Lập phương trình đường thẳng đi qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt phẳng ABC và vuông góc với đường thẳng d.. Viết phương trình đường thẳng nằm trên P, đi qua giao điểm củ
Trang 1T08 001 - Cho a (1;1;1), (1; 2;0), (2;1; 1) b c
a Tìm d 2a3b c
b Tính kabc
T08 003 - Cho tam giác ABC biết
A 1;1;1 , B 2; 0;3 , C 3; 2; 0
Tìm tọa độ điểm M sao cho AM BM CM
T08 005 - Cho tam giác ABC biết
A 1;1;1 , B 1;1; 0 , C 3; 1; 2
1 Chứng minh ba điểm A,B,C không thẳng h
2 Tính diện tích tam giác ABC
3 Tình bán kình đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
4 Tính khoảng cách từ A tới đọa thẳng BC
T08 007 - Cho hình chóp S.ABC biết S(1;1;2), A(1;1;1),
B(1;3;1), C(2;2;1)
Tính khoảng cách từ S tới mặt phẳng ABC
T08 009 - Cho A(1;1;1), (1; 2;1)B Tìm t
thuộc ox để diện tích tam giác ABD bằng
T08 011 - Cho tam giác ABC biết A(1;1;1), B(0;1;2),
C(1;2;-2) Tìm tọa độ chân đường cao H của A tr
T08 013 - Cho tam giác ABC biết B(1;5;1), C(5;1;1).
Tìm tọa độ tâm điểm A trên mặt phẳng
0 3 )
(P x yz sao cho ABCvuông cân t
T08 015 - Trong không gian với hệ toạ độ O
điểm A(1; 4; 2),B(–1; 2; 4) và đường thẳng
Tìm toạ độ điểm M trên sao cho:MA2 MB2
T08 017 - Trong không gian với hệ toạ độ O
(1;1;1) (0; 2;3)
1
1
1 :
; d y t
CHUYÊN Đ
(1;1;1), (1; 2;0), (2;1; 1) T08 002 - Cho tam giác ABC bi
A 1;1;1 , B 2;0;3 , C 2;1; 4
a Tính a AB2AC3BC
b Tính P AB AC BC
T08 004 - Cho tam giác ABC bi
A 1;1;1 , B 2; 0;5 , C 0;1; 2 Tìm tọa độ D để tứ giác ABCD l
ứng minh ba điểm A,B,C không thẳng hàng
ại tiếp của tam giác ABC
ảng cách từ A tới đọa thẳng BC
T08 006 - Cho hình chóp S.ABC bi
A(1;1;1), B(1;3;1), C(2;2;1)
1 Chứng minh rằng 4 điểm S.ABC không đồng phẳng
2 Tính thể tích khối chóp S.ABC
ết S(1;1;2), A(1;1;1), ảng cách từ S tới mặt phẳng ABC
T08 008 - Cho u( ; ; )1 1 2
; v( ; ;1m m2)
3 1 2
Tìm m để
a 14
u v;
Tìm tọa độ điểm D
ộc ox để diện tích tam giác ABD bằng 13
2
T08 010 – Cho tam giác ABC bi
A 1;1;1 , B 1; 2; 1 , C 0;0; 2
M thuộc trục tung sao cho thể tích tứ diện MABC bằng 2
3
ết A(1;1;1), B(0;1;2), ờng cao H của A trên BC T08 012 - Cho hình chóp SABC có S(1;1;1), 4;2;3), B(0;3;0), C(5;-1;-2) Tìm t
cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
ết B(1;5;1), C(5;1;1)
vuông cân tại A
T08 014 - Trong không gian với hệ toạ độ O
hai điểm A(0; 0;–3) và B(2; 0;–
M thuộc mặt phẳng (P): 3x y z 1 0
MAB là tam giác đều
ới hệ toạ độ Oxyz, cho hai
ờng thẳng
z t
1
2
MA2 MB2 28
T08 016 - Trong không gian với hệ toạ độ O
hai điểm B 0; 41; 0 , C 0; -1; 0 trục hoành điểm A sao cho AB AC
ới hệ toạ độ Oxyz,cho
2 :
Tìm
T08 018 - Cho tam giác ABC có (1; 0; 0), (0;1; 0), (0; 0;1)
thuộc mặt phẳng ( ) :P xy z 0
CHUYÊN ĐỀ T08: HÌNH TỌA ĐỘ TRONG
KHÔNG GIAN
giác ABC biết
A 1;1;1 , B 2;0;3 , C 2;1; 4
Cho tam giác ABC biết
A 1;1;1 , B 2;0;5 , C 0;1; 2
ọa độ D để tứ giác ABCD là hình bình hành Cho hình chóp S.ABC biết S(1;1;2), ứng minh rằng 4 điểm S.ABC không đồng
ể tích khối chóp S.ABC
v( ; ;m m )
;
b
u v; a
Cho tam giác ABC biết
A 1;1;1 , B 1; 2; 1 , C 0;0; 2 Tìm tọa độ điểm
ộc trục tung sao cho thể tích tứ diện MABC
Cho hình chóp SABC có S(1;1;1),
A(-Tìm tọa độ tâm I của mặt ình chóp SABC
ới hệ toạ độ Oxyz, cho
–1) Tìm toạ độ điểm
x y z
3 1 0 để
ới hệ toạ độ Oxyz, cho
0; 41; 0 , 0; -1; 0
3
AB AC
Cho tam giác ABC có (1; 0; 0), (0;1; 0), (0; 0;1) Tìm tọa độ điểm N
( ) :P xy z 0sao cho diện
Trang 2tọa độ hai điểm C d D1; d2 sao cho AB và CD song
song với nhau
