1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 8 học kì 2 full

87 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full Giáo án đại số 8 học kì 2 full

Trang 1

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Ngày soạn: 4 / 12 /2014 Tuần 20 - Tiết 41

- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận, chính xác trong giải toán

II/ Chuẩn bị của GV và HS

3.Nội dung bài mới: 37’:

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

Cho Hs tự nghiên cứu mục 3

SGK và trả lời câu hỏi:

-Thế nào là 2 PT tương đương?

-Hãy thử suy nghĩ xem các PT

sau có tương đương không, vì

sao?

a x - 2 = 0 và 2x = 4

b 2x = 4 và = 2

Hs tự nêu VDHọc sinh làm , , tr.5

HS làm BT 1;2 cá nhân

HS làm Làm BT 3 { }

VD: 2x + 1 = x là Pt ẩn x

2t - 5 = 3 - 4t là PT ẩn t,

Chú ý: (SGK/5,6)

BT 1/6

x = -1 là nghiệm của PT a)BT2/6 : t =-1 là nghiệm của PT

2 Giải phương trình

-Tập hợp tất cả các nghiệm của 1

PT đgl tập nghiệm của PT đó

Kí hiệu : S-Giải PT là tìm tất cả các nghiệm( hay tìm tập nghiệm)của PT

3 Phương trình tương đương:

Hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm là 2 PT tương

Ký hiệu: “⇔”Vd:

x + 1 = 0 ⇔ x = - 14x + 5 = 3 (x + 2) - 4

Trang 2

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

GV đưa bảng phụ bài 4 tr.7, gọi hs lên bảng làm Cho Hs đọc ND có thể em chưa biết

 Rèn kĩ năng nhận dạng PTBNMAvà biến đổi tương đương các PT

 Giáo dục HS tính cẩn thận, tự giác, tích cực có tinh thần hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

 GV: Bảng phụ, ghi nội dung ?.1, ?.2, một số phương trình dạng ax + b = 0

 Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, động não,

 HS: Bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 Ổn định(1’)

2 KTBC: ( 5’) Sửa bài tập 5;7 SGK

3 Nội dung bài mới: 38’

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm

biến đổi được về dạng ax+b = 0

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc biến

HS thảo luận nhanh và đứng tại chỗ nêu cách giải

1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.

VD:

a) 2x + 1= 0 ; b) 1

2x + 5 = 0; c) x - 2 = 0; d 0,4x - 1

4= 0Các phương trình:

Trang 3

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

GV giới thiệu hai quy tắc biến đổi cho

HS Cho HS phát biểu lại

Hoạt động 3: cách giải PT …

GV giới thiệu phần thừa nhận … cho

HS đọc lại

Giải PT: 3x – 12 = 0

Trước tiên em sử dụng quy tắc nào ?

Tiếp theo em sử dụng quy tắc nào ?

?.3 cho HS thảo luận nhóm

Phương trình bậc nhất

ax + b =0 luôn có nghiệm duy nhất

như thế nào ?

PT1, 2 sử dụng cách chuyển vế

PT3, 4 Nhân cả hai vế với một

số ≠ 0

HS phát biểu lại quy tắc

1 HS lên giải số còn lại nháp

3x – 12 = 0

⇔3x = 12

⇔ x = 12 : 3

⇔ x = 4Vậy 4 là nghiệm của phương trình 3x – 12 = 0 và S = { }4

HS nhận xét bổ sung

Quy tắc chuyển vếQuy tắc chia hai vế cho cùng một số

HS thảo luận nhóm và trình bày

VD: Giải phương trình : 3x – 12 = 0

⇔3x = 12 (chuyển vế)

⇔ x = 12:3 (chia hai vế

⇔ x = 4 cho 3) Vậy phương trình có một nghiệmduy nhất là x = 4 hay S = { }4

?.3 Giải PT – 0,5x + 2,4 = 0

⇔ - 0,5x = - 2,4

⇔ x = -2,4/-0,5

⇔ x = 4,8Vậy x = 4,8 là nghiệm của phương trình và S = { }4,8TQ: Với PT ax + b = 0 (a ≠ 0) ⇔ax = - b ⇔ x = -b/a(Luôn có nghiệm duy nhất x=-b/a)

2) Cho HS làm BT 8 theo nhóm Nửa lớp làm câu a,b

Ngày soạn: 12/ 12 /2014 Tuần 21 - Tiết 43

§ 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

Trang 4

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tự giác, tích cực trong học tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

 GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 10, 11d, sgk/12,

 Phương pháp: Động não, hỏi đáp,

 HS: Chuẩn bị kĩ nội dung bài học

III / Tiến trình bài dạy

1 Ổn định (1’)

2.KTBC: ( 5’) giải BT 8d và giải thích rõ các bước biến đổi

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 30’

Hoạt động 1:Tìm hiểu Cách

giải:

Giải PT 2x – (5 – 3x) =

3(x+2)

Sau khi giải xong GV hỏi

Hãy thử nêu các bước chủ yếu

để giải PT trên ?

b Giải PT

2

531

GV: Hãy nêu các bước chủ

yếu để giải PT này ?

?.2 Cho HS thảo luận

Nêu các bước giải?

Ta thấy x bằng bao nhiêu

-HS tự giải sau đó thảo luận rút kinh nghiệm

- Bỏ ngoặc, chuyển vế thu gọn

HS gấp sách tự giải

2

5313

6)25(

⇔Nhân hai vế với 6 để khử mẫu

⇔10x – 4 + 6x = 6 +15 - 9xChuyển hạng tử

- Nhân hai vế với 6 để khử mẫu

- Thực hiện các bước nhân và rútgọn

HS thảo luận và trình bày bài làm và các bước giải:

17

**Chú ý:

<1> Hệ số của ẩn bằng 0

a x+1=x-1 ⇔ x - x= -1 -1 ⇔ 0x = -2

PT vô nghiệm, S = ∅

b 2.(x+3) = 2.(x-4)+14

⇔ 0x = 0

Trang 5

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

a Sai khi chuyển vế –x sửa lại: x

-6 sửa lại là: +6 được x = 1

b Sai khi chuyển vế: -3 sửa lại: +3; kết quả được t = 5

Bài 11đ Sgk/13 HS hoạt động nhĩm

Nửa lớp làm bài 11 a;b;e Nửa lớp làm bài 11 b;c;f

5 Hướng dẩn- dặn dị: 2’

- Về Xem kĩ lại các cách giải các dạng PT đã học Chú ý các bước quy đồng và khử mẫu

- BTVN: 13, 12 tiết sau luyện tập

IV Bổ sung:

 Giáo dục tính cẩn thận, tự giác, tích cực trong học tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

 GV: Bảng phụ vẽ hình bài 19 sgk/14, bài tập củng cố

 Phương pháp:

 HS: Ơn tập và chuẩn bị kĩ các bài tập

III / Tiến trình bài dạy

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = { }0

3 Nội dung bài mới: 38’

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: Củng cố cách giải

PT

Hướng dẫn và cho HS làm bài tập

17

Bài 18: Tổ chức giải theo nhĩm

GV chốt lại: Để giải phương

e) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x

 x – 1 – 2x + 1 = 9 – x

 x – 2x + x = 9 + 1 – 1

 0x = 9 ( Vơ lí)Vậy tập nghiệm của PT là S = ∅

Bài 18a Sgk/14

Trang 6

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

GV treo bài toán

a Tìm giá trị của x để giá trị của

PT

0)12

HS làm bài theo hướng dẫn của GV

x+x+2(x+x+x2) 9(2x+2) 9 = 144(x+x+5) 6 /2 =75

c 12x + 24 = 168

)12(3)1(

2 x− − x+ ≠ 0

Giải PT

)12(3)1(

2 x− − x+ = 0

HS giải tại chỗ và trả lời(2.2+1).(9.2+2k)-5(2+2) = 40

Là kHọc sinh làm cá nhân và trìnhbày cách giải

6

666

)12(362

62

123

x x x

x

x x x

x 3(2 1) 6

⇔x = 3Vậy tập nghiệm của PT là S = { }3

Quãng đường xe máy đi trong x+1 giờ là: (x+1) 32

Ta có PT: 3.(x+1) = 48x

Bài 19 Sgk/14: Giải phương trình:

a Chiều dài hình chữ nhật là

x + x + 2Diện tích hình chữ nhật là:

(2x + 2) 9

Ta có PT (2x + 2) 9 = 144Giải PT ta được x = 7 ( cm)

4- Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài

- HS hiểu thế nào là một PT tích Biết cách biến đổi một PT về phương trình tích để giải

- Kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải PTBNMA

Trang 7

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- Cẩn thận, linh hoạt, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi ?.3, ?.4

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, tự nghiên cứu,

- HS: Bảng nhóm, ôn cách phân tích đa thức thành nhân tử

III / Tiến trình bài dạy

1 Ổn định (1’)

2 KTBC: ( 5’) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 + 5x ; 2x(x2-1) - (x2-1)

3.Nội dung bài mới: 32’

Đặt vấn đề: Như SGK

Hoạt động 1: Giới thiệu phương

-Vậy để giải phương trình x(x+5)

ta giải như thế nào?

