1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 1 tuần 34a

37 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hai câu hỏi ?H: Nêu những tiếng em thấy khó viết trong bài... - GV chữa nếu HS viết sai- GV đọc thong thả lại bài cho HS soát lỗi + GV chấm một số bài tại lớp - Nêu và chữa lỗi sai phổ b

Trang 1

Chào cờ

Tập đọc:

Bài 34: Anh Hùng biển cả

A- Mục đích yêu cầu:

1- HS đọc bài "Anh hùng biển cả" Luyện đọc các TN: Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt , nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các vần uân, ân

- Tìm tiếng trong bài có vần uân

- Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân

3- Hiểu nội dung bài

Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con ngời, cá heo đã nhiều lần giúp ngời thoát nạn trên biển

I- Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài "Ngời trồng na" - 2 HS đọc

Trang 2

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Cho HS ghép từ: Bờ biển, nhảy dù

+ Luyện đọc câu

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em

làm thế nào ?

- Cho HS luyện đọc từng câu

- GV theo dõi, NX, cho HS đọc lại

những chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Bài có mấy đoạn ?

H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu

chấm em phải làm gì ?

- HD và giao việc

- GV theo dõi, nhận xét và Y/c HS

luyện đọc lại những chỗ yếu

+ GV đọc mẫu lần 1

- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọc CN

- HS dùng bộ HVTH để ghép

Trang 3

- GV theo dõi, NX và chỉnh sửa

- NX tiết học

- Cả lớp đọc lại bài (một lần)

Tiết 2

Trang 4

- Dạy cá heo canh gác bờ biển dẫn tàu thuyền vào

ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc

- HS đọc cả bài (3, 4 HS)

b- Luyện nói:

H: Nêu Y.c luyện nói ?

- GV chia nhóm, HD, giao việc

- Hỏi nhau về cá heo theo ND bài

- HS thảo luận nhóm 2 theo các câu hỏi trong SGK

H: Cá heo sống ở biển hay trên bờ

Trang 5

T/g GV HS

I- KiÓm tra bµi cò: (kh«ng kiÓm

tra v× bµi dµi)

Trang 6

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Chữ số 1 gồm 2 nét: nét xiên phải và nét thẳng

- Chữ số 2 gồm 2 nét

- Chữ số 3 gồm 2 nét cong

- Chữ số 4 gồm 2 nét

- HS theo dõi quy trình viết

- Cho HS luyện tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

- 2 HS đọc vần và từ ứngdụng

- HS quan sát và NX về cỡchữ số nét, cách nối nét

- HS luyện viết trên bảngcon

+ GV chấm 6, 7 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- HS tập viết trong vở theo HD

- HS chữa lỗi trong vở

Trang 7

Tiết 133: Ôn tập các số đến 100

A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, viết số liền trớc,

số liền sau của một số đã cho

Trang 8

Tâm gấp: 14 máy bay

Cả hai bạn: ……… máy bay ?

- Viết số thích hợp vào ô trống

a- 59, 34, 76, 28 b- 66, 39, 54, 58

- Đặt tính và tính

- HS nêu

- HS làm vở, 3 HS lên bảng chữa

68 98 52

31 51 37

37 47 89 …

- HS làm vở, 1 HS lên bảng

Bài giải

Số máy bay cả hai bạn gấp đợc

12 + 14 = 26 (máy bay)

Trang 10

Tiết 2 Chính tả:

Tiết 23: Loài cá thông minh

A- Mục tiêu:

- Chép lại đúng và đẹp bài: Loài cá thông minh

- Biết cách trình bày các câu hỏi và lời giải

- Điền đúng vần ân hay uân, chữ g hay gh

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

- Gọi 1 vài HS lên bảng viết lại các

TN mà tiết trớc viết sai

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng viết

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- 2 Hs đọc

- Cuối câu hỏi có dấu hỏi

Trang 11

hai câu hỏi ?

