Bài 51 SGK/101: a Hãy viết định lí nói về một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song.. Bài 51 SGK/101: a Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳn
Trang 1Ngày soạn: 03/09/2015
Tuần: 7
Tiết PPCT: 13
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí HS
biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)
2 Kỹ năng : Tập dần kĩ năng chứng minh định lí.
3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng tư duy, bước đầu tập suy luận.
B CHUẨN BỊ
-GV : Bài soạn, tài liệu tham khảo, bảng phụ
-HS : Vở, dụng cụ học tập
C PHƯƠNG PHÁP
- Vấn đáp,đàm thoại
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp
Lớp
Ngày dạy
Điểm danh
2.Kiểm tra kiến thức cũ
Cho HS nhắc lại ba tính chất đã học ở §6.
3 Giảng kiến thức mới
Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài 51 SGK/101:
a) Hãy viết định lí nói về
một đường thẳng vuông
góc với một trong hai
đường thẳng song song
b) Vẽ hình minh họa định
lí đó và viết giả thiết, kết
luận bằng kí hiệu
Bài 51 SGK/101:
a) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
a//b
Trang 2Bài 52 SGK/101:
Xem hình 36, hãy điền
vào chỗ trống để chứng
minh định lí: “Hai góc
đối đỉnh thì bằng nhau”
Tương tự hãy chứng
minh O 2 = O 4
Bài 52 SGK/101:
GT O 1 và O 3 là 2 góc
đối đỉnh
KL O 1=O 3
1 2 3 4
O1 + O 2 = 1800
O3 + O 2 = 1800
O1 + O 2 = O 3 + O 2
O1 = O 3
Vì O 1 và O 2 là 2 góc kề bù
Vì O 3 và O 2 là 2 góc kề bù
Căn cứ vào (1) và (2) Căn cứ vào (3)
1 2 3 4
O4 + O 1 = 1800
O2 + O 1 = 1800
O4 + O 1 = O 2 + O 1
O4 = O 2
Vì O 4 và O 1 là 2 góc kề bù
Vì O 2 và O 1 là 2 góc kề bù
Căn cứ vào (1) và (2) Căn cứ vào (3)
Bài 53 SGK/102:
Cho định lí: “Nếu hai
đường thẳng xx’ và yy’
cắt nhau tại O và x ^O y
vuông thì các góc yOx’;
x’Oy’; y’Ox’ đều vuông
a) Hăy vẽ hình
b) Viết giả thiết và kết
luận của định lí
c) Điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
d) Hãy trình bày lại
chứng minh một cách
gọn hơn
Bài 53 SGK/102:
GT xx’yy’ = 0
x ^O y =900
KL y ^O x' =900
x ^O y' =900
y ^O x =900
1) x ^O y + x' ^O y = 1800 (vì hai góc kề bù) 2) 900 + x' ^O y = 1800 (theo giả thiết và căn cứ vào 1) 3) x' ^O y = 900 (căn cứ vào 2)
4) x' ^O y' = x ^O y (vì hai góc đối đỉnh)
5) x' ^O y' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4) 6) y' ^O x = x' ^O y (hai góc đối đỉnh)
7) y' ^O x = 900 (căn cứ vào 6 và 3)
Hoạt động 2: Nâng cao.
Trang 3Bài 44 SBT/81:
Chứng minh rằng: Nếu
hai góc nhọn xOy và
x’O’y’ có Ox//O’x’, Oy//
O’y’ thì x ^O y = x' ^O' y' .
GV gọi HS lên vẽ hình, 1
HS khác ghi GT, KL
GV hướng dẫn HS kẻ
đường thẳng OO’
->GV nhấn mạnh lại định
lí này để sau này HS áp
dụng làm bài
Bài 44 SBT/81:
Oy//O’y’
x ^O y và x' ^O' y'
<900
KL x ^O y = x' ^O' y'
Giải:
Kẻ đường thẳng OO’ Ta có:
Ox//O’x’
=> x ^OO' = x' ^O' z (hai
góc đồng vị) (1) Oy//O’y’
=> y ^OO' = y' ^O' z (hai
góc đồng vị) (2)
mà x ^OO' = x ^O y +
y ^OO' x' ^O' z = x' ^O' y' + y' ^O' z
Từ (1),(2),(3) => x ^O y = x' ^O' y'
4 Củng cố bài giảng
Lưu ý một số lỗi HS hay gặp phải khi làm bài
5 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác
- Chuẩn bị 1 -> 6; Bài 54 -> 56 SGK/102, 103
E RÚT KINH NGHIỆM:
.
