1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG toán 9 cấp huyện (2015 - 2016)

14 448 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐTHUYỆN THIỆU HÓA (Đề thi gồm có 01 trang)ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆNNĂM HỌC 2015 2016Môn: ToánThời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 25 tháng 11 năm 2015 Hết PHÒNG GD VÀ ĐTHUYỆN THIỆU HÓA HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆNNĂM HỌC 2015 2016Môn: Toán.CâuNội dungĐiểmCâu 14,0 đa. (2,0đ)ĐKXĐ 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(1,0đ)Với A = 8 (thỏa mãn đk)Vậy x = 0 hoặc x = 64 thì A = 8.0,25 đ0,25 đ0,5 đc.(1,0đ)Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có: Dấu “=” xảy ra (Thỏa mãn điều kiện)Vậy GTNN của A = 4 khi x = 4.0,5 đ0,5 đCâu 23,0 đa.(1,5đ)Vì đường thẳng (d): y = (a 3)x + b song song với đường thẳng y = 2x + 1 nên: a 3 = 2 và b 1 => a = 1; b 1Tìm được giao điểm của đường thẳng y = 5x + 5 và y = x 3 là M(2;5)Vì (d): y = 2x + b đi qua M(2;5) => b = 9 (thỏa mãn)Vậy a = 1; b = 9.0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(1,5đ)+ Từ hệ đã cho ta thấy nếu một trong ba số x; y; z bằng 0 thì suy ra hai số còn lại bằng 0 vậy (x; y; z) = (0; 0; 0) là một giá trị cần tìm.+ Trường hợp xyz 0: = + Vậy các cặp số (x; y; z) cần tìm là (x; y; z) = (0; 0; 0) và (x; y; z) = ( )0,5 đ0,75 đ0,25 đCâu 34,0 đa.(2,0đ) Ta có: Tương tự: 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(2,0đ)+ Trước hết, chứng minh (x + 1) và (x + 1) nguyên tố cùng nhau: Gọi d = ƯCLN (x + 1, x + 1) => d phải là số lẻ (vì 2y + 1 lẻ) 2 mà d lẻ nên d = 1.+ Nên muốn (x + 1)(x + 1) là số chính phương Thì (x + 1) và (x + 1) đều phải là số chính phương Đặt: (k + x)(k – x) = 1 hoặc + Với x = 0 thì (2y + 1) = 1 y = 0 hoặc y = 1 (Thỏa mãn pt) Vậy nghiệm của phương trình là: (x; y) 0,25 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đCâu 45,0 đ a.(2,0đ)Gọi Q là giao điểm của AB với OM.Ta có AMCE (cùng vuông góc với AC) (so le trong) Mà ; và (Dễ chứng minh).Suy ra = (cùng phụ với hai góc bằng nhau) tan BCE = tan OMB (1)Lại có (cùng phụ với góc ABO)Nên ( cùng = 900 + ) (2) Từ (1) và (2) suy ra (c.g.c).0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(1,5đ)Từ Gọi I và N lần lượt là giao điểm của OE với BC và MC. (g.g) Mà => . Vậy CM OE0,5 đ0,5 đ0,5 đc.(1,5đ)Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d. P là giao điểm của AB với OH Ta có (.g.g) => QO. OM = OP. OH = OA2 = R2 Mà O và d cố định => OH không đổi => OP không đổi Lại có : AB = 2AQ = 2 mà OQ OP (K.đổi)Dấu “=” xảy ra Vậy GTNN của AB = 0,5 đ0,5 đ0,5 đCâu 52,0 đ(2,0đ) Vẽ tam giác đều CMNTa có: BC = AC; CN = CM; BCN = ACM (Vì đều có tổng với MCB bằng 600)Do đó BCN = ACM (c.g.c) Suy ra BN = BM Theo giả thiết: vuông tại M (Định lý Pitago). 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đCâu 62,0 đTừ x + y + z = 1 (x + y + z)3 = 1Mà: x3 + y3 + z3 = 1 (x + y + z)3 x3 y3 z3 = 0 Nếu Nếu Nếu 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đLưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Hết PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ THANH HÓAĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: TOÁN LỚP 9Thời gian làm bài: 150 phútBài 1: (4,0 điểm) Cho P = + 1. Rút gọn P. Với giá trị nào của x thì P > 12. Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhấtBài 2: (4,0 điểm)1. Giải phương trình = 42. Tìm số nguyên x, y thỏa mãn x2 + xy + y2 = x2y2 Bài 3: (4,0 điểm)1. Cho a = x + ; b = y + , c = xy + Tính giá trị biểu thức: A = a2 + b2 + c2 – abc2. Chứng minh rằng với mọi x > 1 ta luôn có. 3(x2 ) < 2(x3 )Bài 4: (4,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AD = BC; AB < CD. Gọi I, Q, H, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, CD, BD1. Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD, BC hai góc bằng nhau.2. Về phía ngoài tứ giác ABCD, dựng hai tam giác bằng nhau ADE và BCF. Chứng minh rằng trung điểm các đoạn thẳng AB, CD, EF cùng thuộc một đường thẳng.Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có BC = 40cm, phân giác AD dài 45cm đường cao AH dài 36cm. Tính độ dài BD, DC.Bài 6: (2,0 điểm) Với a, b là các số thực thỏa mãn đẳng thức (1 + a)(1 + b) = .Hãy tìm GTNN của P = + PHÒNG GD VÀ ĐTHUYỆN THIỆU HÓA (Đề thi gồm có 01 trang)ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆNNĂM HỌC 2015 2016Môn: ToánThời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 25 tháng 11 năm 2015 Hết PHÒNG GD VÀ ĐTHUYỆN THIỆU HÓA HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆNNĂM HỌC 2015 2016Môn: Toán.CâuNội dungĐiểmCâu 14,0 đa. (2,0đ)ĐKXĐ 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(1,0đ)Với A = 8 (thỏa mãn đk)Vậy x = 0 hoặc x = 64 thì A = 8.0,25 đ0,25 đ0,5 đc.(1,0đ)Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có: Dấu “=” xảy ra (Thỏa mãn điều kiện)Vậy GTNN của A = 4 khi x = 4.0,5 đ0,5 đCâu 23,0 đa.(1,5đ)Vì đường thẳng (d): y = (a 3)x + b song song với đường thẳng y = 2x + 1 nên: a 3 = 2 và b 1 => a = 1; b 1Tìm được giao điểm của đường thẳng y = 5x + 5 và y = x 3 là M(2;5)Vì (d): y = 2x + b đi qua M(2;5) => b = 9 (thỏa mãn)Vậy a = 1; b = 9.0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(1,5đ)+ Từ hệ đã cho ta thấy nếu một trong ba số x; y; z bằng 0 thì suy ra hai số còn lại bằng 0 vậy (x; y; z) = (0; 0; 0) là một giá trị cần tìm.+ Trường hợp xyz 0: = + Vậy các cặp số (x; y; z) cần tìm là (x; y; z) = (0; 0; 0) và (x; y; z) = ( )0,5 đ0,75 đ0,25 đCâu 34,0 đa.(2,0đ) Ta có: Tương tự: 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(2,0đ)+ Trước hết, chứng minh (x + 1) và (x + 1) nguyên tố cùng nhau: Gọi d = ƯCLN (x + 1, x + 1) => d phải là số lẻ (vì 2y + 1 lẻ) 2 mà d lẻ nên d = 1.+ Nên muốn (x + 1)(x + 1) là số chính phương Thì (x + 1) và (x + 1) đều phải là số chính phương Đặt: (k + x)(k – x) = 1 hoặc + Với x = 0 thì (2y + 1) = 1 y = 0 hoặc y = 1 (Thỏa mãn pt) Vậy nghiệm của phương trình là: (x; y) 0,25 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đCâu 45,0 đ a.(2,0đ)Gọi Q là giao điểm của AB với OM.Ta có AMCE (cùng vuông góc với AC) (so le trong) Mà ; và (Dễ chứng minh).Suy ra = (cùng phụ với hai góc bằng nhau) tan BCE = tan OMB (1)Lại có (cùng phụ với góc ABO)Nên ( cùng = 900 + ) (2) Từ (1) và (2) suy ra (c.g.c).0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đb.(1,5đ)Từ Gọi I và N lần lượt là giao điểm của OE với BC và MC. (g.g) Mà => . Vậy CM OE0,5 đ0,5 đ0,5 đc.(1,5đ)Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d. P là giao điểm của AB với OH Ta có (.g.g) => QO. OM = OP. OH = OA2 = R2 Mà O và d cố định => OH không đổi => OP không đổi Lại có : AB = 2AQ = 2 mà OQ OP (K.đổi)Dấu “=” xảy ra Vậy GTNN của AB = 0,5 đ0,5 đ0,5 đCâu 52,0 đ(2,0đ) Vẽ tam giác đều CMNTa có: BC = AC; CN = CM; BCN = ACM (Vì đều có tổng với MCB bằng 600)Do đó BCN = ACM (c.g.c) Suy ra BN = BM Theo giả thiết: vuông tại M (Định lý Pitago). 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đCâu 62,0 đTừ x + y + z = 1 (x + y + z)3 = 1Mà: x3 + y3 + z3 = 1 (x + y + z)3 x3 y3 z3 = 0 Nếu Nếu Nếu 0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đLưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Hết PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ THANH HÓAĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: TOÁN LỚP 9Thời gian làm bài: 150 phútBài 1: (4,0 điểm) Cho P = + 1. Rút gọn P. Với giá trị nào của x thì P > 12. Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhấtBài 2: (4,0 điểm)1. Giải phương trình = 42. Tìm số nguyên x, y thỏa mãn x2 + xy + y2 = x2y2 Bài 3: (4,0 điểm)1. Cho a = x + ; b = y + , c = xy + Tính giá trị biểu thức: A = a2 + b2 + c2 – abc2. Chứng minh rằng với mọi x > 1 ta luôn có. 3(x2 ) < 2(x3 )Bài 4: (4,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AD = BC; AB < CD. Gọi I, Q, H, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, CD, BD1. Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD, BC hai góc bằng nhau.2. Về phía ngoài tứ giác ABCD, dựng hai tam giác bằng nhau ADE và BCF. Chứng minh rằng trung điểm các đoạn thẳng AB, CD, EF cùng thuộc một đường thẳng.Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có BC = 40cm, phân giác AD dài 45cm đường cao AH dài 36cm. Tính độ dài BD, DC.Bài 6: (2,0 điểm) Với a, b là các số thực thỏa mãn đẳng thức (1 + a)(1 + b) = .Hãy tìm GTNN của P = +