-Cho HS giải

-Nêu cách giải tổng quát của

phương trình tích A(x).B(x) = 0?

-Vậy nghiệm của PT 1 là nghiệm

của các phương trình nào?

-Hãy nêu các bước giải?

-GV cho HS nghiên cứu VD3 và

đưa ra cách giải

-Cho HS thảo luận nhóm ?3;?4

GV cho HS thảo luận nhóm

1 HS lên thực hiện

- Đưa về dạng PT tích bằng cách phân tích thành nhân tử

- Giải PT và kết luận

HS tự đọc và nêu cách giải:

Chuyển tất cả các hạng tử sang một bên, phân tích thành nhân

tử, giải và kết luận

HS thảo luận nhóm và trình bày

4 HS lên giải, số còn lại làm tại chỗ

1 PT tích và cách giải

VD1: x(x + 5) = 0;

(2x-1)(x+3)(x+9)=0 là các phương trình tích

VD2: Giải Phương trình x(x + 5) = 0

 x = 0 hoặc x + 5 = 0

 x = 0 hoặc x = - 5Vậy tập nghiệm của phương trìnhlà: S = {0;−5}

0)(

x B

x A

0)(

0)(

x C

x B

x A

2 Áp dụng

VD1: Giải PT 2x(x – 3) +5(x – 3) = 0

 (x – 3)(2x + 5) = 0

 x = 3 hoặc x = - 5/2Vậy tập nghiệm của PT là: S= {3;−2,5}

BT?.3 giải phương trình (x-1)(x2+3x-2) – (x3-1) = 0 ⇔

 (x-1)(2x-3) = 0

 x – 1 = 0 hoặc 2x – 3 = 0

 x = 1 hoặc x = 3/2Vậy S = {1; 3/2}BT?.4 Giải PT (x3+x2)+(x2+x) = 0

 x2(x+1) + x(x+1) = 0

 x +1= 0 hoặc x = 0

 x = -1 hoặc x = 0Vậy là: S = {−1;0}

3 Bài tập Bài 21 Giải phương trình

a (3x – 2) (4x+5) = 0

Trang 8

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

GV: Gọi học sinh nhận xét - HS: Nhận xét

 x = 2/3 hoặc x = -5/4Vậy tập nghiệm của PT là:

S = {2/3;−5/4} b) S = { 3; - 20 }

c (4x +2)(x2+1) = 0

 4x + 2 = 0 hoặc x2 + 1 = 0

2/1

=

V ậy tập nghiệm của PT là:

S = {−1/2}d) S = { -7/2; 5; 1/3 }

4- Củng cố, luyện tập: 6’ Cho HS hoạt động nhóm làm BT 22 SGK

Nửa lớp làm câu a; d; e Nửa lớp làm b; c; f

- Về xem lại quy tắc chuyển vế, nhân đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Xem kĩ lại bài học tiết sau luyện tập

- Thông qua hệ thống bài tập rèn kĩ năng giải phương trình tích

- Kĩ năng nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

- Cẩn thận, linh hoạt, chính xác trong biến đổi, tính toán

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Các bài tập Sgk

- Phương pháp: Tái hiện, hoạt động nhóm, hỏi đáp,

- HS: Ôn kĩ lý thuyết, làm bài tập

III / Tiến trình bài dạy

1 Ổn định: (1’)

2 KTBC: Kết hợp trong bài

3 Nội dung bài mới: 37’

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: BT23 c;d

Giải PT

-Cho 2 HS lên thực hiện số còn

lại nháp tại chỗ (Mỗi HS làm 1

ý)

2 HS thực hiện còn lại nháp và nhận xét kết quả

Phân tích thành nhân tử, chuyển

vế, đặt nhân tử chung và giải

Bài 23sgk/17 Giải phương trình

c 3x – 15 = 2x(x – 5)

<=> 3(x - 5) = 2x(x - 5)

<=> 3(x - 5) - 2x(x - 5) = 0

<=> x = 5 hoặc x = 3/2 Vậy tập nghiệm của PT là:

Trang 9

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

b x2 – x = -2x + 2

<=> x(x – 1) = - 2(x – 1)

<=> x = 1 hoặc x = -2Vậy tập nghiệm của PT là:

S= {1;−2}

4 Củng cố, luyện tập: 6’

- Hãy nêu các cách giải PT (đưa PT về dạng ax = b hoặc về dạng PT tích để giải)

Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Chạy tiếp sức Tất cả 4 nhóm đều thực hiện chung bộ đề mẫu ở SGK

Trang 10

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- Rèn HS kĩ năng phân tích, áp dụng, biến đổi linh hoạt, áp dụng kiến thức vào giải các BT trong Sgk

- Tích cực, tự giác, cẩn thận và tinh thần hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi nội dung ?.2, các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu, một số PT để HS phân loại -Phương pháp: Thảo luận nhóm, hỏi đáp, động não,

- HS: Bảng nhóm, chuẩn bị kĩ bài học

III / Tiến trình bài dạy

1.Ổn định (1’)

2 KTBC: Kết hợp trong bài

3.Nội dung bài mới: 43’

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

1

−+

=

+

x x

1(

22

x x

x

GV: Các PT c, d, e được gọi là các

PT chứa ẩn ở mẫu

GV cho HS đọc VD mở đầu và cho

HS thảo luận nhanh ?.1 tại chỗ

1

2

++

2

++

GV giới thiệu khái niệm điều kiện

HS thảo luận nhanh ( dựa vào dấu hiện có ẩn ở mẫu để phân loại)

Nhóm 1: Các phương trình a, b

Nhóm 2: Các phương trình c,d,e

?1.Trả lời …Vậy hai PT trên không tương đương

Không Vì khi thay x = 2 thì phương trình không xác địnhKhông Vì x = 1 và x = 2 làm mẫu của phương trình bằng 0 (không xác định)

HS trao đổi nhanh theo bàn vàtrả lời: Nếu PT

2

12

2

111

2

++

1

−+

=

+

x x

x

e

)3)(1(

22

2)3(

x x

x x

x

Là các phương trình chứa ẩn ở mẫu

Chú ý: Khi biến đổi phưong trình

mà làm mất mẫu chứa ẩn của phương trình thì phương trình nhận được có thể không tương đương với phương trình ban đầu.

2 Tìm điều kiện xác định của một phương trình.

VD 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

a

2

12

2

++

b x – 1 = 0  x = 1

x + 2 = 0  x = -2Điều kiện xác định của phương trình là x ≠1 và x ≠-2

Trang 11

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

2

32

GV sửa những thiếu sót của HS và

nhấn mạnh ý nghĩa của từng bước

Nhất là việc khử mẫu có thể xuất

hiện một PT không tương đương

với PT đã cho

- Qua các ví dụ trên hãy nêu các

bước giải một phương trình chứa

HS thảo luận nhóm, GV treo bài làm của vài nhóm cho HS nhận xét, bổ sung

Một vài HS đứng tại chỗ trả lời

b ĐKXĐ là x ≠ 0

x

x x x

x

x x x

2

322

)6(2

2

36

2 2

3.Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Ví dụ 2: Giải phương trình

)2(2

322

)32()

2(2

)2)(

2(2

x x x

x

x x

=> 2(x-2)(x+2) = x(2x+3) (khử mẫu)

4 Bài tập: Bài 27 Sgk/22

a ĐKXĐ là x ≠ - 5

5

)5(35

5235

52

+

=+

=+

x

x x

x x

4 Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài

5.Dặn dò: 1’

Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm.BTVN: Giải lại các PT: ?2; VD2, xem kĩ cách giải PT chứa

ẩn ở mẫu, tiết sau học tiếp phần bài còn lại

Trang 12

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- GV: Bảng phụ ghi nội dung ?.2

- Phương pháp: Tái hiện, hoạt động nhóm, động não,

- HS: Bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 Ổn định (1’)

2.KTBC: ( 5’) 2 HS làm lại BT 27a;b

3.Nội dung bài mới: 34’

Đặt vấn đề: Hôm nay ta tiếp tục tìm hiểu thêm về PT chứa ẩn ở mẫu

Hoạt động 1: Áp dụng

Giải phương trình

)3)(

1(

22

x x

nghiệm của phương trình

-GV cho HS thảo luận nhóm

Chú ý: Các em có thể giải theo

cách khác

a Ngoài việc quy đồng rồi khử

mẫu các em có thể nhân chéo rồi

x x

rồi rút gọn, quy đồng và giải

HS làm ở nháp và trả lời:

x ≠ 3 và x ≠ -1

HS thảo luận nhóm và trình bày

2 HS lên bảng làm

4 Áp dụng:

Giải phương trình: (1)

)3)(

1(

22

2)3(

x x

x x

4)

3)(

1(2

)3()1(

−+

=

−+

−++

x x

x x

x

x x x

x

(1)ĐKXĐ: x ≠ 1; x ≠ -1(1)  x(x+1) = (x-1)(x+4)  x2 + x = x2 + 3x – 4  x2 + x – x2 – 3x + 4 = 0  -2x + 4 = 0

 x = 2 thoả mãn ĐKVậy tập nghiệm của PT là:S= { }2

3

(1)

- ĐKXĐ: x ≠ 2(1) 

2

)2(2

122

x x

5 Bài tập Bài 27 Sgk/22

3

)63()2( 2

=

+

−+

x

x x x

(1)ĐKXĐ: x ≠ 3

Trang 13

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Ta giải PT này theo cách giải của

PT nào ?