H: Nêu những tiếng em thấy khó

viết trong bài

chấm

- 3, 5 HS đọc bài, tìm các tiếng khó viết, phântích và viết vào

Trang 12

- GV chữa nếu HS viết sai

- GV đọc thong thả lại bài cho HS

soát lỗi

+ GV chấm một số bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- HS làm vào vở, 2 HS lênbảng

- Đáp án: Ghép cây, gói bánh

Trang 13

- HS tìm đợc tiếng có vần oăt, oăc.

- Nói đợc câu chứa tiếng có vần oăt, oăc

3- Hiểu: - HS hiểu đợc nội dung bài Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm hoa, kết quả

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói

- Bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 14

T/g GV HS

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS đọc đoạn 2 của bài

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu

- GV theo dõi, uốn nắn

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Cho HS đọc đoạn 1

- Cho HS đọc đoạn 2

- Cho HS đọc toàn bài

- GV theo dõi, cho điểm

- 3 HS

- 3 HS

- 2 HS

- Cả lớp đọc ĐT5phút - Nghỉ giữa tiết Lớp trởng điều khiển

3- Ôn lại các vần oăc, oăt:

a- Tìm tiếng trong bài có vần oăt:

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần oăt

- oăt: Chỗ ngoặt, nhọn hoắt

- oăc: Dờu ngoặc, hoặc

Trang 15

cho HS thi ®ua cïng nhau.

- GV theo dâi, tÝnh ®iÓm thi ®ua

- NhËn xÐt chung giê häc

- HS thùc hiÖn theo yªu cÇu

Trang 16

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện

nói:

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện nói:

+ GV đọc mẫu lần 2

H: Gà gái vào lúc nào trong ngày ?

H: Tiếng gà gáy làm quả na, hàng

tre, buồng chuối có gì thay đổi ?

H: Tiếng gà làm đàn sáo, hạt đậu,

ông trời có gì thay đổi ?

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm

b- Luyện nói:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- GV treo tranh cho HS quan sát và

- 3 HS đọc phần còn lại

- Hạt đậu nảy mầm nhanh bông lúa chóng chín…

- 2 HS

- Nói về các con vật nuôi trong nhà

- Con vịt, con ngỗng

- 2 HS nói cho nhau nghe về 1 bức tranhH: Nhà bạn nuôi con gì ?

T: Nhà mình nuôi con mèo

- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét

- HS đợc củng cố về:

- Thực hiện phép cộng và phép trừ (tính nhẩm và tính viết) các số trong phạm vi 100 (không nhớ)

Trang 17

- Giải toán có lời văn.

- Thực hành xem giờ đúng

B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Trang 18

T/G Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV viết các số: 100, 27, 48

32, 64…

- Yêu cầu HS nhìn và đọc số

- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền

sau và phân tích cấu tạo số

- 1 Vài HS đọc

- HS thực hiện

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

Bài 5: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy

giờ"

- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ

giờ đúng, yêu cầu HS nhìn và đọc

giờ tổ nào đọc đợc nhiều sẽ thắng

cuộc

- Tính nhẩm

- Hs làm bài

- Hs nhẩm và nêu miệngkết quả

- Tính

- Thực hiện liên tiếp các bớc tính và ghi kết quả cuối cùng

- HS khác theo dõi và nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu

Bài giảiSợi dây còn lại có độ dài

Trang 19

- NhËn xÐt chung giê häc

: Lµm BT (VBT)

- HS nghe vµ ghi nhí

Trang 20

Tiết 1

Ngày soạn: 9/5/2006 Ngày giảng: 10/5/2006 Thứ t ngày 10 tháng 5 năm 2006

1- Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học

2- HS: Giấy màu, thớc kẻ, bút màu, hồ dán, giấy trắng làm nền

C- Các hoạt động dạy - học:

2phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết, - HS thực hiện theo yêu

cầu

10phú

t

II- Nội dung ôn tập:

1- Giới thiệu bài (Ghi bảng).

- GV cho HS xem một số mẫu cắt

dán đã học

- Y/c HS, nêu lại các bớc và cắt từng

hình

- HS quan sát và nêu tên hình

- HS nêu+ Hình vuông: Vẽ hìnhvuông có cạnh 7 ô, cắt rời ra và dán thành sản phẩm

+ Hình chữ nhật: Đếm

ô vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô cạnh ngắn

Trang 21

- GV nghe, theo dõi, bổ sung cho

đầy đủ

nan ngang sau

+ Hình ngôi nhà:

- Thân nhà: Cắt hình chữ nhật có cạnh dài 8

ô, cạnh ngắn 5 ô

- Mái nhà: Cắt từ hình chữ nhật có cạnh dài 1 ô

và cạnh ngắn 3 ô

- Cửa ra vào: Kẻ, cắt hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô

- Cửa sổ: kẻ, cắt hình vuông có cạnh 2 ô

+ Cách dán: Dán thân nhà rồi đến mái nhà sau đó dán cửa

- Trình bày sản phẩm theo tổ

- HS theo dõi, đánh giá

- HS tô đúng và đẹp các chữ số: 5, 6, 7, 8, 9

- Viết đúng và đẹp các vần oăt, oăc, các TN; Nhọn hoắt,

Trang 22

ngoặc tay.

- Yêu cầu viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét

B- Đồ dùng dạy - học:

- Chữ số 5, 6, 6, 7, 8, 9 viết vào bảng phụ và bìa cứng

- Các từ oăt, oăc, các từ nhọn hoắt, ngoặc tay viết sẵn vào bảng phụ

:C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- HS theo dõi, tổ số trênbảng sau đó đợc viết trên bảng con

- HS đọc các vần, tiếng trên bảng phụ

- GV theo dõi và uốn nắn cho HS

+ Chấm và chữa 1 số bài viết

- Nhận xét bài viết của HS

- Ngồi ngay ngắn, lng thẳng

- HS viết bài vào vở

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS tìm thêm những tiếng có

vần oăc,oăt và viết

- HS tìm và nêu

Trang 23

- Khen những HS đã tiến bộ và viết

- Điền đúng vần oăt và oăc - Điền chữ ng và ngh

- Viết đúng cự li, tốc độ, chữ đều và đẹp

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ đã chép sẵn bài viết

- Bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

H: Hãy nêu những tiếng em thấy

khó viết trong bài ?

- GV theo dõi và sửa chữa (nếu sai)

- Hớng dẫn và giao việc

- GV đọc bài cho HS soát lỗi

- GV chấm 1 số bài tại lớp và nhận

xét

- 3 HS đọc đoạn thơ

- HS nêu và luyện viết những tiếng khó viết trong bài

Bài 2: Điền vần oăt và oăc

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh trong

Trang 24

- Giải Bài toán có lời văn

- Đo độ dài đoạn thẳng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu 1 số phép tính bất kì

- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 số HS nhẩm, nêu kết quả HS khác nghe và nhận xét

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- HS tự viết số vào ô trống

- HS lên bảng viết nhanh các số

- HS khác nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề - Viết số thích hợp vào ô

Trang 25

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS nêu lại cách đo

- 1 HS khác nhận xét

- Đo đoạn thẳng AB

- HS đo trong sách và ghi kết quả đo

Mĩ Thuật:

Tiết 34: Vẽ tự do A- Mục tiêu:

- Tự chọn đợc đề tài để vẽ tranh

Trang 26

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho

tiết học

- HS thực hiện theo yêu cầu

8phút

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: (ghi bảng)

- GV giới thiệu một số tranh cho HS

xem để các em biết các loại tranh:

Phong cảnh, tĩnh vật, sinh hoạt,

chân dung

- GV nêu lên yêu cầu của bài vẽ để

học sinh chọn đề tài theo ý thích

của mình

- GV gợi ý

+ Gia đình:

+ Chân dung: ông, bà, cha mẹ,

anh, chị em hay chân dung mình

+ Cảnh sinh hoạt gia đình, bữa

cơm gia đình, đi chơi ở công viên,

Trang 27

- HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài: Không nên phá tổ chim

- Đọc đúng các TN: Cành cây, chích choè, chim non, bay lợn

- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu phẩy, dấu chấm

2- Ôn các vần ích, uych

- HS tìm đợc tiếng có vần ích trong bài

- Tìm đợc tiếng ngoàibài có vần ich, uych

3- Hiểu: HS hiểu đợc nội dung bài: Chim giúp ích cho con

ngời Không nên pháp tổ chiêm, bắt chim non

4- HS chủ động nói theo đề tài: Bạn đã làm gì để bảo

vệ các loài chim ?