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT

HUYỆN THIỆU HÓA

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 25 tháng 11 năm 2015

A

a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tìm x biết A = 8;

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Câu 2: (3,0 điểm)

a) Tìm các giá trị của a, b sao cho đồ thị hàm số y = (a – 3)x + b song song với đường thẳng y = –2x + 1 đồng thời đi qua giao điểm của hai đường thẳng y = 5x + 5 và

y = x – 3

b) Tìm ; ;x y z thỏa mãn

xz z

x

yz z

y

xy y

x

5 ) ( 4

4 ) ( 3

3 ) ( 2

Câu 3: (4,0 điểm)

a) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c   abc  Tính 4 giá trị của biểu thức: Aa(4  b)(4  c)  b(4  c)(4  a)  c(4  a)(4  b)  abc

b) Giải phương trình nghiệm nguyên: (x + 1)(x2+ 1) = (2y + 1)2

Câu 4: (5,0 điểm) Cho đường tròn (O,R) và một đường thẳng d không có điểm chung

với đường tròn Trên d lấy một điểm M bất kỳ, qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Kẻ đường kính AOC, tiếp tuyến của (O) tại C cắt

AB tại E

a) Chứng minh BCM đồng dạng với BEO ;

b) Chứng minh CM vuông góc với OE;

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài dây AB

Câu 5: (2,0 điểm) Cho tam giác đều ABC, điểm M nằm trong tam giác ABC sao cho

AM2 = BM2 + CM2 Tính số đo góc BMC

Câu 6 (2,0 điểm) Cho: x + y + z = 1 và x3 + y3 + z3 = 1 Tính A = x2015 + y2015 + z2015

- Hết

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HUYỆN THIỆU HÓA

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Toán

.

a

(2,0đ)

ĐKXĐ x 0 ,x 9

3

3 1

) 3 ( 2 ) 3 )(

1 (

3

x

x x

x x

x

x x A

) 1 )(

3 (

) 1 )(

3 ( ) 3 ( 2

x x

x x

x x

x A

) 1 )(

3 (

3 4 18

12 2 3

x x

x x x

x x

x A

1

8 )

1 )(

3 (

) 3 )(

8 ( ) 1 )(

3 (

24 8

3

x

x x

x

x x

x x

x x x x A

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

b.

