Giải Đượcưgọiưlàưphươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư Muốn giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình lớp 8 ta làm thế nào?. Để giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình ta có thể làm theo ba b ớ
Trang 1TIẾT51 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
GV: Lương Thị Ngọc
N¨m häc 2008-2009
Trang 2Nªu c¸ch gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn?
ax + b = 0 (a 0)
¸p dông gi¶i ph ¬ng tr×nh sau :
a/ x – 1 = 0 b/ 3x + 4 = 0
Trang 3Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 24m, ng ời ta định làm một v ờn cây cảnh có con đ ờng đi xung quanh Hỏi bề rộng của mặt đ ờng là bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng 560m².
560m²
32m
24m
x
x
x
x
1 Bài toán mở đầu.
Gọi bề rộng của mặt đ ờng là x (m) ,
(0 < 2x < 24).
Khi đó phần đất còn lại là hình chữ nhật có :
Chiều dài là :
Chiều rộng là :
Diện tích là :
Theo đầu bài ta có ph ơng trình :
hay x - 28x + 52 = 0 ² - 28x + 52 = 0.
Giải
Đượcưgọiưlàưphươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư
Muốn giải bài toán bằng cách lập ph
ơng trình (lớp 8) ta làm thế nào ?
Để giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình ta có thể
làm theo ba b ớc sau :
B ớc 1 : Lập ph ơng trình.
- Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
- Biểu diễn các đại l ợng ch a biết theo ẩn và các
đại l ợng đã biết.
- Lập ph ơng trình biểu thị sự t ơng quan giữa các
đại l ợng.
B ớc 2 : Giải ph ơng trình vừa thu đ ợc.
B ớc 3 : So sánh nghiệm của ph ơng trình với
điều kiện của ẩn và trả lời.
32 – 2x (m),
24 – 2x (m), (32 – 2x)(24 – 2x) (m ) ² - 28x + 52 = 0.
(32 – 2x)(24 – 2x) = 560
Trang 42 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng
trình bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a 0.≠ 0.
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào
là ph ơng trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b,
c của mỗi ph ơng trình
?1
a/ x² - 4 = 0 c/ 2x² + 5x = 0
b/ x³ + 4x² - 2 = 0 e/ -3x² = 0
a/ x² - 4 = 0 b/ x³ + 4x² - 2 = 0 c/ 2x² + 5x = 0
e/ -3x² = 0
Các PT bậc hai đó là : Các PT không là
PT bậc hai là :
a = 1; b = 0; c = - 4
a = 2; b = 5; c = 0
a = -3; b = 0; c = 0
d/ 4x - 5 = 0
Trang 52 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng
trình bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a 0.≠ 0.
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Ví dụ 1
Giải : Ta có 3x - 6x = 0 ² - 28x + 52 = 0 3x(x – 2) = 0 3x = 0 hoặc x – 2 = 0 x = 0 hoặc x = 2
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x1 = 0 ; x2 = 2
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x1 = 0 , x2 2 =
5
-2
5
-Giải ph ơng trình 3x - 6x = 0 ² - 28x + 52 = 0.
phân tích vế trái thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung Rồi áp dụng cách giải ph ơng trình tích để giải.
a
b
- Ph ơng trình bậc hai khuyết hệ số
c luôn có hai nghiệm, trong đó có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm bằng ( )
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Nhận xét 1.
Trang 62 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng
trình bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a 0.≠ 0.
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =
a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Giải ph ơng trình x - 3 = 0 ² - 28x + 52 = 0.
Ví dụ 2
Giải : Ta có x - 3 = 0 ² - 28x + 52 = 0 x2 = 3 tức là x = 3
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm :
x1 = , x2 =
?3 Giải các ph ơng trình sau :
3x - 2 = 0 ² - 28x + 52 = 0.
Giải :
Ta có 3x - 2 = 0 ² - 28x + 52 = 0 3x 2 = 2 tức là x =
3
2
3
2
3
2
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm :
x1 = ; x2 =
Giải ph ơng trình x + 3 = 0 ² - 28x + 52 = 0.
