II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói, III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC : Hỏi bài trước.. Gọi đọc toàn bảng 3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.. Luyện nói
Trang 1Lịch Báo Giảng Tuần 9
Hai
Học vần (2)
Đạo đức
Thủ công
Eo - ao Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Xé dán hình con mèo( tiết 1 )
Ba
Thể dục
Học vần (2)
Toán
ĐHĐN – Rèn tư thế cơ bản
au, âu Luyện tập
Tư
Học vần (2)
Toán
TNXH
Mĩ thuật
iu, êu Luyện tập chung Hoạt động và nghỉ ngơi
Xem tranh phong cảnh
Năm
Học vần (2)
Toán
Tập viết
ATGT
iê, yêu Kiểm tra định kì
Tuần 9
Sáu
Học vần (2)
Toán
Sinh hoạt
Ưu, ươu Phép trừ trong phạm vi 3 Học hát : Lý cây xanh (tt)
Trang 2Thứ hai ngày tháng năm 200…
Môn : Học vần BÀI : EO - AO I.Mục tiêu :
-Giúp HS hiểu được cấu tạo của vần ao, eo
-Biết đọc viết đúng các vần ao, eo, chú mèo, ngôi sao
-Nhận ra được vần ao, eo trong tất cả các tiếng có chứa vần ao, eo
-Đọc được các từ ứng dụng: Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
-Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Gió mây, mưa, bão, lũ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói,
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần
eo, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần eo
Lớp cài vần eo
GV nhận xét
Hướng dẫn đánh vần eo
Có vần eo, muốn có tiếng mèo ta làm thế
nào?
Cài tiếng mèo
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mèo
Gọi phân tích tiếng mèo
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mèo
Dùng tranh giới thiệu từ “con mèo”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học?
Gọi đánh vần tiếng mèo, đọc trơn từ con
mèo
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ao (dạy tương tự )
So sánh 2 vần eo và ao?
Đọc lại 2 cột vần
HS nêu :Ôn tập
HS 6 -> 8 em N1 : mây bay N2 : đôi đũa
3 em
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m và thanh huyền trên đầu âm e Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng mèo
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : o cuối vần
Khác nhau : e và a đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Trang 3Hướng dẫn viết bảng con: eo, con mèo,
ao, chào cờ
GV nhận xét và sửa sai
Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Cái
kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Suối chảy rì rào
Gió cuốn lao xao
Bé ngồi thổi sáo
GV đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Gió mây, mưa, bão,
lũ.”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn
thành chủ đề luyện nói của mình
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở Tổ 1và 2 để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
kéo, leo trèo, đào, chào
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần eo, eo
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng có chứa vần eo và ao, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
HS luyện nói
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Toàn lớp
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Môn : Đạo đức:
BÀI : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ - NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ.
Trang 4I.Mục tiêu :
-Học sinh biết lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ vui lòng
-Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời anh chị,biết nhường nhịn em nhỏ
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ phóng to theo nôïi dung bài
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em
GV nêu câu hỏi :
Bức tranh vẽ những gì?
Ở tranh bạn nào sống với gia đình?
Bạn nào sống xa cha mẹ?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Xem tranh ở bài tập 1
Thảo luận theo cặp nhóm 2 em
Tranh 1:
Hỏi học sinh về nội dung tranh?
Tranh 2:
Hỏi học sinh về nội dung tranh?
Tóm ý: Anh chị em trong gia đình phải
thương yêu và hoà thuận với nhau
Hoạt động 2 :
Xem tranh ở bài tập 2
GV treo tranh và hỏi:
Bức tranh vẽ cảnh gì?
Theo em bạn Lan phải giải quyết như thế
nào?
Nếu em là Hùng em chọn cách giải quyết
nào?
Kết luận :
Cách ứng xử trong tình huống là đáng
khen thể hiện anh nhường em nhỏ
HS nêu tên bài học
Học sinh nêu
Vài học sinh nhắc lại
Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi
Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cám ơn anh Anh quan tâm đến em, em lễ phép với anh
Hai chị em cùng nhau chơi đồ chơi, chị giúp
em mặc áo cho búp bê.Hai chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị biết giúp đỡ em trong khi chơi
Lắng nghe
Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà
Lan chia em quả to, quả bé phần mình
Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô nhưng em nhìn thấy và đòi chơi
Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi Nhắc lại
Trang 5Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em
nhỏ như thế nào?
