1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH

20 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi đồ thị của h{m số đ~ cho có bao nhiêu đường tiệm cận?. Tính thể tích của khối lăng trụ tam gi|c đều có tất cả c|c cạnh bằng a... Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?. Trê

Trang 1

Mã đề 003 Câu 1 Cho h{m số y x 33x có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C v{ trục ho{nh

Hướng dẫn giải

Xét phương trình ho{nh độ giao điểm: 3  2 

2

x 0

x 0

x 3

 số giao điểm của  C v{ trục ho{nh l{ 3

Đáp án B

Câu 2 Tính đạo h{m của h{m số y logx.

A y' 1

x

x

xln10

10lnx

Hướng dẫn giải

Ta có: y' logx ' 1

xln10

Đáp án C

Câu 3 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x 1 1 0.

5

  

A 1; B.  1;  C  2;  D.  ; 2 

Hướng dẫn giải

Ta có: 5x 1 1 0 5x 1 5 1 x 1 1 x 2.

5

             

Đáp án C

Câu 4 Kí hiệu a, b lần lượt l{ phần thực v{ phần ảo của số phức 3 2 2i. Tìm a v{ b

A a = 3; b = 2 B a = 3; b = 2 2 C a = 3; b = 2 D a = 3; b = 2 2.

Hướng dẫn giải

Ta có: z 3 2 2i   a 3; b 2 2.

Đáp án D

Câu 5 Tính môđun của số phức z biết z4 3i 1 i    

A z 25 2. B. z 7 2. C z 5 2. D. z 2

Hướng dẫn giải

Ta có z4 3i 1 i         z 7 i z z 72 1 5 2

Đáp án C

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA LẦN 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Câu 6 Cho h{m số y x 2.

x 1

 Mệnh đề n{o dưới đ}y l{ đúng?

A H{m số nghịch biến trên khoảng  ; 1  B H{m số đồng biến trên khoảng  ; 1 

C H{m số đồng biến trên khoảng  ; . D H{m số nghịch biến trên khoảng  1; .

Hướng dẫn giải

Ta có:

3

x 1

 H{m số đồng biến trên  ; 1 ; 1;  

Đáp án B

Câu 7 Cho h{m số y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đ}y Mệnh đề n{o sau đ}y l{ đúng?

y



4

5



A. yCĐ = 5 B. yCT0 C miny 4. D maxy 5.

Hướng dẫn giải

Nhìn v{o bảng biến thiên ta thấy A đúng ;

Đ|p |n B sai vì h{m số đạt cực tiểu tại x = 0 v{ yCT4

Đ|p |n C v{ D sai vì h{m số không có gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất trên R

Đáp án A

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ t}m I v{ b|n kính R của mặt cầu

x 1  y 2  z 4 20.

A I 1;2; 4 ; R 5 2.    B I 1;2; 4 ; R 2 5.   

C I 1; 2;4 ; R 20.    D I 1; 2;4 ; R 2 5.   

Hướng dẫn giải

Từ phương trình mặt cầu ta có, tọa độ t}m I 1; 2;4   v{ b|n kính R 20 2 5.

Đáp án D

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình n{o dưới đ}y l{ phương trình chính tắc

của đường thẳng

x 1 2t

d : y 3t

z 2 t

 

 

   

?

A. x 1 y z 2

    B. x 1 y z 2.

C.

x 1 y z 2.

x 1 y z 2.

   

Hướng dẫn giải

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Phương trình chính tắc của đường thẳng d l{: x 1 y z 2

Đáp án D

Câu 10 Tìm nguyên h{m của h{m số   2

2

2

f x x

x

A. f x dx  x3 2 C

3 x

3 x

C. f x dx  x3 2 C

3 x

3 x

Hướng dẫn giải

x dx x dx 2 x dx 2 x dx x C

3 x

Đáp án A

Câu 11 Cho h{m số y f x   có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đ}y Hỏi đồ thị của h{m số đ~ cho

