Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full Giáo án đại số 8 học kì 1 full
Trang 1Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Ngày soạn 4 - 8 - 2016
Tuần 1 Tiết 1 CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐATHỨC§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Rèn KN vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào việc nhân đơn thức với đa thức
GD học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn
II/ Chuẩn bị
GV : Bảng phụ ?3; bài tập củng cố
HS : Bảng nhĩm , phấn màu
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )
Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Yêu cầu HS giải ?1
Cho vài học sinh tự phát biểu quy
tắc ? Cho học sinh lập lại quy tắc
Gv theo dõi các nhĩm làm bài
GV nhận xét bổ sung
Mỗi em tìm ví dụ và thực hiện ?1
Học sinh phát biểu quy tắc :
Làm cá nhân VD2
Hs làm việc theo nhómCác nhĩm nhận xét bài của nhau
1 Quy tắc
?1 Cho đa thức : 3x2 – 4x + 1Nhân đơn thức 5x với từnghạng tử của đa thức trên5x (3x2 – 4x + 1) = 5x 3x2 – 5x.4x + 5x.1 = 15x3 – 20x2 + 5x Muốn nhân một đơn thức vớimột đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
2/ Áp dụng
VD1: 2x3 (x2 + 5x -
2
1) = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3
2 1
= 2x5 + 10x4 – x3VD2: x2 ( x - 2x3)=
VD3:3x( 12x - 4)- 9x( 4x - 3)
?2.( 3x3y- 1/2x2+ 1/5xy) 6xy3
?3
S =
2
2)].13()35
=
2
2)
48
Nửa lớp làm BT 1a; 2a Nửa lớp làm BT 1b; 2b
GV treo bảng phụ nội dung đề bài :
Bài giải sau đúng hay sai :
1 / x ( x + 1 ) = x2 + 1
Trang 22/ ( y2 x – 2xy ) ( -3x2y ) = - 3x3y3 + 6 x3y2
3/
4
3
x (4x – 8 ) = - 3x2 + 6x
4/
-2
1
x ( 2x2 + 2 ) = - x3 + 8
Yêu cầu hs làm bài 3 trang 5
4 Dặn dò(2’)
- Về nhà học bài theo SGK và vở ghi
- Làm lại bài tập 1;2, 4, 5, 6 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Hướng dẫn bài 5b trang 7
b/ xn-1(x + y) –y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1 = xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n+1 = xn - yn NHẬN XÉT – BỔ SUNG
………
………
**********************************************
Ngày soạn 5-8-2016
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
Rèn KN vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào việc nhân đa thức với đa thức, nhân đơn thức với đa thức
Giáo dục học sinh tính tích cực trong học tập, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị
Gv : Bảng phụ nội dung chú ý và bài tập củng cố
Hs : Bảng nhóm
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ (6’)
HS 1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
sửa bài tập 1c trang 6
Hs2: Sửa BT 3a
Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
2 Bài mới (32’)
ĐVĐ: Từ nội dung KTBC giới thiệu nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
HĐ1: Quy tắc (16’)
Cho cả lớp làm 2 ví dụ sau
a/ (x + y) (x – y)
b/ (x – 2) (6x2 – 5x + 1)
Cho học sinh nhận xét từ
đó rút ra quy tắc nhân đa
thức với đa thức
Học sinh làm tập theo yêu cầu của gv
Học sinh nhận xét
Hs phát biểu và ghi vở
1 Quy tắc
a / = x.(x – y) + y(x - y) = x.x – x.y + x.y – y.y = x2 – xy + xy – y2 = x2 – y2
b / =x (6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1) = 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2 = 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với từng hạng tử
Trang 3Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Giáo viên ghi nhận xét hai
ví dụ trên:
a) / Đa thức 2 biến
b/ Đa thức 1 biến
Đối với trường hợp đa
thức 1 biến và đã được sắp
xếp ta còn có thể trình bày
như sau : (gv treo bảng
phụ )
HD HS cách trình bày
HĐ 2 : Áp dụng (16’)
Chia lớp thành 2 nhóm
làm áp dụng a và b sau đó
nhóm này kiểm tra kết quả
của nhóm kia
Cho HS hoạt động cá nhân
làm các phép nhân sau:
Chú ý :
6x2 – 5x + 1 x x – 2 - 12x2 + 10x - 2 + 6x3 - 5x2 + x
6x3 - 17x2 + 11x - 2 HS làm áp dụng a, b Hs nhận xét chéo nhau của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau 2/ Áp dụng a/ x2 + 3x – 5
x x + 3
3x2 + 9x – 15
+ x3+3x2 - 5x
x3+6x2 + 4x – 15
b/ S = D x R = (2x + 3y) (2x – 3y) = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2 = 4x2 – 9y2 Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét S = 4.(2,5)2 – 9.12 = 1 (m2) Bài tập: Làm tính nhân a) ( x2 + 1)(5-x)=… b) 3-2x)(7-x2+2x)=… c) (x-2y)(x2-2yx +1)=… 3 / Cuûng coá (6’) Gv nhận xét và nhấn mạnh lại nội dung quy tắc - Đồng thời gọi 4 HS lên thực hiện BT 7 ;8 SGK, mỗi HS làm 1 câu Treo bảng phụ nội dung bài 9 trang 8 Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị 4 / Dặn dò (1’) - Về nhà học bài - Làm bài tập10; 11;12 trang 8 IV-NHẬN XÉT – BỔ SUNG
Ngày soạn 8-8-2016
I/ Mục tiêu
Củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác trong giải toán, tích cực trong học tập bộ môn
II/ Chuẩn bị
Gv : Bảng phụ nội dung bài tập củng cố
Hs : Bảng nhóm
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 4phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Sửa BT 7 SGK
3/ Bài mới (33’)
ĐVĐ : Để chứng minh giá trị … các bài toán sau :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
HĐ1: Nhân đa thức với đa
Muốn cm giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của
biến ta làm như thế nào ?
