1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G an hinh8 tiet 1 21

70 510 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất c

Trang 1

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái

niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

2 Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ

giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo

3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

2 HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

1 Ôn định tổ chức:

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra bài cũ:

+ GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,…

GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4

đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA

1 Định nghĩa

C

B A

b)

C

D B

A

Trang 2

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên

một ĐT

GV: Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không

phải là tứ giác Vậy tứ giác là gì ?

HS trả lời:

GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DA trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng

thứ nhất trùng với điểm cuối của đoạn

thẳng thứ 4

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó

không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng

nằm trên 1 đường thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết

theo thứ tự các đoạn thẳng như: ABCD,

- GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần lượt đặt

trùng lên mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi

quan sát

- H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra ?

- H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ?

- HS trả lời

- GV: Bất cứ đương thẳng nào chứa 1

cạnh của hình H1(a) cũng không phân

chia tứ giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt

- Hình 2 có 2

CD cùng nằmtrên 1 đường thẳng

là hai đỉnh kề nhau+ Hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, Pđiểm nằm ngoài N, Q

C B A

Trang 3

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính

D

B

C A

Â1 + µB + µC1 = 180 0

µA 2 + µD + µC2 = 180 0 (µA1+µA2)+µB+(µC1+µC2) +µD = 3600 Hay µA + µB + µC + µD = 3600

Trang 4

* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học) Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa

tổng 2 cạnh còn lại (Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)

- Tiết sau học bài 2 Hình Thang

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

Ngày soạn: 17/08/2016 Ngày giảng: Lớp 8A: 23/08/2016 ; Lớp 8B: 24/08/2016 TIẾT 2 §2 HÌNH THANG I Mục tiêu cần đạt: 1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang 2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc 3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo II Chuẩn bị của GV và HS: 1 GV: com pa, thước, tranh vẽ , bảng phụ, thước đo góc 2 HS: Thước, com pa, bảng nhóm III Tiến trình dạy học : 1 Ôn định tổ chức: Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng

Lớp 8B: / , vắng

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào? Tính các góc ngoài của tứ giác sau:

+ GV nhận xét cho điểm

GV: Tứ giác có tính chất chung là

+ Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Hôm nay ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

GV: đưa ra hình ảnh cái thang & hỏi

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ởđiểm nào ?

GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối // Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay

III Bài mới :

Trang 6

GV: Em hóy nờu định nghĩa thế nào là

* Đ/n: Hỡnh thang là tứ giỏc cú hai

cạnh đối song song

H

Cạnh bên

Cạnh đáy

Cạnh bên

Cạnh đáy

B A

* Hỡnh thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đỏy+ AB đỏy nhỏ; CD đỏy lớn+ Hai cạnh bờn AD & BC+ Đường cao AH

⇒IN khụng song song với MK

⇒ đú khụng phải là hỡnh thang

* Nhận xột:

+ Trong hỡnh thang 2 gúc kề một cạnh

bự nhau (cú tổng = 1800)+ Trong tứ giỏc nếu 2 gúc kề một cạnh nào đú bự nhau ⇒ Hỡnh thang.

? 2 Hỡnh thang ABCD cú 2 đỏy AB &

CD theo (gt)⇒AB // CD (đn)(1) mà AD

// BC (gt) (2)

Từ (1) & (2)⇒AD = BC; AB = CD (2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi đương thẳng //)

F E

a)

Trang 7

- Học bài Làm các bài tập 6,8,9 Và Trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông

- Tiết sau học bài 3 Hình thang cân

GT: ABCD là ht đáy AB & CD ;

AB= DC

KL: AD = BC; AD// BC

Trang 8

2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết

sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

3 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

2 HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

1 Ôn định tổ chức:

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: GV dùng bảng phụ: Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD

Tính x, y của các góc D, B

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, đường cao của hình thang

Trang 9

b) a)

B A

+GV: Trong hỡnh thang cõn 2 gúc đối

bự nhau.Cũn 2 cạnh bờn liệu cú bằng

nhau khụng ?

- Hs trả lời:

+ GV: cho cỏc nhúm CM & gợi ýAD

khụng // BC ta kộo dài như thế nào ?