Gọi Học sinh nêu
3.Củng cố : Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Trò chơi
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Học sinh nêu
Đại diện các nhóm chơi
Thực hiện ở nhà
Môn : Thủ công BÀI : XÉ DÁN HÌNH CON MÈO.
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh biết cách xé dán hình con mèo đơn giản
-Dán cân đối, phẳng
-HS có ý thức thái độ bảo vệ chăm sóc mèo ở nhà
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu xé dán con mèo, giấy màu, keo, bút chì,…
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi nêu nội dung bài
Con gà có những bộ phận nào?
Nêu cách vẽ thân, đầu, chân, đuôi, mỏ
Nhận xét KTBC
3.Bài mới:
Giới thiệu qua mẫu vật, ghi tựa
Treo mẫu xé dán hình con mèo
Hỏi: Con mèo có những bộ phận nào?
Hình dáng và màu sắc ra sao?
Gọi học sinh nêu
4.Thực hành :
* Xé dán hình con mèo
QS vẽ, xé thân con mèo
Vẽ hình chữ nhật dài 8 ô vở, rộng 4 ô vở,
xé ra khỏi tờ giấy Xé 4 góc xung quanh
thành hình thân con mèo
QS vẽ, xé đầu mèo
Vẽ hình vuông có cạnh 3 ô vuông, xé 4
Hát Nêu : Xé hình con gà con
3 em
thân, đầu, mỏ, chân, đuôi, mắt
3 em
Vài học sinh nêu lại
Học sinh quan sát mẫu
Mèo có thân, đầu, mắt, chân, đuôi
Màu trắng, tam thể, đen…
Lớp lấy màu, bút, keo, … Vẽ, xé hình thân mèo
Vẽ, xé đầu mèo
Trang 6góc để thành đầu mèo.
QS vẽ, xé tai mèo
Vẽ hình vuông có cạnh 2 ô vuông, xé
thành hình tam giác (2 tai 2 tam giác)
QS vẽ, xé đuôi, chân và mắt mèo
Tương tự như trên
* Dán :
Hướng dẫn các em dán vào vở
GV đến từng bàn theo dõi các em dán
5.Củng cố :
Hỏi tên bài, nêu lại các bộ phận của con
mèo
Gọi nộp vở để GV chấm
Nhận xét tiết học, tuyên dương
6.Dặn dò:
Tập xé, dán hình con mèo
Vẽ, xé tai mèo
Vẽ, xé đuôi, chân và mắt mèo
Dán thành hình con mèo
Nêu tựa bài, nêu các bộ phận của con mèo, nêu cách vẽ và dán con mèo
Thực hiện ở nhà
Thứ ba ngày tháng năm 200…
MÔN : THỂ DỤC BÀI : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGỦ – RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN
I.Mục tiêu :
-Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ
-Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa hai tay ra trước, học đứng đưa hai tay dang ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V
II.Chuẩn bị : Còi, sân bãi …
III Các hoạt động dạy học :
Trang 71.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Gọi cán sự cho lớp hát
Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4
hàng dọc
GV theo dõi và sửa sai
2.Phần cơ bản:
Ôn lại các động tác cơ bản 2 lần
Ôn đứng đưa 2 tay ra trước
Học động tác đưa hai tay dang ngang
TTCB:Đưa 2 tay sang hai bên cao ngang
vai, hai tay sấp các ngón tay khép lại,
thân người thẳng mặt hướng về trước
GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
Học động tác đưa hai tay lên cao hình
chữ V
TTCB: Đưa 2 tay lên cao hình chữ V, hai
lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón
tay khép lại, thân người và chân thẳng,
mặt hơi ngữa, mắt nhìn lên cao
GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
GV cùng học sinh hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay hát
Cả lớp cùng tham gia xếp thành 4 hàng dọc, trước mỗi hàng có tổ trưởng điều khiển
Các tổ lần lượt tự ôn hàng dọc, dóng hàng, cán sự tổ hô cho tổ viên mình thực hiện từ 2 -> 3 lần
Lớp QS làm mẫu theo GV
Tập từ 4 -> 8 lần
Lớp QS làm mẫu theo GV
Tập từ 4 -> 8 lần
HS đứng thành hai hàng dọc vỗ tay và hát Làm 2 động tác vừa học
Nêu lại nội dung bài học
Môn : Học vần BÀI : AU - ÂU I.Mục tiêu :
-Giúp HS hiểu được cấu tạo của vần au, âu
-Biết đọc viết đúng các vần au, âu, cái cầu, cây cau
-Nhận ra được vần au, âu trong tất cả các tiếng có chứa vần au, âu
-Đọc được các từ ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 81.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần au
Lớp cài vần au
GV nhận xét
HD đánh vần vần au
Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây
cau
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: au, cây cau, âu, cái
cầu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
HS nêu : eo, ao
HS 6 -> 8 em
3 em
N1 : trái đào; N2 : cái kéo
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần au
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
rau, lau, châu chấu, sậu
4 em, đồng thanh nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần au, âu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
Trang 9Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần
mới học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn
thành chủ đề luyện nói của mình
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày tháng năm 200…
Môn : Học vần BÀI : IU - ÊU I.Mục tiêu :
-Học sinh hiểu được cấu tạo vần iu, êu
-Học sinh đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu
-Đọc được câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Học sinh nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em
N1 : rau cải N2 : sáo sậu
Trang 10GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iu
Lớp cài vần iu
GV nhận xét
HD đánh vần vần iu
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?
