tính trừ 65 –
38
- HS nêu rõ cách đặt tính
và thực hiện phép tính
- GV giới thiệu phép trừ 46–17;
57–28; 78–29
- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 –
28; 78 – 29 và yêu cầu HS
đọc các phép trừ trên
- HS nêu cách thực hiện và
- Bài tốn này thuộc dạng tốn gì?
3 Củng cố – Dặn do ø
- - - - -
27 18 46 39 37
96 86 66 76 56
- - - - -
48 27 19 28 39
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cu õ :
Trang 7Bông hoa Niềm Vui.
2 Bài mới :
- GV giới thiệu bài
- Hoạt động 1 : Hướng dẫn
kể từng đoạn truyện
- Yêu cầu HS quan sát tranh
và nêu nội dung từng tranh
(tranh vẽ cảnh gì?)
- HS kể trong nhóm
- HS kể trước lớp
- Hoạt động 2: Kể lại nội
dung cả câu chuyện
MT: Kể được toàn bộ câu
chuyện
PP: Kể chuyện, động não
- Yêu cầu HS kể theo vai theo
từng tranh
3 Củng cố:
- Hơm nay các em học kể chuyện bài gì?
- Qua câu chuyện này khuyên các em điều
gì?
4 Dặn do ø:
- Chuẩn bị: Hai anh em
- 2 HS kể chuyện + câu hỏi
- HS đọc đề bài
- Nêu nội dung từng tranh
- Lần lượt từng kể trongnhóm
- Đại diện các nhóm kểtruyện theo tranh
- HS phân vai kể chuyện
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS trả lời
- Qua câu chuyện khuyên anh chị emtrong một gia đình phải biết yêu thương,đùm bọc lẫn nhau
Trang 8cắt, dán hình trịn
-GV tổ chức cho HS gấp hình theo
nhĩm
-Yêu cầu HS trình bày sản phẩm
(Gợi ý cho HS một số cách trình bày
sản phẩm như làm bơng hoa chùm
-Dặn chuẩn bị bài : Gấp cắt dán biển
báo giao thơng cấm xe đi ngược
chiều
+ Bước 1: Gấp hình+ Bước 2: Cắt hình trịn+ Bước 3: Dán hình trịn-HS thực hành theo nhĩm
-Từng nhĩm trình bày sản phẩm theo cách gợi ý của GV
-HS nhận xét bài của bạn mình chọn sản phẩm đúng đẹp, tuyên dương
- Biết được các biểu hiện ngộ độc
-Nêu được một số lý do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn ơithiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Các hình vẽ trong SGK Một vài vỏ thuốc tây Bútdạ, giấy
- HS: Xử lý tình huống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cu õ : Giữ sạch môi
trường xung quanh nhà ở cĩ lợi gì?
2 Bài mới :
- Hoạt động 1: Làm việc với
SGK.
- Những thứ trên có thể gây
ngộ độc cho tất cả mọi người
trong gia đình, đặc biệt là em bé
Các em có biết vì sao lại như thế
không?
- GV: Một số thứ trong nhà có
thể gây ngộ độc là: thuốc
- 1 HS trả lời
- HS thảo luận nhóm
- HS quan sát tranh trong SGK
- Đại diện nhóm trìnhbày
- HS đọc ghi nhớ
Trang 9tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi
thiu,…
* Chúng ta dễ bị ngộ độc qua
đường ăn, uống
- Hoạt động 2: Phòng tránh
ngộ độc.
- Nói rõ người trong hình đang
làm gì? Làm thế có tác dụng
gì?
- GV kết luận: Để phòng tránh
ngộ độc khi ở nhà, chúng ta
cần: Xếp gọn gàng, ngăn nắp
những thứ thường dùng trong gia
đình Thực hiện aăn sạch, uống
sạch Thuốc và những thứ độc,
phải để xa tầm với của trẻ em
Không để lẫn thức ăn, nước
uống với các chất tẩy rửa
hoặc hoá chất khác
- Hoạt động 3: Đóng vai: Xử lí
tình huống khi bản thân
hoặc người nhà bị ngộ độc.