gv nhận xét và yêu cầu hs thực
hiện
Gv chốt lại phương pháp
cm giá trị biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến
Hs rút gọn biểu thức và kl : Sau khi rút gọn biểu thức ta được -8 nên giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Hs trình bày
1 Hs lên bảng thực hiện
Bài 10 trang 8a/ (x2 – 2x + 3) (x – 5) = x3 – 2x2 + 3x – 5x2 + 10x –
15 = x3 – 7x2 + 13x – 15b/ (x2 – 2xy + y2) (x – y) = x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3Bài 11 / Trang 8
(x – 5) (2x + 3) – 2x(x – 3) +
x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8
Bài 13 trang 9(12x – 5)(4x – 1)+ (3x – 7)(1 – 16x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7+ 112x = 81 83x – 2 = 81 83x = 83 x = 1
3 / Củng cố (6’)
Yêu cầu hs làm bài 12 trang 8 ( Hs hoạt động theo nhóm )
Gv treo bảng phụ và yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
4 / Dặn dò (1’)
Về nhà học bài, làm bài tập 14 , 15 trang 9
Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
Trang 5Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Ngày soạn 10-8-2016
Rèn KN nhận dạng hằng đẳng thức, tư duy linh hoạt trong vận dụng giải tốn
Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải tốn
II/ Chuẩn bị :
Gv : Bảng phụ nội dung bài tập củng cố , hình vẽ 1 tr 9 SGK
Hs : Bảng nhĩm
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( 4’)
Làm tính nhân :
a) ( x+3y)( x+3y) ; b) ( 2x - 3y) ( 2x- 3y)
3/ Bài mới (35’)
ĐVĐ
Ngồi cách tính như trên ta cịn cĩ cách tính khác khơng
GV nhận xét và giới thiệu bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung chính
HĐ1: Bình phương của một
tổng (15’)
Đưa lên H1 SGK cho HS quan
sát và yêu cầu HS nêu cách tính
Mời đại diện lên trình bày
Yêu cầu các nhĩm KT lẫn nhau
HS ghi vở
HS hoạt động theo nhĩmCác nhĩm nhận xét
HS làm ?3
1 HS phát biểu hằng đẳng thức
Hs ghi vở
HS thực hiện
1/Bình phương c ủ a m ộ t t ổ ng Với A, B là các biểu thức tuỳ
ý, ta cĩ :
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
Áp d ụ ng :
a/ (x + 1)2 = x2 + 2x + 12 = x2 + 2x + 1
b / x2 + 4x + 4 = (x)2 +2.x.2 + (2)2 = (x + 2)2
c/ 512 = ( 50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1= 2601d/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 +12 = 10000 + 200 + 1 = 10201
2 / Bình phương c ủ a m ộ t hi
ệ u Với A,B là các biểu thức tuỳ
ý, ta cĩ : (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
Aùp d ụ ng :
a/ (x - 1)2 = x2 – 2.x.1 + 12 = x2 - 2x + 1b/ (2x – 3y)2
= (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy +9y2c/ 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + (-1)2 = 10000 – 200 + 1 = 98013
Trang 6HĐ 3 : Hiệu hai bình phương
(10 ‘)
Cho học sinh tính ?5 (a+ b )(a –
b) từ đĩ yêu cầu hs rút ra cơng
thức và phát biểu thành lời
Yêu cầu hs vận dụng HĐT trên
để làm phần áp dụng
HS làm theo yêu cầu của gv
Hs thực hiện :
3/ : Hi ệ u hai bình phương Với A, B là các biểu thức tuỳ
ý, ta cĩ
A2 - B 2 = (A + B) (A – B)
Áp d ụ ng :
a/ (x +1)(x- 1) = x2 – 12 = x2 -1 b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 –(2y)2 = x2 – 4y2 c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3584 3 Củng cố (5’) Yêu cầu hs trả lời câu hỏi đầu bài Hãy sử dụng các hằng đẳng thức trên để tính các bài tập cho về nhà tiết trước Quay lại bài KTBC em hãy cho biết ngay kết quả mà khơng cần làm phép nhân: a) ( x+3y)( x+3y) = ( x- 3y)2 = …; b) ( 2x - 3y) ( 2x- 3y) = ( 2x- 3y)2 =
GV treo bảng phụ : Các phép biến đổi sau đúng hay sai : a) ( x – y )2 = x2 - y2 ; b)( x + y )2 = x2 + y2 ; c) ( a – 2b )2 = - ( 2b – a )2 ;
d) (2a + 3b )( 2a – 3b ) = 4a2 – 9b2 HD HS làm BT 16: 4 HS lên bảng làm 4 / Dặn dị (1’) - Về nhà học bài - Làm bài tập 16 trang 11 - Chuẩn bị phần luyện tập trang 12 NHẬN XÉT – BỔ SUNG: ………
………
………
………
Ngày soạn 11-8-2016 Tuần 3 Tiết 5 LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào giải tốn * Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải tốn II/ Chuản bị GV : Bảng phụ HS : Bảng nhĩm III/ Tiến trình bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ (6’) Học sinh1: điền vào chỗ trống thích hợp (A + B)2 =
.= (A + B) (A – B) A2 – 2AB + B2 =
HS 2 : Sửa bài tập 19 trang 12
2/ Bài mới ( 32’)
ĐVĐ : Ta đã được học … các bài tập sau
Trang 7Viết đa thức sau dưới dạng bình
phương của một tổng hoặc một hiệu
Hd Cần phát hiện bình phương biểu
GV nêu yêu cầu của bài tập 23 SGK
Để chứng minh biểu thức ta làm như
= …Vận dụng tính
252 = ( 2 10 + 5 ) 2 = 100 2 ( 2 + 1 ) +
25 = 625
Bài 21 trang 12 9x2 – 6x + 1
= (3x)2 – 2.3x.1 + 12 = (3x – 1)2
b) Tương tự
Bài 17 tr 11
( 10a + 5 ) 2 = ( 10a )2 + 2 10a 5 + 52 = 100a2 + 100a + 25 = 100a( a +1 ) + 25
Bài 23 trang 12 a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = VTb/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT
Áp dụng a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 – 4.3 = 400 – 12 = 388
- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng
a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 = (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc
Nhận xét – bổ sung
Ngày soạn 15-8-2016
Trang 8Tuần 3 Tiết 6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I/ Mục tiêu
*Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập phương một hiệu
* Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
* Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ (6’) Tính (a + b)2 = ; Tính (a + b)(a + b)2
2/ Bài mới (30’)
ĐVĐ : Từ nội dung KTBC Gv giới thiệu bài mới
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung chính
b/ (2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
2/ Lập phương một hiệu
?3[a + (- b)]3 = a3 + 3a2(-b) + 3.a.(-b)2 + (-b)3 = a3–3a2b + 3b2 – b3
Với A ,B là các biểu thức tùy ý ta có: (A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
Áp dụng :
a/ (x - 1)3 = x3 - 3.x2.1 + 3 x.12 - 13 = x3 - 3x2 + 3x -1b/ (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 –(2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3c) ( 2x - y)3=
d/ 1/Đ 2/S 3/Đ 4/S 5/S
3 / Củng cố ( 8’)
Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm các bài tập 26 ; 27 tr 14
