Hình học 10. Bài giảng:DẠY HỌC KHÁM PHÁ VỚI MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁI RIÊNG VÀ CÁI CHUNG Tích của một vectơ với một số. Giúp cho GV có thể nắm bắt phương pháp dạy học mới. Tạo điều kiện xây dựng, củng cố kiến thức cho Học sinh.
Trang 1BÀI THU HOẠCH CUỐI KÌ MÔN XU HƯỚNG DẠY HỌC KHÔNG TRUYỀN THỐNG
DẠY HỌC KHÁM PHÁ VỚI MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁI RIÊNG VÀ CÁI
CHUNG
Học và tên: Nguyễn Thị Lan Hương
GIÁO ÁN GIẢNG DẠY TÊN BÀI DẠY: §4 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
1) Kiến thức
- Giúp HS hiểu rõ về định nghĩa tích của một vectơ với một số (tích một số với một vectơ)
2) Kỹ năng
- Xác định được b ka khi cho trước số k và a
3) Tư duy và thái độ
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học
- Khả năng vận dụng tốt kiến thức và biết liên hệ với các kiến thức đã học
- Tích cực phát biểu đóng góp ý kiến trong tiết học
1 Giáo viên
Giáo án, SGK, dụng cụ dạy học
2 Học sinh
Làm các bài tập đã cho ở tiết trước, đọc trước SGK Kiến thức bài cũ liên quan
Sử dụng kết hợp các phương pháp vấn đáp, đàm thoại gợi mở và nêu vấn đề
Trang 21 Ổn định tổ chức lớp
2 Bài mới
Quan sát Ví dụ: Cho vectơ a
bất kỳ:
1 Vẽ vectơ c, biết
c a a
2 Vẽ vectơ d
, biết
d a a
1.a Cho hai HS lên bảng làm hai ví dụ
GV nhận xét và chỉnh sửa bài làm của HS đúng hoặc sai (nếu sai thì sửa lại cho đúng).
1.b Hai HS lên bảng vẽ hai vectơ c
và vectơ d
Phân tích 2.a Các em hãy quan
sát hai vectơ c
và vectơ
d
trên bảng, rút ra nhận xét về hướng và độ dài của vectơ c
, vectơ d
so với vectơa
Từ đó, rút ra điểm giống nhau và khác nhau ở hai bài trên là gì?
2.b.Vectơ c
cùng hướng với vectơ a
và c 2 a
Vectơ d
ngược hướng với vectơ a
và d 2a
Điểm giống nhau giữa 2 bài trên: các vectơ c; d đều cùng
phương với nhau và cùng độ dài
Trang 3Điểm khác nhau là về hướng của các vectơ biểu diễn
Khái quát
hóa
3.a Từ ví dụ trên, ta đặt:
2
c a; d 2a
thì các
em hãy đưa ra nhận xét
về hai vectơ c và d
Từ đó, HS dự đoán ý nghĩa tích của một vectơ với một số ka (k là số
thực) về hướng và độ lớn
3.b HS phát biểu và giải thích theo cách hiểu của mình
HS xét cụ thể các trường hợp khi
0
k thì vectơkacùng hướng
với vectơ a
và có độ lớn k 0
k thì vectơka0.a0cùng hướng với vectơ a và có độ lớn 0
k .
0
k vectơkangược hướng
với vectơ a
và có độ lớn k
và của vectơ ka
Kiểm chứng
và áp dụng Định nghĩa tích của mộtvectơ với một số:
Tích của vectơ a với số
thực k là một vectơ, kí hiệu
là ka, được xác định như
sau:
1) Nếu k 0 thì vectơ ka
cùng hướng với vectơ a; Nếu k 0 thì vectơ ka
ngược hướng với vectơ a; 2) Độ dài vectơ ka bằng
k a
4.a GV chỉnh sửa và khái quát thành định
nghĩa Tích của một vectơ với một số.
4.b Phát biểu và ghi lại định nghĩa
Trang 4Phép lấy tích của một vectơ
với một số gọi là phép nhân
vectơ với số (hoặc phép
nhân số với vectơ)
và 0 0
Tích của vectơ với một số
còn gọi là tích của một số
với một vectơ
Áp dụng:
Bài tập 1: Cho tam giác
ABC với M và N lần lượt
là trung điểm của hai cạnh
AB và AC Hãy biểu diễn
các vectơ:
a) BC
theo vectơ MN
và ngược lại
b) BC
theo vectơ NM
và ngược lại
c) AB
theo vectơ MB
;
AN
theo vectơ CA
Bài tập 2: Cho đoạn thẳng
AB và M là một điểm trên
đoạn AB sao cho
1
2
AM AB
Tìm số k trong
các đẳng thức sau:
a) AM k AB
b) MA k MB
c) MA k AB
GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 2
HS làm các bài tập sau đây
Bài tập 1:
Giải
Khi đó, ta có:
a)
1
2
BC MN MN BC
b)
2
BC NM MN CB
c)
1
2
AB MB AN CA
Bài t p 2: ập 2:
Gi i ải
a)
1 5
AM
AM k AB k
AB
Vì AM
và AB
cùng hướng nên
1 5
k
b)
1 4
MA
MA k MB k
MB
Trang 5GV nhận xét và chỉnh sửa bài làm của HS đúng hoặc sai (nếu sai thì sửa lại cho đúng).
Vì MA
và MB
ngược hướng nên
1 4
k
c)
1 5
MA
MA k AB k
AB
Vì MA
và AB
ngược hướng nên
1 5
k
3 Củng cố
Qua bài học, các em cần nắm được định nghĩa tích của một vectơ với một số và có thể biểu diễn
b ka
4 Dặn dò
Xem lại bài học, áp dụng làm các bài tập
Ôn lại các kiến thức cũ chuẩn bị cho phần tiếp theo của §4 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