1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG toán 9 cấp huyện (2012 - 2013)

26 550 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GDĐT BÌNH GIANGĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG INĂM HỌC 20122013MÔN: TOÁN LỚP 9(Thời gian làm bài: 150 phút)ĐỀ BÀI Hết PHÒNG GDĐT BÌNH GIANGHƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG INĂM HỌC 2012 2013MÔN: TOÁN LỚP 9(Thời gian làm bài: 150 phút)CâuPhầnNội dungĐiểmCâu I(2,0 điểm)1(1,0 đ) 0.250.250.250.252(1,0 đ)Xét Do 0.500.250.25Câu II(2,0 điểm)1(1,0 đ)ĐKXĐ: Đặt Với (TMĐK)0.250.250.250.252(1,0 đ)ĐKXĐ: (1)Vì . Để (1) xẩy ra thì 0.250.250.250.25Câu III(2,0 điểm)1(1,0 đ)Theo bài ra: mà x, x + 1 là số nguyên liên tiếp nên là số chẵn p là số chẵn. Mặt khác p là số nguyên tố nên p = 2 x = 1 hoặc x = 2 (TM)0.250.250.502(1,0 đ)Để hàm số nghịch biến thì (1). (1) 0.250.250.250.25Câu IV(3,0 điểm)1a(1,0 đ) Vì B, C thuộc đường tròn đường kính AK (gt) là hình bình hànhI là trung điểm của BC (gt) là trung điểm của HKO là trung điểm của AK (gt) là đường trung bìnhcủa 0.250.250.250.251b(1,0 đ) cân tại O (Tc góc ngoài của tam giác) Chứng minh tương tự: cân tại O Vì I là trung điểm của BC (gt) Trong : 0.250.250.250.252(1,0 đ) Cm được AB + AC = 2r + a BĐT (1) đúng , dấu “=” xảy ra khi vcân tại A.0.250.250.250.25Câu V(1,0 điểm)(1,0 đ)Do , đặt với x = 1 + a – 3y, thay vào biểu thức C: . khi: 0.250.500.25Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Hết PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN KIM THÀNHĐỀ CHÍNH THỨCKÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 20122013Môn thi: TOÁN Lớp 9 THCS Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)ĐỀ BÀIBài 1: (4,0 điểm)a) Rút gọn biểu thức A = b) Cho x, y, z thoả mãn: xy + yz + xz = 1.Hãy tính giá trị biểu thức: A = Bài 2: (3,0 điểm)a) Cho hàm số : f(x) = (x3 + 12x – 31)2012Tính f(a) tại a = b) Tìm số tự nhiên n sao cho n2 + 17 là số chính phương?Bài 3: (4,0 điểm)Giải các phương trình sau:a) b) Bài 4: (3,0 điểm)a) Tìm x; y thỏa mãn: b) Cho a; b; c là các số thuộc đoạn thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 6 hãy chứng minh rằng: a + b + c 0Bài 5: (6,0 điểm)Cho tam giác ABC nhọn; các đường cao AK; BD; CE cắt nhau tại H.a) Chứng minh: b) Giả sử: HK = AK. Chứng minh rằng: tanB.tanC = 3c) Giả sử SABC = 120 cm2 và BÂC = 600. Hãy tính diện tích tam giác ADE?

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

BÌNH GIANG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG I

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: TOÁN - LỚP 9

(Thời gian làm bài: 150 phút)

ĐỀ BÀI

- Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

(Thời gian làm bài: 150 phút)

0.25

Trang 3

Để (1) xẩy ra thì

1 x

0.250.250.50

⇒ là trung điểm của HK

O là trung điểm của AK (gt)

OI

⇒ là đường trung bìnhcủa ∆ KAH

1

OI AH AH 2.IO 2

0.25

0.25

0.250.25

Trang 4

· · KOC 2.OAC

OB OC = ⇒ ∆ OBC cân tại O ⇒ OCI· =(180 0 − 120 : 2 30 0) = 0

Vì I là trung điểm của BC (gt) ⇒ OI BC ⊥

Trang 5

-PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO

Trang 6

-HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HSG HUYỆN KIM THÀNH

NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: Toán 9 Thời gian: 120’

Trang 8

K

C B

S

S = ⇒ =

- Hết Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 9

-PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN YÊN ĐỊNH

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

=

− +

85 ) )(

(

45 ) )(

(

2 2

2 2

y x y x

y x y x

Câu 5: (2 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2 2 16

16 2

10 2

10

) 1

( ) (

4

1 2

1

y x y

x x

y y

Trang 10

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN YÊN ĐỊNH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn thi: Toán Ngày thi: 26/02/2013 (Hướng dẫn chấm này gồm 03 trang)