Bài 26: a) (2x2 – 3y)3 = 8x6 – 36x2y + 54xy2 – 27y3; b / ( x -3 )2
Trang 9Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Ngày soạn 20-8-2016
I/ Mục tiêu
*Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : Tổng hai lập phương , Hiệu hai lập phương
* Rèn KN vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
* Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Phương tiện dạy học
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập, phân tích thảo luận nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
ĐVĐ : Từ nội dung KTBC giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nôi dung chính
3 hs cùng lên bảng
… = a3 – b3
HS phát biểu hằng đẳng thức
Các nhóm nhận xét chéo nhau
b/ x3 + 8 = x3 + 23 =
c/ (x2 – 3x + 9) (x+ 3) =
7/ Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cĩ:
A 3 - B 3 = (A - B) (A 2 + AB + B 2 )
Áp dụng: ( hs hoạt động theo nhóm )
a/ (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 - 13 = x3– 1
b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2y – y) (4x2 + 2xy + y2)c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp
Yêu cầu cả lớp làm BT 30 Gọi 2 HS lên bảng sửa
Yêu cầu hs làm việc theo nhóm làm bài 32 tr 16
5 / Dặn dò
- Về nhà ghi lại và học kĩ 7 hằng đẳng thức
Trang 10- Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17
Rèn kĩ năng nhận dạng,vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Phương tiện dạy học
GV : Bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức
HS : Bảng nhóm
Phương pháp: Thực hành luyện tập , Thảo luận nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Hs 1 : Viết dạng tổng quát và phát biểu thành lời HĐT A 3 + B3 ; A 3 - B3; BT : 30 (b) / tr16 SGK
HS2 : Bài 37 / tr 17 SGK ( GV ghi trên bảng phụ )
36b
Bài 33 trang 16a/ (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b/ (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2c/ (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4d/ (5x – 1)3
= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 – 13 = 125x3 – 75x2 + 15x – 1
Bài 34 trang 17 Rút gọn biểu thức
a/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a – b)] [(a + b) - (a – b)]
= 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3 = 6a2bc/ (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2 = z2Bài 35 trang 17
a/ 342 + 662 + 68.66 = 342 + 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2 = 1002 = 10000b/ 742 + 242 – 48.74 = 742 – 2.24.74 + 242
Trang 11Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
áp dụng HĐT vào tính nhanh
Tính nhanh kết quả của biểu
thức x3 + 9x2 + 27x + 27 tại
x = 7
Các nhóm nhận xét chéo
2 = 502 = 2500 Bài 36 trang 17
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98
(98 + 2)2 = 1002 = 10000
b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3 với
x = 99 (99 + 1)3 = 1003 = 1000000
c/x3 + 9x2 + 27x + 27 tại x = 7 là 1000
4 / Củng cố
- Áp dụng khai triển hằng đẳng thức:
a/ (x – 2y)2; b/ (a +
2
1 )(
2
1
- a); c/ (x + 3)3; d/ (3 + 2x)(9 – 6x + 4x2)
- Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức ( x-y)(x2 +xy + y2) + 2y3 tại x = 2/3; y = 1/3
- Tổ chức cho HS chợi trò chơi: “Đôi bạn nhanh nhất” như SGK
5/ Dăn dò
Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đã học
Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”
NHẬN XÉT – BỔ SUNG
………
………
………
………
Trang 12
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Rèn kĩ năng phân tích đa thức và rèn tính cẩn thận
Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, chính xác trong giải tốn
2 Kiểm tra bài cũ ( kiểm tra 15 ‘)
Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng
ĐVĐ: Phân tích đa thức thành nhân tử là cách làm như thế nào ?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
Hoạt động 1 : Ví dụ
Hãy viết 2x2 – 4x thành 1 tích
là phân tích đa thức thành nhân tử
Vậy như thế nào là phân tích đa
thức thành nhân tử
Yêu cầu hs làm VD 2 tr 18
GV chốt lại phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử bằng cách
tìm nhân tử chung
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
Quan sát các nhóm làm bài
Làm thế nào để có nhân tử chung
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) nghĩa là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức
VD 2 tr 1815x3 – 5x2 + 10x = 5x.x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x(x2 – x + 2)
2/ Aùp dụng
a/ x2 – x = x(x – 1)
Trang 13Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Lưu Ý cho HS tính chất A= -(-A)
Gv cùng hs kiểm tra
GV nêu VD và hướng dẫn hs thực
hiện
GV chốt lại phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử bằng
cách tìm nhân tử chung, ích lợi khi
phân tích đa thức thành nhân tử
nhân tử chung
kiểm tra chéo nhau
Hs thực hiện
b/ 5x2 (x – 2y) – 15x(x – 2y) = (x – 2y)(5x2 – 15x)
= 5x(x – 2y)(x – 3)c/ 3 (x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y) (3 + 5x)
Ví dụ
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
0 3
0
x x
4 / Củng cố
- Gọi 3 hs cùng lên bảng làm bài 39 a; b; c tr19 Cả lớp cùng làm vào vở
- Tổ chức cho lớp hoạt động nhĩm làm BT 41 Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
Làm các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm bài 42 trang 19
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”
Hướng dẫn bài 42
Ngày soạn 19-6-2024
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I Mục tiêu
- HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đẳng thức đã học vào việc PT đa thức thành nhân tử
- Rèn KN nhận dạng hằng đẳng thức, phân tích đa thức theo hằng đẳng thức
- Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, chính xác trong giải tốn
II / Chu ẩn bi :
GV: SGK, bảng phụ phần KTBC
HS: SGK, Bảng phụ, bút lông
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Hs 1 : Viết CTTQ của các HĐT đáng nhớ
Hs 2 : Làm bài ( 39 d; e )
Trang 143 Bài mới
ĐVĐ: Từ nội dung KTBC giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chíuh
HĐ 1 : Ví dụ:
-Nêu VD1
HD HS phân tích: Các đa thức đã
cho cĩ nhân tử chung khơng?
