1. Trang chủ
  2. » Đề thi

300 câu trắc nghiệm đạo hàm theo chủ đề (có đáp án) (CHẤT)

37 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tồn tại... Hàm số y  cos x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.. Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.. Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 11 ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM

Câu 1: Cho hàm số

 

04

1

04

x khi x

Câu 4: Cho hàm số yf x  có đạo hàm tại x là 0 f x 0

Khẳng định nào sau đây sai?

0

0 0

có đạo hàm tại điểm x x 0 thì f x 

liên tục tại điểm đó(2) Nếu hàm số f x 

liên tục tại điểm x x 0 thì f x 

có đạo hàm tại điểm đó(3) Nếu f x 

gián đoạn tại x x 0 thì chắc chắn f x 

không có đạo hàm tại điểm đóTrong ba câu trên:

A.Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai

Câu 6: Xét hai câu sau:

(1) Hàm số 1

x y x

 liên tục tại x 0(2) Hàm số 1

x y x

 có đạo hàm tại x 0Trong hai câu trên:

A.Chỉ có (2) đúng B.Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Trang 2

Câu 7: Cho hàm số

 

2

12

Câu 11: Cho hàm số f x  x2  x Xét hai câu sau:

(1) Hàm số trên có đạo hàm tại x 0

(2) Hàm số trên liên tục tại x 0

Trong hai câu trên:

A.Chỉ có (1) đúng B.Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hài đều sai

Câu 12: Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số yf x  tại x ?0

Trang 3

y x

x x x

D.

112

y x

Trang 4

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y x 4 3x2   là:x 1

C 2D Không tồn tại

Trang 5

x x

x x

x x

Trang 6

12

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều sai D.Cả hai đều đúng

Câu 42:Đạo hàm của hàm số yx3 2x22016

là:

A.y 2016x3 2x22015

B.y 2016x3 2x220153x2 4x

Trang 7

C.y 2016x3 2x2 3x 4x

D.y 2016x3 2x2 3x 2x

Câu 43: Đạo hàm của hàm số

1 3 1

y x

1 61

x x

3

x x y

33

x x x

2 2 2

Trang 8

C Hàm số liên tục tại x 0 1 D. f x  22x khi x 11

k 

C.k 3 D.k 3

Câu 54: Đạo hàm của hàm số 1 2

x y

y

x x

y

x x

y

x x

y

x x

2

22

Trang 9

Câu 62: Đạo hàm của hàm số 2

11

x y x

x x

11

x 

C

164

x 

D

164

Trang 10

Câu 68: Đạo hàm của hàm số 2

Câu 69: Đạo hàm của hàm số yx3 5  x

bằng biểu thức nào sau đây?

x 

C x 0 D x 5Câu 75: Hàm số y3 x2 có đạo hàm là:

Trang 12

A    ;  B

1

;9

2

1 2

x x

Trang 13

11

x

Trang 14

Câu 102: Cho hàm số  

2

1

x

C

12

x x

 

D 2

11

x y x

x 

3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 107:Hàm số y cot 2x có đạo hàm là:

x y

x y

x

 

 

Câu 108: Đạo hàm của hàm số y3sin 2xcos 3xlà:

A y 3cos 2x sin 3x B y 3cos 2xsin 3x

Trang 15

C y 6cos 2x 3sin 3x D y 6cos 2x3sin 3x

Câu 109: Đạo hàm của hàm số

sin cossin cos

x

B 2

2cos

x

2tan 2

cos 2

x x

x

D tan 2 cos 22

x x

C

21cos 7

21cos

Câu 115: Hàm số

sin x

y x

Trang 16

Câu 120: Cho hàm số ysin 2x2. Đạo hàm y của hàm số là:

A

2 2

x

x x

1cos 22

x

x x

có đạo hàm là:

A.2sin 2

x x

D.sin2 2

x x

Trang 17

x x

Câu 127: Hàm số y =x2cosx có đạo hàm là:

A.y' 2 cos x x x 2sinx B.y' 2 cos x x x 2sinx

C.y' 2 sin x x x 2cosx D.y' 2 sin x x x 2cosx

Câu 128: Đạo hàm của hàm số

1sin(tan )

cos

x

1sin(tan )

y

x

D.sin x

Câu 132: Đạo hàm của hàm số f x( ) 2sin 2 xcos 2x là:

Câu 133: Đạo hàm của hàm số

Trang 18

Câu 134: Cho hàm số

2 2

cos( )

C.

33

D.

32

Câu 136: Đạo hàm của ysin 42 x là :

Câu 137: Cho hàm số f(x) =

2tan

f  

1'

f  

  D. f '( ) 2Câu 139: Hàm số y2cosx2 có đạo hàm là:

Câu 140: Đạo hàm của hàm số f x( ) sin 3x là:

Câu 141: Cho hàm số

2cos3

y y

có giá trị nào sau đây?

