Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng?. Khối tròn xoay tạo thành khi quay ? quanh trục hoành có thể tích ? bằng bao nhiêu ?... Gọi M M lần lượt là hình chiếu 1, 2vu
Trang 1Đề 104
Câu 1: Cho hàm số 𝑦 = (𝑥) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0)
B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai điểm (1; 1; 0) và (0; 1; 2) Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
A b= -( 1;0;2) B c=(1;2;2) C d = -( 1;1;2) D a= -( 1;0; 2- )
GIẢI
+ AB ( 1;0; 2)
=> ĐÁP ÁN A.
Trang 2GIẢI
Trang 4Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho ba điểm 𝑀(2; 3; − 1), 𝑁(−1; 1; 1) và 𝑃(1; 𝑚 − 1; 2)
Tìm 𝑚 để tam giác 𝑀𝑁𝑃 vuông tại 𝑁
Câu 14: Cho hình phẳng 𝐷 giới hạn bởi đường cong y= x 2+ , trục hoành và các đường thẳng 𝑥 = 0,1
𝑥 = 1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay 𝐷 quanh trục hoành có thể tích 𝑉 bằng bao nhiêu ?
Trang 5Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho điểm 𝑀(1; 2; 3) Gọi M M lần lượt là hình chiếu 1, 2
vuông góc của 𝑀 trên các trục 𝑂𝑥, 𝑂𝑦 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
𝑀1𝑀2 ?
A u 2 =(1;2;0) B u3 =(1;0;0) C u4 = -( 1;2;0) D u1=(0;2;0)
GIẢI
+ 𝑀1 là hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox nên 𝑀1 có tọa độ M1(-1;2;3)
+ 𝑀2 là hình chiếu vuông góc của M trên trục Oy nên 𝑀2 có tọa độ M2(1;-2;3)
Vectơ chỉ phương của 𝑀1𝑀2 (-2;4;0) = (-1;2;0)
Trang 6Chú ý : Có cách CASIO
CÁCH CASIO : Ta sử dụng chức năng TABLE
+ Bước 1 : Chuyển máy về chế độ TABLE bằng cách bấm MODE 7
rồi bấm dấu “=” và
ta có bảng sau:
Trang 7Nhìn vào bảng ta thấy giá trị nhỏ nhất của y trong khoảng 1; 2
2
là 3
=> ĐÁP ÁN D.
Câu 21: Cho hàm số y= 2x 2+ Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 1
A Hàm số nghịch biến trên khoảng1; 1
B Hàm số đồng biến trên khoảng0;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
GIẢI
+ Bảng biến thiên:
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0
Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
ĐÁP ÁN B
Chú ý: Có cách CASIO
CÁCH CASIO: Ta dùng chức năng TABLE
+ Bước 1: Chuyển máy về chế độ TABLE bằng cách bấm MODE 7
+ Bước 2 : Nhập hàm số y= 2x 2+ vào máy tính 1
+ Bước 3 : Nhập START = -5 ; END = 5 ; STEP = 5 5
19
rồi bấm dấu
“=” và ta có bảng sau:
X 0
y’ 0
Y
1
Trang 8Từ bảng ta thấy:
+ Từ -5 đến 0 hàm số nghịch biến
+ Từ 0 đến 5 hàm số đồng biến
=> ĐÁP ÁN B
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua
điểm M1;2; 3 và có một vectơ pháp tuyến n=(1; 2;3- ) ?
a
ĐÁP ÁN C.
