1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 8 tiết 22 23

45 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV,HS lớp làm vào phiếu học tập sau đó so sánh với kết quả của các bạn ở trên bảng rồi nhận xét.. - HS: Chia lớp thành 3 nhóm làm bài, ghi lời giải trên ph

Trang 1

Ngày soạn: 02/11/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 11/11/2016 ; Lớp 8B: 11/11/2016

CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

- Có ý thức tự học, hợp tác, hứng thú, tự tin trong học tập, và yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, phấn màu

GV: Đưa ra các phân thức đại số

CH: Tử thức và mẫu thức của các biểu thức

trên có gì đặc biệt?

HS: quan sát các biểu thức và trả lời câu hỏi.

GV: Những biểu thức như trên được gọi là

GV: Cho HS làm bài cá nhân ?1

HS: Đứng tại chỗ trả lời ?1, GV ghi bảng.

GV: Cho HS làm tiếp ?2, gọi một HS đứng

4x 7a,

+ - 2

-15b,

3x - 7x 8+

x 12c,

Trang 2

GV: Nêu cho HS số 0, số 1 cũng là những

phân thức đại số

Hoạt động 2: (19p) CH: Hai phân số a và c

b d bằng nhau khi

nào?

HS: trả lời.

GV: Từ đó nêu 2 phân thức bằng nhau và

đưa ra ví dụ hai phân thức bằng nhau.

GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm ?3 và

?4 trên phiếu học tập sau đó gọi 2 HS lên

bảng làm bài.mỗi HS làm 1 ý.

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV,HS

lớp làm vào phiếu học tập sau đó so sánh

với kết quả của các bạn ở trên bảng rồi

nhận xét.

GV: Yêu cầu HS thảo luận theo bàn và trả

lời ?5

HS: Thảo luận theo bàn để trả lời.

GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời, HS

khác theo dõi, nhận xét.

HS: làm theo yêu cầu

GV: lưu ý cho HS: Khi rút gọn, tránh sai

?4 x(3x + 6) = 3x 2 + 6x 3(x 2 + 2x) = 3x 2 + 6x

+

=+

- GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm bài tập 1 trên bảng nhóm

- HS: Chia lớp thành 3 nhóm làm bài, ghi lời giải trên phiếu học tập sau đó đại diện nhóm treo kq của nhóm lên bảng

+

=+ Vì 3x (x + 5).2 = 2( x + 5).3x

- Tiết sau học bài 2: “Tính chất cơ bản của phân thức”

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 3

- Hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức.

2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức vào giải bài tập một cách nhanh

và chính xác

3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi gải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng nhóm, phiếu học tập

GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày

lời giải, HS lớp theo dõi và nhận

xét.

HS: thực hiện theo yêu cầu.

1.Tính chất cơ bản của phân thức:

?1 Tính chất cơ bản của phân số:

Trang 4

GV: Cho HS thực hiện ?3 trên

phiếu cá nhân.

HS: 1 HS lên bảng thực hiện, HS

lớp làm bài trên phiếu ht.

GV: thu 1 số phiếu và nhận xét.

CH: Từ ?2; ?3 khi ta nhân hoặc

chia cả tử thức và mẫu thức với

GV: Cho HS làm ?5 yêu cầu một

HS lên bảng trình bày lời giải, HS

6xy =6xy :3xy=2y

*Tính chất cơ bản của phân thức đại số: (SGK/37)

- Nhân cả tử và mẫu với (- 1)

2.Quy tắc đổi dấu:

- Quy tắc: (SGK A A

-=-

c,Bạn Giang làm đúng theo quy tắc đổi dấu

d, Huy làm sai, sửa lại:

3(x - 9)2(9 - x) =

2-(9 - x)2

4 Củng cố: (5')

+GV: Đưa sơ đồ vào bảng phụ để HS nắm được tính chất cơ bản của phân thức

Trang 5

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1')

- Học theo vở ghi và SGK

- Làm các bài tập 5; 6 – T38 SGK

- Tiết sau học bài 3 Rút gọn phân thức

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

*************************************************************Ngày soạn: 05/11/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 18/11/2016 ; Lớp 8B: 18/11/2016

Tiết 24

§3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức

- Bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu đểxuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

2 Kỹ năng:

- Áp dụng các tính chất để rút gọn các phân thức một cách thành thạo và chính xác.3.Thái độ:

- Cẩn thận, linh hoạt trong biến đổi và tính toán.Có ý thức tự học, hợp tác, hứng thú,

tự tin trong học tập, yêu thích môn học

Trang 6

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: SGK, giáo án

CH: Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?

