hai câu hỏi ?H: Nêu những tiếng em thấy khó viết trong bài... - GV chữa nếu HS viết sai- GV đọc thong thả lại bài cho HS soát lỗi + GV chấm một số bài tại lớp - Nêu và chữa lỗi sai phổ b
Trang 1Chào cờ
Tập đọc:
Bài 34: Anh Hùng biển cả
A- Mục đích yêu cầu:
1- HS đọc bài "Anh hùng biển cả" Luyện đọc các TN: Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt , nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần uân, ân
- Tìm tiếng trong bài có vần uân
- Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân
3- Hiểu nội dung bài
Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con ngời, cá heo đã nhiều lần giúp ngời thoát nạn trên biển
I- Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài "Ngời trồng na" - 2 HS đọc
Trang 2II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Cho HS ghép từ: Bờ biển, nhảy dù
+ Luyện đọc câu
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em
làm thế nào ?
- Cho HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi, NX, cho HS đọc lại
những chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ?
H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu
chấm em phải làm gì ?
- HD và giao việc
- GV theo dõi, nhận xét và Y/c HS
luyện đọc lại những chỗ yếu
+ GV đọc mẫu lần 1
- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
- HS tìm và luyện đọc CN
- HS dùng bộ HVTH để ghép
Trang 3- GV theo dõi, NX và chỉnh sửa
- NX tiết học
- Cả lớp đọc lại bài (một lần)
Tiết 2
Trang 4- Dạy cá heo canh gác bờ biển dẫn tàu thuyền vào
ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
- HS đọc cả bài (3, 4 HS)
b- Luyện nói:
H: Nêu Y.c luyện nói ?
- GV chia nhóm, HD, giao việc
- Hỏi nhau về cá heo theo ND bài
- HS thảo luận nhóm 2 theo các câu hỏi trong SGK
H: Cá heo sống ở biển hay trên bờ
Trang 5T/g GV HS
I- KiÓm tra bµi cò: (kh«ng kiÓm
tra v× bµi dµi)
Trang 6II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Chữ số 1 gồm 2 nét: nét xiên phải và nét thẳng
- Chữ số 2 gồm 2 nét
- Chữ số 3 gồm 2 nét cong
- Chữ số 4 gồm 2 nét
- HS theo dõi quy trình viết
- Cho HS luyện tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
- 2 HS đọc vần và từ ứngdụng
- HS quan sát và NX về cỡchữ số nét, cách nối nét
- HS luyện viết trên bảngcon
+ GV chấm 6, 7 bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS tập viết trong vở theo HD
- HS chữa lỗi trong vở
Trang 7Tiết 133: Ôn tập các số đến 100
A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, viết số liền trớc,
số liền sau của một số đã cho
Trang 8Tâm gấp: 14 máy bay
Cả hai bạn: ……… máy bay ?
- Viết số thích hợp vào ô trống
a- 59, 34, 76, 28 b- 66, 39, 54, 58
- Đặt tính và tính
- HS nêu
- HS làm vở, 3 HS lên bảng chữa
68 98 52
31 51 37
37 47 89 …
- HS làm vở, 1 HS lên bảng
Bài giải
Số máy bay cả hai bạn gấp đợc
12 + 14 = 26 (máy bay)
Trang 10Tiết 2 Chính tả:
Tiết 23: Loài cá thông minh
A- Mục tiêu:
- Chép lại đúng và đẹp bài: Loài cá thông minh
- Biết cách trình bày các câu hỏi và lời giải
- Điền đúng vần ân hay uân, chữ g hay gh
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
- Gọi 1 vài HS lên bảng viết lại các
TN mà tiết trớc viết sai
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- 2 Hs đọc
- Cuối câu hỏi có dấu hỏi
Trang 11hai câu hỏi ?