tích tam giác ANB bằng 1
2 đồng thời tam giác ANB cân tại N
T08 019 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
A(0;1;2) và hai đường thẳng :
, d2 :
1
1 2 2
Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho ba
điểm A, M, N thẳng hàng
T08 020 – Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường
:
và điểm (1;7;3)A Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho
2 30
T08 021 - Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác
ABC với A(1; 2;3), (2; 0;3), (2; 2; 4)B C
a Lập phương trình mặt phẳng trung trực của AB
b Lập phương trình mặt phẳng (ABC)
T08 022 - Trong không gian tọa độ Oxyz, cho
(1;1;1), (2; 0;3), (0; 0;3), ( 1;3;1)
a Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A, B và song song CD
b Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua A, song song
ox, song song BD
T08 023 - Trong không gian tọa độ Oxyz, cho
(1;1;1), (2; 0;3)
A B và ( ) :P x2y2z 1 0
a Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua A song song mặt
phẳng (P)
b Lập phương trình mặt phẳng (R) chứa A, B và vuông
góc (P)
T08 024 - Trong không gian tọa độ Oxyz, cho
(1;1;1), (2; 0;3)
A B và ( ) :P x2y2z 1 0
a Lập phương trình mặt phẳng qua A, song song oy
và vuông góc với mặt phẳng (P)
b Lập phương trình mặt phẳng qua B và song song mặt phẳng xoy
T08 025 - Lập phương trình mặt phẳng qua M(1; 2;3) và
chứa trục ox
T08 026 - Trong không gian tọa độ Oxyz, cho
(3; 1; 0), (0; 7;3), ( 2;1; 1), (3; 2; 6)
a Chứng minh rằng AB và CD chéo nhau
b Lập phương trình mặt phẳng (P) qua O song song đồng thời với AB và CD
T08 027 - Cho hai mặt phẳng ( ) :P xy z 1 0,
( ) :Q x2y3z 4 0 , A(1;1;1), B(2;0;4)
a Lập phương trình mp(Q) qua A(1;1;1) và vuông góc với
hai mặt phẳng (P) và (Q)
b Lập phương trình mp(P) chứa A và B và vuông góc với
mặt phẳng (P)
T08 028 - Cho
(1;1;1), (1; 2;1), (1;1; 2), (2; 2;1)
Lập phương trình mp(P) chứa AC và song song với
BD
T08 029 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
A(0;1;2) và hai đường thẳng :
, d2 :
1
1 2 2
Viết phương trình đường thẳng (P) qua A, đồng thời song
song với d1 và d2
T08 030 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
hai đường thẳng :
d1 :
1 1 1
2 2
1 3 4
, d2 :
2 2 2
1 2
1 2
với t t1, 2 R
Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A, chứa d1, song song d2
T08 031 - Cho mp (P) 2x y2z20 và mp (Q)
0 6 2
2x y z
1 Lập phương trình mp(H) // (P) sao cho khoảng cách từ
(H) tới (Q) bằng 2
2 Lập phương trình mp(R) cách đều hai mp (P) và (Q)
T08 032 - Cho mp (P) 2xy2z20 và mp (Q) x2y2z 6 0
Lập phương trình mặt phẳng phân giác (H) của hai mặt phẳng (P) và (Q)
T08 033 - Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với
0 5 2
2
)
(Q x y z sao cho khoảng cách từ M(5
;-2 ;1) đến mặt phẳng (P) bằng 4
T08 034 - Cho 2 mặt phẳng (P) :2x - y + 3z+1= 0
,(Q) :x+y - z+5=0 và điểm M(1 ;0 ;5) Tính khoảng
cách từ M đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua giao tuyến d của (P) và (Q) đồng
thời vuông góc với mặt phẳng (K) 3x – y + 1=0
Trang 3T08 035 - Lập phương trình mp (P) qua A(2;0;0) và
B(0;2;0) sao cho khoảng cách từ O tới mặt phẳng (P) bằng
1
T08 036 - Cho mặt phẳng ( ) : 2P xy2z 1 0
và đường thẳng : 1
.Tìm tọa độ điểm M
thuộc d sao cho khoảng cách từ M tới mp (P) bằng 4
T08 037 - Cho hai mặt phẳng
( ) : 2P xy2z 4 0; ( ) :Q x2y z 0.Tìm tọa độ
điểm M thuộc mp (Q) sao cho khoảng cách từ M tới mp (P)
bằng 3 đồng thời tam giác AMO vuông tại O với
(0; 1;1)
