Hỏi đồ thị của h{m số đ~ cho có bao nhiêu đường tiệm cận?. Tính thể tích của khối lăng trụ tam gi|c đều có tất cả c|c cạnh bằng a... Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?. Trê
Trang 1Mã đề 003 Câu 1 Cho h{m số y x 33x có đồ thị C Tìm số giao điểm của C v{ trục ho{nh
Hướng dẫn giải
Xét phương trình ho{nh độ giao điểm: 3 2
2
x 0
x 0
x 3
số giao điểm của C v{ trục ho{nh l{ 3
Đáp án B
Câu 2 Tính đạo h{m của h{m số y logx.
A y' 1
x
x
xln10
10lnx
Hướng dẫn giải
Ta có: y' logx ' 1
xln10
Đáp án C
Câu 3 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x 1 1 0.
5
A 1; B. 1; C 2; D. ; 2
Hướng dẫn giải
Ta có: 5x 1 1 0 5x 1 5 1 x 1 1 x 2.
5
Đáp án C
Câu 4 Kí hiệu a, b lần lượt l{ phần thực v{ phần ảo của số phức 3 2 2i. Tìm a v{ b
A a = 3; b = 2 B a = 3; b = 2 2 C a = 3; b = 2 D a = 3; b = 2 2.
Hướng dẫn giải
Ta có: z 3 2 2i a 3; b 2 2.
Đáp án D
Câu 5 Tính môđun của số phức z biết z4 3i 1 i
A z 25 2. B. z 7 2. C z 5 2. D. z 2
Hướng dẫn giải
Ta có z4 3i 1 i z 7 i z z 72 1 5 2
Đáp án C
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA LẦN 3
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Câu 6 Cho h{m số y x 2.
x 1
Mệnh đề n{o dưới đ}y l{ đúng?
A H{m số nghịch biến trên khoảng ; 1 B H{m số đồng biến trên khoảng ; 1
C H{m số đồng biến trên khoảng ; . D H{m số nghịch biến trên khoảng 1; .
Hướng dẫn giải
Ta có:
3
x 1
H{m số đồng biến trên ; 1 ; 1;
Đáp án B
Câu 7 Cho h{m số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đ}y Mệnh đề n{o sau đ}y l{ đúng?
y
4
5
A. yCĐ = 5 B. yCT0 C miny 4. D maxy 5.
Hướng dẫn giải
Nhìn v{o bảng biến thiên ta thấy A đúng ;
Đ|p |n B sai vì h{m số đạt cực tiểu tại x = 0 v{ yCT4
Đ|p |n C v{ D sai vì h{m số không có gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất trên R
Đáp án A
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ t}m I v{ b|n kính R của mặt cầu
x 1 y 2 z 4 20.
A I 1;2; 4 ; R 5 2. B I 1;2; 4 ; R 2 5.
C I 1; 2;4 ; R 20. D I 1; 2;4 ; R 2 5.
Hướng dẫn giải
Từ phương trình mặt cầu ta có, tọa độ t}m I 1; 2;4 v{ b|n kính R 20 2 5.
Đáp án D
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình n{o dưới đ}y l{ phương trình chính tắc
của đường thẳng
x 1 2t
d : y 3t
z 2 t
?
A. x 1 y z 2
B. x 1 y z 2.
C.
x 1 y z 2.
x 1 y z 2.
Hướng dẫn giải
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Phương trình chính tắc của đường thẳng d l{: x 1 y z 2
Đáp án D
Câu 10 Tìm nguyên h{m của h{m số 2
2
2
f x x
x
A. f x dx x3 2 C
3 x
3 x
C. f x dx x3 2 C
3 x
3 x
Hướng dẫn giải
x dx x dx 2 x dx 2 x dx x C
3 x
Đáp án A
Câu 11 Cho h{m số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đ}y Hỏi đồ thị của h{m số đ~ cho
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A 1 B 3 C 2 D 4
Hướng dẫn giải
xlim y 0 y 0
l{ đường tiệm cận ngang của đồ thị h{m số
xlim y2 ; lim y x 2
v{ x = 0 l{ đường tiệm cận đứng của đồ thị h{m số
Đáp án B
Câu 12 Tính gi| trị biểu thức 2017 2016
P 7 4 3 4 3 7
A P = 1 B P 7 4 3. C P 7 4 3. D 2016
P 7 4 3
Hướng dẫn giải
2017 2016 2016 2016
P 7 4 3 4 3 7 7 4 3 4 3 7 7 4 3 1 7 4 3 7 4 3
Đáp án C
Câu 13 Cho a l{ số thực dương, a kh|c 1 v{ 3
3 a
P log a Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
A P = 3 B P = 1 C P = 9 D P 1
3
Hướng dẫn giải
x 2 0
y’
y
1
0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 41 3
3
3 3 3
a a a
a
P log a log a 3log a 9.log a 9.
Đáp án C
Câu 14 H{m số n{o dưới đ}y đồng biến trên khoảng ; ?
A y 3x 33x 2. B y 2x 35x 1. C y x 43x 2 D y x 2
x 1
Hướng dẫn giải
Xét đ|p |n A ta có y' 9x 2 3 0 x h{m số đồng biến trên ;
Đáp án A
Câu 15 Cho h{m số f x xlnx Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương |n A, B, C, D dưới đ}y
l{ đồ thị của h{m số y f ' x Tìm đồ thị đó?
Hướng dẫn giải
Ta có: f ' x 1 lnxf ' x 0 x e 1 Đồ thị h{m số y f ' x giao với trục ho{nh tại
điểm e ;0 1 loại A ; B
Đồ thị h{m số y f ' x không đi qua điểm (0 ;1) nên loại D
Đáp án C
Câu 16 Tính thể tích của khối lăng trụ tam gi|c đều có tất cả c|c cạnh bằng a
A V a 33
6
12
2
4
Hướng dẫn giải
Ta có: Thể tích của khối lăng trụ l{ V B.h, trong đó B l{ diện tích đ|y, h l{ chiều cao
Khối lăng trụ cần tính l{ khối lăng trụ tam gi|c đều cạnh a nên chiều cao bằng a, diện tích đ|y l{ B a 32
4
V B.h a 32 a a 33
Đáp án D
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c|c điểm A 3; 4;0 ; B 1;1;3 ; C 3;1;0 Tìm tọa
độ điểm D trên trục ho{nh sao cho AD = BC
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5A D 2;0;0 hoặc D 4;0;0 B D 0;0;0 hoặc D 6;0;0
C D 6;0;0 hoặc D 12;0;0 D D 0;0;0 hoặc D 6;0;0
Hướng dẫn giải
Ta có: BC 4;0; 3 BC 5
D a;0;0 Ox AD a 3;4;0 AD a 3 16 5 a 3 16 25
2 a 0
a 6a 0
a 6
Đáp án D
Cách khác: Thử đ|p |n
Câu 18 Kí hiệu z v{ 1 z l{ 2 nghiệm phức của phương trình 2 z2 z 1 0 Tính 2 2
1 2 1 2
P z z z z
A P 1. B P 2. C P 1. D P 0.
Hướng dẫn giải
2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
P z z z z z z z z 1 1 0
Đáp án D
Cách khác: PT có 2 nghiệm phức l{ z1 1 3i; z2 1 3i P 0
Câu 19 Tìm GTNN của h{m số y 3x 42
x
trên khoảng 0;.
A
3 0;
min y 3 9
min y 7.0;
0;
33 min y
5
3 0;
min y 2 9
Hướng dẫn giải
Ta có:
3
x 0
Bảng biến thiên:
x
3
y
3
3 9
Đáp án A
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6x y
2 -1
O
Câu 20 Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ?
A 6. B 10. C 12. D 11.
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Câu 21 Gọi S l{ diện tích hình phẳng H giới hạn bởi c|c đường y f x , trục ho{nh v{ 2 đường thẳng x 1; x 2 (như hình vẽ bên) Đặt 0 2
a f x dx; b f x dx,
mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
A S b a.
B S b a.
C S b a
D S b a
Hướng dẫn giải
Ta có: trên 1;0 thì đồ thị h{m số y f x ở phía dưới trục ho{nh nên diện tích phần n{y l{
a
với 0
1
a f x dx
Tương tự, diện tích phần còn lại l{ b với
Đáp án A
Câu 22 Tìm tập nghiệm S của phương trình log x 1 log x 12 2 3
A S 3;3 B S 4 C S 3 D S 10; 10
Hướng dẫn giải
2 2
x 1 0
x 1
x 1 8 log x 1 3
Đáp án C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Câu 23 Đường cong hình vẽ bên l{ đồ thị của một h{m số
trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn phương |n A, B, C, D
dưới đ}y Hỏi đó l{ h{m số n{o?
A y 2x 3
x 1
B y 2x 1
x 1
C y 2x 2
x 1
D y 2x 1
x 1
Hướng dẫn giải
Nhìn v{o hình vẽ ta thấy, h{m số đồng biến, có đường tiệm cận ngang y = 2 v{ đường tiệm
cận đứng x = -1
Đáp án B
Câu 24 Tính tích ph}n
2 2 1
I2x x 1dx bằng c|ch đặt u x 21, mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
A
3
0
I 2 udu. B
2 1
I udu. C
3 0
I udu. D
2 1
1
I udu
2
Hướng dẫn giải
Đặt u x 21 du 2xdx
Đổi cận: với x = 1 thì u = 0; với x = 2 thì u = 3
3 0
I udu
Đáp án C
Câu 25 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M l{ điểm biểu diễn số phức
z (như hình vẽ bên) Điểm n{o trong hình vẽ l{ điểm biểu diễn của
số phức 2z?
A Điểm N
B Điểm Q
C Điểm E
D Điểm P
Hướng dẫn giải
Số phức z a bi có điểm biểu diễn l{ M a;b như hình vẽ ⟹ a 0
b 0
Ta thấy, điểm M nằm ở góc phần tư thứ nhất, tức tung độ v{ ho{nh độ dương
Điểm biểu diễn số phức 2z cũng nằm ở góc phần tư thứ nhất
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8 Đáp án C
Câu 26 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 v{ b|n kính đ|y bằng a Độ d{i đường sinh
của hình nón đ~ cho l{
A l a 5
2
B l 2 2a. C l 3a
2
D l 3a. Hướng dẫn giải
2 xq
S rl 3 a al l 3a
Đáp án D
Câu 27 Cho
1 x 0
a bln ,
2
e 1
với a, b l{ c|c số hữu tỉ Tính S a 3b 3
Hướng dẫn giải
1 x
d e 1
2
Cách 2: Đặt t e x 1 dt e dx x
Đổi cận: x 0 t 2
x 1 t e 1
1 1 x e 1 e 1
e 1
dx e dx dt 1 1 dt ln t 1 ln t 1 lne 1
e 1 e e 1
Vậy a 1 3 3
a b 0
b 1
Đáp án C
Câu 28 Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a
Hướng dẫn giải
Hình trụ ngoại tiếp hình lập phương cạnh a Hình trụ có đường cao h = a
Đ|y hình trụ l{ đường tròn có b|n kính R AC a 2
Vậy
2
3
Đáp án D
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có t}m I 3;2; 1 v{ đi qua điểm
A 2;1;2 Mặt phẳng n{o dưới đ}y tiếp xúc với S tại A?
A. x y 3z 8 0. B. x y 3z 3 0. C. x y 3z 9 0. D. x y 3z 3 0.
Hướng dẫn giải
Ta thấy, loại A v{ B vì A không thuộc 2 mặt phẳng đó
Ta có: IA 1; 1;3 IA 11
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9Vì mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu nên tính d I; P IA, thử đ|p |n ta thấy D thỏa m~n
Đáp án D
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng p :2x 2y z 1 0. v{ đường thẳng
:z 1 y 2 z 1
Tính khoảng c|ch d giữa v{ P
A d 1
3
3
3
Hướng dẫn giải
Mặt phẳng P có VTPT n2; 2; 1
Đường thẳng có VTCP u2;1;2v{ qua điểm A 1; 2;1
Ta thấy n u 0 ⟹ song song với P
Vậy d ; P d A; P 2
Đáp án D
Câu 31 Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m để h{m số ym 1 x 42 m 3 x 21 không có
cực đại
A 1 m 3 B m 1 C m 1 D 1 m 3
Hướng dẫn giải
TH1: m = 1 ⟹ y 4x 21 ⟹ H{m số không có cực đại ⟹ m = 1 thỏa m~n
TH2: m 1 ⟹ H{m số l{ h{m số trùng phương
3 2
y' 4 m 1 x 4 m 3 x
x 0 y' 0
4 m 1 x 4 m 3 0 1
Để h{m số không có cực đại thì m 3 0 1 m 3
m 1
kết hợp với TH1
Đáp án A
Câu 32 Cho h{m số
y x 2 x 1 có đồ thị như hình vẽ bên Hình n{o dưới đ}y l{ đồ
thị của h{m số y x 2 x 21 ?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10y
2
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Hướng dẫn giải
H{m số yx 2 x 21 có đồ thị (C)
Ta có
2 2
x 2 x 1 khix 2 P1 y
x 2 x 1 khix 2 P2
Đồ thị cần tìm gồm 2 phần P1 v{ P2
Phần 1: P1 l{ đồ thị ( C) ứng với x > 2 bỏ
đi phần còn lại của ( C )
Phần 2: P2 lấy đối xứng của phần bỏ đi
qua Ox
Đáp án A
Câu 33 Cho a,b l{ c|c số thực dương thỏa m~n a 1,a b v{ log ba 3 Tính b
a
b
P log
a
A P 5 3 3 B P 1 3 C P 1 3 D P 5 3 3
Hướng dẫn giải
a a b
a a
a
log log b log a log b
1
a log b log b log a log b 1 3 1
2
Đáp án C
Câu 34 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 v{ x = 3, biết rằng khi cắt
vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có ho{nh độ x 1 x 3 thì được thiết
diện l{ một hình chữ nhật có độ d{i hai cạnh l{ 3x v{ 3x22
A V 32 2 15 B V 124
3
3
D V32 2 15 Hướng dẫn giải
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Diện tích hình chữ nhật l{ S x 3x 3x22
3 3
2
1 1
V S x dx 3x 3x 2dx
3
Đáp án C
Chú ý: các em cần nhớ lại công thức thể tích vật tròn xoay nhé!
Câu 35 Hỏi phương trình 2 3
3x 6x ln x 1 1 0 có bao nhiêu nghiệm ph}n biệt?
Hướng dẫn giải
Điều kiện x > -1
3x 6x ln x 1 1 0 3x 6x 3ln x 1 1 0
Xét h{m số f x 3x26x 3ln x 1 1, x 1
3
f ' x 6x 6
x 1
Từ đ}y ta có bảng biến thiên:
X -1 1
2
1
2 +∞
f’(x) + 0 - 0 + f(x)
f 1
2
+∞
-∞ f 1
2
Ta có f 1
2
> 0 v{
1
2
nên đồ thị h{m f x luôn cắt trục Ox tại 3 điểm ph}n biệt
Vậy phương trình có 3 nghiệm ph}n biệt
Đáp án C
Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đ|y l{ hình vuông cạnh a, SA vuông với mặt đ|y, SD tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 0 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12A V 6a3.
18
B V 3a 3 C V 6a3
3
3
Hướng dẫn giải
ABCD
S a
Ta có DA AB DA SAB
DA SA
SD; SAB SD;SA DSA 300
tan30
S.ABCD
Đáp án D
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x 1 y 5 z 3
Phương trình
n{o l{ phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x 3 0?