Trang 9Câu 24: Cho hàm số y=- x 4+2x 2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 𝑚 để phương trình 4 2
Trang 10
2 ABC
a 3 S
A 𝐹(𝑥) = cos 𝑥 − sin 𝑥 + 3 B 𝐹(𝑥) = − cos 𝑥 + sin 𝑥 + 3
C 𝐹(𝑥) = − cos 𝑥 + sin 𝑥 − 1 D 𝐹(𝑥) = − cos 𝑥 + sin 𝑥 + 1
Câu 30: Cho hình chóp 𝑆 𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy là hình chữ nhật với 𝐴𝐵 = 3𝑎, 𝐵𝐶 = 4𝑎, 𝑆𝐴 = 12𝑎 và 𝑆𝐴 vuông góc
với đáy Tính bán kính 𝑅 của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 𝑆 𝐴𝐵𝐶𝐷
+ Áp dụng công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại
tiếp chóp có cạnh bên vuông góc đáy :
Trang 11Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật 𝐴𝐵𝐶𝐷 𝐴'𝐵'𝐶'𝐷' có 𝐴𝐷 = 8, 𝐶𝐷 = 6, 𝐴𝐶' = 12 Tính diện tích toàn phần 𝑆tp
của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật 𝐴𝐵𝐶𝐷 và 𝐴'𝐵'𝐶'𝐷'
A S tp=576 B S tp=10 2 11 5 ( + )
C S tp=26 D S tp=5 4 11 5 ( + )
Trang 12Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai điểm A1; 1; 2 , B1;2;3 và đường thẳng
t t
s t t với 𝑡 (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và 𝑠 (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
Trang 13 và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường
𝑠 người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt đầu chạy
A 𝑠 = 4, 0(km) B 𝑠 = 2, 3(km)
C 𝑠 = 4, 5(km) D 𝑠 = 5, 3(km)
GIẢI
Trang 14+ vận tốc 𝑣 của vật chuyển động theo parabol có dạng y ax 2bx c
20 100 0
b
a b
z i b
Trang 153(2 1) ( 2) 1
4
=> ĐÁP ÁN B
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba
điểm 𝑀(2; 3; 3), 𝑁(2; − 1; − 1), 𝑃(−2; − 1; 3) và có tâm thuộc mặt phẳng (𝛼): 2x3y z 2 0
Trang 169a8
3
a8
3
3a4
V
GIẢI
+ Gọi K’ là trung điểm B’C’, K là hình chiếu của K’ trên (ABC)
góc giữa mặt phẳng (AB’C’) và đáy K AK' 600
+ ABCcó BC2 AB2AC2 2AB AC cosBAC
Trang 17'( )
f x + 0 ( )
2 2
40
2 2
40
số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của 𝑆
Trang 18dx du x
3log3
Câu 44: Cho mặt cầu (𝑆) tâm 𝑂, bán kính 𝑅 = 3 Mặt phẳng (𝑃) cách 𝑂 một khoảng bằng 1 và cắt (𝑆) theo giao
tuyến là đường tròn (𝐶) có tâm Gọi 𝑇 là giao điểm của tia 𝐻𝑂 với (𝑆), tính thể tích 𝑉 của khối nón có đỉnh 𝑇
Trang 19Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 𝑚 để đồ thị của hàm số y x 3 3mx24m3 có hai điểm cực trị
𝐴 và 𝐵 sao cho tam giác 𝑂𝐴𝐵 có diện tích bằng 4 với 𝑂 là gốc tọa độ
b a
=> ĐÁP ÁN A
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho ba điểm 𝐴(−2; 0; 0), 𝐵(0;−2; 0) và 𝐶(0; 0;−2) Gọi 𝐷
là điểm khác 𝑂 sao cho 𝐷𝐴, 𝐷𝐵, 𝐷𝐶 đôi một vuông góc với nhau và 𝐼(𝑎; 𝑏; 𝑐) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 𝐴𝐵𝐶𝐷 Tính 𝑆 = 𝑎 + 𝑏 + 𝑐
GIẢI
Trang 20+ Điểm D là điểm đối xứng của O qua mặt phẳng (ABC) và do đó I cũng là điểm đối xứng tâm J của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC qua (ABC)
+ Dễ dàng ta biết được J 1; 1;1 và ABC: x y z 2 0
+ Gọi H là hình chiếu của J lên (ABC) 1 ; 1 ; 1 1 2; 2; 2
Câu 48: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) Đồ thị của hàm số yf x'( ) như hình bên Đặt g(x ) 2f(x)(x1 )2 Mệnh
đề nào dưới đây đúng ?
Trang 213 3
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì 2 đường tròn có phương trình là (1) và (2) tiếp xúc nhau
gọi O1(0,0), R1=1 là tâm, bán kính đường tròn (1)
Trang 22O O R R m