1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §4. Tích của một vectơ với một số

20 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 706,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. §4. Tích của một vectơ với một số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...

Trang 1

1 Nêu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng.

Kiểm tra bài cũ

Trang 2

2 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, AD = a, AB = 2a Tính các vectơ sau và độ dài

của chúng:

a AO uuur + uuur AO =

bOB uuu r + − OB uuu r =

= uuu r uuu r = uuur uuu r uuu r

C

D

O

AO + AO = AC = AC = a + a = a

uuur uuur uuur

( − OB uuu r) (+ − OB uuu r) = uuu BD r = BD = AC = a 5

Trang 3

TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT

SỐ

BÀI MỚI

Trang 4

Tích của vector với số thực là một vectơ, kí hiệu là , được xác định như sau:

 Nếu thì cùng hướng với

Nếu thì ngược hướng với

 Độ dài

1 Định nghĩa tích của một vectơ với một số:

Nhận xét:

k

a r

ka r

0

a r

ka r

a r

0

k <

k a r = k a r

( )

1 ;

1

=

r r

Trang 5

Ví dụ 1 : Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O

C

D

2

BD = − OB

uuur uuur

Trang 6

Ví dụ 2 : Cho hai vectơ Hãy vẽ các vectơ sau:

a)

b)

c)

.

1 2

OB uuu r = − b r

2

OA uuu r = a r

2

z = ab

,

ar

br

O

A

B

M z

r

z = OAOM

r uuu r uuuu r

MA

= uuur

Trang 7

Ví dụ 3 : Cho hình bình hành ABCD có trọng tâm G Gọi E, D lần lượt là trung điểm của AC và

BC Hãy điền vào chỗ trống:

a)

b)

c)

d)

E

D

uuur uuu r

AE = AC

uuu r uuur

GA uuu r = DG uuur

1 2

2

1

3 BE

− uuu r =

2

EG

Trang 8

Các tính chất của phép nhân vectơ với một số:

Với hai vectơ bất kì và mọi số thực ta có:

1)

2)

3)

4)

,

a b r r

,

k l

( ) ( )

k l a r = kl a r

( k + l a ) r = k a r + l a r

k a r ± b r = k a r ± kb r

0

k a r = r k = 0 a r = 0 r

Trang 9

Ví dụ 4:

a

b

c

C D

O

4.( ) (4 ) 1

4 MN uuuu r = 4 MN uuuu r = MN uuuu r = MN uuuu r

1 1 (1 1) 2

OA uuu r + OA uuu r = OA uuu r + OA uuu r = + OA uuu r = OA uuu r

2 uuu AB r + uuur AD = 2 uuu AB r + 2 uuur AD

AO

= uuur

M N

Trang 10

Chú ý:

Ví dụ:

1) ( − k a ) r = − ( 1) k a r = − ( k a r ) = − k a r

n = n

r r

1

AB

uuu r uur uuu r

Trang 11

Nhắc lại:

1) I là trung điểm của

2) G là trọng tâm của tam giác ABC

Bài toán 1: Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi với điểm

M bất kì, ta có

Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Chứng minh rằng với điểm M bất kì, ta có:

Tìm hiểu tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

0

AB ⇔ uur uur r IA IB + =

0

GA GB GC

⇔ uuur uuur uuur r + + =

3

MA MB MC + + = MG

uuur uuur uuuur uuuur

2

MA MB + = MI

uuur uuur uuur

Trang 12

Bài toán 1: Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và

chỉ khi với điểm M bất kì, ta có

I A

B

M

2

MI MI

=

uuu r

2

MA + MB = MI

uuur uuur uuu r

MA + MB

uuur uuur

Trang 13

Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Chứng minh rằng với điểm M bất kì, ta

có:

Ta có:

B

A

C G

M

3

uuur uuur uuuu r uuuu r

3

MG MG

=

uuur uuur uuuu r uuuu r uuu r uuuu r uuu r uuuu r uuur uuuu r uuuu r uuuu r uuu r uuu r uuur uuuu r r

uuuu r

Trang 14

Ghi nhớ 1: Tính chất (2) trung điểm của đoạn thẳng: I là trung điểm của

đoạn thẳng AB, với mọi điểm M, ta có:

Ghi nhớ 2: Tính chất (2) trọng tâm tam giác: G là trọng tâm tam giác

ABC, với mọi điểm M, ta có:

B

A

C G

M

I A

B

M 2

MA MB + = MI

uuur uuur uuur

3

MA MB MC + + = MG

uuur uuur uuuur uuuur

Trang 15

Bài tập 1: Cho tam giác ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC Chứng minh rằng:

Ta có:

0

AN + BP CM + =

uuur uuu r uuuu r r

+ +

uuur uuu r uuuu r

Trang 16

CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

Câu 1: Cho M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho

Số k thỏa mãn là:

A B

C D

HD: Phương án đúng là D

1 5

AM = AB

MA k MB =

uuur uuur

1 5

1 4 1

5

4

Trang 17

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, tâm O ta có:

A B

C D

HD: Phương án đúng là D

O

2

AB DA + = OA

uuur uuur uuur

2

uuur uuur uuur

3

AB BC CD + + = AO

uuur uuur uuur uuur

2

AB BC + = AO

uuur uuur uuur

Trang 18

TÓM TẮT KIẾN THỨC

Các tính chất

bằng 0 khi và chỉ khi

hoặc

Ghi nhớ

Ghi nhớ 1: Tính chất (2) trung tuyến

I là trung điểm đoạn thẳng AB, với mọi điểm M ta có:

Ghi nhớ 2: Tính chất (2) trọng tâm tam giác :G là trọng tâm tam giác ABC,

với mọi điểm M ta có:

Tích của vector với số thực là một vector, kí hiệu:

: cùng hướng với vector

: ngược hướng với vector

( ) ( )

k la r = kl a r

( k l a ka la + ) r = r + r

( )

k a b r r + = ka kb r + r

( )

k a b r r − = ka kb r − r

0

ka r r =

0

k =

0

a r r =

2

MA MB + = MI

uuur uuur uuur

3

MA MB MC + + = MG

uuur uuur uuuur uuuur

k

a r

ka r

0

a r

ka r

0

k

ka r = k a r

Trang 19

DẶN DÒ

Nhớ định nghĩa và tính chất tích của vectơ với một số, các tính chất liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.

Làm bài tập về nhà trong sách giáo khoa:

Bài 21, 22,23, 24, 26, 27, 28 SGK.

Trang 20

cảm ơn quý

thầy cô

và các em học sinh

đã lắng nghe.

Ngày đăng: 16/10/2017, 00:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w