Hãy viết các đa thức đã cho dưới
dạng hằng đẳng thức
-Gọi HS lên bảng làm
Nhắc HS: PT thành nhân tử tức
là đưa về dạng tích
HĐ 2 : Aùp dụng
-Cho HS làm ?1 ; ?2
Chốt lại phương pháp phân tích
đa thức thành nhân bằng phương
Gợi ý: PT thành nhân tử trong đó
có 1 thừa số chia hết cho 4
-Ba HS lên bảng làm -Chú ý chọn Hằng đẳng thức phù hợp
HS làm việc cá nhân ?
= (x - 2)(x + 2)c)1 – 8x3
= (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)
2 Aùp dụng
Ví dụ(2n + 5)2 - 25 = 4n.(n + 5)
Vì 4n.(n + 5) chia hết cho 4 nên (2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4
Trang 15Có 2 nhóm
x2 – 3x + xy – 3y
= x(x – 3) + y(x – 3)
= (x – 3)(x + y)-HS suy nghĩ, thảo luận
1 Hs lên bảng thực hiện theo HD
Hs làm theo yêu cầu Gv
Hs làm việc cá nhân
3 hs lên bảng
Hs họat động nhóm làm bt
50 và trình bày vào bảng nhóm
Các nhóm nhận xét chéo nhau
I.Ví dụ:
VD 1 : PT thành nhân tử:2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(3 +x)
= (x + 3)(2y + z)
VD 2 : PT thành nhân tử: 2xy + 3z + 6y + xz
= ( 2xy + 6y ) + ( 3z + xz)
= 2y ( x+ 3 ) + z ( x + 3 )
= ( x + 3 ) ( 2y + z )
Bài tập
Bài tập 47 tr 22a) …= ( x2 – xy) + ( x –
y ) = x ( x – y ) + ( x –
y ) = ( x – y ) (x + 1 )b) , c) trình bày tương tự
Bài tập 50
Tìm x , biết : a) x ( x- 2 ) + x -2 = 0 ( x- 2 ) ( x + 1 ) = 0 x- 2 = 0 hoặc x+1 =
0
=> x = 2 hoặc x = -1
Trang 16b) … x = ; x = 3
4 / Củng cố:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử,
a) x2 - 25 - 2xy + y2 ; b) x5 - 3x4 + 3x3 - x2
Gv nhận xét và chốt lại PP phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
5 / Dặn dò:
Về nhà xem lại các PP phân tích đa thức tha nh2 nhân tử đã học
BTVN: 48 c ) tr 23
IV.NHẬN XÉT – BỔ SUNG
………
………
………
………
Ngày soạn: 25/08/2016
Tuần 6 Tiết 12 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ(tt)
II Mục tiêu
-Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử -Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
-Thái độ: GD HS ý thức học tập nghiêm túc, tích cực, cẩn thận chính xác trong giải toán
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ nội dung bài tập
HS: Bảng phụ, ôn bài
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
ĐVĐ: Ta đã học … nhóm hạng tử
Họat động của GV Họat động của HS Nội dung chính
HĐ 1 : Áp dụng
Cho HS làm ?1
Gv nhận xét bổ sung
Gv treo bảng phụ ?2 cho HS
đọc đề bài cà lớp suy nghĩ
cùng làm
Gv nhận xét và chốt lại
Hoạt động 2: Bài tập củng
cố
-Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
BT 48: Phân tích các đa thức
sau thành nhân tử :
a) x2 + 4x – y2 + 4
b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
Gv chốt lại
Yêu cầu HS làm Bài 49:
-HS làm ?1 trên bảng đen
?2 HS suy nghĩ, làm nháp và trả lời
HS khác nhận xét bổ sung
Các nhóm thảo luận
và trình bày vào bảng nhóm
Các nhóm nhận xét chéo nhau
HS làm việc cá nhân
2 HS cùng làm 1 ý ai làm đúng nhanh hơn
2 : Áp d ng ụng
?1 15.64+25.100+36.15 + 60.100
=15(64+36) + 100(25+60)
=1500 + 8500 = 1000
?2: Bạn An làm đúng, bạn Thái
và bạn Hà cũng làm đúng nhưng chưa phân tích hết
Bài tập
Bài 48 tr 22 a) x2 + 4x – y2 + 4 = ( x2 + 4x + 4 ) – y2 = … = ( x + 2 + y )( x + 2 - y ) b)… = 3 ( x + y –z )( x + y + z ) Bài 49 tr 22: tính nhanh
a)37,5.6,5 - 7,5.3,4 - 6,6.7,5 + 3,5.37,5
=(37,5 6,5+3,5 37,5) - (7,5.3,4+6,6.7,5)
Trang 17Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Hãy nhóm để xuất hiện hằng
đẳng thức
điểm cao hơn = 37,5 10 – 7,5 10 = …=300
b)452 + 402 -152 + 80.45
= (452 + 80 45 +402) – 152
= 852 -152 = …= 7000
4 / Củng cố :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 - 25 - 2xy + y2 ; b) x5 - 3x4 + 3x3 - x2
Gv nhận xét và chốt lại PP phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
5 / Dặn dò:
Về nhà xem lại các PP phân tích đa thức thành nhân tử đã học
IV.NHẬN XÉT – BỔ SUNG
………
………
………
………
Ngày soạn: 25/08/2016
Tuần 7 Tiết 13
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP I/ Mục tiêu:
- HS biết PT đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
- Rèn kỹ năng vận dụng 1 cách linh hoạt các phương pháp phân tích phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán PT đa thức thành nhân tử
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/Chuẩn bị::
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III/ Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Chúng ta đã học mấy PP phân tích đa thức thành nhân tử? Đó là những PP nào?