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A 1 B 3 C 2 D 4

Hướng dẫn giải

xlim y 0 y 0

    l{ đường tiệm cận ngang của đồ thị h{m số

xlim y2 ; lim y x 2

         v{ x = 0 l{ đường tiệm cận đứng của đồ thị h{m số

Đáp án B

Câu 12 Tính gi| trị biểu thức   2017 2016

P 7 4 3 4 3 7

A P = 1 B P 7 4 3.  C P 7 4 3.  D  2016

P 7 4 3

Hướng dẫn giải

  2017 2016    2016    2016  

P 7 4 3 4 3 7 7 4 3 4 3 7   7 4 3  1 7 4 3  7 4 3

Đáp án C

Câu 13 Cho a l{ số thực dương, a kh|c 1 v{ 3

3 a

P log a  Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

A P = 3 B P = 1 C P = 9 D P 1

3

Hướng dẫn giải

x  2 0 

y’ 

y

 

1

0

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

1 3

3

3 3 3

a a a

a

P log a log a 3log a 9.log a 9.

Đáp án C

Câu 14 H{m số n{o dưới đ}y đồng biến trên khoảng  ; ?

A y 3x 33x 2. B y 2x 35x 1. C y x 43x 2 D y x 2

x 1

Hướng dẫn giải

Xét đ|p |n A ta có y' 9x 2  3 0 x h{m số đồng biến trên  ; 

Đáp án A

Câu 15 Cho h{m số f x xlnx Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương |n A, B, C, D dưới đ}y

l{ đồ thị của h{m số y f ' x    Tìm đồ thị đó?

Hướng dẫn giải

Ta có: f ' x  1 lnxf ' x   0 x e 1 Đồ thị h{m số y f ' x   giao với trục ho{nh tại

điểm e ;0 1  loại A ; B

Đồ thị h{m số y f ' x  không đi qua điểm (0 ;1) nên loại D

Đáp án C

Câu 16 Tính thể tích của khối lăng trụ tam gi|c đều có tất cả c|c cạnh bằng a

A V a 33

6

12

2

4

Hướng dẫn giải

Ta có: Thể tích của khối lăng trụ l{ V B.h, trong đó B l{ diện tích đ|y, h l{ chiều cao

Khối lăng trụ cần tính l{ khối lăng trụ tam gi|c đều cạnh a nên chiều cao bằng a, diện tích đ|y l{ B a 32

4

 V B.h a 32 a a 33

Đáp án D

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c|c điểm A 3; 4;0 ; B 1;1;3 ; C 3;1;0        Tìm tọa

độ điểm D trên trục ho{nh sao cho AD = BC

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

A D 2;0;0  hoặc D 4;0;0   B D 0;0;0 hoặc   D 6;0;0  

C D 6;0;0 hoặc   D 12;0;0   D D 0;0;0 hoặc   D 6;0;0  

Hướng dẫn giải

Ta có: BC 4;0; 3   BC 5

D a;0;0 Ox AD a 3;4;0 AD a 3 16 5  a 3 16 25

2 a 0

a 6a 0

a 6

Đáp án D

Cách khác: Thử đ|p |n

Câu 18 Kí hiệu z v{ 1 z l{ 2 nghiệm phức của phương trình 2 z2  z 1 0 Tính 2 2

1 2 1 2

P z  z z z

A P 1. B P 2. C P 1. D P 0.

Hướng dẫn giải

2 2

1 2 1 2 1 2 1 2

P z  z z z  z z z z  1  1 0

Đáp án D

Cách khác: PT có 2 nghiệm phức l{ z1 1 3i; z2 1 3i P 0

Câu 19 Tìm GTNN của h{m số y 3x 42

x

  trên khoảng 0;.

A

 

3 0;

min y 3 9

min y 7.0; 

 0; 

33 min y

5

 

3 0;

min y 2 9

Hướng dẫn giải

Ta có:

3

x 0

 

Bảng biến thiên:

x 

3



y



3

3 9



Đáp án A

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

x y

2 -1

O

Câu 20 Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ?

A 6. B 10. C 12. D 11.