(1,0đ)

Với x 0 ,x 9

A = 8 8

1

8

x

x

x 8  8 x 8  x 8 x  0

0 ) 8 (  

8 0

x x

 

 



64

x x

  

(thỏa mãn đk) Vậy x = 0 hoặc x = 64 thì A = 8

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

c.

(1,0đ)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:

4 1

) 1 ( 4 1

4 4 1

4 4 1

8

x

x x

x x

x x

x A

Dấu “=” xảy ra  x 4 (Thỏa mãn điều kiện) Vậy GTNN của A = 4 khi x = 4

0,5 đ 0,5 đ

a.

(1,5đ)

Vì đường thẳng (d): y = (a 3)x + b song song với đường thẳng y = -2x + 1 nên:

a - 3 = -2 và b 1 => a = 1; b 1 Tìm được giao điểm của đường thẳng y = 5x + 5 và y = x - 3 là M(-2;-5)

Vì (d): y = -2x + b đi qua M(-2;-5) => b = -9 (thỏa mãn) Vậy a = 1; b = -9

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

b.

(1,5đ)

+ Từ hệ đã cho ta thấy nếu một trong ba số x; y; z bằng 0 thì suy ra hai

số còn lại bằng 0 vậy (x; y; z) = (0; 0; 0) là một giá trị cần tìm

+ Trường hợp xyz 0:

0,5 đ

Trang 3

xz z

x

yz z

y

xy y

x

5 )

( 4

4 )

( 3

3 )

( 2

4 1

1

3 1

1

2

x z

z y

y x

z y x

1 1 1

 = 2449 

2 4 13 1

2 4 1

2 4 17 1

z y x

13

2 4 19

1 7

z y x

+ Vậy các cặp số (x; y; z) cần tìm là

(x; y; z) = (0; 0; 0) và (x; y; z) = ( ;1324

19

24

; 17

24

)

0,75 đ

0,25 đ

a.

(2,0đ) Aa(4 b)(4 c) b(4 c)(4 a) c(4 a)(4 b) abc

Ta có:

(4 )(4 ) (16 4 4 )

2

a abca abcaabc

Tương tự:

(4  )(4  ) 2   , (4  )(4  ) 2  

Aa b c   abcabca b c   abc

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

b.

(2,0đ) + Trước hết, chứng minh (x + 1) và (x2+ 1) nguyên tố cùng nhau:

Gọi d = ƯCLN (x + 1, x2+ 1) => d phải là số lẻ (vì 2y + 1 lẻ)

 2 1

1

2

1

x x d

 

 

1

  2 d mà d lẻ nên d = 1

+ Nên muốn (x + 1)(x2+ 1) là số chính phương

Thì (x + 1) và (x2+ 1) đều phải là số chính phương

Đặt:

2

1 1

x k

x t

  

 

 (k + x)(k – x) = 1 1

0

k x

 hoặc k x01

+ Với x = 0 thì (2y + 1)2= 1  y = 0 hoặc y = - 1 (Thỏa mãn pt)

Vậy nghiệm của phương trình là: (x; y) (0; 0); (0; 1)  

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Trang 4

d

N

H

P

I

E

C

B M

O A

a.

(2,0đ)

Gọi Q là giao điểm của AB với OM

Ta có AM//CE (cùng vuông góc với AC)  BEC MAB (so le

trong)

Mà ABC  90 0; AQM  90 0 và AMO OMB(Dễ chứng minh)

Suy ra AMO OMB=BCE (cùng phụ với hai góc bằng nhau)

 tan BCE = tan OMB 

MB

OB BC

BE

 

BE

OB BC

MB

 (1) Lại có MBA OBC (cùng phụ với góc ABO)

Nên MBC  OBE( cùng = 900 + OBC) (2)

Từ (1) và (2) suy ra MBC OBE (c.g.c)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

b.