2 0

) 1 2 )(

2 (

0 2 4 2

0 2 3

y

y y

y

y y y y

0.25đ

0.5đ0.25đ

<

2 2 7

2

2 2 7

2

2

2

x x x

x x x

>

+

0 5 4

0 9 2

2

x x x

<=> x2+4x+4>9 <=> (x+2)2 >9 <=> |x+2| >3

0.25đ0.5đ0.25đ0.25đ

Trang 11

3 2

x

x x

x

Kết luận nghiệm bất phương trình

0.5đ0.25đ

=

− +

85 ) )(

(

45 ) )(

(

2 2

2 2

y x y x

y x y x

= +

) 2 ( 85 ) )(

(

) 1 ( 45 ) )(

(

2 2

2

y x y x

y x y x

Từ hệ ta có x – y > 0

Nhân hai vế của (1) với 17 và nhân hai vế của (2) với 9 rồi đồng

nhất sau khi nhân ta được:

17(x – y)(x + y)2 = 9(x - y)(x2 +y2) ⇔4x2 + 17xy + 4y2 = 0

Nếu y = 0 thì x = 0 => không thỏa mãn hệ

Nếu y ≠0 , chia hai vế của 4x2 + 17xy + 4y2 = 0 cho y2

0.25đ0.25đ

Vì A cố định nên OA=a không đổi vậy khi P di chuyển trên cung

nhỏ MN thì chu vi tam giác ABC không đổi

0.25đ0.5đ0.25đ0.5đ0.25đ

M

N

O B

C

Trang 12

C∆ = 2 a2 −R2

Ghi chú:

- Không có điểm vẽ hình.

- Chứng minh mà không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai thì không

được công nhận (không có điểm).

0.25đ

b

(Các đường nét đứt được vẽ thêm để gợi ý chứng minh khi chấm,

học sinh phải trình bày kẻ thêm đường phụ khi chứng minh - nếu

cần)

Trình bày c/m: SBID = SBIC

4 1

Trình bày c/m: SBIC = SBIA

2 1

=>SBID = SBIA = SABD

9

1 8

1

Trình bày c/m: SABD = SABC

4 1

36

36 36

- Chứng minh mà không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai thì không

được công nhận (không có điểm).

0.5đ1.0đ0.5đ0.5đ0.5đ

5

ĐK: x≠0, y≠0

2 2 2 16

16 2

10 2

10

) 1

( ) (

4

1 2

1

y x y

x x

y y

=

4

1 1 1 2

2

10 2

10

− +

− + + + +

Áp dụng bắt đẳng thức Cô-si cho bốn số dương ta có:

2 2 2

10 2

10

2 1 1 2

1

y x x

y y

16 1 1 ) (

4

1

y x y

x + + + ≥

=>

2

5 2

3 2

E I

Trang 13

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRIỆU SƠN

Đề chính thức

Số báo danh

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN Năm học 2012 - 2013

Môn thi: Toán 9

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 28/11/2012

(Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu).

ĐỀ BÀI Câu 1: (4,0 điểm)

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

− +

=

x

x x

x x

x

x P

2 Cho ba số thực x ,,y zthoả mãn xyz= 1 Chứng minh rằng:

Nếu x+ y+z > 1x+ 1y+1z thì trong ba số x ,,y z có duy nhất một số lớn hơn 1

Câu 4: (6,0 điểm)

1 Cho hình vuông ABCD và điểm P nằm trong tam giác ABC.

a) Giả sử BPC = 1350 Chứng minh rằng AP2 = CP2 + 2BP2

b) Các đường thẳng AP và CP cắt các cạnh BC và AB tương ứng tại các điểm M

và N Gọi Q là điểm đối xứng với B qua trung điểm của đoạn MN Chứng minh rằngkhi P thay đổi trong tam giác ABC, đường thẳng PQ luôn đi qua D

2 Cho tam giác ABC, lấy điểm C1 thuộc cạnh AB, A1 thuộc cạnh BC, B1 thuộccạnh AC Biết rằng độ dài các đoạn thẳng AA1, BB1, CC1 không lớn hơn 1

Chứng minh rằng SABC

3

1

≤ (SABC là diện tích tam giác ABC).