3 Bài mới:
ĐVĐ: Ta đã học … nhóm hạng tử
Họat động của GV Họat động của HS Nội dung chính
HĐ 1 : Ví dụ
-Cho HS tự làm VD
Đầu tiên ta có thể thực hiện
PP phân tích nào?
Sau đó?
-Giới thiệu PT đa thức thành
nhân tử bằng cách phối hợp
nhiều PP
-Cho HS làm ?1, thảo luận
nhóm
Nên dung PP nào trước? tại
sao? Tiếp theo?
-HS suy nghĩ, làm việc
cá nhân Đặt nhân tử chung 5x
Dùng hằng đẳng thức -HS tiếp tục làm ý b)
- hoạt động nhóm
- Đặt nhân tử chung -Dùng hằng đẳng thức
1 Ví dụ
a)PT đa thứcthành nhân tử:
5x3 + 10 x2y + 5xy2
= 5x(x2 + 2xy + y2)
= 5x(x + y)2 b) PT ….:
x2 – 2xy – 9 + y2
= x2 – 2xy + y2 - 9
= (x – y)2 - 32
= (x – y – 3)(x – y + 3)
?1 PT đa thứcthành nhân tử 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
= 2xy(x2 – y2 – 2y – 1 )
= 2xy [ x2 – (y2 + 2y + 1)]
= 2xy [ x2 – (y + 1)2]
= 2xy [ x + ( y + 1)].[x – (y + 1)]
= 2xy (x + y + 1)(x –y – 1)
Trang 18Hoạt động 2: Giới thiệu PP
phân tích đa thức thành nhân
tử bằng PP thêm bớt hạng tử,
tách 1 hạng tử thành nhiều
hạng tử
Yêu cầu hs làm bài tập 53 a
( Gv HD )
Hs làm theo hướng dẫn của gv
Làm việc cá nhân
hs khác nhận xét
2.Bài tập Bài 53/ Tr 24
a)x2 – 3x + 2
= x2 – 2x – x + 2
= x(x – 2) – ( x – 2)
= (x – 2)(x – 1)
4 / Củng cố :
Làm BT 55: Tìm x biết
a) x3 - x = 0; b) ( 2x - 1) 2 - ( x + 3) 2 = 0; c) x2 ( x - 3 ) + 12 - 4x = 0
Gv nhận xét và chốt lại PP phân tích đa thức thành nhân tử
Yêu cầu hs làm việc cá nhân
Yêu cầu hs hoạt động theo nhĩm làm bài 56 a
5 / Dặn dị :
Về nhà xem lại các PP phân tích đa thức thành nhân tử đã học
BTVN : Bài 54b,c ; 55 ;56b tr 25
IV.Nhận xét – bổ sung
………
………
………
………
Ngày soạn: 06/09/2016 Tuần 7 Tiết 14 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP (tt) I/ Mục tiêu: - HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp - Rèn kỹ năng vận dụng 1 cách linh hoạt các phương pháp phân tích phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại tốn PT đa thức thành nhân tử - Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận, chính xác trong giải tốn II/Chuẩn bị:: GV: Bảng phụ HS: Bảng nhĩm III/ Tiến trình lên lớp 1 Ổn định 2 Kiểm tra 15’: Câu 1 ( 4 đ ): Viết cơng thức các hằng đẳng thức sau : a) Bình phương của một tổng b) Hiệu hai bình phương c) Lập phương của một hiệu d) Tổng hai lập phương Câu 2 ( 2 đ ): Tính nhanh a)37,5.6,5 - 7,5.3,4 - 6,6.7,5 + 3,5.37,5 b)452 + 402 -152 + 80.45 Câu 3 ( 2 đ )Tìm x biết x3 - x = 0
3 Bài mới:
ĐVĐ: Ta đã học … nhĩm hạng tử
Họat động của GV Họat động của HS Nội dung chính
H Đ 1: Áp dụng
1 Cho HS làm ?2 a
-GV gợi ý PT thành nhân tử
rồi thay số vào
-Làm ?2
- thảo luận nhĩm nhỏ( 2 HS)
II.Áp dụng:
?2
a)Tính nhanh:
x2 + 2x + 1 – y2 tại x = 94,5 và
Trang 19Hs quan sát trả lời
?2b: Các PP phân tích đãdùng: Nhóm hạng tử, đặtnhân tử chung, dung HĐT
làm theo hướng dẫn của
gv Làm việc cá nhân
b ) ; c ) trình bày tương tự
4 / Củng cố :
Làm BT 55: Tìm x biết
Gv nhận xét và chốt lại PP phân tích đa thức thành nhân tử
PT đa thức thành nhân nhân tử, có những tiện lợi gì?