(1,5đ) Từ

MBC

 OBE  BCM  BEO

Gọi I và N lần lượt là giao điểm của OE với BC và MC

BIE

 NIC (g.g)  IBE  INC

Mà IBE 90 0 => INC  90 0 Vậy CM OE

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

c.

(1,5đ)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d P là giao điểm của AB

với OH

Ta có OQP OHM (.g.g) =>OQ OP

OH OM

 QO OM = OP OH = OA2 = R2

2

R OP

OH

Mà O và d cố định => OH không đổi => OP không đổi

Lại có : AB = 2AQ = 2 0A2  OQ2 mà OQ  OP

4

2

Dấu “=” xảy ra  Q P  M H

Vậy GTNN của AB = 2R OH2 R2

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Trang 5

(2,0đ) * Vẽ tam giác đều CMN

Ta có: BC = AC;

CN = CM;

BCN = ACM (Vì đều có tổng với MCB bằng 600)

Do đó BCN = ACM (c.g.c) Suy ra BN = BM

* Theo giả thiết: AM2 BM2 CM2  BN2 BM2MN2

BMN

  vuông tại M (Định lý Pitago)

   90 0 60 0 150 0

BMC BMN NMC

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Từ x + y + z = 1  (x + y + z)3 = 1

Mà: x3 + y3 + z3 = 1  (x + y + z)3 - x3 - y3 - z3 = 0

0

0

x y x  2 y2 z2 2xy 2yz 2xz+xz yz z2 z2 x2 xy y2 0

2

0 0 0

x y y z x z

    

* Nếu x yz 1 A x 2015 y2015z2015 1

* Nếu y  z x 1 A x 2015 y2015z2015 1

* Nếu x z y 1 A x 2015 y2015z2015 1

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Hết

Trang 6

-PHÒNG GD&ĐT

THÀNH PHỐ THANH HÓA

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (4,0 điểm)

Cho P =

2 3

2 2

x x x

x x x x

+

2 3

2 2

x x x

x x x x

1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1

2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất

Bài 2: (4,0 điểm)

1 Giải phương trình x5 33x3x2x1 = 4

2 Tìm số nguyên x, y thỏa mãn x2 + xy + y2 = x2y2

Bài 3: (4,0 điểm)

1 Cho a = x +

x

1 ; b = y + 1y , c = xy + xy1 Tính giá trị biểu thức: A = a2 + b2 + c2 – abc

2 Chứng minh rằng với mọi x > 1 ta luôn có 3(x2 - 2

1

x ) < 2(x3 - 3

1

x )

Bài 4: (4,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AD = BC; AB < CD Gọi I, Q, H, P lần lượt là

trung điểm của AB, AC, CD, BD

1 Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD, BC hai góc bằng nhau

2 Về phía ngoài tứ giác ABCD, dựng hai tam giác bằng nhau ADE và BCF Chứng minh rằng trung điểm các đoạn thẳng AB, CD, EF cùng thuộc một đường thẳng

Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có BC = 40cm, phân giác AD dài 45cm đường cao

AH dài 36cm Tính độ dài BD, DC

Bài 6: (2,0 điểm) Với a, b là các số thực thỏa mãn đẳng thức (1 + a)(1 + b) = 49

Hãy tìm GTNN của P = 1 a 4 + 1 b 4

Trang 7

-Hết -PHÒNG GD&ĐT

THÀNH PHỐ THANH HÓA

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài Câ

u

1

1

Điều kiện x > 0; x 1; 4

P = ( 2 )( 1 ) 2

) 1 )(

1 )(

2 (

x x

x x

x

+ ( 2 )( 1 ) 2

) 1 )(

1 )(

2 (

x x

x x

x

=

1

1

x

x

+

1

1

x x

= 2( 11)

x x

P > 1

1

) 1 ( 2

x

x

> 1

1

) 1 ( 2

x

x

- 1 > 0

1

1 2

2

x

x x

> 0

1

3

x

x > 0 Theo đ/k x > 0 x + 3 > 0

 x – 1 > 0  x > 1 Kết hợp điều kiện x > 0; x 1; 4 Suy ra x > 1; x 4 thì P > 1

0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

2 P =

1

) 1 ( 2

x

x

= 2 + 41

x Với x > 0; x 1; 4

P nguyên  x – 1 là ước của 4

P đạt giá trị nguyên lớn nhất  x – 1 = 1  x = 2 Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2