H: Nêu những tiếng em thấy khó
viết trong bài
chấm
- 3, 5 HS đọc bài, tìm các tiếng khó viết, phântích và viết vào
Trang 12- GV chữa nếu HS viết sai
- GV đọc thong thả lại bài cho HS
soát lỗi
+ GV chấm một số bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS làm vào vở, 2 HS lênbảng
- Đáp án: Ghép cây, gói bánh
Trang 13- HS tìm đợc tiếng có vần oăt, oăc.
- Nói đợc câu chứa tiếng có vần oăt, oăc
3- Hiểu: - HS hiểu đợc nội dung bài Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm hoa, kết quả
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 14T/g GV HS
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc đoạn 2 của bài
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu
- GV theo dõi, uốn nắn
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc đoạn 1
- Cho HS đọc đoạn 2
- Cho HS đọc toàn bài
- GV theo dõi, cho điểm
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HS
- Cả lớp đọc ĐT5phút - Nghỉ giữa tiết Lớp trởng điều khiển
3- Ôn lại các vần oăc, oăt:
a- Tìm tiếng trong bài có vần oăt:
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần oăt
- oăt: Chỗ ngoặt, nhọn hoắt
- oăc: Dờu ngoặc, hoặc
Trang 15cho HS thi ®ua cïng nhau.
- GV theo dâi, tÝnh ®iÓm thi ®ua
- NhËn xÐt chung giê häc
- HS thùc hiÖn theo yªu cÇu
Trang 16Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện nói:
+ GV đọc mẫu lần 2
H: Gà gái vào lúc nào trong ngày ?
H: Tiếng gà gáy làm quả na, hàng
tre, buồng chuối có gì thay đổi ?
H: Tiếng gà làm đàn sáo, hạt đậu,
ông trời có gì thay đổi ?
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh cho HS quan sát và
- 3 HS đọc phần còn lại
- Hạt đậu nảy mầm nhanh bông lúa chóng chín…
- 2 HS
- Nói về các con vật nuôi trong nhà
- Con vịt, con ngỗng
- 2 HS nói cho nhau nghe về 1 bức tranhH: Nhà bạn nuôi con gì ?
T: Nhà mình nuôi con mèo
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
- HS đợc củng cố về:
- Thực hiện phép cộng và phép trừ (tính nhẩm và tính viết) các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
Trang 17- Giải toán có lời văn.
- Thực hành xem giờ đúng
B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 18T/G Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV viết các số: 100, 27, 48
32, 64…
- Yêu cầu HS nhìn và đọc số
- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền
sau và phân tích cấu tạo số
- 1 Vài HS đọc
- HS thực hiện
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
Bài 5: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy
giờ"
- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ
giờ đúng, yêu cầu HS nhìn và đọc
giờ tổ nào đọc đợc nhiều sẽ thắng
cuộc
- Tính nhẩm
- Hs làm bài
- Hs nhẩm và nêu miệngkết quả
- Tính
- Thực hiện liên tiếp các bớc tính và ghi kết quả cuối cùng
- HS khác theo dõi và nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu
Bài giảiSợi dây còn lại có độ dài
Trang 19- NhËn xÐt chung giê häc
: Lµm BT (VBT)
- HS nghe vµ ghi nhí
Trang 20Tiết 1
Ngày soạn: 9/5/2006 Ngày giảng: 10/5/2006 Thứ t ngày 10 tháng 5 năm 2006
1- Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học
2- HS: Giấy màu, thớc kẻ, bút màu, hồ dán, giấy trắng làm nền
C- Các hoạt động dạy - học:
2phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết, - HS thực hiện theo yêu
cầu
10phú
t
II- Nội dung ôn tập:
1- Giới thiệu bài (Ghi bảng).