Trang 19

A 1 B

2

22

C.x 2sinx D.x2sinx

Câu 148: Đạo hàm của hàm số

2tan(1 2 )

4sin (1 2 )

x x

4sin (1 2 )x

Câu 149: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y  cos x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

B Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

C Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

D Hàm số

1sin

y

x

có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

Câu 150: Cho hàm số y = xtanx Xét hai đẳng thức sau:

Trang 20

Câu 151: Hàm số y =

2

tan2

x

2

sin22cos2

x x

D.y’ =

3

2sin2cos2

x x

Câu 152: Cho hàm số y = f(x) = sin x + cos x Giá trị f’

Câu 153: Để tính đạo hàm của hàm số y = sinxcosx, một học sinh tính theo hai cách sau:

(I) y’ =cos2 x sin2 xcos 2x (II) y =

Câu 155: Đạo hàm của hàm sốy2sin2x cos 2x x là:

Câu 156: Hàm số y = (1+sinx)(1+cosx) có đạo hàm là:

A y’ = cosx - sinx + 1 B.y’ = cosx + sinx + cos2x

C y’ = cosx - sinx + cos2x D y’ = cosx + sinx + 1

Câu 157: Hàm số y = tanx có đạo hàm là:

1'sin

Trang 21

1'

1

2 2 tan

y

x x

1

2 2 tan

x x y

x x

x x

x x

x

Kết quả nào đúng?

Câu 162: Đạo hàm của hàm số

Trang 22

1' 2 tan

C.

2 2

1' 2 tan

cos2

x

x x

D.

2 2

1' 2 tan

cos

x

x x

Xét hai kết quả sau:

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Không cách nào D Cả hai đều đúng

Câu 168: Đạo hàm của hàm số

cos 2

x y

x y

1 sin

2sin

x x

B.

2 3

1 cos2sin

x x

C.

2 3

1 sin2sin

x x

D.

2 3

1 cos2sin

x x

Trang 23

Câu 172: Cho hàm số

2

cot4

x

y 

Khi đó nghiệm của phương trìnhy  ' 0 là:

A. k2 B.2 k4 C.2kD. k

Câu 173: Hàm sốysin2x có đạo hàm là:

A.y' sin (3cos x 2x1) B.y' sin (3cos x 2x1)

C.y' sin (cos x 2x1) D.y' sin (cos x 2x1)

Câu 174: Hàm số y =

2

1(1 tan )

2  x có đạo hàm là:

A.y' (1 tan )  x 2 B.y' 1 tan  2x

C.y' (1 tan )(1 tan )  x  2x D.y ' (1 tan )   x

Câu 175: Để tính đạo hàm của hàm số y = cotx (x ≠ k ), một học sinh thực hiện theo các bước sau:

(I)

cossin

x y

Câu 176: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là 6x?

Trang 24

Câu 181: Cho hàm số yf x( ) x2 Xét hai đẳng thức:1

(I)y y.  2x (II) y y2. y

Đẳng thức nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu 182: Đạo hàm cấp hai của hàm số

.Khi đó y( )n ( )x bằng:

!( 1)n

n

n x

Câu 184: Cho hàm số ysin2x Đạo hàm cấp 4 của hàm số là:

A.cos 2x2 B.cos 2x2 C.8cos 2x D 8cos 2x

Câu 185: Cho hàm số ycosx Khi đó y(2016)( )x bằng

A –cosx B sinx C –sinx D cosx

Câu 186: Cho hàm số

1( )

f x

x

 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. f (2) 0 B. f (2) 0 C. f(4)(2) 0 D. f (2) 0

Câu 187: Đạo hàm cấp n (với n là số nguyên dương) của hàm số

11

y x

n

( 1) !( 1)

n n

n n

n x

.Khi đó y(5)(1)bằng:

Câu 190: Cho hàm số

21

y

x

 Khi đó y(3)(1) bằng:

Trang 25

D.

43

Câu 191: Cho hàm số y = f(x) = sinx Hãy chọn câu sai:

A.

3sin( )

2 tan 2cot

sin coscos sin

Câu 193: Cho hàm số y = f(x) = sin2x Hãy chọn đẳng thức đúng:

A.y2( )y2 4 B.4y y 0 C.4y y 0 D.yytan 2x

Câu 194: Cho hàm số ycos 22 x Giá trị của biểu thức yy16y16y 8 là kết quả nào sau đây?

y x

Câu 199: Đạo hàm cấp hai của hàm số y x  cos2 là:

A 4cos2x B 4cos2x C 2sin 2x D 4sin 2x

Trang 26

A. 4

2(1 )

Câu 201: Cho hàm sốy x sinx Tìm hệ thức đúng:

A.y y 2 cosx B.y y2cosx C.yy2cosx D.y y 2 cosx

Câu 202: Cho hàm số h x( ) 5( x1)34(x1) Tập nghiệm của phương trình h”(x) = 0 là

dydx

B.dy7dx C.