0,5 0,5 0,5

2

1

Điều kiện x – 3 + 3  2x  0 Phương trình tương đương

5

3x - x  1 - 4 2x 3 - 4x + 12 = 0 (*) Xét x < - 23 Thì (*) - 3x + 5 + ( x – 1) + 4(2x + 3) – 4x +

12 = 0

 2x = -28

 x = - 14 (Thỏa mãn đk)

0,25 0,5

0,25

Trang 8

Xét -23 ≤ x < 1 Thì (*)

 - 3x + 5 + x – 1 – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0

 x = 72 (Thỏa mãn đk)

Xét 1 ≤ x < 35 Thì (*)

 - 3x + 5 – (x -1) – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0

 x = 83 (loại)

Xét x ≥ 35 Thì (*) 3x – 5 – (x – 1) – 4(2x + 3) – 4x + 12 =

0

 x = -52 (Loại)

Vậy phương trình có nghiệm x

 7

2

; 14

0,25

0,25

0,25 0,25

2

Ta có x2 + xy + y2 = x2y2

 (x + y)2 = xy(xy + 1)

+ Nếu x + y = 0  xy(xy + 1) = 0 

 1

0

xy xy

Với xy = 0 Kết hợp với x + y = 0  x = y = 0

Với xy = -1 Kết hợp với x + y = 0  

 1 1

y x

hoặc

1 1

y

x

+ Nếu x + y 0  (x + y)2 là số chính phương

xy(xy + 1) là hai số nguyên liên tiếp khác 0 nên chúng

nguyên tố cùng nhau Do đó không thể cùng là số chính

phương

Vậy nghiệm nguyên của phương trình là (x; y) = (0; 0); (1;

-1); (-1; 1)

0,5 0,5 0,5

0,5

1

a2 = x2 + 2

1

x + 2

b2 = y2 + 2

1

y + 2

c2 = x2y2 + 2 2

1

y

x + 2

0,5

Trang 9

ab = (x + 1x )(y + 1y ) = xy + xy1 + y x + x y = c + x y + x y

 abc = (c + x y + x y ).c

= c2 + c( x y +

x

y

)

= c2 + (xy + xy1 )( y x + x y )

= c2 + x2 + y2 + 2

1

y + 12

x

= a2 – 2 + b2 – 2 + c2

 A = a2 + b2 + c2 – abc = 4

0,5 0,5 0,5

2

3(x2 - 2

1

x ) < 2(x3 - 3

1

x )

 3(x - 1x )(x + 1x ) < 2(x - 1x )(x2 + 2

1

x + 1)

 3(x + 1x ) < 2(x2 + 12

x + 1) (1) ( Vì x > 1 nên x - 1x > 0)

Đặt x + 1x = t thì x2 + 2

1

x = t2 – 2

Ta có (1)  2t2 – 3t – 2 > 0

 (t – 2)(2t + 1) > 0 (2)

Vì x > 1 nên (x – 1)2 > 0 x2 + 1 > 2x  x + 1x > 2 hay t >

2

 (2) đúng Suy ra điều phải chứng minh

0,5

1,0 0,5

4

1

Q P

H I

D

C B

A

Trang 10

IP = HQ; IP//HQ (Tính chất đường trung bình) và AD = BC

(GT)

 IPHQ là h.b.h

Có IP = IQ = 21 AD = 21 BC nên IPHQ là hình thoi

Gọi P1; Q1 là giao điểm của PQ với AD và BC

Nhận thấy ∆ HPQ cân đỉnh H

 HPQ = HQP (Góc ở đáy tam giác cân) (1)

Mà PH // BC BQ1P = HPQ (So le trong) (2)

QH // AD AP1P = HQP (So le trong) (3)

Từ (1); (2); (3) Suy ra AP1P = BQ1P ( đpcm)

0,5 0,5

0,5 0,5

2

Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của EF, DF, CE

Từ giả thiết ∆ ADE = ∆ BCF và dựa vào tính chất của đường

trung bình trong tam giác ta có ∆ HMP = ∆ HNQ (c.c.c)