Cài tiếng rìu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi
rìu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu, êu, cái
phểu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng rìu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
líu, chịu, nêu, kêu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần uôi, ươi
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
Trang 11Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học trong
văn bản GV đã sưu tầm
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Học sinh luyện nói
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Môn : TNXH BÀI : HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI.
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Kể được những hoạt động mà em biết và em thích
-Biết nghỉ ngơi và giải trí đúng cách
-Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
II.Đồ dùng dạy học:
-Các hình ở bài 9 phóng to
-Câu hỏi thảo luận
-Kịch bản do GV thiết kế
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
a) Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn
chúng ta phải ăn uống như thế nào?
b) Kể tên những thức ăn em thường ăn
uống hàng ngày?
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Cho học sinh khởi động bằng trò chơi
HS trả lời nội dung câu hỏi
Học sinh khác nhận xét
Toàn lớp thực hiện
Trang 12“Máy bay đến, máy bay đi”.
GV hướng dẫn cách chơi vừa nói vừa làm
mẫu GV hô: Máy bay đến người chơi
phải ngồi xuống
GV hô: Máy bay đi người chơi phải đứng
lên, ai làm sai bị thua
Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 :
Hoạt động nhóm:
Bước 1:
GV chia nhóm học sinh theo tổ và nêu
câu hỏi:
Hằng ngày các em chơi trò gì?
GV ghi tên các trò chơi lên bảng
Theo các em, hoạt động nào có lợi, hoạt
động nào có hại cho sức khoẻ?
Bước 2:
Kiểm tra kết qủa hoạt động
Các em nên chơi những trò chơi nào có
lợi cho sức khoẻ?
GV nhắc các em giữ an toàn trong khi
chơi
Hoạt động 2:
Làm việc với SGK:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động:
GV cho học sinh quan sát các mô hình
20, 21 SGK theo từng nhóm 4 em, mỗi
nhóm 1 hình GV nêu câu hỏi:
Bạn nhỏ đang làm gì?
Nêu tác dụng của việc làm đó?
Bước 2 : Kiểm tra kết qủa hoạt động:
GV gọi 1 số học sinh phát biểu
Chốt ý: Khi làm việc nhiều và tiến hành
quá sức chúng ta cần nghỉ ngơi nhưng
nếu nghỉ không đúng lúc, không đúng
cách sẽ có hại cho sức khoẻ, vậy thế nào
là nghỉ ngơi hợp lý?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến
thức
Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào?
GV cho học sinh chơi từ 3 đến 5 phút
HS nêu lại tựa bài học
Học sinh trao đổi và phát biểu
Đá bóng, nhảy dây, đá cầu, đi bơi…đều làm cho cơ thể chúng ta khéo léo nhanh nhẹn, khoẻ mạnh
Nêu lại các trò chơi có lợi cho sức khoẻ
Học sinh nhìn tranh trả lời câu hỏi
Học sinh nêu, vài em nhắc lại
Học sinh lắng nghe
Học sinh lắng nghe
Học sinh nêu tên bài
Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