T08 038 - Cho hai mặt phẳng
( ) : 2P xy2z40; ( ) : 3Q x4y120 Cho điểm M thuộc trục hoành và có khoảng cách từ
M tới mặt phẳng (P) bằng 2 Lập phương trình mặt phẳng (H) song song (Q) sao cho khoảng cách từ M tới (H) bằng 3
T08 039 - Cho A 1; 2;3 , B 3; 4;5 ,
( ) :P x2y2z 1 0 và ( ) :Q x z 0
Tìm tọa độ điểm N thuộc mặt phẳng (Q), có khoảng cách
tới (P) bằng 1 sao cho 43NA211NB2
T08 040 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :3x2y z 40 và điểm
2; 2; 0
A Tìm tọa độ điểm Msao cho MA vuông góc với P , Mcách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng P
T08 041 - Cho điểm M(1;1;1) ;
3
6 1
2
3 :
phẳng (P):xyz10
Lập phương trình đường thẳng d qua M,//(P),
T08 042 - Cho
1 1
3 6
2 : 1
z y x
3
3 2
7 1
: 2
Lập phương trình đường thẳng d qua M(1;1;1) và vuông góc đồng thời với 12
T08 043 - Cho M(1;1;1), mp (P) xyz3 0 và
3
2 1
4
6
:
Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M,d(P) và d
T08 044 - Cho ABC có
A 1; 4; 2 B 4; 1;5 C 3;0; 6 Lập phương trình đường cao AH của tam giác
T08 045 - Cho hình chóp SABC có S(1;1;1) A(2;0;3)
B(4;-1;2) C(0;0;5)
Lập phương trình đường cao SH của hình chóp
T08 046 - Lập phương trình đường thẳng (d) qua M
(1;2;3) và // với 2 mặt phẳng ( ) :P xy z 1 0 và ( ) :Q x2y3z 4 0
T08 047 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3
điểm A(1;2; 1), (2;1;1); (0;1;2) B C và đường thẳng
Lập phương trình đường thẳng
đi qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt phẳng
(ABC) và vuông góc với đường thẳng d
T08 048 - Cho M(1;1;1) ,(d)
2 1
1 2
x
,
t z
t y
t x
3
2 5
4 ) ( , (Q)xyz1 0
1 Lập phương trinh đường thẳng d1 qua M vuông góc với mp (Q)
2 Lập phương trình mặt phẳng (N) chứa M và
đường thẳng d
T08 049 - Cho M(1;1;1) ,(d)
2 1
1 2
x
,
t
z
t y
t
x
3
2
5
4
)
( , (Q)xyz1 0
a Lập phương trình mặt phẳng (H) chứa và vuông góc
với mp (Q)
b Lập phương trình mặt phẳng (K) chứa d và song song
T08 050 - Cho M(1;1;1) ,(d)
2 1
1 2
x
,
t z
t y
t x
3
2 5
4 ) ( , (Q)xyz1 0
a Lập phương trình mặt phẳng (N) qua M ,song song
đồng thời vớ d và
b Lập phương trình mặt phẳng (I) qua M, song song
d và vuông góc với (Q)
Trang 4T08 051 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết
phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm
A(2;1;3), (1; 2;1)B và song song với đường thẳng
1 2
3 2
T08 052 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
2 đường thẳng ( ) và d d1 ( ) có phương trình: 2
( );
( ) :
Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và d( ) 2
T08 053 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2
đường thẳng ( ) d1 và ( ) có d2 phương trình:
( );
( ) :
Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và d( ) 2
T08 054 - Cho đường thẳng (d)
1
2 1
2
x
;(P) xyz2 0 Tìm tọa độ giao điểm M giữa d và (P) Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M vuông góc với trục hoành
T08 055 - Cho điểm M(1;1;1) ,
1
2 1
2
1 :
0 1 :
)
(P xyz
Lập phương trình đường thẳng d qua M, song song (P), cắt
T08 056 - Cho điểm M(1;1;1) ,
1
2 1
2
1 :
x y z Lập phương trình đường thẳng d1 qua M, cắt đồng thời vuông góc với
T08 057 - Cho M(1;1;1)
1
1 2
1 1
:
; 3
4 1
2
1
1
Lập phương trình đường thẳng d qua M cắt hai đường
thẳng trên
T08 058 - Cho M(1;1;1)
1
1 2
1 1
:
; 3
4 1
2
1
1
Lập phương trình đường thẳng d1 qua M cắt 1 và vuông góc 2
T08 059 - Cho M(1;1;1) 1 4
:
Tìm điểm M’ đối xứng với M qua 1
T08 060 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