- GV cho HS xem một số mẫu cắt
dán đã học
- Y/c HS, nêu lại các bớc và cắt từng
hình
- HS quan sát và nêu tên hình
- HS nêu+ Hình vuông: Vẽ hìnhvuông có cạnh 7 ô, cắt rời ra và dán thành sản phẩm
+ Hình chữ nhật: Đếm
ô vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô cạnh ngắn
Trang 21- GV nghe, theo dõi, bổ sung cho
đầy đủ
nan ngang sau
+ Hình ngôi nhà:
- Thân nhà: Cắt hình chữ nhật có cạnh dài 8
ô, cạnh ngắn 5 ô
- Mái nhà: Cắt từ hình chữ nhật có cạnh dài 1 ô
và cạnh ngắn 3 ô
- Cửa ra vào: Kẻ, cắt hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô
- Cửa sổ: kẻ, cắt hình vuông có cạnh 2 ô
+ Cách dán: Dán thân nhà rồi đến mái nhà sau đó dán cửa
- Trình bày sản phẩm theo tổ
- HS theo dõi, đánh giá
- HS tô đúng và đẹp các chữ số: 5, 6, 7, 8, 9
- Viết đúng và đẹp các vần oăt, oăc, các TN; Nhọn hoắt,
Trang 22ngoặc tay.
- Yêu cầu viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Chữ số 5, 6, 6, 7, 8, 9 viết vào bảng phụ và bìa cứng
- Các từ oăt, oăc, các từ nhọn hoắt, ngoặc tay viết sẵn vào bảng phụ
:C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- HS theo dõi, tổ số trênbảng sau đó đợc viết trên bảng con
- HS đọc các vần, tiếng trên bảng phụ
- GV theo dõi và uốn nắn cho HS
+ Chấm và chữa 1 số bài viết
- Nhận xét bài viết của HS
- Ngồi ngay ngắn, lng thẳng
- HS viết bài vào vở
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có
vần oăc,oăt và viết
- HS tìm và nêu
Trang 23- Khen những HS đã tiến bộ và viết
- Điền đúng vần oăt và oăc - Điền chữ ng và ngh
- Viết đúng cự li, tốc độ, chữ đều và đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn bài viết
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
H: Hãy nêu những tiếng em thấy
khó viết trong bài ?
- GV theo dõi và sửa chữa (nếu sai)
- Hớng dẫn và giao việc
- GV đọc bài cho HS soát lỗi
- GV chấm 1 số bài tại lớp và nhận
xét
- 3 HS đọc đoạn thơ
- HS nêu và luyện viết những tiếng khó viết trong bài
Bài 2: Điền vần oăt và oăc
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong
Trang 24- Giải Bài toán có lời văn
- Đo độ dài đoạn thẳng
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu 1 số phép tính bất kì
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 số HS nhẩm, nêu kết quả HS khác nghe và nhận xét
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- HS tự viết số vào ô trống
- HS lên bảng viết nhanh các số
- HS khác nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề - Viết số thích hợp vào ô
Trang 25- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS nêu lại cách đo
- 1 HS khác nhận xét
- Đo đoạn thẳng AB
- HS đo trong sách và ghi kết quả đo
Mĩ Thuật:
Tiết 34: Vẽ tự do A- Mục tiêu:
- Tự chọn đợc đề tài để vẽ tranh
Trang 26I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho
tiết học
- HS thực hiện theo yêu cầu
8phút
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (ghi bảng)
- GV giới thiệu một số tranh cho HS
xem để các em biết các loại tranh:
Phong cảnh, tĩnh vật, sinh hoạt,
chân dung
- GV nêu lên yêu cầu của bài vẽ để
học sinh chọn đề tài theo ý thích
của mình
- GV gợi ý
+ Gia đình:
+ Chân dung: ông, bà, cha mẹ,
anh, chị em hay chân dung mình
+ Cảnh sinh hoạt gia đình, bữa
cơm gia đình, đi chơi ở công viên,
Trang 27- HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài: Không nên phá tổ chim
- Đọc đúng các TN: Cành cây, chích choè, chim non, bay lợn
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu phẩy, dấu chấm
2- Ôn các vần ích, uych
- HS tìm đợc tiếng có vần ích trong bài
- Tìm đợc tiếng ngoàibài có vần ich, uych
3- Hiểu: HS hiểu đợc nội dung bài: Chim giúp ích cho con
ngời Không nên pháp tổ chiêm, bắt chim non
4- HS chủ động nói theo đề tài: Bạn đã làm gì để bảo
vệ các loài chim ?