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Câu 21 Gọi S l{ diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi c|c đường y f x ,   trục ho{nh v{ 2 đường thẳng x 1; x 2 (như hình vẽ bên) Đặt 0   2  

a f x dx; b f x dx,

   mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

A S b a. 

B S b a. 

C S  b a

D S  b a

Hướng dẫn giải

Ta có: trên 1;0 thì đồ thị h{m số y f x   ở phía dưới trục ho{nh nên diện tích phần n{y l{

a

 với 0  

1

a f x dx

Tương tự, diện tích phần còn lại l{ b với

Đáp án A

Câu 22 Tìm tập nghiệm S của phương trình log x 1 log x 12   2   3

A S  3;3  B S 4 C S 3 D S  10; 10 

Hướng dẫn giải

2 2

x 1 0

x 1

x 1 8 log x 1 3

  

 





Đáp án C

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

Câu 23 Đường cong hình vẽ bên l{ đồ thị của một h{m số

trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn phương |n A, B, C, D

dưới đ}y Hỏi đó l{ h{m số n{o?

A y 2x 3

x 1

B y 2x 1

x 1

C y 2x 2

x 1

D y 2x 1

x 1

Hướng dẫn giải

Nhìn v{o hình vẽ ta thấy, h{m số đồng biến, có đường tiệm cận ngang y = 2 v{ đường tiệm

cận đứng x = -1

Đáp án B

Câu 24 Tính tích ph}n

2 2 1

I2x x 1dx bằng c|ch đặt u x 21, mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

A

3

0

I 2  udu. B

2 1

I udu. C

3 0

I udu. D

2 1

1

I udu

2

Hướng dẫn giải

Đặt u x 21 du 2xdx

Đổi cận: với x = 1 thì u = 0; với x = 2 thì u = 3

3 0

I udu

 

Đáp án C

Câu 25 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M l{ điểm biểu diễn số phức

z (như hình vẽ bên) Điểm n{o trong hình vẽ l{ điểm biểu diễn của

số phức 2z?

A Điểm N

B Điểm Q

C Điểm E

D Điểm P

Hướng dẫn giải

Số phức z a bi  có điểm biểu diễn l{ M a;b như hình vẽ ⟹   a 0

b 0

 

Ta thấy, điểm M nằm ở góc phần tư thứ nhất, tức tung độ v{ ho{nh độ dương

 Điểm biểu diễn số phức 2z cũng nằm ở góc phần tư thứ nhất

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

Đáp án C

Câu 26 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 v{ b|n kính đ|y bằng a Độ d{i đường sinh

của hình nón đ~ cho l{

A l a 5

2

B l 2 2a. C l 3a

2

D l 3a. Hướng dẫn giải

2 xq

S        rl 3 a al l 3a

Đáp án D

Câu 27 Cho

1 x 0

a bln ,

2

e 1

 

 với a, b l{ c|c số hữu tỉ Tính S a 3b 3

Hướng dẫn giải

1 x

d e 1

2

Cách 2: Đặt t e x 1 dt e dx x

Đổi cận: x 0 t 2

x 1 t e 1

  

1 1 x e 1 e 1

e 1

dx e dx dt 1 1 dt ln t 1 ln t 1 lne 1

e 1 e e 1

Vậy a 1 3 3

a b 0

b 1

  

Đáp án C

Câu 28 Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a

Hướng dẫn giải

Hình trụ ngoại tiếp hình lập phương cạnh a Hình trụ có đường cao h = a

Đ|y hình trụ l{ đường tròn có b|n kính R AC a 2

Vậy

2

3

    

Đáp án D

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có t}m I 3;2; 1   v{ đi qua điểm

A 2;1;2 Mặt phẳng n{o dưới đ}y tiếp xúc với  S tại A?