+ AD // BC ? khi đú hỡnh thang ABCD

Q P

M

d) K

I

a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): àC = 1000

Hình (c) : àN = 700 Hình (d) : S$ = 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800

2 Tính chất

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên

1

A = Bà1 nên ảA2 = ảB2 ⇒ ∆OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau) ⇒OA = OB (2)

Từ (1) &(2) ⇒ OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC

Trang 10

GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là

hình thang cân ta có mấy cách để

B

A m

+ VÏ (D; §ñ lín) c¾t m t¹i A + VÏ (C; §ñ lín) c¾t m t¹i B

Trang 11

b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?

c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

- HS trả lời

+Gv nhận xét chốt lại

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Học bài Xem lại chứng minh các định lí

- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)

* Vẽ hình thang cân ABCD(AB//CD) có AB = 3cm; CD = 5cm; đ cao IK = 3cm

- Tiết sau: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

………

Ngày soạn: 20/08/2016 Ngày giảng: Lớp 8A: 31/08/2016 ; Lớp 8B: 30/08/2016 TIẾT 4: LUYỆN TẬP I Mục tiêu cần đạt: 1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân 2 Kỹ năng: - Nhận biết hình thang, hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, TC hình thang cân 3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận II Chuẩn bị của GV và HS: 1 GV: Compa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc 2 HS: Thước, compa III Tiến trình bài dạy: 1 Ôn định tổ chức: Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng

Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là HTC thì ta phải CM thêm ĐK nào? Muốn

CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM như thế nào ?

+ GV nhận xét cho điểm HS

3 Bài mới :

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

GV: Ngoài ra ∆AED = ∆BFC theo

trường hợp nào ? vì sao ?

GT ∆ ABC cân tại A; D ∈AB

E ∈ AC sao cho AD = AE;

GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC

là hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh

bên( DE = BE) thì phải chứng minh

DE // BC Hay BDEC lµ h×nh thang (2)

Tõ (1) & (2) ⇒BDEC lµ h×nh thang c©n

Trang 13

⇒∆ BED c©n t¹i E ⇒ ED = BE = DC

4 Cñng cè:

+Gv nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p chøng minh, vÏ 1 tø gi¸c lµ h×nh thang c©n CM c¸c

®o¹n th¼ng b»ng nhau, tÝnh sè ®o c¸c gãc tø gi¸c qua chøng minh h×nh thang.-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

- Tiết sau học bài 4 Đương trung bình của tam giác

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)

- Tiết sau học bài: Đường trung bình của tam giác

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa và các định lý 1 và định lý 2 về

đường trung bình của tam giác

C

Trang 14

3.Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

-Thước thẳng, bảng phụ, thước đo góc - Thước thẳng,thước đo góc

III Tiến trình dạy học :

1 Ôn định tổ chức:

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Chọn câu trả lời SAI

a, Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba

b, Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

c, Đường trung bình của tam giác thì bằng cạnh thứ ba

d, Đường trung bình của một tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

GV nhận xét cho điểm Hs

3 Bài mới:

Hoạt động 1

- GV: cho HS thực hiện trả lời ?1

+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm

D của AB

+ Qua D vẽ đường thẳng // BC đường

thẳng này cắt AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí

1 Đường trung bình của tam giác

Trang 15

của điểm E trên canh AC.

- HS nêu dự doán

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí vào vở

+ GV: Để có thể khẳng định được E là

điểm như thế nào trên cạnh AC ta chứng

minh đ/ lí như sau:

+ GV: Làm thế nào để chứng minh được

AE = EC

- HS có thể chứng minh theo cách khác

+GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của

AB E là trung điểm của AC Ta nói DE

là đường trung bình của ∆ABC

+GV: Vậy đường trung bình của tam

Đường trung bình của tam giác là đoạn

thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của tam giác.

bình của tam giác

Chứng minh (học sinh chứng minh)