- Nêu và xử lí tình huống bản
thân bị ngộ độc
- Nêu và xử lí tình huống người
thân khi bị ngộ độc
- GV: Khi bản thân bị ngộ độc,
phải tìm mọi cách gọi người lớn
và nói mình đã ăn hay uống
thứ gì
Khi người thân bị ngộ độc, phải
gọi ngay cấp cứu hoặc người
lớn; thông báo cho nhân viên y
tế biết người bệnh bị ngộ độc
bởi thứ gì
3 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Trường học
- HS quan sát hình 4, 5, 6trong SGK
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trìnhbày
- HS đọc ghi nhớ
- HS đĩng vai theo nhĩm, sauđó lên trình diễn
- HS nhận xét, bổ sung cách giải quyết tình huống của nhóm bạn
- HS nghe, ghi nhớ
Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Tập đọc:
NHẮN TIN
I MỤC TIÊU :
-Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câuhỏi trong SGK
Trang 10II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cu õ : Đọc bài câu
chuyện bó đũa
2 Bài mới :
- GV đọc mẫu
-Luyện phát âm từ khĩ
- Hướng dẫn ngắt giọng
- Đọc tin nhắn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
- Tìm hiểu bài.
- Những ai nhắn tin cho Linh?
Nhắn tin bằng cách nào?
- Vì sao chị Nga và Hà nhắn
tin cho Linh bằng cách ấy?
- Vì chị Nga và Hà không
gặp trực tiếp Linh lại không
nhờ được ai nhắn tin cho Linh
nên phải viết tin nhắn để
lại cho Linh
- Chị Nga nhắn tin Linh những
gì?
- Hà nhắn tin Linh những gì?
- Bài tập yêu cầu các em
làm gì?
- Vì sao em phải viết tin nhắn
- Nội dung tin nhắn là gì?
- Yêu cầu HS thực hành viết
tin nhắn sau đó gọi một số
em đọc
- GV nhận xét, khen ngợi các
- 2 HS đọc và trả lời câuhỏi
- HS đọc nối tiếp câu
- nhắn tin, lồng bàn, quét nhà, bộ quechuyền, quyển, …
- Em nhớ quét nhà, / học thuộc lịng hai khổ thơ /và làm ba bài tập tốn chị đã
đánh dấu //
- Chị Nga và bạn Hà nhắntin cho Linh Nhắn bằng cáchviết lời nhắn vào tờ giấy
- Vì lúc chị Nga đi Linh chưangủ dậy Còn lúc Hà đếnnhà Linh thì Linh không cónhà
- Chị nhắn Linh quà sángchị để trong lồng bàn vàdặn Linh các công việc cầnlàm
- Hà đến chơi nhưng Linhkhông có nhà, Hà mangcho Linh bộ que chuyền vàdặn Linh mang cho mượnquyển bài hát
- Viết tin nhắn
- Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợchưa về Em sắp đi học
- Nội dung tin nhắn là: Emcho cô Phúc mượn xe đạp
- Viết tin nhắn
- Đọc tin nhắn HS nhận xét
Trang 11em viết ngắn gọn, đủ ý.
3 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Hai anh em
Toán:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
-Thuộc bảng 15, 116,17, 18 trừ đi một số
-Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
-Biết giải bài toán về ít hơn
II CHUẨN BỊ :
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cu õ :
65 – 48; 46 – 27; 57 – 38; 78 – 59
2 Bài mới :
- GV giới thiệu bài
- Luyện tập các phép trừ
có nhớ.
Bài 1: HS tự nhẩm nêu nhanh
kết quả
-GV ghi kết quả lên bảng
-Gọi HS đọc phần chữa bài
Bài 2: HS nhẩm và nêu ngay
kết quả
-Yêu cầu HS nhận xét phần chữa bài
+ 15 – 5 – 1 như thế nào với 15 - 6 ?