A. x y 3z 8 0.    B. x y 3z 3 0.    C. x y 3z 9 0.    D. x y 3z 3 0.   

Hướng dẫn giải

Ta thấy, loại A v{ B vì A không thuộc 2 mặt phẳng đó

Ta có: IA 1; 1;3  IA 11

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

Vì mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu nên tính d I; P   IA, thử đ|p |n ta thấy D thỏa m~n

Đáp án D

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  p :2x 2y z 1 0.    v{ đường thẳng

 :z 1 y 2 z 1

   Tính khoảng c|ch d giữa  v{  P

A d 1

3

3

3

Hướng dẫn giải

Mặt phẳng  P có VTPT n2; 2; 1  

Đường thẳng  có VTCP u2;1;2v{ qua điểm A 1; 2;1  

Ta thấy n u 0  ⟹  song song với  P

Vậy d ; P  d A; P   2

Đáp án D

Câu 31 Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m để h{m số ym 1 x  42 m 3 x   21 không có

cực đại

A 1 m 3  B m 1 C m 1 D 1 m 3 

Hướng dẫn giải

TH1: m = 1 ⟹ y 4x 21 ⟹ H{m số không có cực đại ⟹ m = 1 thỏa m~n

TH2: m 1 ⟹ H{m số l{ h{m số trùng phương

3 2

y' 4 m 1 x 4 m 3 x

x 0 y' 0

4 m 1 x 4 m 3 0 1

  



Để h{m số không có cực đại thì m 3 0 1 m 3

m 1

 kết hợp với TH1

Đáp án A

Câu 32 Cho h{m số

y x 2 x 1 có đồ thị như hình vẽ bên Hình n{o dưới đ}y l{ đồ

thị của h{m số y x 2 x   21 ?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

y

2

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Hướng dẫn giải

H{m số yx 2 x   21 có đồ thị (C)

Ta có      

2 2

x 2 x 1 khix 2 P1 y

x 2 x 1 khix 2 P2

 



Đồ thị cần tìm gồm 2 phần P1 v{ P2

Phần 1: P1 l{ đồ thị ( C) ứng với x > 2 bỏ

đi phần còn lại của ( C )

Phần 2: P2 lấy đối xứng của phần bỏ đi

qua Ox

Đáp án A

Câu 33 Cho a,b l{ c|c số thực dương thỏa m~n a 1,a  b v{ log ba  3 Tính b

a

b

P log

a

A P  5 3 3 B P  1 3 C P  1 3 D P  5 3 3

Hướng dẫn giải

a a b

a a

a

log log b log a log b

1

a log b log b log a log b 1 3 1

2

Đáp án C

Câu 34 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 v{ x = 3, biết rằng khi cắt

vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có ho{nh độ x 1 x 3   thì được thiết

diện l{ một hình chữ nhật có độ d{i hai cạnh l{ 3x v{ 3x22

A V 32 2 15  B V 124

3

3

D V32 2 15  Hướng dẫn giải

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 11

Diện tích hình chữ nhật l{ S x 3x 3x22

 

3 3

2

1 1

V S x dx 3x 3x 2dx

3

Đáp án C

Chú ý: các em cần nhớ lại công thức thể tích vật tròn xoay nhé!

Câu 35 Hỏi phương trình 2  3

3x 6x ln x 1   1 0 có bao nhiêu nghiệm ph}n biệt?

Hướng dẫn giải

Điều kiện x > -1

3x 6x ln x 1    1 0 3x 6x 3ln x 1 1 0   

Xét h{m số f x 3x26x 3ln x 1 1, x     1

 

3

f ' x 6x 6

x 1

Từ đ}y ta có bảng biến thiên:

X -1 1

2

 1

2 +∞

f’(x) + 0 - 0 + f(x)

f 1

2

  +∞

-∞ f 1

2

Ta có f 1

2

 > 0 v{

1

2

 

  nên đồ thị h{m f x luôn cắt trục Ox tại 3 điểm ph}n biệt  

Vậy phương trình có 3 nghiệm ph}n biệt

Đáp án C

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đ|y l{ hình vuông cạnh a, SA vuông với mặt đ|y, SD tạo với mặt phẳng SAB một góc  30 0 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 12

A V 6a3.

18

B V 3a 3 C V 6a3

3

3

Hướng dẫn giải

ABCD

S a

 Ta có DA AB DA SAB

DA SA

SD; SAB  SD;SA DSA 300

tan30

S.ABCD

Đáp án D

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x 1 y 5 z 3

 Phương trình

n{o l{ phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x 3 0? 