Áp dụng: Giải thích vì sao có thể viết 7xy 1

21xy= ?3 ĐA: - T/c cơ bản của phân thức ( SGK/37) ( 4 đ)

- Có thể viết 7xy 1

21xy= vì chia cả tử và mẫu của phân thức 3 7xy

21xycho 7xy ( 6đ)

đơn giản hơn phân thức đã cho,

cách biến đổi này gọi là rút gọn

Trang 7

xuất hiện nhân tử chung của tử và

mẫu ta làm như thế nào ?

GV: Gọi đại diện các nhóm treo kết

quả của nhóm lên bảng.

HS: đại diện các nhóm treo kq của

HS: Thảo luận theo bàn làm bài.

GV: Gọi 2 HS lên bảng, mỗi HS

làm 1 ý, HS lớp theo dõi và nêu

nhận xét.

HS: làm theo yêu cầu.

GV: Nhận xét., sửa sai cho HS( nếu

2 2

b, 2

2

x - xy5y -5xy=

Trang 8

4 Củng cố: (3')

GV: Muốn rút gọn một phân thức ta làm như thế nào?

HS trả lời như SGK trang 39

GV: Nhắc lại qui tắc đổi dấu và lưu ý cho HS trong khi rút gọn có những trường hợpcần phải sử dụng đến quy đổi dấu

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1')

- Học bài theo vở ghi và SGK

- BTVN: 8; 11; 12; 13 trang 40- SGK,

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày soạn: 08/11/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 24/11/2016 ; Lớp 8B: 23/11/2016

Tiết 25LUYỆN TẬP

- Cẩn thận, linh hoạt khi làm bài tập, nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: SGK toán 8, giáo án, bảng phụ ghi đề kiểm tra 15 phút

2 Học sinh: SGK toán 8, dụng cụ học tập, giấy kiểm tra 15p

III Tiến trình bài dạy:

12x y18xy ; b)

2 4

Câu 2: Nêu quy tắc đổi dấu, áp dụng rút gọn phân thức sau: ( )

-( )3

45x 3 x15x x 3

-

Trang 9

GV: Yêu cầu hai HS lên bảng thực

hiện ý b bài 11 và ý b bài 12.

HS: Thực hiện theo yêu cầu của

GV, hai HS lên bảng thực hiện,

các HS còn lại làm bài vào vở và

( ) ( )

2 2

4 Bài tập: Rút gọn phân thức sau.

Trang 10

HS: Cả lớp theo dõi, nhận xét

GV: NhËn xÐt, sửa sai cho HS

(nÕu cÇn)

4 Củng cố: (3')

- GV: Muốn rút gọn một phân thức ta làm thế nào ?

- HS: Nêu quy tắc đổi dấu

- GV nhận xét chốt lại

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2')

- Nắm vững quy tắc rút gọn phân thức và Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp

- Làm các bài tập còn lại

- Tiết sau học bài 4 Quy đồng mẫu nhiều phân thức

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Giáo dục khả năng tư duy logíc sáng tạo khi giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

Trang 11

VD: 1

x y- và

1(x y)(x y)+ - ;

của mỗi phân thức?

GV: Qua ví dụ trên, khi quy đồng mẫu

thức nhiều phân thức, muốn tìm MTC ta

làm như thế nào ?

HS: Trả lời

GV: Chốt lại và nêu nhận xét

Hoạt động 2: (15p)GV: Hướng dẫn HS quy đồng hai phân

= 3x(4x2 – 8x + 4) nên ta phải nhân

cả tử và mẫu của phân thức thứ nhất với

3x Nhân cả tử và mẫu của phân thức

thứ hai với 2(x – 1)

GV: 3x là nhân tử phụ của mẫu thức

nào? và 2(x – 1) là nhân tử phụ của mẫu

thức nào ?

HS: đứng tại chỗ trả lời

GV: Qua ví dụ trên, muốn quy đồng

mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm

như thế nào ?

1 Tìm mẫu thức chung

?1 Có thể chọn MTC là 12x2y3z và24x3y4z

Chọn MTC là 12x2y3z đơn giản hơn

Ta có:

2 14x - 8x 4+ ( )2

Trang 12

HS: Nêu nhận xét.