X = 3 có thoả mãn ĐK ?

Kết luận ?

x ≠ 3(x2 +2x) – (3x +6) = 0

PT có 2 nghiệm: x + -7/6; x = 1

4 Củng cố, luyện tập: 5’ Hãy nêu các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu

Làm BT 28 theo nhóm Nửa lớp làm câu a; Nửa lớp làm câu b

- Học sinh tiếp tục được củng cố và rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán

- GD tính cẩn thận khi biến đổi, biết cách thử lại nghiệm khi cần

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Chuẩn bị bài tập, bảng phụ ghi đề bài tập

- Phương pháp: Tiếp cận giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, động não,

- HS: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 Ổn định (1;)

2 KTBC: ( 3’) Nêu các bước giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu

3.Nội dung bài mới: 41’

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1:Giải PT

Bài 30

Cho 2 HS lên giải bài 30b, c

Sau khi HS theo dõi, đánh giá,

43

22

2

++

=+

x

x x

x

ĐKXĐ: x ≠ -3(1)

7

23

43

22

2

++

=+

x

x x

x x

)3(24.72.7)3(2.7

)3(7

)3(2)3(7

4.7

)3(7

2.7)3(7

)3(2.7

2

2

++

=

−+

+

+++

=

+

−+

+

x x x

x x

x

x x

x

x

x x

x x

 12x – 6 = 0  x = ½ Vậy tập nghiệm của phương trình là:

S = { }1/2

c

1

41

11

1

2 −

=+

x x

x

(1)

Trang 14

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Vậy ta phải giải phương trình

x2 + x + 1 có nghiệm hay không

Vì sao ? (GV phân tích cho HS)

x2 + x + 1 = (x+ ½ )2 + ¾ > 0

Quy đồng ?

Ta phải giải phương trình nào?

GV cùng HS biến đổi và giải

1(4

)1)(

1(

)1)(

1(

)1)(

1(

)1)(

1(

−+

=

−+

−+

++

x x

x x

x x

x x

x x

(x+1)2 – (x-1)2 = 4Không thoả mãn Phương trình vô nghiệm

)1)(

1(

)1(2

)1)(

1(3

)1)(

1(

1

2

2 2 2 2

++

=

++

++

++

x x x

x x

x x x

x

x x x

x x

x2 + x + 1 – 3x2

= 2x(x – 1)Không Tập nghiệm: S = {−1/4}

Để tìm a ta phải giải phương trình

23

31

a

a a

a

- HS làm bài trên bảng nhóm

-HS: Thực hiện các bướcgiải theo gợi ý của giáo viên

ĐKXĐ: x ≠1 và x ≠ -1(1)

)1)(

1(

41

11

1

−+

=+

x x

Bài 31 Sgk/23

a

1

21

31

1

2 3

2

++

x

ĐKXĐ: x ≠ 1 (x2+x+1 Vô nghiệm)(1) 

Bài 33 Sgk/ 23

a Để tìm a ta phải giải phương trình

)3)(

13(

)3)(

13.(

2

)3)(

13(

)3)(

13()3)(

13(

)3)(

13(

23

31

3

13

++

++

=

++

−++++

+

=+

−++

a a

a a

a a

a a a

a

a a a

a a

a

(3a–1)(a+3)+(3a+1)(a–3) = 2.(3a +1)(a +3)

4 Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài

5 Dặn dò: 1’

Về xem lại kĩ lí thuyết, hoàn thành các bài tập còn lại SBT số 38,39,40,41 trang 10

- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học

Trang 15

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

I Mục đích

- Kiến thức: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kĩ năng về giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu …

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày cách giải PT, kỹ năng nhận dạng phương trình

- Thái độ: Giáo dục HS tính tự tin, cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra

II/ Chuẩn bị của GV và HS

Ngàysoạn: 20/01/2015

I Mục tiêu

- Biết cách chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại lượng chưa biết thông qua biểu thức chứa ẩn, tự hình thành các bước giải bìa toán bằng cách lập phương trình, bước đầu vận dụng để giải bài toán bậc nhất ở Sgk, kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Cẩn thận, chính xác, tư duy logíc trong giải toán

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi VD1, bài toán cổ ?.1, ?.2, các bước giải bài toán

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm,

- HS: Bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 Ổn định (1’)

2 KTBC: ( 5’) Trả bài kiểm tra

3.Nội dung bài mới: 38’

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

GV cho HS đọc bài toán cổ “Vừa

gà vừa chó …” Trong bảng phụ

Ở tiểu học các em đã biết giải bài

toán này bằng cách đặt giả thiết

tạm vậy ta có các giải nào khác

hay không bài học hôm nay chúng

ta cùng đi tìm hiểu

GV treo VD1: Cho HS làm việc cá

nhân rồi lên điền:

Gọi x (km/h) là vận tốc ôtô

Khi đó quãng đường ôtô đi trong 5

giờ là: ………

Quãng đường đi trong 10 giờ là …

Thời gian để ôtô đi được 100 km

1 Biểu diễn một đại lượng bằng biểu thức chứa ẩn.

- Mẫu số của một phân số lớn hơn

tử số 3 đơn vị Nếu gọi tử là x thì phân số đó là:

3+

x x

Trang 16

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- Mẫu số của một phân số lớn hơn

tử số 3 đơn vị Nếu gọi tử là x thì

phân số đó là: ……

Cho HS thảo luận ?.1 và lên điền

trong bảng phụ

GV giới hạn thới gian tập 15-20’

?.2 HS làm cá nhân và điền trong

bảng phụ

HS nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2: VD về giải bài toán

bằng cách lập phương trình.

Cho HS đọc lại bài toán

Nếu gọi x là số gà thì điều kiện của

Số chân chó tính như thế nào ?

Theo bài toán thì tổng số chân chó

và gà là bao nhiêu?

Vậy ta có phương trình nào?

Cho HS giải nhanh tại chỗ, so sánh

ĐK và kết luận

Nếu gọi x là số chó ta giải bài toán

này như thế nào? Bằng các giải

tương tự hãy giải bài toán này?

HS thảo luận nhóm và trình bày

trong bảng phụ

HS nhận xét, bổ sung

Qua hai cách giải bài toán trên em

hay nêu tổng quát các bước để giải

một bài toán bằng các lập phương

2x + 4.(36 – x) = 100

HS thảo luận nhóm ?.3Gọi x là số chó x∈Z, 0< x≤ 36 …

Vậy số chó 14 con, gà 22 con

HS nêu các bước giải tại chỗ

Vài HS nhắc lại

Gọi x là tử, x∈Z, x ≠0, x≠-3Mẫu là x +3

2 1

5 2

x

x+ =+

vậy phân số cần tìm là: 1

4

HS nêu lại các bước giải

2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình

a Bài toán cổ: < Sgk/ 24>

Gọi x là số gà (x∈Z, 0< x≤ 36)

Vì tổng số chó và gà là 36 nên số chó là: 36 – x

Số chân gà là: 2x

Số chân chó là: 4 (36 – x)

Do tổng số chân chó và gà là 100 nên ta có phương trình:

+ =+

- Về xem lại kĩ lí thuyết, các bước giải, xem lại các giải phương trình chứa ẩn ỏ mẫu, chuẩnû bị

trước bài 7 tiết sau học, xem mục có thể em chưa biết, bài đọc thêm

- BTVN: 35, 36 Sgk/25, 26

IV Bổ sung

Trang 17

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- Củng cố kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phuơng trình

- Kĩ năng phân tích, chọn ẩn thích hợp, biểu diễn các đại lượng chưa biết

- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong giải bài tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 35 Sgk/25

- HS: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 40’

Hoạt động1 : Luyện tập Bài 35

Hướng dẫn HS làm bài toán theo

Cho HS thảo luận nhanh và điền

lời giải cho bài toán

GV hướng dẫn

Gọi x (tuổi) là số tuổi thọ của ông

Đi-ô- phăng

Tuổi thời niên thiếu là ?

Tuổi thời thanh niên là ?

Tuổi thời độc thân là ?

Nửa cuộc đời ông là ?