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ phần tập đọc và phần luyện nói
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 285 phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
3- Ôn lại các vần ich, uych
a- Tìm tiếng có vần ích, uych:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
b- Cho các nhóm thi tìm tiếng có
vần ích, uych ở ngoài bài ?
- Yêu cầu lần lợt từng nhóm nêu
- Hs thi tìm và nêuich: quyển lịch, lịch sử…
uych: huých tay…
- Cả lớp đọc ĐT
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện
- 1 vài con
- Đặt chim non vào tổ
- 3 HS đọc
Trang 29- Yêu cầu HS đọc cả bài
- Cả lớp nghe các nhóm trình bày
- Ghi nhớ đợc nội dung câu chuyện Dựa vào tranh minh hoạ
và các câu hỏi của GV, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện giọng kể, lôi cuốn ngời nghe
- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: Chính 2 bàn tay chăm chỉ cần cù đã mang lại hạnh phúc cho vợ chồng An Tiêm, họ đã chiến thắng trở về cùng với giống da quý
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phóng to bức tranh trong SGK và câu hỏi gợi ý
- Tranh vẽ quả da hấu
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện "2 tiếng kì lạ"
- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS nối tiếp nhau kể
Trang 30II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt).
H: Trong bữa tiệc An Tiêm nói gì ?
H: Chuyện gì xảy ra khiến vợ chồng
An Tiêm
- HS nghe để nghi nhớ chi tiết của câu
chuyện
- Mọi thứ trong nhà đều
do mình làm ra
Bị đày ra đảo hoang ?
- Yêu cầu HS kể lại nội dung bức
- Dệt vải, uốn cung để bắn chim……
- An Tiêm nhặt đợc mấyhạt mầu đen và đem
đi trồng
- Quả có mầu xanh, ruột
đỏ
- An Tiêm khắc tên mình vào quả da và thả xuống biển
- 1 ngời dân vớt đợc da
đem dâng vua, Vua hốihận sai ngời đón An Tiêm về
Trang 32- Thực hiện phép cộng, phép trừ, các số trong phạm vi 100
- Giải toán có lời văn
- Đo dộ dài đoạn thẳng
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò
chơi
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp):
2- Luyện tập:
Bài 1: Thực hiện tơng tự bài 1của
tiết 132
Bài 2: HS nêu yêu cầu tính
Chữa bài: GV yêu cầu HS nhận xét
và nêu cách thực hiện phép tính
Bài 3:
H: Bài yêu cầu gì ?
- GV hớng dẫn và giao việc
- Yêu cầu HS giải thích vì sao lại
điền dấu nh vậy ?
H: Khi so sánh 35 và 42 em làm nh
thế nào ?
- Em đã so sánh nh thế nào ?
Bài 4:
- Cho HS tự đọc bài toán, viết tóm
tắt sau đó giải và viết bài và giải
Tóm tắt
- Tính
- HS làm bài, 2 HS lên bảng
- Điền dấu thích hợp vàochỗ chấm
HS làm trong sách, 2 HS lên bảng
- So sánh hàng chục, 42
có hàng chục là 4, 35 cóhàng chục là 3, 4 > 3 nên 42 > 35
- HS thực hiện theo hớngdẫn
Bài giải
Trang 33Tiết 1
Ngày soạn: 11/05/2006 Ngày giảng: 12/05/2006 Thứ sáu ngày 12 tháng 5 năm 2006
Âm nhạc:
Tiết 34: ÔN tập
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Hát thuộc tất cả những bài hát đã học trong năm
- Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca, theo nhịp, theo phách
B- Chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác các bài hát đã học trong học kỳ 2
- Một số nhạc cụ gõ: Trống nhỏ, song loan, thanh phách
- Yêu cầu HS nêu tên bài hát đã học
từ tuần 19 - HS nêu tên các bài hát
+ Bầu trời xanhNhạc sĩ: Nguyễn Văn Quỳ
+ Tập tầm vông
Nhạc sĩ: Lê Hữu Lộc+ Bài quả:
Nhạc sĩ: Xanh Xanh+ Hoà bình cho bé
Trang 34- Cho HS hát ôn từng bài
- GV theo dõi, uốn nắn
Nhạc sĩ: Huy Trân+ Đi tới trờng
Nhạc sĩ: Đức Bằng
- HS hát cả bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp
14phú
t
2- Cho HS ôn tập lại cách gõ
đệm theo bài hát.
- GV bắt nhịp bất kỳ bài nào yêu
cầu HS hát và kết hợp gõ đệm theo
tiết tấu, theo phách hoặc theo
nhịp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS hát tập thể và kết hợp gõ đệm theo yêu cầu
- Một nhóm hát, một nhóm gõ đệm (đổi bên)
- Yêu cầu bất kỳ bạn nàonêu tên và nhạc sĩ sáng tác bài mình vừa hát
- Những đờng giao thông ở địa phơng
- Biết đợc từng loại phơng tiện đi trên từng loại đờng
- Có ý thức tuân thủ đúng luật khi đi trên đờng giao thông
H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách
chào hỏi cho phù hợp
- Thực hành kỹ năng chào hỏi
- Một vài HS
Trang 35II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Hoạt động 1:
Tìm hiểu các đờng giao thông ở
địa phơng em
- CN chia nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu
+ Kiểm tra kết quả thảo luận:
H: Nơi em ở có những loại đờng
+ Nơi em ở có các loại
đờng giao thông sau: ờng bộ, đờng sắt, đ-ờng sông
Đ-10p'
3- Hoạt động 2: Tìm hiểu các
ph-ơng tiện ứng với từng loại đờng ở
hoạt động 1
- CN nêu yêu cầu và chia nhóm
- Kiểm tra kết quả thảo luận
-HS trao đổi nhóm 2+ Đờng bộ: Xe đạp, xe máy, xe ô tô, xe trâu,
xe ngựa
+ Đờng sắt: Tàu+ Đờng sông: Xuồng, thuyền
10p' 4- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- CN nêu câu hỏi:
H: Khi tham gia các phơng tiện giao
+ Ngồi sau xe máy, xe
đạp phải bám vào ngời ngồi trớc
+ Đi thuyền trên sông phải ngồi im giữa khoang thuyền không
đợc đùa nghịch+ Đi tàu: Phải đóng cửa không thò đầu ra
ngoài
Trang 36H: Em có đợcđi bộ trên đờng tàu
không? vì sao?
- Phải nhìn trớc nhìn sau nhìn trên, dới nếu không có tàu hoặc xe thì mới đợc đi qua
- Không đợc đi bộ trên
đờng tàu vì đó không phải đờng dành cho ng-
ời đi bộ và rễ bị tai nạn3p'
Trang 37- Thời tiết luôn thay đổi.
2- Kỹ năng: Biết sử dụng vốn từ của mình để nói lên sự thay
đổi của thời tiết
H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách
chào hỏi cho phù hợp
- Thực hành kỹ năng chào hỏi
- Một vài HS
10p'
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Hoạt động 1:
Tìm hiểu các đờng giao thông ở
địa phơng em
- CN chia nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu
+ Kiểm tra kết quả thảo luận:
H: Nơi em ở có những loại đờng
+ Nơi em ở có các loại
đờng giao thông sau: ờng bộ, đờng sắt, đ-ờng sông