GV: Cho HS làm ?2

HS: làm bài cá nhân, 1 HS lên bảng làm

bài, HS lớp làm bài tại chỗ

GV: Gọi HS nhận xét bài trên bảng

GV: Chú ý theo dõi và hướng dÉn cho

HS lời giải mẫu

Hoạt động 3: (8p)GV: Nêu yêu cầu của bài tập 14, cho HS

hoạt động cá nhân làm trên phiếu học

HS:Làm bài ghi lời giải trên bảng nhóm

GV: Gọi đại diện các nhóm treo kq của

=

3 Áp dụng

1 Bài tập 14 Tr43 SGKTìm MTC của các phân thức ở a) MTC = 12x y5 4

b)15x y = 3.5.3 5 x y 3 5

4 212x y = 3.22.x y4 2MTC = 3.22.5.x y = 604 5 x y4 5

2 Bài 15 Tr43 SGK : Tìm MTC của các phân thức ở

a) 2x + 6 = 2(x+3)

x2 - 9 = (x + 3)(x - 3)MTC = 2.(x + 3)(x - 3)b) x2 - 8x +16 = (x - 4)2 3x2 - 12x = 3x(x - 4)MTC = 3x(x - 4)2

- Tiết sau Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 13

Ngày soạn: 15/11/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 01/12/2016 ; Lớp 8B: 30/11/2016

Tiết 27LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử

- HS: Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có nhân tử đối nhau và biếtcách đổi dấu để lập được mẫu thức chung

2 Kỹ năng: Quy đồng mẫu thức một cách thành thạo

3 Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: SGK Toán 8, giáo án,

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

CH: Muốn tìm MTC của 2 hay nhiều phân thức ta có thể làm như thế nào?

GV: Nêu yêu cầu bài tập16 gọi 1 HS

lên bảng làm bài, HS lớp làm bài tại

chỗ

HS: làm theo yêu cầu

GV: Cho HS nhận xét bài trên bảng

HS: Nêu nhËn xÐt

GV: Chốt lại ý đúng

1 Bài 16 Tr 43 SGK : Tìm MTC của các phân thức sau:

Trang 14

Để đơn giản trước khi quy đồng mẫu

thức ta nên rút gọn (nếu có thể) rồi

mới quy đồng mẫu thức.

Hoạt động 3: (10p)

HS: Hai em lên bảng làm bài

HS: Lớp làm bài vào vở

GV: Hướng dẫn HS cách làm bài theo

các bước quy đồng mẫu nhiều phân

+ Ta có: 2x + 4 = 2(x + 2)

x2 – 4 = (x – 2)(x + 2)Vậy: MTC = 2(x – 2)(x + 2)+ NTP: <x - 2> <2>

+QĐ: 2x3+x4 =2(x3+x 2) =2(x3+x(2x)(−x2−) 2)

2 34 ( 2)(3 2) 2( 2−(2)(3)+2)

+

= +

x x

x

x x

x

b) + Ta có: x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 3x + 6 = 3(x + 2)

Vậy: MTC = 3(x+ 2)2+ NTP: <3> <x + 2>

) 2 ( 3

) 5 ( 3 ) 2 (

5 4

+

= + +

+

x

x x

x x

x x

3 ( 2 ) 2

) 2 ( ) 2 ( 3 6

+

= +

=

x x x

x x

x −1

Trang 15

-GV: Gọi đại diện các nhóm treo kết

quả của nhóm mình lên bảng

HS: làm theo yêu cầu

- GV: Nhận xét, sửa sai cho từng

nhóm

c)

3

x 3x y 3xy y = y x y

;

2 2 3 x x x(x y) y xy y(x y) y(x y) − − − = = − − − 4.Củng cố: (3') - GV: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như thế nào ? - HS trả lời - GV: Đưa sơ đồ tư duy để HS nắm được cách quy đồng mẫu nhiều phân thức 5 Hướng dẫn học ở nhà: (1') - Học bài theo vở ghi và SGK - Làm l¹i các bài tập sau: 14, 15, 16, 18, 20(Tr43; 44) - Tiết sau học bài 5 Phép cộng các phân thức đại số IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

-Ngày soạn: 16/11/2016 Ngày giảng: Lớp 8A: 02/12/2016 ; Lớp 8B: 02/12/2016 Tiết 28 §5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững quy tắc phép cộng hai phân thức đại số 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số Cách trình bày lời giải 3 Thái độ: Có ý thức tự học, hợp tác, hứng thú, tự tin trong học tập Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn học II Chuẩn bị của GV và HS: 1 Giáo viên: SGK toán 8, giáo án, bảng phụ 2 Học sinh: SGK toán 8 III Tiến trình bài dạy: 1 Ổn định tổ chức: (1’) Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng

Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra: (3')

Trang 16

CH: Nêu quy tắc cộng hai phân số.

- ĐA:

+ Muốn cộng 2 phân số có cùng mẫu số,ta cộng các tử số và giữ nguyên mẫu.(4 điểm)+ Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu số, ta quy đồng mẫu số các phân số sau đó tacộng các tử số giữ nguyên mẫu số.(6 điểm)

hiện cộng theo quy tắc.

HS: Thực hiện theo yêu cầu.

GV: lưu ý cho HS tiếp tục rút gọn

GV: Ghi ?1 lên bảng, yêu cầu một HS

lên bảng thực hiện, HS lớp làm bài tại

chỗ.