Bài 35 Sgk/25

Gọi x là số HS lớp 8A( x nguyên, dương)

Số HS giỏi ở HKI là:

Số HS giỏi ở HKII là: +3Theo bài ra ta có phương trình +3 = x

 x = 40Vậy lớp 8A có 40 bạn HS

Bài 36 Sgk/26

Gọi tuổi thọ của ông Đi- ô- phăng

là x (tuổi) ĐK: x nguyên, dương

Tuổi thời niên thiếu là x Tuổi thời thanh niên là x Tuổi thời độc thân là x Nửa cuộc đời ông là x

Ta có phương trình

x + x+ x + 5 + x + 4 =xGiải PT ta được x = 84Vậy số tuổi tho của ông là 84 tuổi

4 Củng cố, luyện tập: Cho HS làm BT 34 cách 2: Chọn ẩn là mẫu

Lưu ý HS khi giải bài toán bằng cách lập phương trình thì có nhiều cách chọn ẩn khác nhau, do đó cần lựa chọn cách chọn ẩn sao cho hợp lí, thuận tiện cho việc giải các bước tiếp theo

5 Dặn dò: 1’

- Về xem lại kĩ các bước giải và các bài tập đã giải

- Soạn bài 7: “Giải toán bằng cách lập PT (tiếp)”

IV.Bổ sung

Trang 18

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- Kĩ năng trình bày bài tập, lập luận chính xác

- Cẩn thận, tư duy trong giải bài tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi Ví dụ, ?.4

- HS: Bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: ( 3’) Nêu các bước giải một bài toán bằng cách lập phương trình?

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

Ta gọi thời gian từ lúc xe máy

khởi hành đến khi gặp ôtô là x(h)

ĐK của x như thế nào?

GV: Xe máy chạy trước 24’=?h

GV treo bảng phụ

Vận tốc

(km/h)

Thờigian(h)

Quãngđường(km)Xe

Vậy khi gặp nhau thì tổng quãng

đường hai xe đi được là quãng

đường nào?

Hãy lập phương trình?

Yêu cầu HS thảo luận và trình

bày bài làm trong bảng nhóm

?.4 GV treo bảng phụ cho HS làm

việc cá nhân rồi lên điền

Sau bao nhiêu thời gian thì hai

xe gặp nhauThời gian từ lúc xe máy khởi hành đến khi gặp ôtô

x > 2/5

HS thảo luận và lên điền

Vậntốc(km/h)

Thờigian(h)

Quãngđường(km)Xe

Ôtô

45 x-2/5 45(x-2/5)

Ngược nhau Chính là quãng đường từ Hà nội đi Nam định và bằng 90km35x + 45(x - 2/5) = 90

HS thảo luận và trình bày lời giải trong bảng nhóm

HS thảo luận và trình bày trong bảng nhóm

Ví dụ: < Sgk/27 >

-Gọi thời gian từ khi xe máy khởi hành đến khi gặp ô tô là x (h) (x >2/5)

- Quãng đường đi trong x gờ là 35x (km)

- Vì ô tô khỏi hành sau xe máy 24 phút tức là 2/5 giờ) nên ô tô đi trong thời gian x -2/5 (h)-Quãng đường ô tô đi là45.(x-2/5) (km)

Vì hai xe đi ngược nhau nên khi hai

xe gặp nhau tổng quãng đường hai

xe đi được cũng bằng quãng đường

từ Nam Định – Hà

Ta có PT 35x + 45(x - 2/5) = 90

 35x + 45x – 18 = 90

 80x = 108

 x = 27/20 (h) Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là27/20 giờ, tức 1 giờ 21 phút kể từ khi xe máy khởi hành

Trang 19

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Theo bài toán thì thời gian hai xe

lệch nhau là bao nhiêu?

Ta có thể giải bài tóan bàng cách

lập phương trình thông qua bảng

tóm tắt

Để lập được bảng ta phải tìm

được các đối tượng và những đại

lượng cùng tham gia vào bài toán

đó là gì

GV hướng dẫn HS làm bài 37

Đối tượng tham gia vào bài toán

là gì ?

Đối tượng đó liên quan đến

những đại lượng nào?

- Yêu cầu HS lập bảng tóm tắt

theo mẫu bài ?4

Vì xe máy chạy trước ôtô 24 phút tức 2/5 giờ nên ta có PT35

s

45

-90 s

= 52

giải PT ta được s = 47,25 (km)Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là 47,24/35 = 27/20 giờ, tức 1 giờ 21 phút, kể từ khi xe máy khởi hành

x là vận tốc xe máy 9½ - 6 = 3½ = 3,5 (giờ) 9½ - 7 = 2½ = 2,5 (giờ)x+20

3,5 x2.,(x+20)3,5x = 2,5(x+20)

HS giải PT tìm được x = 50

175 km

Bài tập Bài 37 Sgk/30

Gọi x là vận tốc của xe máy (x >0)Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là: 91 6 31

2− = 2(giờ)Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là: 91 7 21

2− = 2(giờ)Vận tốc ô tô là: x + 20 (km/h)Quãng đường xe máy đi là: 3,5x (km)

Quãng đường ô tô đi là: 2,5(x+20) (km)

Vì xe máy và ô tô cùng đi từ A đến

B nên ta có PT: 3,5x = 2,5(x+20)

<=> x = 50 (km/h) Vậy vận tốc trung bình của xe máy là: 50 km/h

Quãng đường AB là:

50 3,5=175 km

3- Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài

4- Hướng dẫn học sinh về nhà: 1’

- Về xem kĩ lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, cách chọn ẩn, diều kiện cho ẩn

- Xem lại cách tính số trung bình cộng, giải PT tiết sau luyện tập

- Củng cố cho HS kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phuơng trình

- Rèn kĩ năng phân tích, chọn ẩn thích hợp, biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong giải bài tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 38 Sgk/30

- HS: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: ( 3’) Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

Vậntốc(km/h)

Thờigian(h)

Quãngđường(km)Xe

s

sÔtô

45

45

90 s

90-s

Trang 20

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Hoạt động : Luyện tập.

Bài 38

Chọn ẩn như thế nào? ĐK

Thế nào là điểm TBC của tổ?

Vậy nếu gọi x là số bạn đạt điểm 9

thì số bạn đat điểm 5 biểu diễn như

ThuếVAT

(110000-Cho HS thảo luận nhanh và điền

GV cùng HS đặt lời giải cho bài

Số tuổi Phương và mẹ sau 13 năm?

Theo bài ra ta có phương trình

Số thảm khi thựa hiện?

Theo hợp đồng mỗi ngày dệt được

bao nhiêu?

Khi thực hiện mỗi ngày dệt được

bao nhiêu?

Khi thực hiện tăng 20% nghĩa là

bằng bao nhiêu % so với hợp

đồng?

Vậy ta có PT nào? => x = ?

Cách 2 ta có thể gọi x là số thảm

Gọi x là số bạn đạt diểm 5( x thuộc N*, x < 10)tổng số điểm của cả tổ chia cho

số bạn

10 –( 1+2+3+x) = 4 – x 4.1+5.(4-x)+7.2+8.3+9.x

6,6

10

.93.82.7)4(51.4

=

+++

Gọi x là tuổi của Phương hiện nay (x thuộc N*)

3xx+13 và 3x + 133x + 13 = 2(x+13)

x = 13

x+24x/20 tấm(x+24)/18 tấm120% so với hợp đồng

Bài 38 Sgk/30

Gọi x là số bạn đạt diểm 9( x thuộc N*, x < 10)

Số bạn đạt điểm 5 là:

10 – ( 1 + 2 + 3 + x) = 4 – x tổng điểm của 10 bạn nhận được:4.1 + 5.(4 – x) + 7.2 + 8.3 + 9.xTheo bài ra ta có phương trình

6,610

924145204

6,610

.93.82.7)4(51.4

=+++

−+

=+++

−+

x x

x x

 4x +62 = 66  x = 1Vậy có 1 bạn nhận điểm 9 và 3 bạn nhận điểm 5

Bài 39 Sgk/30

Gọi số tiền Lan phải trả cho hàng loại 1 ( không kể VAT) là x (x>0)Tổng số tiền là:

120 000 – 10 000 = 110 000 đ

Số tiền Lan phải trả cho hàng loại 2 là:

110 000 – x (đ)Tiền thuế VAT hàng loại 1 là: 10%.x

Tiền thuế VAT hàng loại 2 là:(110 000 – x) 8%

Ta có phương trình

10000100

8)

110000(

Giải PT ta được x = 60000 (đ)Vậy số tiền loại 1 là 60000 đ; Loại 2 là: 50000 đ

Bài 40 Sgk/31

Gọi x là số tuổi của Phương hiện nay (x thuộc N*, x )

Số tuổi của mẹ hiện nay: 3x

13 năm nữa tuổi của Phương: x+13Tuổi của mẹ là: 3x + 13

Ta có PT: 3x +13 = 2(x +13)

 x = 13Vậy năm nay Phương 13 tuổi

Bài 45 Sgk/31 Cách 1:

Gọi x là số thảm len phải dệt theo hợp đồng (x thuộc Z+)

Số thảm len khi thực hiện: x + 24Theo hợp đồng mỗi ngày dệt được x/20 (tấm)

Nhờ cải tiến kĩ thuật mỗi ngày dệt được: (x+24)/18 (tấm)

Vì khi thực hiện tăng 20% nghĩa là bằng 120% so với kế hoạch

Trang 21

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

len mỗi ngày dệt được theo hợp

đồng

Khi thực hiện?

Vượt bao nhiêu thảm?