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ phần tập đọc và phần luyện nói

- Bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 28

5 phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

3- Ôn lại các vần ich, uych

a- Tìm tiếng có vần ích, uych:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

b- Cho các nhóm thi tìm tiếng có

vần ích, uych ở ngoài bài ?

- Yêu cầu lần lợt từng nhóm nêu

- Hs thi tìm và nêuich: quyển lịch, lịch sử…

uych: huých tay…

- Cả lớp đọc ĐT

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện

- 1 vài con

- Đặt chim non vào tổ

- 3 HS đọc

Trang 29

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- Cả lớp nghe các nhóm trình bày

- Ghi nhớ đợc nội dung câu chuyện Dựa vào tranh minh hoạ

và các câu hỏi của GV, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết thể hiện giọng kể, lôi cuốn ngời nghe

- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: Chính 2 bàn tay chăm chỉ cần cù đã mang lại hạnh phúc cho vợ chồng An Tiêm, họ đã chiến thắng trở về cùng với giống da quý

B- Đồ dùng dạy - học:

- Phóng to bức tranh trong SGK và câu hỏi gợi ý

- Tranh vẽ quả da hấu

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện "2 tiếng kì lạ"

- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS nối tiếp nhau kể

Trang 30

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt).

H: Trong bữa tiệc An Tiêm nói gì ?

H: Chuyện gì xảy ra khiến vợ chồng

An Tiêm

- HS nghe để nghi nhớ chi tiết của câu

chuyện

- Mọi thứ trong nhà đều

do mình làm ra

Bị đày ra đảo hoang ?

- Yêu cầu HS kể lại nội dung bức

- Dệt vải, uốn cung để bắn chim……

- An Tiêm nhặt đợc mấyhạt mầu đen và đem

đi trồng

- Quả có mầu xanh, ruột

đỏ

- An Tiêm khắc tên mình vào quả da và thả xuống biển

- 1 ngời dân vớt đợc da

đem dâng vua, Vua hốihận sai ngời đón An Tiêm về

Trang 32

- Thực hiện phép cộng, phép trừ, các số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn

- Đo dộ dài đoạn thẳng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò

chơi

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp):

2- Luyện tập:

Bài 1: Thực hiện tơng tự bài 1của

tiết 132

Bài 2: HS nêu yêu cầu tính

Chữa bài: GV yêu cầu HS nhận xét

và nêu cách thực hiện phép tính

Bài 3:

H: Bài yêu cầu gì ?

- GV hớng dẫn và giao việc

- Yêu cầu HS giải thích vì sao lại

điền dấu nh vậy ?

H: Khi so sánh 35 và 42 em làm nh

thế nào ?

- Em đã so sánh nh thế nào ?

Bài 4:

- Cho HS tự đọc bài toán, viết tóm

tắt sau đó giải và viết bài và giải

Tóm tắt

- Tính

- HS làm bài, 2 HS lên bảng

- Điền dấu thích hợp vàochỗ chấm

HS làm trong sách, 2 HS lên bảng

- So sánh hàng chục, 42

có hàng chục là 4, 35 cóhàng chục là 3, 4 > 3 nên 42 > 35

- HS thực hiện theo hớngdẫn

Bài giải

Trang 33

Tiết 1

Ngày soạn: 11/05/2006 Ngày giảng: 12/05/2006 Thứ sáu ngày 12 tháng 5 năm 2006

Âm nhạc:

Tiết 34: ÔN tập

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hát thuộc tất cả những bài hát đã học trong năm

- Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca, theo nhịp, theo phách

B- Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác các bài hát đã học trong học kỳ 2

- Một số nhạc cụ gõ: Trống nhỏ, song loan, thanh phách

- Yêu cầu HS nêu tên bài hát đã học

từ tuần 19 - HS nêu tên các bài hát

+ Bầu trời xanhNhạc sĩ: Nguyễn Văn Quỳ

+ Tập tầm vông

Nhạc sĩ: Lê Hữu Lộc+ Bài quả:

Nhạc sĩ: Xanh Xanh+ Hoà bình cho bé

Trang 34

- Cho HS hát ôn từng bài

- GV theo dõi, uốn nắn

Nhạc sĩ: Huy Trân+ Đi tới trờng

Nhạc sĩ: Đức Bằng

- HS hát cả bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp

14phú

t

2- Cho HS ôn tập lại cách gõ

đệm theo bài hát.

- GV bắt nhịp bất kỳ bài nào yêu

cầu HS hát và kết hợp gõ đệm theo

tiết tấu, theo phách hoặc theo

nhịp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS hát tập thể và kết hợp gõ đệm theo yêu cầu

- Một nhóm hát, một nhóm gõ đệm (đổi bên)

- Yêu cầu bất kỳ bạn nàonêu tên và nhạc sĩ sáng tác bài mình vừa hát

- Những đờng giao thông ở địa phơng

- Biết đợc từng loại phơng tiện đi trên từng loại đờng

- Có ý thức tuân thủ đúng luật khi đi trên đờng giao thông

H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách

chào hỏi cho phù hợp

- Thực hành kỹ năng chào hỏi

- Một vài HS

Trang 35

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

2- Hoạt động 1:

Tìm hiểu các đờng giao thông ở

địa phơng em

- CN chia nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một phiếu

+ Kiểm tra kết quả thảo luận:

H: Nơi em ở có những loại đờng

+ Nơi em ở có các loại

đờng giao thông sau: ờng bộ, đờng sắt, đ-ờng sông

Đ-10p'

3- Hoạt động 2: Tìm hiểu các

ph-ơng tiện ứng với từng loại đờng ở

hoạt động 1

- CN nêu yêu cầu và chia nhóm

- Kiểm tra kết quả thảo luận

-HS trao đổi nhóm 2+ Đờng bộ: Xe đạp, xe máy, xe ô tô, xe trâu,

xe ngựa

+ Đờng sắt: Tàu+ Đờng sông: Xuồng, thuyền

10p' 4- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

- CN nêu câu hỏi:

H: Khi tham gia các phơng tiện giao

+ Ngồi sau xe máy, xe

đạp phải bám vào ngời ngồi trớc

+ Đi thuyền trên sông phải ngồi im giữa khoang thuyền không

đợc đùa nghịch+ Đi tàu: Phải đóng cửa không thò đầu ra

ngoài

Trang 36

H: Em có đợcđi bộ trên đờng tàu

không? vì sao?

- Phải nhìn trớc nhìn sau nhìn trên, dới nếu không có tàu hoặc xe thì mới đợc đi qua

- Không đợc đi bộ trên

đờng tàu vì đó không phải đờng dành cho ng-

ời đi bộ và rễ bị tai nạn3p'

Trang 37

- Thời tiết luôn thay đổi.

2- Kỹ năng: Biết sử dụng vốn từ của mình để nói lên sự thay

đổi của thời tiết

H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách

chào hỏi cho phù hợp

- Thực hành kỹ năng chào hỏi

- Một vài HS

10p'

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

2- Hoạt động 1:

Tìm hiểu các đờng giao thông ở

địa phơng em

- CN chia nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một phiếu

+ Kiểm tra kết quả thảo luận:

H: Nơi em ở có những loại đờng

+ Nơi em ở có các loại

đờng giao thông sau: ờng bộ, đờng sắt, đ-ờng sông

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - giáo án lớp 1   tuần 34a
Bảng con (Trang 12)
Bảng phụ. - giáo án lớp 1   tuần 34a
Bảng ph ụ (Trang 23)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w