Giải : Ta có x + 3 = 0 ² - 28x + 52 = 0 x = -3 ( vô lý) ² - 28x + 52 = 0.
Ph ơng trình vô nghiêm.
hệ số c sang vế phải, rồi tìm căn bậc hai của hệ số c
Ph ơng trình bậc hai khuyết hệ số b có thể có hai nghiệm hoặc có thể vô nghiệm.
Nhận xét 2.
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x1,2 = ±
a c
Trang 7 x 2 x
2
7 2
x 2
Vậyưphươngưtrìnhưcóưhaiưnghiệmưlà:
x , .
Giải ph ơng trình bằng cách điền vào chỗ trống ( …) trong các đẳng thức sau : ) trong các đẳng thức sau :
2 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x1,2 = ±
a
c
2
14
2
2
7
2
14
4
2
14
4
2
7 2
x 2
?4
Trang 82 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
2
14 4
x
; 2
14 4
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x1,2 = ±
a
c
?7 2x2 8x 1
Giải ph ơng trình:
2x - 8x + 1 = 0 ² - 28x + 52 = 0.
Ví dụ 3
?6
2
1 4x
x2
Chia hai vế của ph ơng trình cho 2 ta đ ợc :
Thêm 4 vào hai vế của ph ơng trình ta đ ợc :
Biến đổi vế trái của ph ơng trình ta đ ợc :
Theo kết quả ?4, ph ơng trình có hai nghiệm là :
4 2
1 4
4x
x2
?5 Giải ph ơng trình x 2 4x47 2
2
7 2)
(x 2
2
7
x-2 =
2
14
2
x =
Chuyển 1 sang vế phải ta đ ợc
Trang 92 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
4 2
1 4
4x
x2
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x1,2 = ±
a
c
1 8x
2x
2
7 4
4x
x2
Giải ph ơng trình:
2x - 8x + 1 = 0 ² - 28x + 52 = 0.
Ví dụ 3
2
1 4x
x2
Chia hai vế của ph ơng trình cho 2 ta đ ợc :
Thêm 4 vào hai vế của ph ơng trình ta đ ợc :
Biến đổi vế trái của ph ơng trình ta đ ợc :
2
14 4
x
; 2
14 4
x1 2
Vậy PT có hai nghiệm là:
2
7 2)
(x 2
2
7
x-2 =
2
14
2
x =
Chuyển 1 sang vế phải ta đ ợc
Trang 102 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x1,2 = ±
a
c
4 Luyện tập:
2
3/ x x
2
4 / x 3 x
2
2
x
3
2
-5
2 1
1 3
2
0 0
0
2 2
Tìm các hệ số a, b, c của các PT bậc hai một ẩn sau?
Trang 112 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x1,2 = ±
a
c
Bài tập 11 (Sgk-42)
2
1 3x 7
2x
x 5
3
1 x 3 3
x 2x
a/ 5x + 2x = 4 x ² - 28x + 52 = 0 – x
5x + 2x + x – 4 = 0 ² + 2x + x – 4 = 0
5x + 3x – 4 = 0 ² + 2x + x – 4 = 0 Cóưaư=ư5ư,ưưưbư=ư3ư,ưưưcư=ư-4
2
15 c
, 1
- b , 5
3 a 0
2
15
x -x 5 3
0 2
1 -7 3x -2x x
5 3
2
2
có
1) 3 ( c
, 3 1
b , 2 a
0 1) 3 ( )x 3 (1
2x2
Có a = 2 , b = - 2(m 1) – x , c = m² - 28x + 52 = 0.
Đ a các ph ơng trình sau về dạng ax ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c :
Trang 121/ Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi.
2/ Nắm chắc định nghĩa và một số cách giải ph ơng trình bậc hai dạng đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0) và ph ơng trình đầy đủ.
3/ Làm các bài tập 12, 13 (Sgk-42, 43).
4/ Đọc và nghiên cứu tr ớc bài Công thức nghiệm của ph ơng “Công thức nghiệm của phương
trình bậc hai ”.