1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hsg toan 9 cap huyen

3 457 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm N.. Tia AM cắt đường thẳng CD tại K.. Kẻ AI vuông góc với AK cắt CD tại I... Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng thì vẫn cho điểm tươn

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT YÊN THÀNH

TRƯỜNG THCS Liên - Lý

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH DỰ THI HSG HUYỆN NĂM HỌC 2014-2015

Môn :Toán 9

(Thời gian làm bài 120 phút )

Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức A = x x x x x x xx xx

: 1

2 x

-1 1 -2x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị x để giá trị của biểu thức A =

3

2 c) Biểu thức A có giá trị lớn nhất không ? Vì sao?

Bài 2: (2,0 điểm) Chứng minh rằng:

a) 2 a b 1 2 b c

b

Biết a; b; c là 3 số thực thỏa mãn điều kiện: a = b + 1 = c + 2 và c >0

b) Biểu thức B =

2015

2014 2015

2014 2014

2 2

 có giá trị là một số nguyên

Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình

a) x 2  3x 2   x 3   x 2   x 2  2x 3 

b) 4x 1 3x 2 x 3

5

Bài 4( 3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh CD lấy

điểm N Tia AM cắt đường thẳng CD tại K Kẻ AI vuông góc với AK cắt CD tại I

1.Chứng minh : 1 2 1 2 12

AB AK

2.Biếtsố đo =450, CM + CN = 7 cm, CM - CN = 1 cm.Tính số đo =?

3 Từ điểm O trong tam giác AIK kẻ OP, OQ, OR lần lượt vuông góc với IK, AK, AI ( P

IK, QAK, R AI) Xác định vị trí điểm O để OP2 OQ2 OR2 đạt giá trị nhỏ nhất

……… Hết………

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 (2.5đ)

Trang 2

a) Rút gọn biểu thức (1 điểm)

- Nêu đúng điều kiện: x >0, x 1, x 14

- Rút gọn đến A =     

1 2

1 : 1

1

1 2

x

x x x

x x

x

- Rút gọn được kq: A =

x x

x

 1

0.25

0.5 0.5 b) - Đưa về được pt:2 x  1 x 2 = 0

- Giải được x = 14 , x = 4

- Kết luận: Giá trị x cần tìm là: x = 4( TMĐK)

0.25

0.25 0.25 c) - Vì x > 0, Nên ta có A = 1 1

1

x x

Mà  1  1

x

x > 1 (vì x 1) nên 1 1

1

x

x < 1

- Vậy A không có giá trị lớn nhất

0.5 0.25

Bài 2 (2 điểm)

a) Chứng minh rằng 2 a b 1 2 b c

b

    biết a; b; c là ba số thực thoả mãn

điều kiện a = b + 1 = c + 2 ; c > 0 (1 điểm).

Ta có: a    b 1 a  b   1 a  b 1 

 

b 1     c 2 b c    1 b   c 0 2 (c > 0 theo (gt))

Từ (1) và (2) suy ra a > b > c > 0

Mặt khác a b 1  a b  a b 1 a b 1 1

 (Vì a >b>0)

b

0.25

0.5 Chứng minh tương tự cho trường hợp: 1 2 b c

Vậy 2 a b 1 2 b c

b

0.25 0.25 b) Biến đổi đưa về được bình phương của 1 biểu thức trong căn

B =

2015

2014 2015

2014 2015

2

 B = 2015

0.5

0.25

Bài 3 (2điểm) Giải phương trình

x  3x   2 x   3 x  2  x  2x 3  (1) (1.0 điểm)

Điều kiện

 

(1)  x 1 x 2       x 3   x 2   x 1 x 3 1       

Trang 3

M A

B

O

K

H P

R

Q

x = 2 thoả mãn điều kiện xác định Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2 0.5

b) 4x 1 3x 2 x 3

5

    (1) (1.0 điểm) Điều kiện x 2

3

1

(Vì x 2

3

 nên x + 3 > 0)

Giải tiếp phương trình (2) ta được nghiệm của phương trình là x = 2

0.5

0.5

Bài 4 (3.5 điểm)

a)Ta cã

) 1 (

AI AM ADI

ABM    

Trong tam gi¸c AIK vu«ng t¹i A ta cã:

) 2 ( 1 1

1

2 2

AI   vµ AB = AD

Tõ (1) vµ (2) 1 2 12 12

AB AK

1.5

b)KÎ AH vu«ng gãc víi MN (H  MN) Do CM + CN =7 vµ CN- CM=1cm

CN=4cm; CM= 3cm, MN = 5 cm

Ta cã AMN  AINAHADINMN

MH ID AID

AMH    

Ta l¹i cã : DNBMMN  5vµ CM+MB = CN + ND  CN- CM = MB- ND =1

 DN =2cm; BM =3cm; BC = AD = AH = 6 cm

-Tan AMH = => = … Hay Hay = … Hay 0.5

0.5

Tõ gi¶ thiÕt ta cã AQOR lµ h×nh ch÷ nhËt

2 2

2

)

2 2 2 2

OP OA OR

OQ

2 2

OP   nhá nhÊt khi O lµ trung ®iÓm cña AD

0.5

0.5

Chú ý: 1 Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng thì vẫn cho điểm tương đương.

2 Điểm toàn bài không được làm tròn.

Ngày đăng: 30/06/2017, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w