+ 16 – 6 - 3 như thế nào với 16 – 9 ?
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: HS đọc đề, HS mạn đạm
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và
35 72 81 50
7 36 9 17
- Bài tốn thuộc dạng: Bài tốn về ít hơn
Trang 123 Củng cố – Dặn do ø
- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- GV đọc đoạn văn cuối
- Đây là lời của ai nói với
- 1 HS đọc thành tiếng
- Lời của người cha nói vớicác con
- Người cha khuyên các conphải đoàn kết Đoàn kếtmới có sức mạnh, chia lẻ rasẽ không có sức mạnh
- Sau dấu 2 chấm và dấugạch ngang đầu dòng
- chiếc, thương yêu, đùm bọc, lẫn nhau,đồn kết, sức mạnh
- HS viết bảng con
- Nghe và viết lại
- Đọc yêu cầu, 1 HS lên B, lớp làmvở
2c) ăt / ăc:
- chuột nhắt, nhắc nhở, đặt lên, thắc mắc
Trang 13- Điền văo chỗ trống: ăt / ăc
Baøi 3: HS đọc đề, GV chọn băi b
Tìm câc từ:
b) Tiếng chứa có vần in hay vần iín
- GV cho HS chôi troø chôi
3 Cụng coâ – Daịn do ø
- Chuaơn bò: Tieâng voõng keđu
3b) HS níu yíu cầu
- Trâi nghĩa với dữ: hiền
- Chỉ người tốt có trong truyện cổ tích:
-Níu được một số từ ngữ veă tình cạm gia đình (BT1)
-Biết saĩp xeâp caùc tö ngữ để cho thaønh cađu theo maêu: Ai laømgì? (BT2) ; điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi văo đoạn văn có ô trống (BT3)
II CHUAƠN BÒ :
- GV: Bạng phú kẹ khung ghi noôi dung baøi taôp 2; noôi dung baøitaôp 3
III CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY VAØ HÓC :
- Yeđu caău HS suy nghó vaø
laăn löôït phaùt bieơu
Baøi 2: HS đọc đề
- Yeđu caău cạ lôùp laøm baøi
Baøi 3: - Ñóc ñeă baøi, lăm băi câ
nhđn
- HS thöïc hieôn
- HS neđu yeđu caău, HS lăm miệng
- 3 từ nói về tình cảm thương yíu giữa anhchị em : nhường nhịn, giúp đỡ, chămsóc, chăm lo, chăm chút, chăm bẵm, yíuthương, yíu quý, chiều chuộng, bế, ẵm,
Chị em trông nom nhau
Anh em trông nom nhau
Chị em giúp đỡ nhau
Anh em giúp đỡ nhau
- HS neđu yíu cầu, 1 HS lín B
Bĩ nói với mẹ:
Trang 14- Yêu cầu HS tự làm bài,
sau đó chữa bài
- Tại sao lại điền dấu chấm
hỏi vào ô trống thứ 2?
3 Củng cố – Dặn do ø
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Các nhóm thi đua ghi nhanh
kết quả bài 1
+ Yêu cầu 2, 3 HS đọc phần chữa bài
Bài 2: ( Cột 1) Yêu cầu HS đọc đề, nêu
Trang 15yêu cầu của bài.
- Viết đúng chữ hoa M ( 1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng
dụng: Miệng ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Miệng nĩi tay làm (3lần)
II CHUẨN BỊ :
- GV: Chữ mẫu M Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ M và miêu
tả
- GV hướng dẫn cách viết
- HS viết bảng con
Hướng dẫn viết câu ứng
dụng.
- Giới thiệu câu: Miệng nĩi tay làm
- Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các
- 6 đường kẻ ngang
- 4 nét: mĩc ngược trái, thẳng đứng,thẳng xiên và mĩc ngược phải