1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich cua mot so voi mot vecto

12 480 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Của Một Số Với Một Vecto
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũGọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD... Điều kiện để hai vectơ cùng phương 4.. Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương... Bi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và

CD của tứ giác ABCD Chứng minh rằng:

Bài toán:

2MN                            BC AD              

C/m:

MD MC 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

            MA AD                                               MB BC  

AD BC   MA MB  

   

BC AD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ta có:

(đpcm)

2MN 

D

C

B

A

N M

Trang 3

1 Định nghĩa

2 Tính chất

3 Điều kiện để hai vectơ cùng phương

4 Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

Trang 4

4 Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

Cho hai vectơ và không cùng phương Nếu vectơ

được viết dưới dạng:

; ,

Thì ta nói: Vectơ biểu thị được qua hai vectơ và cab

Định lí:

Cho hai vectơ không cùng phương và .ab

Khi đó, mọi vectơ đều có thể biểu thị một cách duy nhất qua hai vectơ và , nghĩa là có duy nhất cặp

số m và n sao cho:

x

ab

n b

Dan Đl

Trang 5

C

x

C

a

A

a

B

b

Từ điểm O tuỳ ý Vẽ

;

OA a                            

;

OB b                            

OC                            x

x

Nếu cùng phương với x athì

có số m sao chox ma  

hayx ma  0b

x nb

 

hay x  0a nb 

Nếu cùng phương vớix b

.

O

A

a

B

b

b

a

x

có số n sao cho

thì

.

O

Trang 6

O

A’

B’

b

ax

A

a

B

b

C

x

Vectơ không cùng

phương với và

x

ab

Dựng hình bình hành

OA’CB’

' '

OA                            OB

mOA nOB

 

hayx ma nb     

Giả sử có cặp số m’, n’ sao cho x m a n b  '   ' 

thì ma nb       m m a  '     n n b '   

Nếu m mhoặc' n n  ' thì vàacùng phươngb(trái gt)

Suy ra: cặp số m, n là duy nhất.

OC  Ta có:

; ,m n R

' '

m a n b   

Trang 7

Bài tập áp dụng:

Bài 1:

Cho tam giác OAB Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của OA và OB.

Hãy nối một ý ở cột (I) với một ý của cột (II) để được kết luận đúng.

OM                   mOA nOB         

  

  

  

  

  

a.

MNmOA nOB

  

b.

ANmOA nOB

  

c.

MBmOA nOB

  

d.

k. 1

; 0 2

mn

e. 1 1

;

2 2

m  n

h. 1 ; 1

2

m  n

f 1; 1

2

m  n

g. 1 ; 1

2 2

mn 

Trang 8

Bài 2: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

Đặt a GA b GB                                         ,  

Hãy biểu thị mỗi vectơ

, , ,

AB GC BC CA

   

qua các vectơ ab

G

B

A

a

b

Giải:

Ta có:

AB 

b a 

GA GB

 

a b

  

BC 

GB GA 

 

GC 

BG GC 

 

GB GC

 

2

b a b a b

       

CA GA GC 

 

a  a b   a b  

Trang 9

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB.

a) Xác định điểm I sao cho:2IA  3IB  0

  

b)

Với M là điểm tuỳ ý, hãy biểu thị vectơMI

theo hai vectơ MA MBGiải:

a) Ta có:2IA  3IB   0

  

2AI 3 AB AI 0

                                                           

 5              AI                3AB

AI

  3

5 AB

b) Ta có:

2IA 3IB   0

  

2 MA MI  3 MB MI  0

    

 2MA  3MB  5MI

  

MI

5 MA  5 MB

 

Trang 10

Củng cố

Cho hai vectơ không cùng phương và .ab

Khi đó, mọi vectơ đều có thể biểu thị một cách duy nhất qua hai vectơ và , nghĩa là có duy nhất cặp

số m và n sao cho:

x

ab

n b

Bài tập về nhà Bài: 24, 26, 27, 28 (sgk)

Trang 12

Bài tập trắc nghiệm:

Cho tam giác ABC và điểm I sao cho         IA      2               IB

Biểu thị vectơ CItheo hai vectơCACBlà:

a) 1 2

CI                             CA                CB

2

CI  CACB

  

CICACB

  

CI  CACB

b) c) d)

Cc

C

I

B

A

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w