A

x 3

y 5 t

z 3 4t

 

   

   

B

x 3

y 5 t

z 3 4t

 

   

  

C

x 3

y 5 2t

z 3 t

 

   

  

D

x 3

y 6 t

z 7 4t

 

   

  

Hướng dẫn giải

C|c em có thể dễ thấy đường thẳng d không song song với mặt phẳng (P)

⟹ Hình chiếu của d trên (P) l{ một đường thẳng đi qua giao điểm A của d v{ (P)

Tọa độ A thỏa m~n xx 1 y 5 z 33 xy 33 A 3; 3; 5 

z 5

 

 

+ Lấy M 1; 5;3 d   , ta đi tìm hình chiếu H của M trên ( P): x + 3 = 0   H( 3; 5;3) ( Vì mặt

phẳng ( P) song song với yOz)

+ Phương trình d’ l{ hình chiếu của d trên ( P) đi qua A v{ H, nên d’ có véc tơ chỉ phương l{ :

u 0; 1;4  loại B; C

Phương trình d’ l{

x 3

y 3 t

z 5 4t

 

   

   

đi qua điểm ( -3;-6;7) khi chọn t = 3

Đáp án D

Câu 38 Cho h{m số f x thỏa m~n   1   

0

x 1 f ' x dx 10 

 v{ 2f 1 f 0    2 Tính 1  

0

If x dx

A I 12. B I 8. C I 12. D I 8.

Hướng dẫn giải

a

A

B

D

C S

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 13

Đặt

u x 1 du dx

dv f ' x dx v f x

1 0

x 1 f ' x dx x 1 f x f x dx 2f 1 f 0 f x dx 10 2 f x dx 10

Vậy 1  

0

f x dx 8

Đáp án D

Câu 39 Hỏi có bao nhiêu số phức thỏa m~n đồng thời c|c điều kiện z i 5  v{ z l{ số thuần ảo? 2

A 2. B 3. C 4. D 0.

Hướng dẫn giải

2 2 2

z a bi     z a b 2abi

Theo đề b{i ta có:    

 

2 2

2 2 2 2

a bi i 5 a b 1 25 1

Lấy  2 thế v{o  1 ta được: 2  2 2 b 4

b b 1 25 2b 2b 24 0

b 3

*Với b = 4 thì a 4

*Với b = -3 thì a 3

Vậy có 4 số phức thỏa m~n

Đáp án C

Câu 40 Cho h{m số y lnx,

x

 mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

A 2y' xy" 12

x

  B y' xy" 12

x

  C y' xy" 12

x

  D 2y' xy" 12

x

Hướng dẫn giải

2 2 2

1

x lnx 1 lnx x

y'

1 x 2x 1 lnx

3 2lnx x

y''

2 1 lnx 3 2lnx 1 2y' xy''

Đáp án A

Câu 41 Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để h{m số ym21 x 3m 1 x  2 x 4 nghịch biến trên khoảng  ; ?

A 2. B 1. C 0. D 3.

Hướng dẫn giải

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 14

*Khi m = 1 thì y  x 4 h{m số luôn nghịch biến trên

*Khi m 1, ta có y' 3 m  21 x 22 m 1 x 1   

Để h{m số nghịch biến trên ⟺ y' 0 x  

2

2 2

1 m 1

a 3 m 1 0

1 m 1 ' m 1 3 m 1 0 2

  

1 m 1 2

Kết hợp cả TH1 ⟹ 1 m 1

2

   ⟹ m = 0, m = 1

Đáp án A

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :6x 2y z 35 0    v{ điểm

A 1;3;6  Gọi A’ l{ điểm đối xứng với A qua  P , tính OA’

A OA' 3 26. B OA' 5 3. C OA' 46. D OA' 186.

