Phép quay tâm O, góc quay 2 biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó.. Phép đối xứng tâm biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đườ
Trang 1TIẾT 17- ÔN TẬP HỌC KÌ 1 HÌNH HỌC 11.
A PHẦN KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Cho ur r�0 và điểm M. Nếu phép tịnh tiến theo ur biến điểm M thành điểm M thì khẳng '
định nào sau đây đúng ?
A MMuuuuur r'u B MMuuuuur' ur C M Muuuuuur r' u D MMuuuuur r'u
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Phép quay tâm O, góc quay
2
biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó
B Phép đối xứng tâm biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
C Phép đối trục biến tam giác thành tam giác bằng nó
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Câu 3: Nếu phép vị tự tâm I , tỉ số k �0 biến điểm M thành điểm M thì khẳng định nào sau đây ' đúng ?
A IMuuurk IMuuuur' B uuuurIM'k IMuuur C IMuuuur' k IMuuur D IM' 1IM
k
uuuur uuur
Câu 4: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?
A Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
B Phép vị tự tỉ số 1
C Phép đối xứng trục
D Phép đồng dạng tỉ số 1
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Phép đồng dạng tỉ số k 0 biến tam giác thành tam giác bằng nó
B Phép đồng dạng tỉ số k 0 biến đường thẳng thành đoạn thẳng
C Phép đồng dạng tỉ số k 0 biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR
D Phép đồng dạng tỉ số k 0 biến góc thành góc nhỏ hơn nó
Câu 6: Cho hình chóp S MNPQ. có đáy là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng SMQ
và SNP Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A d/ /MQ. B d/ /MP. C d/ /NQ. D d/ /MN.
ĐÁP ÁN: 1.A 2.D 3.B 4.A 5.C 6A
B BÀI TẬP:
Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vr(3;7), điểm A(5; 2) , đường thẳng ( ) : 3d x5y 2 0 và đường tròn ( ) :C x2 y2 6x4y 3 0
a/ (2,0 điểm) Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến T vr
b/ (2,0 điểm) Viết phương trình ảnh của đường thẳng ( )d qua phép tịnh tiến T vr
c/ (2,0 điểm) Viết phương trình ảnh của đường tròn ( )C qua phép tịnh tiến T vr
d/ (1,0 điểm) Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm K (2; 9) , tỉ số k 3.
a) T A vr( ) A x y'( '; ') ' 5 3 8
x y
�
� Vậy A'(8;5)
b) ( ) : 3d x5y 2 0 T d vr( )d'
GọiM x y( ; )�d.T M vr( )M x y'( ''; '')�d'
Theo biểu thức tọa độ: '' 3
x x
y y
�
�
�
'' 3 '' 7
x x
y y
�
�
M x y � �d x y �3( '' 3) 5( '' 7) 2 0x y �3 '' 5 '' 24 0x y
Trang 2'( ''; '') ' : 3 5 24 0
M x y d x y
� � Vậy d' : 3x5y24 0
c) ( ) :C x2 y26x4y 3 0 có tâm I(3;-2) và bán kính R4
Gọi ( '; ')I R là ảnh của đường tròn (C) qua T vr Khi đó:R' 4 T I vr( )I x y'( ; )1 1
1
1
3 3 6
2 7 5
x
y
�
d) V( , 3)K ( )A A x y''( ; )0 0 �KAuuuur'' 3KAuuur
KA x y KA
0
0
x
y
�
�
0 0
7 30
x y
�
�
Vậy A''( 7; 30)
Bài 2: Cho hình vuông ABCD (thứ tự các đỉnh theo chiều quay kim đồng hồ) có tâm O Xác định ảnh của
tam giác OAB qua phép quay tâm O góc 900
Vì ABCD là hình vuông tâm O nên: Q( ,90 )O 0 ( )O O Q, ( ,90 )O 0 ( )A D Q, ( ,90 )O 0 ( )B A
Vậy Q( ,90 )O 0 (VOAB)VODA (hình vẽ)
Bài 3: Cho tam giác ABC Dựng các hình bình hành ACBD và ABEC Về phía ngoài tam giác ABC, dựng
hình bình hành ACMN Trên đoạn thẳng BM lấy điểm H sao cho HM 2 BH và trên đoạn thẳng BE lấy điểm G sao cho GE 2 BG Sử dụng phép biến hình chứng minh hai tam giác DBN và BGH đồng dạng
với nhau
GIẢI:
Vì ACBD là hình bình hành nên DBuuur uuur AC�TuuurAC( )D B
Vì ABEC là hình bình hành nên BEuuur uuurAC �TuuurAC( )B E
Vì ACNM là hình bình hành nên uuuur uuurNM AC�TuuurAC( )N M
Suy ra TuuurAC(VDBN) VBEM
,
uuur uuuur uuur uuur
nên ( , )1 ( , )1 ( , )1
Do đó, ( , )1
3
B
Gọi F là phép đồng dạng có được bằng việc thực hiện liên tiếp 2 phép TuuurAC và ( , )1
3
B
V
Khi đó,
F DBN V V BGH Vậy hai tam giác DBN và BGH đồng dạng với nhau.
Trang 3Bài 4:Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I M N, , lần lượt là trung điểm
của AB , BC , AD, H là điểm tùy ý thuộc đoạn SI khác S và I
a/ Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng SID và SAC , SMN và SCD
b/ Xác định giao điểm của đường thẳng DM với mặt phẳng SAC
c/ Xác định giao điểm của mặt phẳng HMN với các đường thẳng SA SB,
d/ Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng HMN
a/
Xác định giao tuyến của SID và SAC
+ S là một điểm chung của SID và SAC
+ Trong ABCD , gọi E ID AC � thì E là điểm chung của SID và SAC
Suy ra SID � SAC SE
Xác định giao tuyến của SMN và SCD
Trang 4+ S là một điểm chung của SID và SAC
+ SMN và SCD có MN CD/ /
Suy ra SID �SAC d với d là đường thẳng qua S và song song với CD
b/ Xác định giao điểm của đường thẳng DM với mặt phẳng SAC
Trong ABCD , gọi F DM �AC thì
F DM
F AC
�
�
� �
F DM
F SAC
�
�
c/ Xác định giao điểm của mặt phẳng HMN với các đường thẳng SA SB,
+
Chọn mp SAB chứa SA SB,
+ Tìm giao tuyến của SAB và HMN
Có H là một điểm chung của SAB và HMN
Trang 5Hơn nữa, AB MN/ /
Suy ra SAB � HMN a với a là đường thẳng qua H và song song với AB.
+ Trong SAB , a�SA P a , �SB Q , thì P Q, là các giao điểm cần tìm d/ Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng HMN
Ta có:
+ (HNM) (� ABCD) MN
+ (HNM) (�SAB)PQ
+ (HNM) (�SAD)PN
+ (HNM) (�SCB)MQ
Thiết diện cần tìm là hình thang MNPQ