Câu 5: (2,0 điểm) Với x, y là những số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 ( )3

3 3

3

y y

x

x Q

+ +

+ +

=

- Hết

Trang 14

-PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

2 3 3 2

11 15

− +

x

x x

x x

x x

3 2 1

2 3 3 1

11 15

x

x x

x x

x x

( 1)( 3)

1 3

2 3 2

3 11 15

+

− +

− +

x x

x x

x x

x

2 7 5 3

1

3 2

6 7 3 11 15

+

− +

= +

+

− +

x x

x x x

x

x x x

x x

= ( )( )

5 2 3 1

5 2 1

+

= +

x

x x

b) Với x ≥ 0; x ≠1 ta có

3

5 2

0,5

0,250,25

2. Ta có: a= 3 3 + 17 + 3 3 − 17  a3 = 6 − 6 3 3 + 17 + 3 3 − 17 

a3 + 6a− 6 = 0

Từ đó: f( )a =(a3 + 6a− 7)2012 =(a3 + 6a− 6 − 1)2012 = 1

0,50,5

y x

y

Từ đó tìm được nghiệm của phương trình là: x= ± 4

0,51,250,75

Trang 15

Nhận thấy x = 1 không phải là nghiệm của PT (1) Chia cả 2 vế của

phương trình cho x – 1, ta được:

x y x

0,25

0,250,250,25

Thay x=a− 2012 vào biểu thức b, ta được:

2012

13

a b ab

0,50,25

(vì xyz = 1)

x+y+z> 1x+ 1y +1z⇒ (x –1)(y – 1)(z – 1) >0

Nếu cả 3 thừa số: (x –1), (y – 1), (z – 1) đều dương ⇒ xyz > 1 (loại)

Nếu cả 3 thừa số: (x –1), (y – 1), (z – 1) đều âm ⇒ (x –1)(y – 1)(z – 1)<0

(loại)

Nếu 2 thừa số dương, 1 thừa số âm ⇒ (x –1)(y – 1)(z – 1)<0 (loại)

Nên phải có 2 thừa số âm, 1 thừa số dương ⇒ trong 3 số x, y, z có hai số

Trang 16

1.b Trước hết ta chứng minh nhận xét sau:

Thật vậy: Giả sử I thuộc đường chéo AC Vì đường chéo của hình chữ

nhật chia hình chữ nhật thành hai phần có diện tích bằng nhau nên S1 =

IQ IM

Giả sử I là điểm nằm trong hình chữ nhật ABCD.

Qua I kẻ các đường thẳng MN, PQ tương ứng song

song với AB, AD Gọi diện tích hình chữ nhật IPBN

là S 1 , diện tích hình chữ nhật IQDM là S 2

Ta có S 1 = S 2 khi và chỉ khi I thuộc đường chéo AC.

Lấy điểm E khác phía với điểm P đối với đường thẳng

AB sao cho ∆ BPE vuông cân tại B.

Ta có ∆ BPC = ∆ BEA (c.g.c)

⇒ BEA = 135 0

Do BEP = 45 0 nên PEA = 90 0

∆ AEP vuông tại E Theo định lí Py –Ta – go

ta có:

AP 2 = AE 2 + EP 2 = CP 2 + 2BP 2

A D

E P

B C

A P B

M I N

D Q C

Dễ thấy tứ giác NBMQ là hình chữ nhật Qua P và Q kẻ

các đường thẳng song song với các cạnh của hình

vuông Do P thuộc đường chéo AM của hình chữ nhật

ABMR nên S BLPK = S PIRS (1)

P thuộc đường chéo CN của hình chữ nhật NBCH nên

N F Q H

K P I T

B L M C

Trang 17

2 1 2

1 1 1 2

3

3

2y x

y y

x y

y

+

≥ +

4 3

3 3

2

x y

x

x

+

≥ +

x2 +y2 ≥ 2xy (đúng với mọi x, y)

BĐT (2) ( ) ( 2 2)2

4 3

3 3

2y x

y y

x y

y

+

≥ + +

y

Suy ra BĐT (2) luôn đúng

Từ (1) và (2) ta được Q≥ 1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y

Vậy min P = 1 khi x = y

Mà CH ≤ CC 1 ≤ 1, ta có:

AB

3

2 60 sin

1 sin

1 sin

BB A

BK

A K H

B 1

C 1

B A

1 C

Trang 18

PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN NĂM HỌC: 2012 - 2013

Môn thi: TOÁN 9

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: Chứng minh: Nếu a + 3b chia hết cho 7 thì 5a + b cũng chia hết cho 7, với a,

Bài 4: Cho hình vuông ABCD, có độ dài cạnh bằng a E là một điểm di chuyển trên

CD ( E khác C, D) Đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F, đường thẳng vuông gócvới AE tại A cắt đường thẳng CD tại K

a) Chứng minh: 2 2

AE + AF không đổi

b) Chứng minh: c AKEos ∧ =sinEKF∧ .cosEFK∧ +sinEFK∧ .cosEKF

Bài 4: Cho ABCD là hình bình hành Đường thẳng d đi qua A không cắt hình bình

hành, ba điểm H, I , K lần lượt là hình chiếu của B, C, D trên đường thẳng d Xác định

vị trí đường thẳng d để tổng: BH + CI + DK có giá trị lớn nhất

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 19

HD CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG.