Hướng dẫn giải

Đường thẳng AA’  

qua A 1;3;6 vtcp u 6; 2;1

 ⟹ pt AA’:

x 1 6t

y 3 2t

z 6 t

  

  

  

Gọi AA' P M⟹ 6 1 6t   2 3 2t    6 t 35 0   t 1 M 5;1;7 

M{ M l{ trung điểm AA’ ⟹ A' 11; 1;8   ⟹ OA' 186

Đáp án D

Câu 43 Cho hình chóp tứ gi|c đều S.ABCD có cạnh đ|y bằng 3 2a , cạnh bên bằng 5a Tính b|n kính

R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

A R 3a. B R 2a. C R 25a

8

D R 2a. Hướng dẫn giải

M l{ trung điểm SD Trung trực SD giao SO tại I

T}m mặt cầu ngoại tiếp I được x|c định như hình bên

  2 2

2 2

BD 3 2a 3 2a 6a OD 3a

SO 4

SO SD OD 4a cosDSO

SD 5

Xét tam gi|c SMI vuông tại M ta có R SI SM 2,5a 25a4

8 cosDSO

5

Đáp án C

5a

R

3 2a

O A

B

D

C

S

M I

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 12/09/2017, 00:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Cho h{m số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đ}y. Mệnh đề n{o sau đ}y l{ đúng? - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
u 7. Cho h{m số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đ}y. Mệnh đề n{o sau đ}y l{ đúng? (Trang 2)
Bảng biến thiên: x       - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
Bảng bi ến thiên: x  (Trang 5)
Câu 20. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặ t? A.  6.               B. 10.                    C - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
u 20. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặ t? A. 6. B. 10. C (Trang 6)
Câu 23. Đường cong hình vẽ bên l{ đồ thị của một h{m số trong  bốn  h{m  số  được  liệt  kê  ở  bốn  phương  |n  A,  B,  C,  D  dưới đ}y - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
u 23. Đường cong hình vẽ bên l{ đồ thị của một h{m số trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn phương |n A, B, C, D dưới đ}y (Trang 7)
Câu 26. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3a 2 v{ b|n kính đ|y bằng a. Độ d{i đường sinh của hình nón đ~ cho l{  - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
u 26. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3a 2 v{ b|n kính đ|y bằng a. Độ d{i đường sinh của hình nón đ~ cho l{ (Trang 8)
y x 2x  1 có đồ thị như hình vẽ bên. Hình n{o dưới đ}y l{ đồ thị của h{m số  y x 2 x  21 ?   - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
y x 2x  1 có đồ thị như hình vẽ bên. Hình n{o dưới đ}y l{ đồ thị của h{m số y x 2 x  21 ? (Trang 9)
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4 (Trang 10)
Diện tích hình chữ nhật l{ Sx  3x 3x2 2   - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
i ện tích hình chữ nhật l{ Sx  3x 3x2 2   (Trang 11)
n{o l{ phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x3 0?  - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
n {o l{ phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x3 0?  (Trang 12)
Câu 43. Cho hình chóp tứ gi|c đều S.ABCD có cạnh đ|y bằng 3 2 a, cạnh bên bằng 5a. Tính b|n kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
u 43. Cho hình chóp tứ gi|c đều S.ABCD có cạnh đ|y bằng 3 2 a, cạnh bên bằng 5a. Tính b|n kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD (Trang 14)
Dựa v{o bảng biến thiên để phương trình * có nghiệm duy nhất  m 4 + TH2 : Xét      1 x 0m 0  - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
a v{o bảng biến thiên để phương trình * có nghiệm duy nhất  m 4 + TH2 : Xét      1 x 0m 0 (Trang 16)
A.MN 3 B. MN 12  C. MN 32  D. MN 14  - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
3  B. MN 12  C. MN 32  D. MN 14  (Trang 17)
Gọ iM thuộc (S), N thuộc (P), H l{ hình chiếu của N trên (P), góc giữa MN v{ (P) bằng 450 - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
i M thuộc (S), N thuộc (P), H l{ hình chiếu của N trên (P), góc giữa MN v{ (P) bằng 450 (Trang 17)
Đặt tên như hình vẽ. - (TOÁN) đáp án đè MINH họa lần 3 cô LANH
t tên như hình vẽ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w