Ta có PT nào? GV yêu cầu HS về

tự hoàn thành theo cách 2

20

.100

12018

x = 300 tấmx+(20/100).x=120/100.x=1,2x24

1,2x 18 – x.20 = 24

Ta có PT:

20

.100

12018

Giải PT ta được: x = 300 ( tấm)Vậy theo hợp đồng xí nghiệp phải dệt 300 tấm thảm len

3- Củng cố, luyện tập: Lưu ý HS khi giải bài toán bằng cách lập phương trình thì có nhiều cách chọn ẩm

khác nhau, do đó cần lựa chọn cách chọn ẩn sao cho hợp lí, thuận tiện cho việc giải các bước tiếp theo

∗∗∗

Ngày soạn: 07/ 2 /2015

Tuần 27 - Tiết 55 ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Giúp HS nắm vững lí thuyết của chương và vận dụng giải một số PT

- Rèn kĩ năng giải phương trình, kĩ năng trình bày bài giải một PT

- Giáo dục HS tính cẩn thận, linh hoạt trong giải bài tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Một số lời giải mẫu

- HS: Ôn tập kiến thức chương III

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Kết hợp trong bài

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

hiện số còn lại làm tại chỗ

GV tranh thủ kiểm tra vở

một số HS

Vậy PT có nghiệm hay

không?

GV cho một HS lên thực

hiện GV yêu cầu HS nêu

hướng giải trước khi thực

hiện

Tìm ĐKXĐ?

HS đứng tại chỗ trả lời cáccâu hỏi của GV

14020

)32(220

)31(2.4

4

)12(3710

325

)31(2

x

x x

x

 8 – 30x – 4 – 140 + 30 x + 15 = 0

 -121 = 0 Vô líVậy phương trình đã cho vô nghiệm: S = Þ

Bài 51 b Sgk/33

4x2 – 1 = (2x + 1)(3x – 5)

 (2x +1)(-x +4) = 0

 x = - ½ hoặc x = 4Vậy tập nghiệm của PT là: S ={- ½ ; 4}

Bài 52 Sgk/33 :

a

x x

x x

5)32(

33

Trang 22

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

GV yêu cầu HS quy

Cho HS lên khử mẫu và

giải PT rồi kết luận

)32(

)32(5

)32(

3)

32(

x x x

x x

HS thực hiện tiếp giải PT

HS nhận xétMTC: 504

HS giải tiếp và kết luận

(1) 

)32(

)32(5)32(

3)

32

x x

x x

 x – 3 = 5(2x – 3)

 x = 12/9 = 4/3 Thỏa mãn ĐKvậy tập nghiệm của PT là: S = { }4/3

Bài 53 Sgk/34:

504

)4(84504

)3(72504

)2(63504

)1(56

6

47

38

29

1

++

+

=

++

+

++

+

=

+++

x x

x x

x x

x x

 -37x – 370 = 0

 x = -10Vậy tập nghiệm của PT là: S = { }−10

3- Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài

4- Hướng dẫn học sinh về nhà: 1’

- Về xem kĩ lí thuyết và các dạng bài tập đã làm

- Xem lại kĩ cách giải bài toán bằng cách lập phương trình tiết sau ôn tập

- BTVN: 54, 55, 56 Sgk/34 và hoàn thành các bài tập còn lại

- Giúp HS nắm chắc lí thuyết của chương, nắm vững cách giải một bài toán bằng cách lập PT

- Kĩ năng giải phương trình, lập luận, trình bày bài giải, tư duy phân tích tổng hợp

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong giải bài tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Chuẩn bị một số lời giải, bảng dữ liệu bài 56, 54

- HS: Ôn tập lại kiến thức, làm bài tập

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Kết hợp trong bài học

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 54 GV cho HS đọc đề bài và

yêu cầu nêu cách chọn ẩn ?

Vậy nếu gọi x là khoảng cách

AB thì ta có các mối lên hệ nào?

Canô tính như thế nào ?

Vậy ta có phương trình nào?

Ta còn cách nào để chọn ẩn nữa

không?

HS đọc đềGọi x (km) là khoảng cách AB (x>0)

Vận tốc khi xuôi dòng x/4Vận tốc khi ngược dòng là x/5

Là x/4 –2 hoặc x/5 +2Gọi x là vận tốc của Canô (x>4)

Bài 54 Sgk/34

Gọi x (km) là khoảng cách AB (x>0)Vận tốc khi xuôi dòng

4

x

(km/h)Vận tốc khi ngược dòng là

x

+ 2

 4

x

= 5

420

5x = x+  5x = 4x + 80

 5x – 4x = 80 ( km)Vậy khoảng cách AB là 80 kmCách 2: Gọi x là vận tốc của Canô (x>4)

Trang 23

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Bài 55

Dung dịch ban đầu?

Vậy % muối trong dung dịch

ban đầu tính như thế nào ?

Vậy bài này ta chọn ẩn như thế

nào?

Số gam dung dịch sau khi pha

thêm?

Số % muối trong dung dịch sau

khi pha thêm nước tính như thế

GV cho HS thảo luận nhóm và

lên điền trong bảng phụ

Cho HS nhận xét, bổ sung và

hoàn chỉnh

200 gam(50/200).100 % = 25%

gọi x là số gam nước cần thêm (x>0)

200 + x[50 :(200 + x)].100% = 20%

HS giải và nêu kết quả

100+50+15

Mức

Giá x x+150 x+350T

Tiền 100x

(x+150).50

(x+350) 15Tổng

tiềnchưacóVAT

165x + 12750

TổngtiềncóVAT

(165x+12750)

100110

HS thảo luận nhóm và trình bày, bổ sung hoàn chỉnh

%100.200

+x

 5000 = (200 + x).20

 x = 50 (gam)Vậy cần pha thêm 50 gam nước để có được dung dịch chứa 20 % muối

Bài 56 Sgk/34

Tổng số kwh điện sử dụng là:

100 + 50 + 15 = 165 (kwh)Gọi x (đ) là giá tiền ở mức thứ nhất (x>0)

Giá tiền ở mức thứ 2 là: x + 150 (đ)Giá tiền ở mức thứ 3 là

450 đ

3- Củng cố, luyện tập

4- Hướng dẫn học sinh về nhà: 1’

- Về xem lại toàn bộ lí thuyết chương 3

- Cách giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Tiết sau kiểm tra

IV.Bổ sung:

Đề kiểm tra: Trắc nghiệm 40%; Tự luận 60%

III Ma trận đề kiểm tra

Trang 24

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Hiểu cách tìm nghiệm của PT

Vận dụng giảiđược PT BNMA

1

0,5đ25%

1 1đ

Vận dụng giải

PT đưa được

PT về dạng ax+ b = 0

1 1đ

50%

3(2đ)

= 20%100%

Hiểu và tìm được ĐKXĐ

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

2 1đ66,7%

1 0,5đ33,3%

3(1,5đ)

= 15%100%

5- Giải bài toán bằng

cách lập PT: 4 tiết Nhận biết được số bước

giải bài toán

Vận dụng giảiđược bài toán

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,5đ

14,5%

13đ

4

2đ 20%

3

5đ 50%

1

1đ 10%

1210đ 100%

∗∗∗

Ngày soạn: 11 / 2 /2015

Tuần 28 - Tiết 58 CHƯƠNG IV1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT AåN

I.Mục tiêu:

- HS nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ở dạng bất đẳng thức

- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng

tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- HS xem bài mới, ôn tập “Thứ tự trong Z” (Toán 6 tập 1) và “So sánh 2 số hữu tỉ” (Toán 7 tập 1)

- GV chuẩn bị bảng phụ ghi ?1, 2, 3, 4 ; nội dung bài dạy

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Trả bài kiểm tra:

ĐVĐ: Như SGK

2.Nội dung bài mới: 41’

Trang 25

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

-Khi biểu diễn các số trên

trục số nằm ngang, điểm biểu

diễn số nhỏ hơn ở bên trái

điểm biểu diễn số lớn hơn

Điều này cho ta hình dung về

thứ tự trên tập số thực

-GV treo bảng phụ trục số

như SGK

(Trong các số này, số nào là

số hữu tỉ, số nào làsố vô tỉ ?)

+ Nếu nói số a không nhỏ

hơn số b, ta viết thế nào ?

+ Nếu nói c là 1 số không

âm, ta viết thế nào ?