HS: Thực hiện theo yêu cầu

GV: Quan sát HS làm và nhận xét

-GV: Chèt l¹i Quy tắc : Muốn cộng

hai phân thức có cùng mẫu thức, ta

cộng các tử thức với nhau và giữ

nguyên mẫu thức.

Hoạt động 2: (20p)

GV: Đưa ra ?2, yêu cầu HS áp dụng

cách quy đồng mẫu thức và quy tắc

cộng 2 phân thức cùng mẫu thức để

thực hiện phép cộng.

HS: 1 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm

trên phiếu cá nhân.

GV: Cho HS nhận xét bài trên bảng.

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

*Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có

cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

++ =

*Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có

mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

*Ví dụ 2: (SGK)

?3 y 12 2 6

+

Trang 17

-GV: §ưa ra ví dụ 2 trên bảng phụ.

HS: Quan sát lời giải mẫu ở ví dụ 2.

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3, gọi một

HS khá lên bảng thực hiện, các HS

khác thảo luận theo bàn học và làm ra

phiếu học tập.

HS: Thực hiện theo yêu cầu.

-GV:Quan sát HS thực hiện sau đó nêu

-GV: Chèt l¹i Quy tắc: Muốn cộng

hai phân thức có mẫu thức khác nhau,

ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các

phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm

được.

Hoạt động 3: (10p)

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ý a

và ý c bài 23 trên bảng nhóm.

HS: Chia lớp thành 3 nhóm, thảo luận

trong nhóm làm bài, ghi lời giải lên

bảng nhóm.

GV: Yêu cầu đại diện các nhóm treo

kÕt qu¶ của nhóm mình lên bảng.

HS: làm theo yêu cầu nhËn xÐt

- Học thuộc quy tắc cộng các phân thức đại số.

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm ở trên lớp.

- Chuẩn bị cho giờ luyện tập, làm các bài tập: 24; 25; 26; 27 – SGK.

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 18

Ngày soạn: 24/11/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 05/12/2016 ; Lớp 8B: 05/12/2016

Tiết 29LUYỆN TẬP

+ Đổi dáu thành thạo các phân thức

3 Thái độ:

- Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (7phút)

- HS1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số?

Trang 19

+ GV: giải thích các khái niệm: Năng xuất

làm việc, khối lượng công việc & thời gian

hoàn thành

? Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là ?

- HS : Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là

5000

x ( ngày)

1 Bài 23(SGK-Tr46) :a)

+ Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là5000

x ( ngày)+ Phần việc còn lại là:

11600 - 5000 = 6600m3

Trang 20

- HS : Phần việc còn lại là:

11600 - 5000 = 6600m3

?.Thời gian làm nốt công việc còn lại là?

- HS : Thời gian làm nốt công việc còn lại

là: 6600

25 x+ ( ngày)

? Thời gian hoàn thành công việc là? - HS : Thời gian hoàn thành công việc là: 5000

x + 6600 25 x+ ( ngày)

+GV : Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là? - HS : Trả lời + GV nhận xét chốt lại lại: x+25(m3/ngày) Thời gian làm nốt phần việc còn lại là: 6600 25 x+ ( ngày) + Thời gian làm việc để hoàn thành công việc là: 5000

x + 6600 25 x+ ( ngày) b) Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là: 5000 6600 44 250 + 275 = ( ngày) 4 CỦNG CỐ: (3phút) + GV: Nhắc lại phương pháp trình bày lời giải của phép toán - HS nêu lại Quy tắc cộng hai phân thức + GV nhận xét chốt lại 5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ: (1phút) - Làm các bài tập 24 27 trong SGK trang 46,47 - Xem trước bài 6 Phép trừ các phân thức đại số IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

-Ngày soạn: 25/11/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 07/12/2016 ; Lớp 8B: 06/12/2016

Tiết 30

§6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước, nắm vững quy tắc trừ hai phân thức đại số

2.Kỹ năng: Vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số để giải một số bài tập đơn giản

Trang 21

3.Thái độ: Có ý thức tự học, hợp tác, hứng thú, tự tin trong học tập.

−+

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (7p)

GV: Yêu cầu học sinh nhận xét kết

quả của phần kiểm tra bài cũ, từ đó

suy ra khái niệm phân thức đối.

HS: đứng tại chỗ nhận xét.

CH: Từ A A 0

−+ = ta có thể kết luận được điều gì ? Hãy viết các phân thức

Trang 22

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV,

hoạt động nhóm theo sự điều khiển

của nhóm trưởng.

GV: Sau khi các nhóm làm xong yêu

cầu treo bảng nhóm lên bảng, gọi đại

diện các nhóm nhận xét chéo nhau,

cho điểm các nhóm để động viên các

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

ý a bài 30 và ý c bài 29 trên bảng

Ngày đăng: 27/08/2017, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w