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga
Trang 4Ngày soạn: 03/09/2015
Tuần: 7
Tiết PPCT: 14
ÔN TẬP CHƯƠNG I
(tiết 1)
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng
song song
2 Kỹ năng : - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc,
hai đường thẳng song song Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song với nhau
3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng tư duy, bước đầu tập suy luận.
B CHUẨN BỊ
-GV : Bài soạn, tài liệu tham khảo, bảng phụ
-HS : Vở, dụng cụ học tập
C PHƯƠNG PHÁP
- Đàm thoại, vấn đáp
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn đinh lớp:
Lớp
Ngày dạy
Điểm danh
2.Kiểm tra kiến thức cũ :
Cho biết định lí là gì ? Định lí thường gồm những phần nào ?
3 Giảng kiến thức mới :
Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết.
Câu 1: Phát biểu định nghĩa hai góc
đối đỉnh
Câu 2: Phát biểu định lí về tính chất
của hai góc đối đỉnh
Câu 3: Phát biểu định nghĩa hai
đường thẳng vuông góc
Câu 4: Phát biểu định nghĩa đường
trung trực của một đoạn thẳng
Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận biết
HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu GV ghi tóm tắt lên bảng
Trang 5hai đường thẳng song song.
Câu 6: Phát biểu tiên đề Ơ-Clit về
đường thẳng song song
d: đường trung trực của AB
Hoạt động 2: Vẽ hình.
Bài 54 SGK/103:
GV chuẩn bị bảng phụ hình vẽ 37
SGK/103
Bài 54 SGK/103:
a) Năm cặp đường thẳng vuông góc:
d3d4; d3d5; d3d7;
d1d8; d1d2
b) Bốn cặp đường thẳng song song:
d4//d5; d5//d7; d4//d7; d8//
d2
Bài 55 SGK/103:
Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:
a) Các đường thẳng vuông góc với d
và đi qua M, đi qua N
b) Các đường thẳng song song e đi
qua M, đi qua N
GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đường
thẳng đi qua một điểm và song song
hay vuông góc với đường thẳng đã
cho
Bài 55 SGK/103:
Bài 56 SGK/103:
Cho đoạn thẳng AB dài 28mm Hãy
vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
ấy
GV gọi HS nêu cách vẽ đường trung
trực của đoạn thẳng bằng thước và
compa
Hoạt động 3: Tính số đo góc- Nâng cao
Bài 57 SGK/104:
Cho a//b, hãy tính số đo x của góc
Bài 57 SGK/104:
Kẻ c//a qua O => c//b
Trang 6-Nhắc lại tính chất của hai đường
thẳng song song
Ta có: a//c => O 1 = A 1 (sole trong)
=> O 1 = 380
b//c=> O 2 + B 1 = 1800
(hai góc trong cùng phía)
=> O 2 = 480
Vậy: x =O 1+O 2
=380+480= 860
4 Củng cố bài giảng:
- Nhắc lại một số câu hỏi và kiến thức trọng tâm trong bài
5.Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài tập 58,59,60 SGK; Lí thuyết câu 7,8,9,10 SGK
E RÚT KINH NGHIỆM:
.
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga
Trang 7Ngày soạn: 03/09/2015
Tuần: 8
Tiết PPCT: 15
ÔN TẬP CHƯƠNG I
(tiết 2)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS tiếp tục củng cố khắc sâu các kiến thức của chương: hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
2 Kỹ năng :
Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song Biết chứng minh hai đường thẳng song song
3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng tư duy, suy luận hợp logic.