2 mặt phẳng (P), (Q) và đường thẳng (d) lần lượt có phương trình:
( ) : 2 0, ( ) : 3 3 1 0,
( ) :
Lập phương trình đường thẳng nằm trong (P) song song với mặt phẳng (Q) và cắt đường thẳng (d)
T08 061 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt
phẳng (P): x2y z 5 0, đường thẳng
và điểm A( 2;3; 4) Viết
phương trình đường thẳng nằm trên (P), đi qua giao điểm
của d và (P), đồng thời vuông góc với d Tìm điểm M trên
sao cho khoảng cách AM ngắn nhất
T08 062 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
hai đường thẳng 1, 2và mặt phẳng () có phương trình là:
2
z t
x y z
Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm
của 1với () đồng thời cắt 2 và vuông góc với
trục Oy
T08 063 - Cho 2 mặt phẳng P : x 2 y 3 z 6 0và
Q : 2 x y 3 z 6 0.Lập phương trình đường thẳng d
là giao của (P) và (Q)
T08 064 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
điểm M(0;1;1) và 2 đường thẳng (d1), (d2) với: (d1):
; (d2) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): x 1 0 và (Q): x y z 2 0 Viết phương trình đường thẳng (d) qua M vuông góc (d1)
và cắt (d2)
Trang 5T08 065 - Cho
0 1 )
(
; 1 1
2 3
1
:x y z P x yz
d
Lập pt đường thẳng d1 là hình chiếu vuông góc của d trên
(P)
T08 066 - Cho
0 1 )
(
; 1 1
2 3
1 :x y z P x yz
d
Lập pt đường thẳng d1 là hình chiếu của d trên (P) theo phương
2
3 1
2
1 :
T08 067 - Trong không gian với hệ tọa độ Đềcac vuông
góc oxyz cho hai mặt phẳng:
(P) 2xyz10 và (Q) xyz6 0.Gọi d là
giao tuyến của mặt phẳng (P) và (Q) Lập phương trình mặt
phẳng (R) qua điểm M(1; 2;3)và vuông góc với đường
thẳng d
T08 068 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
đường thẳng (d) có phương trình: : 1 2
2
và mặt phẳng (P): 2x y 2z 3 0.Viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trên (P), cắt và vuông góc với (d)
T08 069 - Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho
mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai điểm A(1;7; –1),
B(4;2;0) Lập phương trình đường thẳng (d) là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng AB trên (P)
T08 070 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
hai mặt phẳng và hai đường thẳng có phương trình (P): 3x12y3z 5 0 và (Q):
3 4 9 70, (d1): x 5 y 3 z 1
(d2): x 3 y 1 z 2
Viết phương trình đường thẳng () song song với hai mặt phẳng (P), (Q) và cắt (d1), (d2)
T08 071 - Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt
phẳng (P) trong trường hợp sau:
d:
2
1
3
và mp ( ) :P xy z 40
T08 072 - Cho hai đường thẳng d1
1 1 1
1
1 2
1 3
và
d2
2 2 2
1 3
1 2 1
a Chứng minh rằng hai đường thẳng trên chéo nhau
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng trên
T08 073 - Cho hai đường thẳng d1
1 1 1
1
1 2
1 3
và d2
2
2
2
1 3
1 2
1
a Lập đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng
b Lập phương trình mặt phẳng (P) cách đều hai đường
thẳng trên
T08 074 - Trong không gian oxyz, cho d1 :
1 1 2
; d2
1 2 1
Tìm A d B 1; d2 sao cho AB ngắn nhất
T08 075 - Cho hai đường thẳng d1
t z y
t x
4 1
1
và d2
2 2 '
3 '
7 3 '
T08 076 - Cho hai đường thẳng d1
t z y
t x
4 1
1
và
d2
2 2 '
3 '
7 3 '
Trang 6a Chứng minh rằng hai đường thẳng trên cắt nhau
b Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng trên a Lập Phương trình mặt phẳng chứa đồng thời hai
đường thẳng trên
b Tìm d đối xúng với d1 qua d2
T08 077 - Cho hai đường thẳng d1
1 1 1
2 3 4
và d2
2
2
2
4
3
2
1 CM hai đường thẳng song song
2 Lập pt mp chữa hai đường thẳng
T08 078 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,
