1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 6: Tích của một vecto với một số

22 449 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích của một vecto với một số
Người hướng dẫn PTS. Lưu Tiến Quang
Trường học Trường THPT Cao Bằng Quát
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD & ĐT TỈNH DAKLAK TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁTKính chào quý thầy cô giáo cùng các em học sinh Tiết 06 Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ... NỘI DUNG BÀI MỚI Hãy nhận xét về độ dài và h

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH DAKLAK TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT

Kính chào quý thầy cô giáo cùng

các em học sinh

Tiết 06

Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI

MỘT SỐ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

 Câu hỏi:

 1 Tính chất của phép

cộng các vectơ

 2 Quy tắc 3 điểm

Trang 3

NỘI DUNG BÀI MỚI

 Hãy nhận xét về độ

dài và hướng của vectơ

AB a

a a

Trang 4

 Em hãy nhận xét

về độ dài và hướng

của vectơ tổng

 Gợi ý trả lời câu hỏi 3.

 + Dựng

 Gợi ý trả lời câu hỏi 4.

 + ngược hướng với

Trang 5

Hoạt động 1

 Ta ký hiệu là

 Ta ký hiệu là

 hay là tích của 1 số và 1 vectơ.

 Tích của 1 số và 1 vectơ cho ta 1 vectơ

AC a

BD a

Trang 6

Hoạt động 1

Câu hỏi 5:

 Cho số thực và

vectơ Hãy xác

định hướng và độ dài

của vectơ

 Lưu ý: Trả lời

Có đúng không?

 Định nghĩa ( SGK )

 Gợi ý trả lời câu hỏi 5

 là vectơ cùng hướng với , nếu

a

Trang 7

* Vectơ không cùng phương ,

• cùng hướng với mọi vectơ.

Trang 8

CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

 Gợi ý trả lời câu hỏi 8.1

 Phương án đúng A

Trang 9

CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

 8.2_ Cho I là trung

điểm của đoạn thẳng

AB M là một điểm bất

 Gợi ý trả lời câu hỏi 8.2

 Phương án đúng là C

MA MB AB+ =

uuur uuur uuur

MA MB BA+ = uuur uuur uuur

M

I

D

Trang 10

CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

 8.3_ Cho tam giác

ABC, trọng tâm G

M là một điểm bất

 Gợi ý trả lời câu hỏi 8.3

 Theo bài 2, mục 5

 Phương án đúng là A

MC MB

GA GB GCuuur uuur uuur+ + = r

GA GM MA MA MGuuur uuuur uuur uuur uuuur= + = −

GB GM MB MB MGuuur uuuur uuur uuur uuuur= + = −

GC GM MC MC MGuuur uuuur uuuur uuuur uuuur= + = −

3 0

⇒ uuur uuur uuuur+ + − uuuur r=

Trang 11

Hoạt Động 2

 Câu hỏi 1:

 Cho tam giác ABC,

M và N tương ứng là

trung điểm của AB và

AC So sánh các tổng

Trang 12

Hoạt Động 2

 Câu hỏi 2:

 Phát biểu công

thức tổng quát dựa

vào bài toán trên.

Trang 13

Hoạt Động 2

 Câu hỏi 4:

 Phát biểu tổng quát cho

bài toán trên

 Câu hỏi 5:

 Cho vectơ

Hãy dựng và so sánh các

vectơ và

 Câu hỏi 6: Phát biểu công

thức tổng quát cho bài toán

 Gợi ý trả lời câu hỏi 4.

2 a 6a

a k a

h a

a

a) 6 3

.(

a k h a

k

h( ) = ( )

Trang 14

Hoạt Động 2

 Câu hỏi 7:

 Cho vectơ

Hãy dựng và so sánh

các vectơ và

 và

 Câu hỏi 8: Tìm vectơ

đối của vectơ và

 Gợi ý trả lời câu 8

 + Vectơ đối của là:

 + vectơ đối của vectơ là:

Trang 15

Hoạt Động 2

 Câu hỏi 9: Cho 3 điểm

A, B, C phân biệt thỏa

mãn Chứng

minh rằng A, B, C

thẳng hàng

 Quy tắc chứng minh 3

điểm thằng hàng: 3

điểm phân biệt thẳng

hàng

 Gợi ý trả lời câu 9

 cùng phương

 AB//AC ( loại)

 A, B, C thẳng hàng

AC k

AB =

AC k

AB =

AC k

AC

Trang 16

Hoạt Động 2

 Câu hỏi 10:

 Cho AB và CD là 2

đường thẳng phân biệt

Biết rằng

Chứng minh rằng

AB//CD

 Quy tắc chứng minh 2

đường thẳng song song:

Nếu và AB,

CD là 2 đường thẳng

phân biệt thì AB//CD

 Gợi ý trả lời câu hỏi 10

 Khi và chỉ khi

 AB và CD cùng thuộc 1 đường thẳng( loại)

 AB//CD

 Vậy AB//CD

CD k

AB =

CD k

AB =

CD k

AB =

Trang 17

Phân tích một vectơ theo hai vectơ không

cùng phương

 Câu hỏi 11.

 Cho

là hai vectơ không

cùng phương và

là một vectơ

tùy ý Hãy phân tích

vectơ theo hai

 Gợi ý trả lời câu 11.

Trang 18

Tóm tắc bài học.

( ) ( )

h kar rr = h k ar ur r

Trang 19

Chọn phương án trả lời đúng

 Câu 1: Cho tam giác ABC, có trọng tâm G, I là trung điểm của BC ta có

 A B

 C D

 HD: Phương án đúng là C

 Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, tâm O ta có:

Trang 20

Chọn phương án trả lời đúng

 Câu 3: Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, I là trung điểm của AM và K là điểm thỏa

Trang 21

 Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô cùng các em học sinh.

Trang 22

 Cho tam giác ABC lấy các điểm M,N,P sao cho

Ngày đăng: 19/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 4. Quy tắc hình bình 4. Quy tắc hình bình hành. - Tiết 6: Tích của một vecto với một số
4. Quy tắc hình bình 4. Quy tắc hình bình hành (Trang 2)
 Câu 2: Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, tâm O ta có: Cho hình bình hành ABCD, tâm O ta có: - Tiết 6: Tích của một vecto với một số
u 2: Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, tâm O ta có: Cho hình bình hành ABCD, tâm O ta có: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w