17

dy dx

D.dy7dxCâu 209: Vi phân của y  tan5x là :

5cos 5

Trang 27

Câu 211: Cho hàm sốysin(sin )x Vi phân của hàm số là:

A.dycos(sin )sinx xdx B dysin(cos )x dx

C.dycos(sin ) cosx xdx D dycos(sin )x dx

Câu 213: Cho hàm số ycos 22 x Vi phân của hàm số là:

A.dy4cos 2 sin 2x xdx B.dy2cos 2 sin 2x xdx

C.dy2cos 2 sin 2x xdx D.dy2sin 4xdx

D Hàm số không có vi phân tại x  0

Câu 215: Cho hàm số y = f(x) = 1 cos 2x 2 Chọn câu đúng:

sin 4( )

Trang 28

Câu 217: Vi phân của hàm số

2 1

x y x

11

x y

x y

Trang 29

x y x

 Phương trình tiếp tuyến với (H) tại điểm mà (H) cắt hai trục toạ

độ là:

A.y x 1 B.

11

2

x H

yx

B.y3x C.y x  3 D.y3(x1)Câu 230: Cho hàm số y x 2 6x có tiếp tuyến song song với trục hoành Phương trình tiếp tuyến đó là:5

Trang 30

Câu 233: Gọi (P) là đồ thị hàm số y2x2 x Phương trình tiếp tuyến với (P) tại điểm mà (P) cắt trục 3tung là:

A.yx3 B.y x 3 C.y4x1 D.y11x3

Câu 234: Cho hàm số

42

y x

Trang 31

Câu 242: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

y x

tại điểm

1( ;1)2

A

là :

A.2x2y3 B.2x 2y1 C.2x2y3 D.2x 2y1

Câu 246: Cho hàm sốy x 3 2x22x có đồ thị (C) Gọi x x là hoành độ các điểm M,N trên (C) mà tại đó 1, 2

tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y x2017 Khi đó x1x2 bằng

A.

4

43

y x

y x

3 4( ; )

4 7

 

D.

3( ; 4)

4 

Câu 249: Tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy2x3 3x2 2 tại điểm có hoành độ x  có phương trình là0 2

A.y4x 8 B.y20x22 C.y20x 22 D.y20x 16Câu 250: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy3x 4x3 tại điểm có hoành độ 0 là :

A.y3x B.y 0 C.y3x 2 D.y12x

Trang 32

Câu 251: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

82

x y x

yx

B.

3( 1)4

yx

B.

73

yx

C.

73

y x 

D.

73

yx

Câu 255: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

15

x y x

D.

625

x y x

Trang 33

( I ) Đường thẳng :y1 là tiếp tuyến với đồ thị (C) tại M( 1;1), (1;1) N

( II ) Trục hoành là tiếp tuyến với (C) tại gốc tọa độ

 có đồ thị (C) Đường thẳng song song với đường thẳng d y: 2x1

và tiếp xúc với (C) thì tiếp điểm là điểm:

A.

1(0; )

2

M

B.M(2;3) C.M(3;2) hoặc M(1; 2) D.không tồn tại

Trang 34

Câu 268: Cho hàm sốy x 3 6x29x (C) Từ một điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 kẻ được bao nhiêu 1tiếp tuyến tới (C)

có đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

là nghiệm của phương trình y 0 có phương trình là :

A.

113

y x 

B.

13

yx

C.

13

y x 

D

113

D

32

Câu 273: Đường thẳng y = 3x + m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 khi m bằng :2

A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3

Câu 274: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 mx2 tiếp xúc với đường thẳng 1 d y : 5

Câu 275: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

11

x y x

Câu 277: Phương trình tiếp tuyến của (C):y x 3 tại điểm (-1;-1) là

Trang 35

1( 2) 72

C.

1( 2) 62

D.

1( 2) 62

C Gia tốc của chuyển động tại t = 3 là a = 12 m s/ 2

D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0

Trang 36

Câu 286: Cho hàm số y x 25x có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với Ox có 4phương trình:

C.

5( ;1)3

D.

5( ;0)3

Câu 291: Phương trình tiếp tuyến của (C):y x 3 biết nó có hệ số góc k =12 là

yx

Câu 293: Một chuyển động thẳng được xác định bới phương trình s t 3 3t2 , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Gia tốc của chuyển động tại t = 4 là a = 18 m s/ 2

B.Gia tốc của chuyển động tại t = 4 là a = 9 m s/ 2

C.Vận tốc của chuyển động tại t = 3 là v = 12 /m s

D.Vận tốc của chuyển động tại t = 3 là v = 24 /m s

Câu 294 : Cho hàm số yx2 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến tại M có tung độ -1, hoành độ âm là5

Trang 37

D.

112

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w