-GV thực hiện tương tự với

-HS theo dõi bài

-HS tập trung nghe giảng

-HS quan sát

-HS trả lời : 2 là số

vô tỉ, các số còn lại làhữu tỉ

-HS hoạt động nhóm, nêu kết quả

-HS trả lời : x2 ≥0(có thể HS không giảithích được)

+ a lớn hơn hoặc bằng b (a ≥ b) + c là số dương (c ≥ 0) -HS thực hiện tương

-HS làm bài a)

 Nếu số a không nhỏ hơn số b : ta nói a lớn hơn hoặc bằng b (a ≥b)

VD: x2 ≥0 , với mọi x

c ≥ 0 (c là số không âm)  Nếu số a không lớn hơn số b : ta nói a bé hơn hoặc bằng b (a≤ b)

VD: - x2 ≤ 0 , với mọi x

y ≤ 3 (y không lớn hơn 3)

2 Bất đẳng thức :

Hệ thức có dạng a < b (hay a > b ; a ≥b;

a≤ b ) gọi là bất đẳng thức Trong đó a gọi là

vế trái, b gọi là vế phải của bất đẳng thức

5 4 3

2

1 0 -1 -2 -3

-4

5

4 3 2 1 0

-1

-2 -3 -4

Trang 26

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

bảng)

-Gọi 1 HS nêu kết quả, vẽ

hình minh họa câu a

-Gọi HS trả lời câu b

-HS theo dõi, ghi bài,phát biểu tương tự đối với các TH còn lại

-HS vừa ghi bài vừa theo dõi cách CM củaGV

-HS đọc câu hỏi, hoạtđộng nhóm và nêu kết quả

-HS ghi bài

bất đẳng thức, ta được bất đẳng thức mới cùngchiều với bất đẳng thức đã cho

VD: Chứng tỏ 2003 + (- 35) < 2004 + (- 35) Giải

Ta có: 2003 < 2004 Suy ra : 2003 + (- 35) < 2004 + (- 35)

?3 Ta có: - 2004 > - 2005

Suy ra : - 2004 + (- 777) > - 2005 + (- 777)

?4 Ta có : 2 < 3

Suy ra : 2 + 2 < 3 + 2 hay 2 + 2 < 5

 Chú ý:

Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chấtcủa bất đẳng thức

3- Củng cố, luyện tập

- Gọi HS nhắc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Làm bài tập 1; 2 SGK Bài 1: 4 HS lên bảng làm

Bài 2: Hoạt động nhòm: Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b

- Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT (qua 1 số kĩ thuật suy luận)

- Biết phối hợp vận dụng các tính chất của thứ tự

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- HS học bài, làm BTVN, xem trước bài mới

- HS chia nhóm theo tổ, chuẩn bị bảng con

- GV chuẩn bị bảng phụ ghi nội dung bài dạy ; ?1, 2, 3, 4, 5; BT 5a,c ; 7a ; 8b/39, 40

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: (5’)

- Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Điền dấu thích hợp (<, >, ≤, ) vào ô vuông : ≥

a) 12 + (- 8) 9 + (- 8) b) (- 4)2+ 7 16 + 7 c) 452 + 12 450 + 12 ĐVĐ: Như SGK

2.Nội dung bài mới: 41’

3

2 1 0 -1

-2

-3 -4

5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3

-4

6

6

Trang 27

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

sao ? (GV treo hình vẽ minh

họa kết quả đã chuẩn bị sẳn và

gọi HS nêu kết quả)

-Nhận xét gì về chiều của 2

BĐT trên ?

-GV nhấn mạnh : nhân với số

âm thì BĐT đổi chiều.( 2 BĐT

như thế gọi là 2 BĐT ngược

chiều)

-GV treo bảng phụ ?3 lên bảng

và gọi 2 HS lên làm bài

→giới thiệu tính chất tổng quát

GV giới thiệu nhanh tính chất

bắc cầu của BĐT, cho ví dụ và

hướng dẫn HS thực hiện

-HS theo dõi câu hỏi và làm bài

-HS phát biểu tính chất và ghi bài

-HS chú ý nghe giảng

-HS theo dõi câu hỏi, suy nghĩ, trả lời

-HS nhận xét

-HS chú ý lắng nghe

-HS tập trung theo dõi, quan sát hình

vẽ và tìm câu trả lời

(-2).(-2) > 3.(-2)-HS trả lời : ngược chiều nhau

-HS theo dõi, ghi bài

-HS đọc câu hỏi và lên bảng làm bài

-HS tham gia phát biểu ý kiến

-HS nêu tính chất

-HS đọc câu hỏi và trình bày cách làm(có thể HS không trả lời được)-HS tiếp tục suy nghĩ, trả lời -HS ghi bài

-HS theo dõi, phát biểu và ghi bài

?1

a) Ta có: - 2 < 3 suy ra (- 2) 5091 < 3 5091 b) Ta có: - 2 < 3

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số

âm : Khi nhân cả 2 vế của BĐT –2 < 3 với - 2 thì được BĐT (- 2).(- 2) > 3.(- 2)

?3

a) Ta có: - 2 < 3 suy ra (- 2).(- 345) > 3.(- 345) b) Ta có: - 2 < 3

4

1 ) hay : a < b

Ta có: a > b suy ra a + 2 > b + 2 (1)Mặt khác : 2 > - 1 suy ra b + 2 > b – 1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a + 2 > b – 1

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

3

3

2 1 0 -1

-2

-3 -4 -5 -6

1 0 -1 -2 -3 -4 -5

Trang 28

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

- Biết phối hợp, vận dụng các tính chất của thứ tự để giải các BT về bất đẳng thức

II/ Chuẩn bị của GV và HS

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

-HS hoạt động nhóm,nêu kết quả

Bài tập 10/ 40

a) Ta có: (- 2) 3 = - 6

- 6 < - 4,5b) Ta có: · (- 2) 3 < - 4,5 (CM câu a) suy ra (- 2) 3 10 < - 4,5.10 hay (- 2) 30 < - 45 · (- 2) 3 < - 4,5 (CM câu a) suy ra (- 2) 3 + 4,5 < - 4,5 + 4,5 hay (- 2) 3 + 4,5 < 0

*Bài tập 12/ 40

a) 4.(- 2) + 14 < 4.(- 1) + 14b) (- 3).2 + 5 < (- 3).(- 5) + 5

Giải

a) Ta có : - 2 < - 1 suy ra 4.(- 2) < 4.(- 1) suy ra 4.(- 2) + 14 < 4.(- 1) + 14 b) Ta có : 2 > - 5

suy ra (- 3).2 < (- 3).(- 5) suy ra (- 3).2 + 5 < (- 3).(- 5) + 5

* Bài tập 13/ 40

⇒ (- 2) 3 < - 4,5

Trang 29

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm (2

nhóm câu c, 2 nhóm câu d, thời

-HS hoạt động nhóm,nêu kết quả

-HS nhận xét-HS ghi bài

-HS đọc đề

-HS làm bài, các HS còn lại theo dõi

-HS nhận xét

-HS ghi bài

So sánh a và b nếu : c) 5a – 6 5b – 6 d) - 2a + 3 - 2b + 3

Giải

c) Ta có : 5a – 6 ≥ 5b – 6 suy ra 5a – 6 + 6 ≥ 5b – 6 + 6 => 5a > 5b (5a)

5

1 > (5b)

5

1 Vậy : a > b d) Ta có : - 2a + 3 ≤ - 2b + 3

suy ra - 2a + 3 + (-3) ≤ - 2b + 3 + (-3) hay - 2a ≤ - 2b

*Bài tập 14/ 40

Cho a < b So sánh 2a + 1 với 2b + 3.

Giải

Ta có : a < b suy ra 2a < 2b suy ra 2a + 1 < 2b + 1 (1)Mặt khác : 1 < 3

suy ra 2b + 1 < 2b + 3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2a + 1 < 2b + 3

3- Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài

4- Hướng dẫn học sinh về nhà: 1’

- HS xem lại các BT đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại: BT 13a, b ; 14a/40

- Xem trước bài mới : “Bất phương trình một ẩn”

5 Bổ sung

∗∗∗

Ngày soạn: 2 / 3 /2015

I Mục tiêu

- Biết kiểm tra một số có là nghiệm của BPT một ẩn hay không ?

- Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các BPT dạng x < a, x > a, x ≤ a,x ≥ a

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- HS xem bài, làm BTVN, xem trước bài mới

- HS chia nhóm theo tổ, chuẩn bị bảng con

- GV chuẩn bị bảng phụ ghi nội dung bài dạy ; ?1, 2, 3, 4 ; BT 17, 18/43, bảng biểu diễn tập

nghiệm của các BPT x < a, x > a, x ≤ a,x ≥ a trên trục số (SGK/52)

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Kết hợp trong bài

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

vở …-HS trả lời :

1 Mở đầu :

Nam có 25.000 đồng Nam mua 1 cái bút giá 4000 đồng và 1 số vở giá 2.200 đồng một quyển Hỏi số vở Nam có thể mua được

- Nếu gọi x (quyển) là số vở Nam có thể

Trang 30

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

bao nhiêu ? (mua1 cây bút và

x quyển vở)

-Hãy lập hệ thức liên hệ giữa

số tiền Nam phải trả với số

tiền Nam có

→giới thiệu BPT 1 ẩn.

Hãy cho biết VT, VP của bất

phương trình ?