B CHUẨN BỊ:
-GV : Bài soạn, tài liệu tham khảo, bảng phụ
-HS : Vở, dụng cụ học tập
C PHƯƠNG PHÁP
- Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định lớp.
Lớp
Ngày dạy
Điểm danh
2.Kiểm tra kiến thức cũ :
Kiểm tra nội dung các câu hỏi từ câu 7 đến câu 10 /trg 103/SGK
3 Giảng kiến thức mới :
Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết.
Câu 7: Phát biểu tính chất
(định lí) của hai đường
thẳng song song
Câu 8: Phát biểu định lí
về hai đường thẳng phân
biệt cùng song song với
HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu
Trang 8một đường thẳng thứ ba.
Câu 9: Phát biểu định lí
về hai đường thẳng phân
biệt cùng vuông góc với
đường thẳng thứ ba
Câu 10: Phát biểu định lí
về một đường thẳng
vuông góc với một trong
hai đường thẳng song
song
Hoạt động 2: Các dạng bài tập thường gặp.
Bài 58 SGK/104:
Tính số đo x trong hình
40 Hãy giải thích vì sao
tính được như vậy?
Bài 58 SGK/104:
Ta có:ac
bc
=> a//b (hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba)
=> A + B = 1800 (2 góc trong cùng phía)
=> 1150 + B = 1800
=> B = 750
Bài 59 SGK/104:
Hình 41 cho biết d//d’//d’’
và hai góc 600, 1100 Tính
các góc: E 1, G 2, G 3, D 4,
A5, B 6
Bài 59 SGK/104:
1) Tính E 1:
Ta có d’//d’’(gt)
=> C = E 1 (sole trong)
=>E 1 = 600 vì C = 600
2) Tính G 3:
Ta có: d’//d’’
=> G 2 = D (đồng vị)
=>G 2 = 1100
3) Tính G 3:
Vì G 2 + G 3 = 1800 (kề bù)
=> G 3 = 700
4) Tính D 4:
D4 = D (đối đỉnh)
Trang 9=> D 4 = 1100
5) Tính A 5:
Ta có: d//d’’
=> A 5 = E 1 (đồng vị)
=> A 5 = 600
6) Tính B 6:
Ta có: d//d’’
=> B 6 = G 3 (đồng vị)
=> B 6 = 700
Bài 60 SGK/104:
Hãy phát biểu định lí
được diễn tả bằng các
hình vẽ sau, rồi viết giả
thiết, kết luận của định lí
Bài 60 SGK/104:
a)
bc
b)
GT d1//d3
d2//d3
KL d1//d2
Hoạt động 3: Củng cố.
-GV cho HS nhắc lại dấu
hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song, các cách
chứng minh hai đường
thẳng song song, tính chất
của hai đường thẳng song
song
4 Củng cố bài giảng:
- Nhắc lại một số lỗi HS hay mắc phải trong quá trính làm bài
5 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Ôn lí thuyết, xem các bài tập đã làm, chuẩn bị làm kiểm tra 1 tiết
E RÚT KINH NGHIỆM:
.
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga
Trang 10Ngày soạn: 03/09/2015
Tuần: 8
Tiết PPCT: 16
KIỄM TRA 1 TIẾT
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: Kiễm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
2/ Kĩ năng: Rèn luyện khả năng tư duy.Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ
năng trình bày bài toán, vẽ hình và các cách đo góc
3/ Thái độ: Nghiêm túc làm kiểm tra
B/ CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên: đề kiểm tra
2/ Học sinh: kiến thức kiễm tra, giấy kiễm tra, thước thẳng, thước đo góc
C/ PHƯƠNG PHÁP
- Thuyết trình, vấn đáp đàm thoại
D/ TỔ CHÚC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1/ Ổn định lớp.
Lớp
Ngày dạy
Điểm danh
2/ Tổ chức kiểm tra
MA TRẬN KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Hai góc đối
đỉnh của hai góc đối đỉnhHiểu được tính chất
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1
0.5đ
=5%
1
0,5 đ
=5%
Hai đường
thẳng vuông
góc Hai
đường thẳng
song song
Nắm được KN, tính chất về hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc.
