1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm môn toán 12 chương 5 hình học không gian THỂ TÍCH KHỐI CHÓP file word có lời giải chi tiết image marked

42 211 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối chóp có đáy là tam giác đều Câu 1.. Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy , ABC bằng 30.. Để thể tích giữ ngu

Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP TAM GIÁC

Dạng 62 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác đều

Câu 1 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Câu 2 Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Tính thể tích

V của khối chóp S ABC

A

3

1112

36

3

.

1112

Câu 3 Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3 Tính thể tích

Trang 2

Câu 4 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông

góc với đáy Biết rằng, mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Tính thể 0

tích V của khối chóp S ABC

A

3

3.4

= a

3

.4

= a

3

3.8

= a

3

3.24

= a V

Lời giải tham khảo

Gọi M là trung điểm của cạnh BC khi đó , h SA= =AM.t an SMA· 3

= a

3 3.4

= a

3 36

= a

3 3.12

= a V

Lời giải tham khảo

Trang 3

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ✓

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của S

trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy , (ABC) bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABC .

A

3 3 8

= a

3 2 8

= a

3 3 24

= a

3 3 2

= a

Câu 7 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và SA=a 2 Tính thể tích V của khối chóp đã cho A 3 5 6 = a V . B 3 5 12 = a V . C 3 3 12 = a V . D 3 5 4 = a V .

Trang 4

Câu 8 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho 2

3

=

AH AC , đường thẳng SB tạo với mặt

phẳng đáy một góc 0

45 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

15 36

= a

3

21 36

= a

3

3 18

= a

3

3 36

= a

Câu 9 Cho hình chóp tam giác đều S ABCAB=a SA, =2a Một khối trụ có một đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC , đáy còn lại có tâm là đỉnh S Tính thể tích V của khối trụ đã cho A 3 33 9 = a V  . B 3 33 27 = a V  . C 3 33 108 = a V  . D 3 33 36 = a V  .

Câu 10 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho 2

3

=

AH AC , đường thẳng SC tạo với

Trang 5

A

3

8

= a

3

6

= a

3

12

= a

3

18

= a

Câu 11 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , mặt bên tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABC A 3 12 = a V . B 3 8 = a V . C 3 24 = a V . D 3 4 = a V .

Câu 12 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA⊥(ABC) Góc giữa

SB và mặt đáy bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABC .

A

3

3 4

= a

3

4

= a

3

12

= a

3

3 4

Trang 6

Câu 13 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có AB=a, cạnh bên SA tạo với đáy một góc 60 0 Một hình nón có đỉnh là S , đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho xq A 2 4 3 = xq a SB 2 2 3 = xq a SC 2 6 = xq a SD 2 2 = xq a S

Câu 14 Cho hình chóp đều S ABC Người ta tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần Để thể tích giữ nguyên thì tan của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi bao nhiêu lần? A 8 lần. B 2 lần C 3 lần. D 4 lần.

Trang 7

Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a SA vuông góc với đáy, 2 2 = a SA Tính thể tích V của khối chóp S ABC A 3 6 4 = a V . B 3 3 6 8 = a V . C 3 6 8 = a V . D 3 3 6 4 = a V .

Trang 8

Dạng 63 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác vuông

Câu 16 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a AC, =a 5,

mặt bên SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích

V của khối chóp S ABC

A

3 36

= a

3 156

= a

3 33

= a

3 1512

= a

Lời giải tham khảo

Gọi H là trung điểm của cạnh BC

= a

3 318

= a

3 324

= a

3 336

318

=

S ABC

a V

3

Câu 18 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB=a, cạnh bên

SA vuông góc với đáy và SA=2a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S ABC

Trang 9

Lời giải tham khảo

Gọi điểm M là trung điểm của BC Từ M , kẻ trục d1 của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trong mặt phẳng(SA d, 1), kẻ trung trực d2 của cạnh bên SA

Khi đó d1d2 ={I} là tâm của đường tròn ngoại tiếp hình chóp

Trang 10

45 M S

B

C A

Câu 19 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C , cạnh góc

vuông bằng a Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy Biết diện tích tam giác SAB bằng

BC a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy; mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy

(ABC) một góc bằng 45 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABC

A

3

26

22

24

212

Trang 11

* SAM vuông tại A có 2

Trang 12

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ✓

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a 3,AC =a Mặt bên

SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABC .

A V =a3 B

3

3

= a

3

2 3

= a

3

2

= a

Câu 22 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB=a; AC=2a ( ) ⊥ SA ABCSA=a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC . A 3 3 4 = a V B 3 4 = a V C 3 3 8 = a V D 3 2 = a V

Trang 13

Câu 23 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B Cạnh SA vuông góc với đáy,

góc A CB· 0

60

= , BC=a và SA=a 3. Gọi M là trung điểm của cạnh SB Tính thể tích V của khối tứ diện MABC

A

3

2

= a

3

3

= a

3

4

= a

3

12

= a

Câu 24 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cận tại A,AB=a mặt bên , SBC là tam giác vuông cận tại S và nằm trong mặt phẳng vuông O Tính thể tích V của khối chóp S ABC . A 3 6 = a V . B 3 6 = a V . C 3 2 6 = V a . D 3 2 3 = a V .

Trang 14

Câu 25 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a AC, =a 2 , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Góc tạo bởi (SBC) và mặt đáy bằng 30 Tính thể tích V của 0

khối chóp S ABC .

A

3

2 4

a

3

2 6

a

3

9

a

3

2 2

a

.

Câu 26 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A AB=a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=2 a Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CD DB Tính thể tích V của khối chóp S MNP A 4 3 3 = V a . B 3 3 4 = a V . C 3 6 = a V . D 3 12 = a V .

Trang 15

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B AB a BC= , =2 ,a cạnh

( )

SA ABCSA a Gọi = M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A trên SB SC Tính ,

thể tích V của khối chóp S AMN

A

3

36

= a

3 5 15

= a

3 3 18

= a

3

30

= a V

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 60 Tính thể tích V của 0 khối chóp S ABC A 3a3. B a3 3. C a3 D 3 3 3 a .

Trang 17

A C

B

S

M H

Dạng 64 Thể tích khối tứ diện đều

Câu 29 Tình thể tích V của khối tứ diện đều cạnh a

A

3

212

=

3

24

=

3

3 24

=

3

224

=

Lời giải tham khảo

Gọi M là trung điểm của BC H là trọng tâm ,

=

3

68

Trang 18

Dạng 65 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác

= a

3 2.4

= a

3 6.3

= a

3 3.12

= a V

Lời giải tham khảo

Tính được AB=BC =a AC, =a 2  ABC vuông tại B Trung điểm H của AC là tâm

.2

= a

3 24

= a

3 212

= a

3 618

= a

Lời giải tham khảo

Gọi M là điểm trên đoạn SC sao cho SC=3SM

Tính được AB=BM=a , AM =a 2, suy ra ABM vuông tại B, suy ra trung điểm H của

AM là tâm đường tròn ngoại tiếp ABM Suy ra SH ⊥(ABM)

Khi đó

3

Trang 19

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC= = =a và đôi một vuông góc với nhau Tính

AB a AC a và AD=2 a Gọi H K lần lượt là hình chiếu của , A trên DB DC,

Tính thể tích V của của tứ diện AHKD

A 4 3 3

.21

=

.7

=

.21

=

.7

B H

S

C A

B H

Trang 20

Câu 35 Hình chóp S ABC có SA=3a và SA⊥(ABC), AB=BC=2 ,a ·

Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A V =a3 3 B V =3a3 3 C V =2a3 3 D V =6a3 3

Lời giải tham khảo

2

1

ABC

3

. 1 3

3 = = S ABC ABC V S SA a BÀI TẬP TỰ LUYỆN ✓ Câu 36 Cho tứ diện ABCD có AB=a 2 ,AC =AD=a BC, =BD=a CD, =a Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD. A 3 12 12 = a V B 3 6 8 a C 3 6 24 = a V D 3 2 4 = a V

Trang 21

Câu 37 Cho tứ diện ABCD có AB=2,AC=3,AD=BC=4,BD=2 5 ,CD=5 Tính thể tích

V của tứ diện ABCD.