NĂM HỌC: 2012 – 2013 Môn thi: TOÁN 9.

Thời gian: 150 phút( không kể thời gian giao đề)

4

P N' M'

Q M

H

K

F

B A

E N

0,5

a Học sinh c/m: ∆ABF = ∆ADK (g.c.g) suy ra AF = AK

Trong tam giác vuông: KAE có AD là đường cao nên:

Trang 20

HS lập luận được BH + CI + DK = 4OP

Mà OP ≤AO nên BH + CI + DK ≤ 4AO Vậy Max(BH + CI + DK)

I

H

C D

A

B

Trang 21

TRƯỜNG THCS

1 1

'

'

= +

+

CC

HC BB

HB AA HA

Bài 5: (4,0đ)

Cho tam giác ABC (AB < AC) M là 1 điểm trên cạnh BC vẽ BI ⊥ AM, CK ⊥

AM Xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC để tổng BI + CK lớn nhất

Hết

Trang 22

PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 (VÒNG TRƯỜNG) NĂM HỌC: 2011-2012

MÔN : TOÁN - THỜI GIAN : 120 PHÚT

0,50,5b/ Cho a;b;c ≠0, a + b + c =1 và

c b a

1 1

1 + + = 0 Chứng minh: a2 + b2 + c2 = 1 (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 +2ab + 2ac + 2bc = 1

Trang 23

j H C'

B'

B A

HAC ABC

HBC

S

S S

S S

AB HC AC BB

AC HB BC AA

BC HA

'

' '

' '

CC

HC BB

HB AA HA

0,5

1,01,01,00,5

Vậy Max Khi AM BC M là chân đường cao vẽ từ A đến cạnh BC

1,01,00,5

Hết

Trang 24

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

CẨM XUYÊN

KỲ THI CHỌN HS GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

Năm học: 2012 - 2013 Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: y2 = - 2(x6- x3y - 32)

2 Cho tam giác ABC vuông tại A có phân giác AD Gọi M, N lần lượt là hình chiếucủa B, C lên đường thẳng AD

2 Chứng minh ∆LMN vuông cân

3 Diện tích ∆ ABC gấp 4 lần diện tích ∆MNL, hãy tính góc CAP

Bài 5 (2 điểm).

Cho a b và ab = 6 Chứng minh:

Hết

Trang 25

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

-Bài 1 (2,0đ) Cho biểu thức: A =

Rút gọn rồi tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Bài 2 (2,0đ) Giải các phương trình:

a. Cho a, b, c là ba số hữu tỉ thỏa mãn: abc = 1 và

Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số a, b, c là bình phương của một số hữu tỉ.

b Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 3.

Chứng minh rằng

Bài 5 (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và hai đường kính AB và CD sao cho tiếp tuyến tại A củađường tròn (O; R) cắt các đường thẳng BC và BD tại hai điểm tương ứng là E và F Gọi

P và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AE và AF

a Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳngOA

b Hai đường kính AB và CD thoả mãn điều kiện gì thì tam giác BPQ có diện tíchnhỏ nhất

c Chứng minh các hệ thức sau: CE.DF.EF = CD3 và

d Nếu tam giác vuông BEF có một hình vuông BMKN nội tiếp (K EF; M BE và

N BF) sao cho tỉ số giữa cạnh hình vuông với bán kính đường tròn nội tiếp tam giácBEF là Hãy tính các góc nhọn của tam giác BEF?

……… Hết………

Trang 26

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

Câu 2 (4,0 đ): Cho đường thẳng: y = (m - 2)x + 3 ( m là tham số) (d)

a) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng : y = 2x - 1b) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trịcủa m

c) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) bằng 1

Câu 3 (4,0 đ): Giải các phương trình sau:

b)

Câu 4 (2,0điểm: Giải phương trình nghiệm nguyên:

Câu 5 (5,0đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, HB = 2cm, HC =

4,5cm Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH Kẻ các tiếp tuyến BM, CN với đường tròn(M và N là các tiếp điểm, khác điểm H)

Ngày đăng: 09/11/2018, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w