Nắm được quan hệ giữa tính vuông góc
và tính song song
Áp dụng được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song để chỉ ra được hai đường thẳng song song hoặc hai đường thẳng vuông góc
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
2
1đ =10%
1
0.5đ
1
1đ =10%
4
2,5đ
Trang 11% =5
%
=25%
Tiên đề Ơ-Clit Nắm được tiên đề
Ơ-Clit
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1
0.5đ
=5%
1
0,5đ
=5%
Góc sole trong,
đồng vị, trong
cùng phía
Nắm được tính chất của một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Nắm được các quan hệ của các đường thẳng, từ
đó tính được góc so le trong, đồng vị, hai góc trong cùng phía.
Biết vẽ đường phụ để áp dụng góc so le trong, góc đồng vị và hai góc trong cùng phía để tính số đo một góc hoặc chứng minh hai đường thẳng song song
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1
0.5đ
=5%
1
2đ =20%
1
2đ
=2 0%
3
4,5đ
=4,5
%
hình theo định lí ; ghi được GT
và KL theo
kí hiệu
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1
2đ
=3 0
%
1
2đ
=20%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
5
2.5đ
=25%
1
0,5đ
=5%
1
2đ
=2 0
%
2
3đ =40%
1
2đ
=20
%
10
10đ
=100
%
Trang 12 Đề kiễm tra:
I/TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) : Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng :
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hai góc so le trong luôn bằng nhau B Hai góc đồng vị luôn bằng nhau
C Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau
Câu 2 : Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng:
Câu 3 : Nếu a b và b c thì :
A a c B a // c C a //b D c // b
Câu 4 : Qua điểm O ở ngoài đường thẳng a, có :
A Vô số đường thẳng song song với a B Một và chỉ một đường thẳng song song với a
C Có ít nhất một đường thẳng song song với a D Hai đường thẳng song song với a
Câu 5 : Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:
Câu 6 : Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 900, thì:
A xx’ là đường trung trực của yy’ B yy’ là đường trung trực của xx’
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu) :
“ Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia”
Bài 2 (2 điểm) Cho hình vẽ bên:
1) Vì sao a//b ?
2) Tính số đo của A1
¿
; A4
¿
75 0
c
b a
4
4
3
3
2
2
1 1
B A
Trang 13Bài 3.(2đ) Cho hình vẽ bên, biết a//b Tính số đo x của góc M
Bài 4.(1đ) Ở hình vẽ bên cho biết O1
¿
đối đỉnh với O3
¿
Chứng minh : O1
¿
=
¿
bằng cách điền vào chỗ …… dưới đây:
GT O1
¿
……… với O3
¿
KL O1
¿
= O3
¿
CM: Ta có: O1
¿
+ O2
¿
=……( hai góc kề bù)
O2
¿
+ O3
¿
=……( vì…………) Suy ra: O1
¿
+ O2
¿
= O2
¿
+ O3
¿
( vì cùng bằng …….) Vậy: O1
¿
= O3
¿
(đpcm)
ĐÁP ÁN
I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
II- Phần tự luận: ( 7điểm)
BIỂU ĐIỂ M 1
c
b a
Trang 141
2
(2đ)
b
Ta có: a//b nên:
1 1
A B 75 (hai góc đồng vị)
4 1
A B = 1800 ( hai góc trong cùng phía)
= 1150
0,5 0,5
0,5
3
(2đ)
4
Vẽ đường thẳng c đi qua M và c//a
Vì a//b mà c//a nên c//b
¿
= 400 ( so le trong, vì a//c)
M2
¿
+1300 =1800 ( hai góc trong cùng phía bù nhau, vì c//b)
⇒ M2
¿
=1800 - 1300= 500
Vậy x= 400+500=900
0,5
0,5 0,25 0.25
0.25 0.25
ac
a//b và bC KL
GT
Trang 15đối đỉnh
180 0
180 0 (vì hai góc kề bù)
Vì cùng bằng 180 0
0.25 0.25
E RÚT KINH NGHIỆM:
.
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga