1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ + ĐÁP ÁN CHI TIẾT MINH HỌA LẦN 3 2017(ĐÁP ÁN CHẤT)

36 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây... + Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên chiều cao cũng bằng a và đáy cũng là tam giác đều cạnh a nênV khối lăng trụ

Trang 1

y x

=

B

ln10'

y x

=

C

1'ln10

y x

=

D

1'10ln

Trang 2

Câu 4: Ký hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i

x y x

=+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng

Trang 4

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của

2( )

f x x

x

3 2( )

Trang 5

Câu 11: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có

bao nhiêu đường tiệm cận?

2 2016

1

Trang 6

Câu 13: Cho a là số thực dương, và Mệnh đề nào dưới đây đúng?

GIẢI

+ Ta có:

1 3

=+

Trang 7

Câu 15: Cho hàm số Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là đồ

0 có điều kiện x > 0 nên loại đáp A và D

+ Hàm số cắt trục hoành tải điểm có hoành độ x =

Trang 8

+ Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên chiều cao cũng bằng a và đáy cũng là tam giác đều cạnh a nên

V khối lăng trụ là: V lăng trụ =

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm , và Tìm tọa

độ điểm D trên trục hoành sao cho AD = BC

x

D x

Trang 9

1

2 2

1 2 1 2 2

+∞ =

B

(0;min)y 7+∞ =

C

(0; )

33min

GIẢI

+

4 4

x x

Trang 10

CÁCH CASIO: Ta sử dụng tính năng TABLE

Bước 1: Ta chuyển máy tính sang chế độ MODE →7

Bước 2: Ta nhập hàm số

2

43

Trang 11

Nhìn vào bảng ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

43

Trang 12

Câu 21: Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường , trục hoành và hai đường

thẳng , (như hình vẽ) Đặt , , mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 13

Chú ý: Có cách CASIO

CÁCH CASIO: Ta sử dụng chức năng CALC

Câu 23: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

x y x

+

=+

2 11

x y x

=+

2 21

x y x

=

2 11

x y x

+

=

Trang 14

I = ∫ udu

B.

2 1

I =∫ udu

C

3 0

I =∫ udu

D

2 1

12

Câu 25: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (như hình vẽ) Điểm nào trong hình

vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

Trang 15

x

a b e

+

= ++

Trang 16

V

D

32

R=

đường chéo hình vuông =>

22

a

R=

=>

3 2

Trang 17

Câu 29: Trong không gian

với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3;2;-1) và đi qua điểm

A(2;1;2) Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với (S) tại A?

Trang 18

Câu 30: Trong không gian

với hệ tọa độ Oxyz, cho

mặt phẳng (P):

2x−2y z− + =1 0

và đường thẳng

giữa ∆

và (P).

A.

13

d =

B.

53

d =

C.

23

uuur

uuur uuruur

Trang 19

+ Hàm trùng phương không có CĐ => Hàm số có 1 cực tiểu

Trang 20

Câu 33: Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn

Câu 34: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể

bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( ) thì được thiết diện là một

b P

Trang 23

=> ĐÁP ÁN D

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Phương trình nào

dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng

vectơ chỉ phương của AA

là vectơ pháp tuyến của

( )P

phương trình đường thẳng AA

:3

7

y z

Trang 24

0( )

I =∫ f x dx

Trang 25

( )

1 0

Trang 26

Câu 40: Cho hàm số

ln x y x

Trang 27

2( 1)(2 1) 0

2

m m

m m

+ Ta có phương trình AA’ là:

6 1

2 36

a

R=

D.R=2a

Trang 28

x= π

=>

32

t= − π

;

32

x= − π

=>

32

3 2

3 2

( )

f x ¡ f x( )+ − =f( x) 2 2cos 2 ,+ x x∀ ∈¡3

Trang 29

2 3

2

12.2 cos2

3 2

1

2 | cos |2

3 2

Trang 30

+Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

04

m m

Câu 46: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số

hai điểm cực trị là A và B sao cho A, B nằm khác phía và cách đều đường thẳng Tính tổng tất cả các

( 1; ( 1) ( 2))3

A m+ m+ m

21

( 1; ( 1) ( 2))3

y= xmx + −

5 9

y= x

Trang 31

ur

và khoảng cách giữa M và N lớn nhất Tính MN

GIẢI Cách 1( cách trắc nghiệm)

Vecto MN

uuuur

cùng phương u

r => gọi MN

uuuur

= ku

r =>

Trang 32

Phương pháp: Giá trị lớn nhất của MN là độ dài của vecto lớn nhất trong các vecto v

r

mà phép tịnh tiến vecto v

r

biến mặt cầu (S) thành mặt cầu (S’) tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Cách giải: Mặt cầu (S) có tâm

Cách 4(cách tự luận- sử dụng kiến thức về bất đẳng thức Bunyakovski)

Ta gọi tọa độ N(a;b;c)

Trang 35

Câu 50: Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V

là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung

điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho Tính tỉ số

V V

A

12

V V

′ =

C.

23

V V

′=

D.

58

V V

Ngày đăng: 26/08/2017, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w