Yêu cầu hs làm việc cá nhân
Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm làm bài 56 b
- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B… Biết chia đơn thức cho đơn thức
và thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- Rèn KN vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
Trang 20ĐVĐ: GV giới thiệu khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B: Cho A và B … Kí hiệu Q = A : B hoặc Q =
B A
HĐ1 : Quy tắc 15’
-Yêu cầu HS nhắc lại các công thức
chia hai lũy thừa cùng cơ số
-Cho HS làm ?1
-Cho HS làm ?2 theo nhóm
-Yêu cầu từng nhóm trình bày kết
quả
-Giới thiệu phép chia hết
Vây khi nào thì đa thức A chia hết
-Từng nhóm báo cáo kết quả
HS trình bày theo nhận xét của SGK
- SGK-2 HS lên bảng 1 HS làm câu a, 1 em làm câu b
= -12/9.x3 = - 4/3 x3
4 / Củng cố : 6’
-Nhắc lại quy tắc
-HS làm BT 59, 60; SGK, Lần lượt gọi HS đứng tại chỗ trả lời miệng kết quả các phép chia
-BT 61 gọi 3 HS lên bảng thực hiện
- Kỹ năng:Rèn KN vận dụng quy tắc và giải toán
- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận khi tính toán;
Hs 2;3;4 : Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, và làm bài tập 61 a; b; c )
Gọi HS dưới lớp nhận xét, sửa sai
Trang 21-Giới thiệu -2x2 + 2/3 – 3x4y2 là thương
của phép chia đa thức
- 6x3y2 + 2xy2 – 9x5y4 cho đơn thức 3xy2
-Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta
làm thế nào?
-Treo bảng phụ nội dung VD -> Giới
thiệu chú ý SGK
HĐ 2 Áp dụng (12’)
Treo bảng phụ nội dung ? 2
-Cho HS kiểm tra ?2
-GV phân tích, kết luận khái quát
-Cho HS làm câu b, 1 em lên bảng trình
bày
-HS trả lời
Chẳng hạn: -6x3y2 + 2xy2– 9x5y4
-6x3y2 : 3xy2 = -2x22xy2 : 3xy2 = 2/3-9x5y4 : 3xy2 = -3x4y2 -2x2 + 2/3 – 3x4y2-Nêu quy tắc SGK
HS quan sát và lắng nghe
-HS trả lời câu a-HS làm việc cá nhân
(-6x3y2 + 2xy2 – 9x5y4): 3xy2
- Kỹ năng: Rèn KN vận dụng phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
- Thái độ:Giáo dục HS tính cẩn thận khi thực hiện phép chia
II.Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
.1 Kiểm tra bài cũ: HS 1: sửa BT 65/29
HS 2: Thực hiện phép chia 962 : 26 và điền vào chỗ trống: 17 = .5 +
2 Bài mới :
ĐVĐ : Gi i thi u tr c ti pới thiệu trực tiếp ệu trực tiếp ực tiếp ếp
TL2: (HS nhân xét)
I.Phép chia hết:
VD:
2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3-2x4 +8x 3 + 6x2 2x2-5x+1 -5x3+21x2+11x 3
+5x 3 -20x - 15x2
x2- 4x –3
Trang 22HS lên bảng làm từng bướcTL1: -5x + 10 không chia cho x2 + 1 được
TL2: Bậc của –5x + 10 nhỏhơn bậc của x2 +1
-x 2 + 4x +3 0 (2x4-13x3+15x2+11x-3) : (x2-4x-3)
= 2x2-5x+1 (phép chia hết) II.Phép chia có dư:
VD:
5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1-5x3 - 5x 5x – 3
- 3x2 –5x +7 +3x 2 + 3 -5x+10Phép chia trên là phép chia có dưChú ý: SGK
5x3 – 3x2 + 7
= (x2 + 1)(5x – 3) – 5x + 10
3 Củng cố:
- Khi nào thì A chia hết cho B?
Làm BT 67/31 theo nhóm Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b Lưu ý sắp xếp đa thức trước khi thực hiện phép chia
- HS hoạt động cá nhân làm BT 68 SGK Đồng thời gọi 3 HS lên bảng làm Lưu ý HS: Áp dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia
Ngày soạn: 2/10/2016
Tuần 9 - Tiết 18
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức:Củng cố về phép chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp
- Kỹ năng: Rèn KN vận dụng được hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức một biến và tư
duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán
- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác khi thực hành giải toán.
II.Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ : HS: sửa BT 69 /31
Hướng dẫn HS mở rộng bài toán
phép chia đa thức cho đa thức
thành bài toán tìm ĐK chia hết
Chẳng hạn: A = B.Q + R
H1: A chia hết cho B khi nào?
-Yêu cầu HS thực hiện tính chia
Yêu cầu hs làm 74
TL1: Có thể R = 0 hoặc Rchia hết cho B
-HS tính chia
1 Tìm điều kiện để có phép chia hết
Bài 74/32:
Cho biết đa thức dư và tìm điều kiện của a để 2x3 – 3x2 +
x + a chia hết cho x + 22x3 – 3x2 + x + a : (x + 2) = 2x2– 7x + 15 dư a - 30
Để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết
Trang 23Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 H2: Đa thức dư?
-HS làm mỗi em 1 câu
-HS dùng hằng đẳng thức
và pp nhóm hạng tử-HS làm theo nhóm, mỗi nhóm đem kết quả lên
cho x + 2 thì a – 30 = 0 hay a=30
2.Rèn kĩ năng chia đa thức cho đa thức
Bài 73/32:
a) 2x + 3yb) 9x2 + 3x + 1c) 2x + 1d) x - 3
Bài 72/32:
2x2 + 3x – 2
3 Củng cố :
Gv treo bảng phụ nội dung bài 71 / 32
-Yêu cầu HS trả lời và giải thích
4 Dặn dò :
Xem lại các bài tập
Ôn lại các kiến thức đã học ở chương I và các câu hỏi ở SGK
a KT: Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I
b KN: Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương I
c.TĐ: Giáo dục HS thái độ ôn tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: bảng phụ
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức, phép nhân đa thức
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: ( 6’)
Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?
2.Nội dung bài mới
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
HĐ 1: Ôn tập về phép nhân
( 10’)
Gv ghi nội dung bài tập lên bảng
Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức
với đa thức , nhân đa thức với đa
a) … = 15x4 – 35x3 +20 x2b) … = 10x4 – 19x3 + 8x3 – 3x
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
a) M = x2 + 4y2 - 4xy tại x =
18 và y = 4
Trang 24như thế nào ?
Gọi 3 hs lên bảng cùng làm BT 77
và lưu ý hs những chỗ dễ sai như:
quên đổi dấu khi trước dấu ngoặc có
-3 hs cùng lên bảng , cả lớp làm vào vở
Cả lớp cùng nhận xét
Trả lờiHoạt động nhómNửa lớp làm aNửa lớp làm câu b
b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại
x = 6 và y = -8 c) P = ( x- 2 ) ( x+ 2) – ( x – 3 )( x +1 )
tại x = - 9/2 Bài làm a) 100b) 8000c) - 10
a KT: Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I
b KN: Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản, vận dụng kiến thức đã học để giải toán
c TĐ: Giáo dục HS thái độ ôn tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Giáo viên Bảng phụ
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức, các PP PTĐTTNT, phép chia đa thức
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: ( 6’) Trả lời 3 câu hỏi 3;4;5 SGK
2 Nội dung bài mới
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
-Làm theo nhóm sau đó, đem bảng phụ lên nộp
Bài79/33:
a)= (x – 2)(2x)
= 2x(x – 2)b)= x(x – 1 + y)(x – 1 - y)c)= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
Bài 81/33:
a)x = 0; 2 ; -2b)x = -2c)x = 0;
Trang 25-HS chú ý:
nếu a > 0 thì – a < 0 và ngươc lại
-HS tách ra để có dạng
A2 + b
b)Xét đa thức –(x – x2 – 1)
= x2 – x + 1
= x2 – 2x.1/2 + ¼ + ¾
= (x – ½ )2 + ¾ > 0 với mọix
nên x – x2 – 1 < 0 với mọi x
3 Củng cố
Kết hợp trong bài
4 Hướng dẫn, dặn dò ( 2’)
Ôn bài Xem các bài tập đã làm ; Làm các BT còn lại trang 33
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Kiến thức: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức chương 1
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài toán phân tích đa thức thành nhân tử, tính nhanh, thực hành phép nhân đơn thức với đa thức, phé p chia đa thức cho đơn thức
- Thái độ: Giáo dục HS tính tự tin, cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- Kiến thức: Học sinh hiểu định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết 2 phân thức bằng nhau.
- Thái độ: Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- HS: SGK, đọc phần giới thiệu chương II, xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau
- GV: Bảng phụ
- Phương pháp: Trực quan, suy luận, động não,
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: ( 6’)
Trang 26Tìm thương trong phép chia :
2.Nội dung bài mới
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp chương, bài
-Đây là các phân thức đại số
H2: Thế nào là 1 phân thức đại số ?
a
nếu ?-GV nêu định nghĩa 2 phân thức
có em nói không phảiTL4 : có dạng
B
A
với B = 1TL5: có dạng
x
- HS làm ?3, ?4,?5
I.Định nghĩa :
( SGK/ 35)VD:
3
2
;542
24
y x
y x x
x
x
2
; 8 7 3
1 phân thức
II.Hai phân thức bằng nhau:
Định nghĩa :
D
C B
A
nếu A.D = B.C
VD:
1
11
x
vì:(x-1)(x+1) = (x2 –1).1
?3
?4 bằng nhau
?5 Vân đúng
3 Củng cố, luyện tập
- Thế nào là 1 phân thức đại số?
- Thế nào là 2 phân thức đại số bằng nhau?
- Làm BT 1a;b;c;e /36 Gọi 4 HS lên bảng làm
Trang 27- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và các ứng dụng của nó như qui
tắc đổi dấu Biết vận dụng tính chất cơ bản để chứng minh 2 phân thức bằng nhau và biết tìm một phân thức bằng phân thức cho trước.Thấy được tính tương tự giữa TCCB của phân số và TCCB của phân thức
- Kỹ năng:Rèn kỹ năng vận dụng tính chất cơ bản của phân số.
- Thái độ: Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- HS: SGK, bảng phụ nhóm.Ôn lại các tính chất cơ bảng của phân số
- GV: SGK
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: Kiểm tra 15’
Câu 1 : Phát biểu định nghĩa 2 phân thức đại số bằng nhau
Câu 2 Chứng minh các cặp phân thức sau bằng nhau ( Bảng phụ BT 2, 3/36 SGK)
ĐVĐ: Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không ?
2.Nội dung bài mới: 20’
-Làm ?2, ?3-HS nhận xét-HS phát biểu
) 2 (
vì:
x.3(x+2) = 3x(x+2)Tính chất:
M B
M A B
N A B
Trang 28H3:Viết công thức quy tắc
đổi dấu cả tử lẫn mẫu của 1
phân thức?
-Cho HS làm ?5
tính chất của phân thức
-HS làm ?4b-HS viết công thức-HS làm ?5
) 2 ( 3
) 2 (
) 2 ( 3
) 2 ( ) 2 (
3
) 2 (
x x x
II.Quy tắc đổi dấu:
?4b
B
A B
x y
3 Củng cố, luyện tập: (7’)
Cho HS nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức? Quy tắc đổi dấu?
Đưa lên bảng phụ ghi BT 4 SGK Yêu cầu HS giải thích ai đúng, ai sai Nếu sai hãy sửa lại chođúng
Cho HS làm BT 5/38 Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
- Kiến thức: Học sinh biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức đại số,
biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- Kỹ năng: Rèn KN rút gọn phân thức
- Thái độ: Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- HS: Tính chất cơ bản của phân thức
- GV: Bảng phụ
- Phương pháp: Động não, hoạt động nhóm, hỏi đáp,
III / Tiến trình bài dạy
x
(giải thích?)
2 Nội dung bài mới: (27’)
V : Cách rút g n phân th c có gi ng cách rút g n phân s hay không ?ọn phân thức có giống cách rút gọn phân số hay không ? ức có giống cách rút gọn phân số hay không ? ống cách rút gọn phân số hay không ? ọn phân thức có giống cách rút gọn phân số hay không ? ống cách rút gọn phân số hay không ?
thành đơn giản như trên
được gọi là rút gọn phân thức
x y x y x x
y
?2
Trang 29SGK/39Vd:xem SGK/39
2 Vận dụng
?3
2 2
2 2
3 2
5
) 1 ( ) 1 ( 5
) 1 ( 5
5
1 2
x
x x
x
x x
(
) ( 3 ) ( 3
x y x
y
y x
4 Củng cố, luyện tập: 10’
- Yêu cầu HS nhắc lại cách rút gọn phân thức
- Cho HS làm BT 7a;b;c SGK Gọi 3 HS lên bảng làm
- Cho HS làm BT 9/40 Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
- Kiến thức: Rèn luyện cho HS kỹ năng rút gọn phân thức, cụ thể biết phân tích đa thức thành
nhân tử, biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
- Kỹ năng: Rèn KN tư duy phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, rút gọn phân thức
- Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải toán.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
-GV: SGK, BT thêm
-HS: SGK, bảng phụ nhóm
- Phương pháp: Động não, tái hiện kiến thức, hoạt động nhóm,
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: ( 7’)- Muốn rút gọn 1 phân thức, ta có thể làm như thế nào?
HS sửa BT 9 , 13a/40
Trang 303.Bài mới: 38’
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
Cho HS làm BT 12TL1: phân tích tử và mẫuthành nhân tử rồi chiatử
và mẫu cho nhân tử chung
-Nhắc lại cách rút gọn phân thức
-HS lên làm
-HS làm BT 13 vào tập trong 5 phút, sau đó 1 HSnhắc lại cách rút gọn-1 HS lên phân tích tử và mẫu thành nhân tử
TL2: Chưa có nhân tử chung
TL3: -(x – y) = (y – x)1HS lên bảng làm 13a-HS thảo luận nhóm
TL4: PT mẫu thành nhântử
-HS lên bảng làm
HS quan sát-HS Làm theo nhóm
TL5: thêm bớt để tử có những luỹ thừa liên tiếp nhau
-Gọi 1 em lên làm tiếp
1 )(
1 (
) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 (
1 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 (
1
1
2 4 6 2
4 6
2 4
6
2
2 3 4 5 6 7
x
x x x x
x x
x x x x x x
x
x
x x x x x x x
Bài 6/38:
1
1
) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 (
) 1 ( ) 1 (
) 1 )(
1 (
1 1
1
2 3 4
2 3 4
3 4
2 2 3 3 4 4 5 2 5
x x
x x x x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x x x x x x x x x x
4 Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài
Trang 312 2
x x
- Chuẩn bị bài mới
IV NHẬN XÉT - BỔ SUNG :
- Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là qui đồng mẫu các phân thức Biết các qui trình qui
đồng mẫu, bước đầu biết qui đồng mẫu các bài tập đơn giản
- Kỹ năng: Rèn KN tư duy phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, quy đồng phân số
- Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải tốn.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- GV : Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
- Phương pháp: Tái hiện kiến thức, nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh,
III / Tiến trình bài dạy
-Giới thiệu việc làm như trên là quy đồng mẫu thức 2 phân thức
1
3
; 1
4
x
x x
2.Nội dung bài mới: 28’
ĐVĐ: Làm thế nào để quy đồng mẫu thức nhiếu phân thức
giống và khác với quy đồng
mẫu số của phân số?
HS nêu đ/n SGK và sosánh
-HS tự nghiên cứu VDSGK/41
(
) ( )
)(
(
) (
1 1
y x y x
y x y
x y x
y x y
(
) ( )
)(
(
) (
1 1
y x y x
y x y
x y x
y x y
?1 Chon MTC =12x2y3zCách 2:
Xem SGK/41
II.: Quy đồng mẫu thức
VD2: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau:
484
Trang 32+Nhân tử và mẫu cho nhân tử
484
2 2
3 3
) 1 ( 4
3 1 )
1 ( 4
x x
x
x x
)1(2)
1(6
)1(2.5)
1(6
56
6
52
x x x
2
) 1 ( 12
) 1 ( 10
x x x
KT: Củng cố về qui đồng mẫu các phân thức
KN: Rèn KN phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, quy đồng phân thức
TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải tốn
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, ta phải làm gì?
- Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
b)
x x
1
; 4 2
2.Nội dung bài mới: 36’
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
1 Quy đồng mẫu thức Bài 18/43
Trang 33TL3:Phải đổi dấu-HS lên thực hiện-Các em khác làm trong tập-HS hoạt động nhóm, thảo luận
-HS trả lời ( đại diện nhóm nhanh nhất giải thích)-Các nhóm làm trên bảng phụ
MTC chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho
1
2 4
x x
)1)(
1(
2
4 2
2 2
x x
1
2 4
x x
Bài tập 20/44
(x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 3x –10)
= (x+2)(x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 7x +10)= (x
- KN: Rèn KN phân tích, tìm MTC, quy đồng phân thức
- TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
a GV: Bảng phụ
b Phương pháp: Tái hiện kiến thức, động não, hoạt động nhóm,
c HS : Ôn lại quy tắc phép cộng 2 phân số
III / Tiến trình bài dạy
2.Nội dung bài mới: 30’
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp