Chương I. §4. Tích của một vectơ với một số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 11 Nêu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng.
Kiểm tra bài cũ
Trang 22 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, AD = a, AB = 2a Tính các vectơ sau và độ dài
của chúng:
a AO uuur + uuur AO =
b − OB uuu r + − OB uuu r =
= uuu r uuu r = uuur uuu r uuu r
C
D
O
AO + AO = AC = AC = a + a = a
uuur uuur uuur
( − OB uuu r) (+ − OB uuu r) = uuu BD r = BD = AC = a 5
Trang 3TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT
SỐ
BÀI MỚI
Trang 4Tích của vector với số thực là một vectơ, kí hiệu là , được xác định như sau:
Nếu thì cùng hướng với
Nếu thì ngược hướng với
Độ dài
1 Định nghĩa tích của một vectơ với một số:
Nhận xét:
k
a r
ka r
0
a r
ka r
a r
0
k <
k a r = k a r
( )
1 ;
1
=
r r
Trang 5Ví dụ 1 : Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O
C
D
2
BD = − OB
uuur uuur
Trang 6Ví dụ 2 : Cho hai vectơ Hãy vẽ các vectơ sau:
a)
b)
c)
.
1 2
OB uuu r = − b r
2
OA uuu r = a r
2
z = a − b
,
ar
br
O
A
B
M z
r
z = OA − OM
r uuu r uuuu r
MA
= uuur
Trang 7Ví dụ 3 : Cho hình bình hành ABCD có trọng tâm G Gọi E, D lần lượt là trung điểm của AC và
BC Hãy điền vào chỗ trống:
a)
b)
c)
d)
E
D
uuur uuu r
AE = AC
uuu r uuur
GA uuu r = DG uuur
1 2
2
−
1
3 BE
− uuu r =
2
EG
Trang 8Các tính chất của phép nhân vectơ với một số:
Với hai vectơ bất kì và mọi số thực ta có:
1)
2)
3)
4)
,
a b r r
,
k l
( ) ( )
k l a r = kl a r
( k + l a ) r = k a r + l a r
k a r ± b r = k a r ± kb r
0
k a r = r k = 0 a r = 0 r
Trang 9Ví dụ 4:
a
b
c
C D
O
4.( ) (4 ) 1
4 MN uuuu r = 4 MN uuuu r = MN uuuu r = MN uuuu r
1 1 (1 1) 2
OA uuu r + OA uuu r = OA uuu r + OA uuu r = + OA uuu r = OA uuu r
2 uuu AB r + uuur AD = 2 uuu AB r + 2 uuur AD
AO
= uuur
M N
Trang 10Chú ý:
Ví dụ:
1) ( − k a ) r = − ( 1) k a r = − ( k a r ) = − k a r
n = n
r r
1
AB
uuu r uur uuu r
Trang 11Nhắc lại:
1) I là trung điểm của
2) G là trọng tâm của tam giác ABC
Bài toán 1: Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi với điểm
M bất kì, ta có
Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Chứng minh rằng với điểm M bất kì, ta có:
Tìm hiểu tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
0
AB ⇔ uur uur r IA IB + =
0
GA GB GC
⇔ uuur uuur uuur r + + =
3
MA MB MC + + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
2
MA MB + = MI
uuur uuur uuur
Trang 12Bài toán 1: Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và
chỉ khi với điểm M bất kì, ta có
I A
B
M
2
MI MI
=
uuu r
2
MA + MB = MI
uuur uuur uuu r
MA + MB
uuur uuur
Trang 13Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Chứng minh rằng với điểm M bất kì, ta
có:
Ta có:
B
A
C G
M
3
uuur uuur uuuu r uuuu r
3
MG MG
=
uuur uuur uuuu r uuuu r uuu r uuuu r uuu r uuuu r uuur uuuu r uuuu r uuuu r uuu r uuu r uuur uuuu r r
uuuu r
Trang 14Ghi nhớ 1: Tính chất (2) trung điểm của đoạn thẳng: I là trung điểm của
đoạn thẳng AB, với mọi điểm M, ta có:
Ghi nhớ 2: Tính chất (2) trọng tâm tam giác: G là trọng tâm tam giác
ABC, với mọi điểm M, ta có:
B
A
C G
M
I A
B
M 2
MA MB + = MI
uuur uuur uuur
3
MA MB MC + + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
Trang 15Bài tập 1: Cho tam giác ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC Chứng minh rằng:
Ta có:
0
AN + BP CM + =
uuur uuu r uuuu r r
+ +
uuur uuu r uuuu r
Trang 16CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Câu 1: Cho M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho
Số k thỏa mãn là:
A B
C D
HD: Phương án đúng là D
1 5
AM = AB
MA k MB =
uuur uuur
1 5
1 4 1
5
4
−
Trang 17Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, tâm O ta có:
A B
C D
HD: Phương án đúng là D
O
2
AB DA + = OA
uuur uuur uuur
2
uuur uuur uuur
3
AB BC CD + + = AO
uuur uuur uuur uuur
2
AB BC + = AO
uuur uuur uuur
Trang 18TÓM TẮT KIẾN THỨC
Các tính chất
bằng 0 khi và chỉ khi
hoặc
Ghi nhớ
Ghi nhớ 1: Tính chất (2) trung tuyến
I là trung điểm đoạn thẳng AB, với mọi điểm M ta có:
Ghi nhớ 2: Tính chất (2) trọng tâm tam giác :G là trọng tâm tam giác ABC,
với mọi điểm M ta có:
Tích của vector với số thực là một vector, kí hiệu:
: cùng hướng với vector
: ngược hướng với vector
( ) ( )
k la r = kl a r
( k l a ka la + ) r = r + r
( )
k a b r r + = ka kb r + r
( )
k a b r r − = ka kb r − r
0
ka r r =
0
k =
0
a r r =
2
MA MB + = MI
uuur uuur uuur
3
MA MB MC + + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
k
a r
ka r
0
a r
ka r
0
k ≤
ka r = k a r
Trang 19DẶN DÒ
Nhớ định nghĩa và tính chất tích của vectơ với một số, các tính chất liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
Làm bài tập về nhà trong sách giáo khoa:
Bài 21, 22,23, 24, 26, 27, 28 SGK.
Trang 20cảm ơn quý
thầy cô
và các em học sinh
đã lắng nghe.