-Theo em, trong bài toán này

x có thể là bao nhiêu ? Tại

sao ? (GV hướng dẫn kiểm

tra 1 giá trị x nào đó có là

nghiệm của BPT đã cho hay

không? )

-GV treo bảng phụ ?1 lên

bảng và gọi 1 HS đứng tại

chỗ trả lời câu a

-GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm câu b (thời gian: 3’)

-GV giới thiệu với HS bảng

biểu diễn tập nghiệm của các

-HS suy nghĩ, trả lời (có thể HS trả lời đúng nhưng không giải thích được)

-HS hoạt động nhóm, nêu kết quả

-HS ghi bài

-HS theo dõi, ghi bài

-HS theo dõi cách biểu diễn của GV và làm bài

-HS hoạt động nhóm, nêu kết quả

mua được thì x phải thỏa mãn hệ thức : 2.200x + 4.000 ≤ 25.000

- Hệ thức trên được gọi là một bất phương trình với ẩn x, trong đó :

+ 2.200x + 4.000 là vế trái + 25.000 là vế phải của BPT Với x = 9, ta có: 2200.9 + 4000 ≤ 25000

2 Tập nghiệm của bất phương trình

- Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương trình

- Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó

VD : Biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình sau trên trục số

a) x > 3

+ Tập nghiệm {x/x>3} + Biểu diễn trên trục số

b) x 7

+ Tập nghiệm {x/x≤7} + Biểu diễn trên trục số

?2 - BPT x > 3 có + VT = x

+ VP = 3 +Tập nghiệm{x/x>3}

- BPT 3 < x có + VT = 3 + VP = x +Tập nghiệm{x/x>3}

- PT x = 3 có VT = x; VP = 3 Tập nghiệm S = { }3

?3 Viết và biểu diễn tập nghiệm của BPT

-2 0

40

Trang 31

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

α Họat động 3 (5’)

-GV giới thiệu khái niệm hai

BPT tương đương và cho

VD

-HS theo dõi, ghi bài

-HS cho VD

3 là nghiệm của BPT: 5-x>3x-12

3 Bất phương trình tương đương

Hai BPT được gọi là tương đương khi

và chỉ khi chúng có cùng tập nghiệm

VD: 3 < x ⇔x > 3 (vì cả 2 có cùng tập nghiệm là{x/x>3})

3- Củng cố, luyện tập: (8’)

- Gọi HS nhắc lại khái niệm tập nghiệm của BPT, giải BPT, 2 BPT tương đương, cách biểu

diễn tập nghiệm trên trục số

- HS nhận biết được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

- Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản

- Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của BPT

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- HS học bài, làm BTVN, xem trước bài mới và ôn lại 2 quy tắc biến đổi phương trình

- HS chia nhóm theo tổ, chuẩn bị bảng con

- GV chuẩn bị bảng phụ ghi nội dung bài dạy ; ?1, 2, 3, 4 ; BT 19d; 20a, d /47

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC Viết và biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau trên trục số :

a) x ≤ -2 ; b) x ≥1

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

-GV gọi HS nhắc lại 2 quy tắc

biến đổi phương trình đã học

→GV giới thiệu 2 quy tắc biến

-HS nêu và ghi địnhnghĩa BPT bậc nhất

1 ẩn -HS trả lời, giải thích

-HS nhắc lại 2 quy tắc biến đổi PT (có thể HS không nhớ)-HS theo dõi bài

-HS đọc quy tắc chuyển vế -HS ghi VD, theo dõi và ghi bài.2 HS lên bảng làm BT 19

1 Định nghĩa :

?1 Các bất phương trình bậc nhất 1 ẩn :

a) 2x – 3 < 0 a) 5x – 15 0

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình :

a) Quy tắc chuyển vế: (SGK)

VD1: Giải bất phương trình - 3x > - 4x + 2

Ta có: - 3x > - 4x + 2 ⇔- 3x + 4x > 2 (chuyển – 4x qua VT)

⇔ x > 2Vậy tập nghiệm của BPT là {x/x>2}

Bài tập 19a;b SGK

a) Giải BPT x – 2x < - 2x + 4 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Ta có: x – 2x < - 2x + 4 ⇔ x – 2x + 2x < 4 (chuyển – 2x qua VT)

Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0 ; ax + b ≤ 0 ; ax + b ≥ 0) trong đó

a và b là 2 số đã cho, a ≠0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 32

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

với số dương, nhân với số âm

→giới thiệu quy tắc nhân với 1

số (GV nhấn mạnh: nhân với số

âm thì phải đổi chiều BPT)

-Gọi vài HS đọc lại quy tắc

vào khái niệm 2 BPT tương

đương (tìm tập nghiệm của từng

BPT rồi so sánh với nhau)

- GV giới thiệu thêm với HS

-HS nhận xét

-HS ghi bài

-HS phát biểu (có thể HS không nhớ)

-HS ghi bài

-HS đọc quy tắc

-HS vừa theo dõi vừa ghi bài -HS lên bảng làm bài

-HS hoạt động nhóm, nêu kết quả

-HS nhận xét -HS ghi bài -HS tiếp tục theo dõi và giải thích cácbước thực hiện a) Cộng thêm –5 vào 2 vế của BPT

b) Nhân 2 vế của BPT với 

-HS theo dõi, ghi bài

-HS lên bảng biểu diễn tập nghiệm

-HS chú ý theo dõi

-HS hoạt động nhóm, nêu kết quả-HS nhận xét

⇔ x < 4Vậy tập nghiệm của BPT là {x/x<4}Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

b) Tương tự

?2 Giải các BPT sau

a) x + 12 > 21 b) – 2x > - 3x – 5

a) Ta có: x + 12 > 21 ⇔ x > 21 – 12 (chuyển 12 qua VP) ⇔ x > 9

Vậy tập nghiệm của BPT là{x/x>9}.b) Ta có: - 2x > - 3x – 5

⇔ - 2x + 3x > - 5 (chuyển – 3x qua VT)

⇔ x > - 5Vậy tập nghiệm của BPT là{x/x>−5}.

b) Quy tắc nhân với một số

1 (nhân 2 vế với

–1/4 và đổi chiều ⇔ x > - 3Vậy tập nghiệm của BPT là {x/x>−3}VD4 : Giải BPT 0,5x < 3 và biểu diễn tập

3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn:

VD5: Giải BPT 2x – 3 > 0 và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số

Ta có: 2x – 3 > 0 ⇔ 2x > 3 (chuyển - 3 sang VP và đổi dấu)

⇔ 2x : 2 > 3 : 2 (chia 2 vế cho 2) ⇔ x >

23

Vậy tập nghiệm của BPT là

40

023

Trang 33

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

-HS ghi bài

dấu) ⇔– 4x : (– 4) > 8 : (– 4) (chia 2 vế cho – 4)

⇔ x > – 2Vậy tập nghiệm của BPT là {x/x>−2} ∗ Chú ý:

Để cho gọn, khi trình bày ta có thể:

- Không ghi câu giải thích

- Khi có kết quả chỉ kết luận nghiệm củaBPT

- HS tiếp tục rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải, tính cẩn thận, tính chính xác khi giải tóan

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- HS: Giải các bài tập phần hướng dẫn về nhà.

- GV: Bảng phụ ghi 1 số bài tập

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: 4 HS lên bảng làm BT 25 SGK

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

Họat động 3:Tìm giá trị của x

biết giá trị của biểu

c) 2 - 5x <17  x > -3d) 3 - 4x >19 x < -4

Bài tập 23:

Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 2x – 3 > 0

Trang 34

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Bài tập 28:

-GV yêu cầu HS nêu hướng khi

sửa bài tập

-Sau khi giải xong câu b, GV

yêu cầu HS phát biểu đề bài

tóan cách khác, chẳng hạn

“Tìm tập nghiệm của bất

phương trình x2 > 0;hoặc

Mọi giá trị của ẩn x đều là

nghiệm của phương trình nào?”

Bài tập 29:

-GV: yêu cầu HS viết bài tập

29a, 29b dưới dạng bất phương

trình

Bài tập 30:

GV: yêu cầu HS chuyển bài tập

30 thành bài toán giải bất

a)2x – 5 ≥ 0b)–3x ≤ -7x + 5

-HS làm việc cá nhân rồi trao đổi nhóm

Nghe HD BT 31 c

Ta có: 2x – 3 > 0 ⇔ 2x > 3 (chuyển - 3 sang VP và đổidấu)

⇔ 2x : 2 > 3 : 2 (chia 2 vế cho 2) ⇔ x >

23

Vậy tập nghiệm của BPT là

b;c;d tương tự

Bài tập 28

Cho BPT: x2> 0 a.Với x = 2 ta được

22= 4 > 0 là 1 khẳng định đúng, nên 2 là một nghiệm của bất phương trình x2 > 0.b.Với x = 0 thì 02> 0 là một khẳng địnhsai nên 0 không phải là nghiệm của bất

phương trình x2 > 0

Bài tập 29 a)2x – 5 ≥ 0  x b)–3x ≤ -7x + 5  x ≤ Bài tập 30:

-Gọi x (x ∈ Z+) là số tờ giấy bạc lọai 5000đồng

-Số tờ giấy bạc lọai 2000 đồng là 15 – x (tờ)

Ta có bất phương trình 5000x + 2000(15 – x) ≤ 70000

 x ≤

3

40

Do x ∈ Z+ nên x =1,2,.13-Kết luận số tờ giấy lọai 5000 là 1;2;….;13

Bài tập 31c:

c)4

1(x – 1) <

- Nắm lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số

- Đọc trước bài phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Làm bài tập 33; 34 SGK

5 - Bổ sung

∗∗∗

Ngày soạn: 6 / 3 /2015

023

Trang 35

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

I Mục tiêu

- HS nắm kĩ định nghĩa giá trị tuyệt đối, từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt đối của một biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Biết giải bất phương trình bậc nhất một ẩn với điều kiện xác định của bài tóan

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải, tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- HS: chuẩn bị tốt phần hướng dẫn về nhà.

- GV: Bảng phụ ghi một số bài tập và lời giải

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Giá trị tuyệt đối của số a là gì?

ĐVĐ: Như SGK

2.Nội dung bài mới: 41’

Họat động 1: “nhắc lại về giá

trị tuyệt đối”.

-GV: ‘hãy nhắc lại định nghĩa

giá trị tuyệt đối dưới dạng kí

-GV: “hãy mở dấu giá trị tuyêt

đối của các biểu thức sau

(GV: yêu cầu HS trình bày

hướng giải trước khi giải)

-HS thảo luận nhóm, làm việc

cá nhân và trình bày kết quả

1.Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.

a = a nếu a ≥ 0;

a = -a nếu a < 0

Ví dụ: 5 = 5 vì 5 > 02,7

− = -(-2,7) = 5 > 0

vì –2,7 < 0a/ x−1 = x-1 nếu x-1 ≥ 0hay x−1 = x-1nếu x ≥ 1 1

x− = -(x-1)nếu x-1< 0hay x−1 = 1-x nếu x < 1Trình bày gọn:

Khi x ≥ 1, thì 1

x− = x-1Khi x < 1, thì x−1s = 1- x

Trang 36

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

4- Hướng dẫn học sinh về nhà: 1’

Làm lại ?1; ?2

5 - Bổ sung

∗∗∗

Ngày soạn: 24 / 3 /2015

I Mục tiêu

- HS nắm được rèn kĩ năng về giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Biết giải bất phương trình bậc nhất một ẩn với điều kiện xác định của bài tóan

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải, tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị của GV và HS

- HS: chuẩn bị tốt phần hướng dẫn về nhà.

- GV: Bảng phụ ghi một số bài tập và lời giải

III / Tiến trình bài dạy

2.Nội dung bài mới: 41’

Qui trình giải 2 phương trình

Kiểm tra nghiệm theo điều kiện

Trả lời tập nghiệm

3 hs cùng lên bảng b , c , d

Bài 36 tr.51:

a | 2x | = x - 6⇔ ⇔ Vậy phương trình vô nghiệm

b | - 3x | = x - 8⇔ ⇔

Vậy phương trình vô nghiệm

c | 4x | = 2x + 12⇔ ⇔Vậy S = {6 ; - 2}

d | - 5x | = 3x - 16⇔ ⇔Vậy phương trình vô nghiệm.Bài 37 tr.51:

a | x - 7 | = 2x + 3

⇔Vậy S =

b | x - 4 | = - 3x + 5

Trang 37

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

d | x + 4 | = 2x – 5

e ⇔

f ⇔Vậy S = {9}

3- Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài

- Củng cố các kiến thức đã học trong chương IV

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi biến đổi

II/ Chuẩn bị của GV và HS

GV : Bảng phụ , thăm ( Các câu hỏi SGK )

HS : Bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC:HS 1 : Làm bài 38 tr 5

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết

Yêu cầu hs lên bảng bốc

thăm và trả lời câu hỏi

GV nhận xét và ghi điểm

ĐV bài 2 Yêu cầu hs trả lời

câu hỏi và làm bài 42 tr.53

Học sinh lên bốc thăm

và trả lời câu hỏi

Câu 2: Trả lời câu hỏi

và làm bài 42 tr.53

Trả lời các câu hỏi lí thuyết:

Câu 1: Vd1 7 - 4 > 5(Lưu ý cách nói: bất đẳng thức biểu thịthứ tự của số ở vế trái so với số ở vế phải)Câu 2: Bài 42 tr.53

Trang 38

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

Học sinh phát biểu quitắc ở các câu 3, 4, 5 vàđọc bảng tóm tắtnghiệm ở trang 52(treo bảng phụ)

Qui tắc nhânnhân cả 2 vế với 15

Hs làm theo HD của

GV

4 hs cùng lên bảng

Hs hđ theo nhóm ,trình bày vào bảngnhóm

Các nhóm nhận xétchéo nhau

a Thay - 2 vào bpt: - 3x + 2 > - 5 ta được:

- 3 2 + 2 > - 5 Đúng, vậy - 2 là nghiệmcủa bpt trên

b Thay - 2 vào bpt: 10 - 2x < 2 ta được:

10 - 2 (- 2) < 2 Sai, vậy (- 2) không lànghiệm của bpt trên

c Thay - 2 vào bpt: x2 - 5 < 1 ta được:

(- 2)2 - 5 < 1 Đúng, vậy (-2) là nghiệmcủa bpt trên

d Thay - 2 vào bpt: | x | < 3 ta được:

| - 2 | < 3 Đúng, vậy (-2) là nghiệm củabpt trên

Câu 3: Qui tắc này dựa trên tính chất “liên

hệ giữa thứ tự và phép cộng”

Câu 4: Qui tắc này dựa trên tính chất “liên

hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số âm, sốdương)”

Câu 5: Vd 2x + 3 > 5Bài 41 tr.54:

a < 5 ⇔ 2 - x < 20 ⇔ x > - 18

b < ⇔ 5 (4x - 5) < 3 (7 - x)

⇔ 2x - 25 < 21 - 3x ⇔ x < 2Bài 42 tr.53:a 3 - 2x > 4 ⇔ x < -

b 3x + 4 < 2 ⇔ x < -

c (x - 3)2 < x2 - 3 ⇔ x > 2

d (x - 3) (x + 3) < (x + 2)2 + 3 ⇔ x > - 4Bài 43 tr.53:

Trang 39

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

I Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức đã học về giải các dạng phương trình, bất phương trình

- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn , phương trình tích , phương trình chứa ẩn ở mẫu và phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi biến đổi, giải toán

II/ Chuẩn bị của GV và HS

GV : Bảng phu ; đề cương ôn tập HKII

HS : Bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Giải các phương trình sau :

3

457

265

34

2.Nội dung bài mới: 41’

Đồng thời gọi 4 HS lên bảng giải

4 PT bài tập 1;2 ( mỗi bài 2 câu)

HĐ 4: Giải phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối

Yêu cầu hs nhắc lại cách giải

phương trình chứa dấu giá trị tuyệt

đối

1 HS phát biểu nhưSGK

Định nghĩa, cách giải

PT ax+ b =0  x = -

Bài 1: Giải phương trình

a 4x – 20 = 0; b 5x – 15 = 0 ; c.7 + 3x = 9 + x; d 5x – 2x + x - 16 = 0Bài giải

a/ x = 5 b/ x = 3 c/ x = 1 d/ x = 4

2.PT chứa ẩn ở mẫu Bài 2 : Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

a)

)2)(

1(

152

51

1

x x

a ) ĐKXĐ :

x ≠ -1 ; x ≠ 2 ( 1 ) 

)2)(

1(

15)

2)(

1(

)1(52

x x

x x

x x

−+

=

−+

++

a) 3x2 + 2x – 1 = 0 ( 1 )  x2 + 2x2 +2x – 1 = 0 ( x + 1 )( 3x – 1 ) = 0

Bài 4 : Giải phương trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối a)3x−1 - x = 2 ; b) −0,5x = 3 – 2x

Trang 40

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Đại số 8

So sánh 2 quy tắc biến đổi

phương trình và 2 quy tắc biến

đổi bất phương trình

Nhận xét và lưu ý quy tắc nhân

Tổ chức cho hs thi làm toán nhanh

Hs nào làm xong trước Gv thu và

ghi điểm cho hs

GV cho hs đối chiếu kết quả trên

bảng phụ

1HS lên bảng làm bài

Nhận xét

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu( SGK – Tr 21 )

Hs hoạt động theo nhóm , trình bày bài làm vào bảng nhóm Các nhóm nhận xét chéo nhau

Giải a) * Trường hợp 1 : 3x – 1 ≥ 0  x ≥ 31Phương trình a trở thành

3x – 1 – x=2  <=>x = 23 ( nhận)

* Trường hợp 2 : 3x – 1 < 0  x < 31Phương trình a trở thành

 -3x + 1 – x = 2 x =−14( nhận) Vậy S = { ;32}

41

−b) Tương tự

Bài 5 : Giải các bất phương trình sau :

a) 2 – 5x ≤ 17 ; b)

- Củng cố các kiến thức đã học về giải bài toán bằng cách lập PT

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải PT bậc nhất một ẩn , PT tích , phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi biến đổi, giải toán

II/ Chuẩn bị của GV và HS

GV : Bảng phu; đề cương ôn tập HKII

HS : Bảng nhóm

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: Kết hợp vừa ôn tập vừa kiểm tra

ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung bài mới: 41’

Hướng dẫn HS phân tích bài toán

Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời

Ngày đăng: 13/09/2017, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w