A
x 3
y 5 t
z 3 4t
B
x 3
y 5 t
z 3 4t
C
x 3
y 5 2t
z 3 t
D
x 3
y 6 t
z 7 4t
Hướng dẫn giải
C|c em có thể dễ thấy đường thẳng d không song song với mặt phẳng (P)
⟹ Hình chiếu của d trên (P) l{ một đường thẳng đi qua giao điểm A của d v{ (P)
Tọa độ A thỏa m~n xx 1 y 5 z 33 xy 33 A 3; 3; 5
z 5
+ Lấy M 1; 5;3 d , ta đi tìm hình chiếu H của M trên ( P): x + 3 = 0 H( 3; 5;3) ( Vì mặt
phẳng ( P) song song với yOz)
+ Phương trình d’ l{ hình chiếu của d trên ( P) đi qua A v{ H, nên d’ có véc tơ chỉ phương l{ :
u 0; 1;4 loại B; C
Phương trình d’ l{
x 3
y 3 t
z 5 4t
đi qua điểm ( -3;-6;7) khi chọn t = 3
Đáp án D
Câu 38 Cho h{m số f x thỏa m~n 1
0
x 1 f ' x dx 10
v{ 2f 1 f 0 2 Tính 1
0
If x dx
A I 12. B I 8. C I 12. D I 8.
Hướng dẫn giải
a
A
B
D
C S
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13Đặt
u x 1 du dx
dv f ' x dx v f x
1 0
x 1 f ' x dx x 1 f x f x dx 2f 1 f 0 f x dx 10 2 f x dx 10
Vậy 1
0
f x dx 8
Đáp án D
Câu 39 Hỏi có bao nhiêu số phức thỏa m~n đồng thời c|c điều kiện z i 5 v{ z l{ số thuần ảo? 2
A 2. B 3. C 4. D 0.
Hướng dẫn giải
2 2 2
z a bi z a b 2abi
Theo đề b{i ta có:
2 2
2 2 2 2
a bi i 5 a b 1 25 1
Lấy 2 thế v{o 1 ta được: 2 2 2 b 4
b b 1 25 2b 2b 24 0
b 3
*Với b = 4 thì a 4
*Với b = -3 thì a 3
Vậy có 4 số phức thỏa m~n
Đáp án C
Câu 40 Cho h{m số y lnx,
x
mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
A 2y' xy" 12
x
B y' xy" 12
x
C y' xy" 12
x
D 2y' xy" 12
x
Hướng dẫn giải
2 2 2
1
x lnx 1 lnx x
y'
1 x 2x 1 lnx
3 2lnx x
y''
2 1 lnx 3 2lnx 1 2y' xy''
Đáp án A
Câu 41 Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để h{m số ym21 x 3m 1 x 2 x 4 nghịch biến trên khoảng ; ?
A 2. B 1. C 0. D 3.
Hướng dẫn giải
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 14*Khi m = 1 thì y x 4 h{m số luôn nghịch biến trên
*Khi m 1, ta có y' 3 m 21 x 22 m 1 x 1
Để h{m số nghịch biến trên ⟺ y' 0 x
2
2 2
1 m 1
a 3 m 1 0
1 m 1 ' m 1 3 m 1 0 2
1 m 1 2
Kết hợp cả TH1 ⟹ 1 m 1
2
⟹ m = 0, m = 1
Đáp án A
Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :6x 2y z 35 0 v{ điểm
A 1;3;6 Gọi A’ l{ điểm đối xứng với A qua P , tính OA’
A OA' 3 26. B OA' 5 3. C OA' 46. D OA' 186.
Hướng dẫn giải
Đường thẳng AA’
qua A 1;3;6 vtcp u 6; 2;1
⟹ pt AA’:
x 1 6t
y 3 2t
z 6 t
Gọi AA' P M⟹ 6 1 6t 2 3 2t 6 t 35 0 t 1 M 5;1;7
M{ M l{ trung điểm AA’ ⟹ A' 11; 1;8 ⟹ OA' 186
Đáp án D
Câu 43 Cho hình chóp tứ gi|c đều S.ABCD có cạnh đ|y bằng 3 2a , cạnh bên bằng 5a Tính b|n kính
R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
A R 3a. B R 2a. C R 25a
8
D R 2a. Hướng dẫn giải
M l{ trung điểm SD Trung trực SD giao SO tại I
T}m mặt cầu ngoại tiếp I được x|c định như hình bên
2 2
2 2
BD 3 2a 3 2a 6a OD 3a
SO 4
SO SD OD 4a cosDSO
SD 5
Xét tam gi|c SMI vuông tại M ta có R SI SM 2,5a 25a4
8 cosDSO
5
Đáp án C
5a
R
3 2a
O A
B
D
C
S
M I
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01