Trang 16

HS làm ?3 trong SGK trang 77

GV nhận xét chốt lại

4 Củng cố:

GV treo bảng phụ bài 20

AKI = ACB= => IK // BC

lại có: KA = KC = 8cm

=> KI là đường trung bình của ∆ABC C Vậy IA = IB = 10cm hay x = 10cm

-HS làm bài theo nhóm nhỏ trên phiếu học tập với t/g 3-4 phút

+GV nhận xét chốt lại 5 Hướng dẫnHS tự học ở nhà: - Học thuộc định nghĩa và hai định lý đường trung bình của tam giác - Chứng minh hoàn thiện hai định lý - Làm bài tập 21; 22 trong SGK-Tr79, 80 - Đọc trước phần 2 Đường trung bình của hình thang và làm ?4 trang 78 IV Rút kinh nghiệm: ………

………

b

a

8 cm

10 cm

50

50

Trang 17

3 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Thước thẳng, bảng phụ, thước đo góc

2 HS: Thước thẳng, thước đo góc

Trang 18

III Tiến trình dạy học:

1 Ôn định tổ chức:

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra bài cũ

HS nêu định nghĩa và hai định lý đường trung bình của tam giác

tìm trung điểm E của AD, qua E kẻ Đường

thẳng a // 2 đáy cắt BC tại F và AC tại I

- GV: Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC;

AI; CE và nêu nhận xét

- HS trả lời:

+ GV: Chốt lại = cách vẽ có độ chính xác

và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta

có BF = FC hay F là trung điểm của BC

Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải

chứng minh định lí sau:

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC

Ta nói đoạn EF là đường TB của hình

thang.Vậy đường TB của hình thang là

gì?

- HS nêu đ/n:

+ GV: Qua phần CM trên thấy được EI &

IF còn là đường TB của tam giác nào? Và

2 Đường trung bình của hình thang

* Định lí 3 (SGK)

GT

ABCD là hình thang(AB//CD); AE = EDEF//AB; EF//CD

KL BF = FC

C/M: Kẻ thêm đường chéo AC Xét

∆ADC có :

E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) ⇒ I là trung điểm AC+ Xét ∆ABC ta có :

I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)⇒F là trung điểm của BC

* Định nghĩa: (SGK)

Trang 19

+ GV: Em quan sát và cho biết muốn CM

EF//DC ta phải CM được điều gì ?

+ GV: Muốn tính được x ta dựa vào t/c

EF là đường TB của hình thang ABCD

* Định lí 4: SGK/78

GT Hình thang ABCD (AB//CD)

AE = ED; BF = FCKL

Trang 20

- Học thuộc lý thuyết; Làm các BT 23,24,25 tr79,80 trong SGK

- Tiết sau: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 08/09/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 14/09/2016 ; Lớp 8B: 13/09/2016

TIẾT 7 LUYỆN TẬP

- Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng chứng minh

3 Thái độ: Cẩn thẩn, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Thước thẳng, bảng phụ, thước đo góc

2 HS: Thước thẳng, thước đo góc

III Tiến trình dạy học:

Trang 21

1 Ôn định tổ chức:

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS: Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

- Học sinh trả lời miệng phần a

b Xét trong hai trường hợp:

2

CD AB

Trang 22

- Học sinh lên bảng chứng minh b xét

hai trường hợp

+ GV nhận xét chốt lại

Hoạt động 2

- HS: Đọc đề bài 28/80 SGK

- HS: Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

+GV Y/C Học sinh làm bài vào vở

- Học sinh lên bảng thực hiện

+ GV nhận xét chốt lại

∆EKF có: EK + KF > EF (bất đẳng thứctrong tam giác)

2 2

2

AB DC EF AB

2

AB DC AB DC

EF = + = +

Từ (1) và (2) =>

2

DC AB

EF≤ +

2 Bài 28/80 SGK

GT

Hình thang ABCD(AB//CD)EA=ED; FB=FC; EF cắt BD

ở I, cắt AC ở K AB=6cm;DC=10cm

KL

a) AK=KC; BI=IDb) Tính EI; KF; IKa) EF là đường tb của hình thang ABCDnên EF//AB//CD

ΔABC có BF=FC và FK//AB nên AK=KC

ΔABD có AE=ED và EI//AB nên BI=IDb) EF = 8cm; EI=6

Trang 23

- Ôn lại định nghĩa và các định lý về đường trung bình của tam giác, củah/th

+Hướng dẫn tự học: Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết SGK/ 81+82

- Tiết sau học bài 6 Đối xứng trục

IV Rút kinh nghiệm

2 Kĩ năng:

- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng vớimột đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểmđối xứng nhau qua một đường thẳng

- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế, toán học

- Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình

- Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế

3 Thái độ : HS biết gấp hình và vẽ hình đúng

II Chuẩn bị của GV và HS:

-Thước thẳng, compa, bảng phụ

- Bìa chữ A, tam giác đều, hình thang

cân, hình tròn

- Thước thẳng, com pa ,bìa chữ A

III Tiến trình dạy học :

Trang 24

b a'

d

h

1 ễn định tổ chức: (1phỳt)

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2 Kiểm tra bài cũ:(6’)

Cõu1 : Cỏc cõu sau đỳng hay sai ?

A Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng tại trung điểm đú (Đ)

B Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng đú.(S)

C Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đú (S)

Cõu2: Cho đường thẳng d và một điểm A ở ngoài đường thẳng d Hóy vẽ điểm

A/ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng A A/

- GV: A’ là điểm đối xứng với A qua d

và ngợc lại Hai điểm A và A’ gọi là hai

điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng d

Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng Ta

còn nói A và A’ đối xứng với nhau qua

A và A’ đối xứng nhau qua đườngthẳng d <=> đường thẳng d là đườngtrung trực của AA’

Trang 25

* BT: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC Ta có:

A B và C đối xứng nhau qua AM B Điểm đối xứng của A qua AM là A

C Cả 2câu trên đều đúng D Cả 2câu trên đều sai

- GV: AB và A’B’ đx với nhau qua d

A đối xứng với A’ qua d

B đối xứng với B’ qua d

Treo hình 53, 54 giới thiệu

- Hs: Quan sát và trả lời: Thế nào là hai

hình đối xứng nhau qua một đường thẳng

- HS: Tìm thực tế hai hình đối xứng nhau

qua một trục

-GV: Cho đoạn AB và d Vẽ đoạn A’B’

đối xứng với AB qua d như thế nào?

Tương tự với ∆ ABC

- GV: Điểm đối xứng với mỗi điểm của

∆ABC qua đường cao AH ở đâu ?

- HS trả lời

- GV: cho hs làm ?3

- HS: AH gọi là trục đối xứng của tam

giác cân ABC

c'

b'

Trang 26

- GV: Định nghĩa trục đối xứng của hình

là như thế nào ?

-HS: Làm ?4

- GV: Hình thang cân ABCD (AB //CD)

có trục đối xứng không? Là đường nào?

- HS: Gấp hình 57

- Đọc định nghĩa SGK/86

a Chữ A có một trục đối xứng

b ∆ ABC đều có ba trục đối xứng

c Đường tròn tâm O có vô số trục đối

Bài 41/88 SGK (Học sinh trả lời miệng)

a Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chúng qua một trục cũngthẳng hàng (Đ)

b Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì có chu vi bằng nhau (Đ)

c Một đường tròn có vô số trục đối xứng (Đ)

IV Rút kinh nghiệm

……… ……

………

……

Trang 27

II Chuẩn bị của GV và HS:

-Thước thẳng, compa, bảng phụ, bìa cắt

chữ D , H

-Thước thẳng ,com pa, bìa cắt chữ D, H

III Tiến trình dạy học:

1 Ôn định tổ chức: (1phút)

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2.

Kiểm tra bài cũ :(9’)

Bài 1 : Điền dấu “ x” vào ô thích hợp:

Trang 28

Bài 2 : - Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đường thẳng ? Vẽ hình

đối xứng của tam giác ABC qua đường thẳng d

- GV: Vì sao AD + DB lại nhỏ hơn

AE + EB, áp dụng kết quả câu a hãy trả

lời câu b

Hoạt động 2: (7p)

1 Bài 37/87 Ha: Có hai trục đối xứng

Hb, c, d, e, i : có 1 trục đối xứng

Hg : có 5 trục đối xứngHh: không có trục đối xứng

cd

B’

Trang 29

- HS: Đọc bài 40 và trả lời

- Hs: Trả lời câu a, b

- HS quan sát mô tả từng biển giao

thông sau đó trả lời các câu a, b, c, d

- Học sinh đứng tại chỗ thực hiện

b Con đường ngắn nhất mà bạn Tú nên

di là con đường ADB

* Hướng dẫn tự học: Đọc trước bài Hình bình hành và làm ?1, ?2/90SGK

- Tiết sau học bài 7 Hình bình hành

IV Rút kinh nghiệm

……… ………

Ngày soạn: 17/09/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 26/09/2016 ; Lớp 8B: 26/09/2016

Trang 30

3 Thái độ : Vẽ hình nhanh, đúng và suy luận lô gíc.

II Chuẩn bị của GV và HS:

-Thước thẳng, compa, bảng phụ

- Giáo án điện tử, phiếu học tập

Bảng nhóm ,thước thẳng, com pa

- Biển chữ cái A,B,C,D,S,Đ

III Tiến trình dạy học:

1 Ôn định tổ chức: (1phút)

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2.Kiểm tra bài cũ (7’)

Câu1 : Điền vào chỗ để được mệnh đề đúng :

a, Tổng các góc của 1 tứ giác bằng

b, Hình thang là song song

c, Hình thang có 2 góc kề 1 đáy là hình thang cân

d, Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là

e, Trong hình thang cân có 2 cạnh bên

g, Đường thẳng đi qua của hình thang cân là trục đốixứng của hình thang cân đó

Câu2 : Vẽ tứ giác ABCD có các cạnh đối song song.

Trang 31

- HS: Có là hình thang đặc biệt có hai

cạnh bên song song

ABCD Hãy thử phát hiện tính chất về

cạnh,góc,về đường chéo của hình bình

o 110

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

Trang 32

- Dùng biển Đ,S để chọn kết quả.

Hoạt động 3: (10p)

-GV: Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận

biết?

- HS: Dựa vào định nghĩa

- GV: Còn dựa vào dấu hiệu gì nữa?

- HS trả lời

GV: Trong năm dấu hiệu này có:

+ Ba dấu hiệu về cạnh

+ Một dấu hiệu về góc

+ Một dấu hiệu về đường chéo

3 Dấu hiệu nhận biết

1 Tứ giác có cạnh đối song song là

5 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau

tại trung điểm của mỗi đường là hình

bình hành

4 Củng cố: (3’)

- HS nêu lại kiến thức trong bài học

- GV nhận xét chốt lại

- Nếu còn thời gian cho HS chơi trò chơi: “Trò chơi nhanh tay”

IV Rút kinh nghiệm

……… ………

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1p)

- Học thuộc các đ/n, tính chất , dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Chứng minh các dấu hiệu còn lại

Trang 33

Ngày soạn: 18/09/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 28/09/2016 ; Lớp 8B: 27/09/2016

Tiết 11 LUYỆN TẬP

3.Thái độ: Vẽ hình nhanh, đúng và suy luận lô gíc

II Chuẩn bị của GV và HS:

-Thước thẳng, compa, bảng phụ ghi

bài 46/92SGK,

Bảng nhóm ,thước thẳng, com pa

- Biển chữ cái A,B,C,D,S,Đ

III Tiến trình dạy học :

1 Ôn định tổ chức: (1phút)

Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

Câu1: Nêu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành?

Câu 2:Sửa bài 46/92 SGK: Các câu sau đúng hay sai? (HS có giải thích)

a, Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành (Đ)

b, Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành (Đ)

c, Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành (S)

d, Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành (S)

Trang 34

- Học sinh đọc đề bài ghi giả thiết, kết

=> O là trung điểm của đờngchéo AC Hay A, O, C thẳng

=> AH //CK (2)

Trang 35

- GV: GF là đờng trung bình của ∆CDB

⇒ GF ntn với BD?

- HS: GF//BD và GF = BD

2

1 (t/c đường tbcủa tam giỏc)

=> HE // DB và HE = BD

2

1(1)

- Tơng tự GF là đờng trungbình của ∆CDB

=> GF//BD và GF = BD

2

1 (2)

- ễn lại cỏc kiến thức của bài “ Đối xứng trục; Hỡnh bỡnh hành”

- Hoàn thành bài 2 trờn lớp

h

e

fg

Ngày đăng: 27/08/2017, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w