Suy ra MHP = NHQ  MHQ = NHP  MHN và PHQ có

cùng tia phân giác

Mặt khác dễ có IPHQ và KMHN là các hình thoi

Suy ra HK và HI lần lượt là phân giác của MHN và PHQ

Suy ra H, I, K thẳng hàng

0,5

0,5 0,5 0,5

k

n m

F E

Q P

H I

D

C B

A

Trang 11

Đặt BD = x, DC = y Giả sử x < y Pitago trong tam giác

vuông AHD ta tính được HD = 27cm Vẽ tia phân giác của

góc ngoài tại A, cắt BC ở E Ta có AE AD nên AD2 =

DE.DH Suy ra

DE =

DH

AD2

= 27

45 2

= 75cm Theo tính chất đường phân giác trong và ngoài của tam giác

DC

DB

= EC EBy x = 7575 x y (1) Mặt khác x + y = 40 (2)

Thay y = 40 – x vào (1) và rút gọn được

x2 – 115x + 1500 = 0  (x – 15)(x – 100) = 0

Do x < 40 nên x = 15, từ đó y = 25

Vậy DB = 15cm, DC = 25cm

0,5

0,5

0,5 0,5

6

Áp dụng Bunhiacopski cho hai dãy a2; 1 và 1; 4 ta có

(12 + 42)(a4 + 1) ≥ (a2 + 4)2

1 a 4 ≥

17

4

2

a

(1)

Dấu “=” xảy ra  a =

2 1

Áp dụng Bunhiacopski cho b2; 1 và 1; 4 ta có

17(b4 + 1) ≥ (b2 + 4)2  4 1

b

17

4

2

b

(2) Dấu “=” xảy ra  b = 21

Từ (1) và (2)  P ≥

17

8

2 2

b a

()

0,5

0,5

Trang 12

Mặt khác theo giả thiết (1 + a)(1 + b) = 94  a + b + ab =

4 5

Áp dụng Côsi ta có:

a  a2 + 41

b b2 + 14

ab 

2

2

a 

Cộng từng vế ba bất đẳng thức ta được

) (

2

3 2 2

b

a  + 21 ≥ a + b + ab = 45

 a2 + b2 ≥ ( 45 - 21 ): 23 = 21 Thay vào ()

P ≥

17

8 2

1

 = 2 17

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng

2

17 khi a = b = 21

0,5

0,5

Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương

- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không cho điểm

Trang 13

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

BÙ ĐĂNG

KỲ THI CHỌN HS GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

Năm học: 2015 - 2016 Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1(5,0 điểm):

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A;

b) Tính giá trị của A, biết

2 Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình:

Bài 2(5,0 điểm):

1 Giải hệ phương trình:

2 Cho phương trình

a) Chứng minh rằng phương trình (1) có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm không âm

Bài 3(5,0 điểm):

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O Ba đường cao AK; BE; CD cắt nhau ở H (

1 Chứng minh tứ giác ; nội tiếp

2 Chứng minh

3 Chứng minh KA là phân giác của góc

4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm BC và DE Chứng minh: OA//MN

Bài 4(2,0 điểm):

Cho tứ giác lồi có và không song song với nhau Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh và Chứng minh rằng:

Bài 5(3,0 điểm):

1 Cho a, b, c các số nguyên dương Chứng minh chia hết cho 6

2 Cho và Tìm giá trị nhỏ nhất của

Hết

Trang 14

-PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

VĨNH YÊN

ĐỀ THI CHỌN HS GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn Toán

(Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề)

-Câu 1: (3,5 điểm)

tính giá trị của biểu thức khi

b Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm Hãy vẽ các điểm

và tính diện tích tam giác

Câu 2: (1,5 điểm)

a Tìm tất cả các số nguyên dương thỏa mãn

b Cho các số nguyên tố và số nguyên dương thỏa mãn phương trình

Tìm tất cả các bộ số

Câu 3: (1,0 điểm) Cho các số thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

a b

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hai đường tròn và ( ) tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm Gọi là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn đã cho (

và ) Đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm

a Chứng minh rằng tam giác là tam giác vuông

b Tính độ dài đoạn thẳng theo

c Đường tròn tiếp xúc ngoài với và lần lượt tại Chứng minh rằng thẳng hàng

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn:

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Ngày đăng: 09/11/2018, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w