cho mặt phẳng (P): x y z 1 0 và đường
thẳng: d: x 2 y 1 z 1
Gọi I là giao điểm
của d và (P) Viết phương trình của đường thẳng
nằm trong (P), vuông góc với d sao cho khoảng cách
từ I đến bằng h 3 2
T08 079 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm
A(3; –1; 1), đường thẳng : x y 2 z
và mặt phẳng (P): x y z 5 0 Viết phương trình tham số của
đường thẳng d đi qua A, nằm trong (P) và hợp với đường
thẳng một góc 450
T08 080 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho
đường thẳng (d):
2 4
3 2 3
và mặt phẳng (P):
Viết phương trình đường thẳng () nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một khoảng là 14
T08 081 - Trong không gian cho tứ diện ABCD biết
A 1;1;1 , B 1; 2;1 , C 1;1; 2 , D 2; 2;1
Hãy lập phương trình của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
T08 082 - Trong không gian với hệ trục toạ dộ Oxyz
cho ba điểm A(2;0;1),B(1;0;0),C(1;1;1) và mặt phẳng (P):xyz2 0.Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A,B,C và có tâm thuộc mp(P)
T08 083 - Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;3;-1)
sao cho (S) cắt đường thẳng
(d)
2
25 1
2
x
tại hai điểm A,B thoả mãn 40
T08 084 - Cho (d)
1 1
2 3
x
và (P) 0
2 2
2x y z Lập pt mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng d,tiếp xúc với mặt phẳng (P) và có bán kính bằng 1
T08 085 - Cho
1
0 ) (
z y
t x
d và hai mặt phẳng
( )3P x4y 3 0; ( ) : 2Q x2y z 390
Lập pt mặt cầu (S) có tâm I thuộc d và tiếp xúc với hai mặt
phẳng (P) và (Q)
T08 086 - Lập phương trình mặt cầu có R = 3 và
tiếp xúc với (P) 2x2yz30 tại điểm M(-3, 1,1)
T08 087 - Lập pt mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng d và
cắt mp (P) theo thiết diện là đường tròn có bán kính lớn
nhất bằng 4 Biết
t z y
t x
1 ) ( và P : y z 0
T08 088 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,
cho hai đường thẳng: (d1) :
y t z
2 4
và (d2) :
3 ' ' 0
z
Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Viết
phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)
T08 089 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai
đường thẳng: (d1) :
z
2 2 1 4
và (d2) :
'
3 ' 0
x t
z
T08 090 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
đường thẳng d: x 1 y 1 z
và mặt phẳng (P):
2 2 2 0 Lập phương trình mặt cầu (S)
có tâm nằm trên đường thẳng d có bán kính nhỏ nhất
Trang 7Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc
với cả hai đường thẳng d1 và d2
tiếp xúc với (P) và đi qua điểm A(1; –1; 1)
T08 091 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng (P): 2x y 2z20 và đường thẳng d:
Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm
I thuộc d, I cách (P) một khoảng bằng 2 và (P) cắt (S) theo
một đường tròn (C) có bán kính bằng 3
T08 092 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
2 điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0) và mặt phẳng (P):
x y z
2 5 0 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua O, A, B và có khoảng cách từ tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng (P) bằng 5
6
T08 093 - Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:
và mặt phẳng (P): 2xy– 2z20
Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d, tiếp xúc
với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; –1; 0)
T08 094 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
mặt phẳng (P): x2y2z100, hai đường thẳng (1): x 2 y z 1
, (2): x 2 y z 3
Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc (1), tiếp xúc với (2) và mặt phẳng (P)
T08 095 - Cho mặt cầu
S x y z x y z Xét vị trí
tương đối của (S) đối với đường thẳng (d) với
1 2
3
T08 096 - Trong không gian tọa độ oxyz,cho điểm
A(0; 0; 2) và đường thẳng
:
x y z
Tính khoảng cách từ A tới
.Viết phương trính mặt cầu tâm A cắt tại hai điểm
B và C sao cho BC = 8
T08 097 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm
A(1; –2; 3) và đường thẳng d có phương trình
Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc
với d
T08 098 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
mặt cầu (S): (x1)2(y3)2z2 16 và mặt phẳng ( ) : 2P xy z 3 0 Lập phương trình đường thẳng d qua A(0; 1; 2) song song với (P) và cắt mặt cầu (S) tại hai điểm B, C sao cho độ dài BC ngắn nhất
T08 099 - Cho (P):x2yz10 và mặt cầu (S)
0 24 6 4 12 2
2
2
1 Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S)
2 Tìm tâm và bán kính đường tròn (C) là giao tuyến
của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S)
T08 100 - Lập phương trình mặt phẳng tiếp xúc với
mặt cầu (S)
0 113 26 2 10 2 2 2
và song song với hai đường thẳng
( ) :
T08 101 - Trong không gian cho mặt cầu
2 2 2
( ) : S x y z 2 x 4 y 2 z 3 0và mặt phẳng
P : 2x y 2z 14 0.
Viết phương trình mặt phẳng chứa Ox và cắt (S) theo một
đường tròn có bán kính bằng 3
T08 102 - Trong không gian cho mặt cầu
2 2 2 ( ) : S x y z 2 x 4 y 2 z 3 0và mặt phẳng P : 2x y 2z 14 0. Tìm tọa độ điểm
M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) lớn nhất
Trang 8T08103 - Trong không gian hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng
(P) 2x2yz40 và mặt cầu (S)
0 11 6 4 2 2
2
2
(P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn Xác định tâm và
bán kính của đường tròn đó
T08 104 - Trong không gian hệ tọa độ Oxyz,cho bốn
điểm A(3;3;0), B(3;0;3), C(0;3;3), D(3;3;3)
1 Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A,B,C,D
2 Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
T08 105 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt
phẳng ( ) : 2P xy2z 3 0 và mặt cầu
S : x2 y2 z2 2 x 4 y 8 z 4 0 Xét vị trí tương
đối của mặt cầu (S) và mặt phẳng ( )P Viết phương trình
mặt cầu (S) đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng ( )P
T08 106 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
điểm I(1;2; 2) , đường thẳng : 2x2y 3 z
và mặt phẳng (P): 2x2y z 5 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho mặt phẳng (P) cắt khối cầu theo thiết diện là hình tròn có chu vi bằng
8 Từ đó lập phương trình mặt phẳng (Q) chứa
và tiếp xúc với (S)
T08 107 - Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
đường thẳng :
1 2 1 và điểm I(0; 0;3) Viết phwong trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt d tạ hai điểm
A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I
T08 108 - Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
đường thẳng :
1
1
(2;1;0), ( 2;3; 2)
A B Viết phương trình mặt cầu đi
qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng d
T08 109 - Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) : 2P x3y z 11 0 và mặt cầu
2 2 2
( ) :S x y z 2x4y2z Chứng minh (P) 8 0
tiếp xúc với (S) Tìm tọa độ tiếp điểm của (P) và (S)
T08 110 - Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các
điểm A(-1; -1; -2) và B(0;1;1) và mặt phẳng (P): x +
y + z -1 = 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A
trên (P) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P)