A 15

2

=

3

=

Câu 38 Cho khối tứ diện S ABC với SA SB SC vuông góc từng đôi một và , , SA=a, 2 , = SB a SC=3 a Gọi M N lần lượt là trung điểm của hai cạnh , AC BC Tính thể tích của , khối tứ diện SCMN. A 3 2 3 = a V . B V =a3 C 3 3 4 = a V . D 3 4 = a V .

Trang 22

Câu 39 Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA BC BD, , đôi một vuông góc với nhau Cho biết

= a

3

32

Câu 40 Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21

cm, 29 cm Tính thể tích V của khối chóp đã cho

Trang 23

A .

.

1 2

=

S MNC

S ABC

V

.

1 6

=

S MNC

S ABC

V

.

1 4

=

S MNC

S ABC

V

.

1 8

=

S MNC

S ABC

V

Trang 24

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP TỨ GIÁC

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SC Mặt

phẳng ( )P qua AM và song song với BD cắt SB SD lần lượt tại , PQ Tính tỉ số thể

Lời giải tham khảo

Vì mp song song với BD nên PQ song song với BD Gọi O là tâmhình bình hành ABCD

Suy luận được SO AM PQ đồng qui tại G và G là trọng tâm tam giác SAC , ,

Suy luận được tỉ số 2

t

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N lần lượt là trung ,

điểm của cạnh SA SC Mặt phẳng , (BMN) cắt cạnh SD tại điểm P Tính tỉ số thể tích

Trang 25

Gọi I là giao điểm của BP và MN

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm

của cạnh SA , mặt phẳng (BCM)cắt cạnh SD tại điểm N Tính tỉ số thể tích .

.

S ABCD

V t

Trang 27

A S

M

Dạng 67 Thể tích khối chóp có đáy là hình thoi

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là thoi cạnh a với · = 0

120

BA D Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm I của cạnh AB

Cạnh bên SD hợp với đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABCD

A

3

2115

= a

3

2112

= a

3

219

= a

3

213

= a S

Chiều cao : 7 ,

2

= a h

3

312

Lời giải tham khảo

(SAB) (⊥ ABCD) (, SAD) (⊥ ABCD)SA⊥(ABCD)

Trang 28

2 3

Trang 29

Dạng 68 Thể tích khối chóp có đáy là hình chữ nhật

Câu 50 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhât cạnh

3 ; AC 5 ,

= =

AB a a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a 2 Tính thể tích

V của khối chóp S ABCD

Câu 51 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2 ,a AD=a Hình

chiếu vuông góc của S lên (ABCD) là trung điểm của cạnh AB SC, tạo với mặt đáy một

góc 45 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ACD

A

3

23

3

36

3

26

3

22

Lời giải tham khảo

Gọi H là trung điểm của ABSH⊥(ABC)

Suy ra góc giữa SC và (ABCD) bằng · ·

H

Trang 30

Câu 52 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AB=a,

30 3

=

ADBC=2a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H

của OA Biết rằng mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Tính thể tích V 0

của khối chóp đã cho

= a

Lời giải tham khảo

Gọi K là điểm trên cạnh BC sao cho

AB a BC a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a 3 Tính thể tích

V của khối chóp S ABCD

Câu 54 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , O AB a BC= , =2 ,a

hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H của OA Biết rằng

đường thẳng SA tạo với mặt phẳng đáy một góc o

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w